1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 16 đợt 15 đề kiểm tra giữa học kì ii lớp10 đã gắn id năm học 2020 2021

21 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì Ii Lớp 10 Năm Học 2020 - 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 1 Nhận biết được khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình, nghiệm của hệ bất phương trình.. 10 2 Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giả

Trang 1

2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- LỚP 10

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (35 câu)

1 1 Nhận biết được khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức

2 1 Nhận biết được bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của

hai số không âm

3 2 Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức và các phép biến đổi

tương đương

4 2 Hiểu được định nghĩa, các tính chất của bất đẳng thức và các phép biến đổi

tương đương

5 1 Nhận biết được khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình,

nghiệm của hệ bất phương trình

6 1 Nhận biết được khái niệm bất phương trình, nghiệm của bất phương trình,

nghiệm của hệ bất phương trình

7 1 Nhận biết được khái niệm hai bất phương trình tương đương, các phép biến

đổi tương đương các bất phương trình (ở dạng đơn giản)

8 1 Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình đơn giản

9 2 Tìm được điều kiện xác định của bất phương trình

10 2 Nhận biết được hai bất phương trình tương đương trong trường hợp đơn giản

11 1 Biết khái niệm nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

12 1 Biết khái niệm nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

13 2 Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất

14 2 Hiểu được cách giải bất phương trình bậc nhất, hệ bất phương trình bậc nhất

một ẩn

15 1 Nhận biết được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai

ẩn, nghiệm và miền nghiệm của chúng

16 1 Nhận biết được khái niệm bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai

ẩn, nghiệm và miền nghiệm của chúng

17 2 Xác định được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc

nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ

18 1 Nhận biết/chỉ ra được dấu của tam thức bậc hai (định lí về dấu của tam thức

21 2 Hiểu được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai

22 2 Hiểu được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai

23 2 Hiểu được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai

24 1 Nhận biết được định lí cosin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung

tuyến trong một tam giác

25 1 Nhận biết được định lí cosin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung

TỔ 16

Trang 2

2021

tuyến trong một tam giác

26 1 Nhận biết được các công thức tính diện tích tam giác

27 2 Hiểu được định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến

trong một tam giác (tìm được các yếu tố tam giác dựa vào các côngthức trên)

28 2 Hiểu được định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến

trong một tam giác (tìm được các yếu tố tam giác dựa vào các côngthức trên)

29 1 Nhận biết được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng

30 1 Nhận biết được vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng

31 1 Nhận biết được các dạng phương trình đường thẳng Chỉ ra được phương

trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểmM(x ;0 y ) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.0

32 1 Nhận biết được các dạng phương trình đường thẳng Chỉ ra được phương

trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểmM(x ;0 y ) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm cho trước.0

33 2 Viết được phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng d

đi qua điểm M(x ;0 y ) và có phương cho trước hoặc đi qua hai điểm0cho trước

34 2 Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông

góc với nhau

35 2 Biết cách chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số

của đường thẳng

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 câu)

Câu 1[mức 3]: Áp dụng được định lí về dấu tam thức bậc hai để giải các bất phương trình quy về bậc hai:

bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Câu 2 [mức 3]:Áp dụng được định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công

thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác

Câu 3 [mức 4]: Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến

phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai nghiệm trái dấu

Câu 4 [mức 4]: Lập phương trình đường thẳng thỏa mãn một số điều kiện cho trước.

Trang 3

a b c abc    a b c

a a

III

2 14

Trang 4

x x

x    là:

A.

21

x x

x x

x x

x x

Câu 16 [ Mức độ 1] Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào

trong các bất phương trình sau?

3 2

Trang 6

Câu 22 [ Mức độ 2] Tất cả các giá trị của x để biểu thức f x  2x2 x 15

nhận giá trị âm là khoảng

a b;  Khi đó giá trị biểu thức T a 2b

A.

72

Câu 25. [Mức độ 1] Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là BC  , 7 AC  , 15 AB  Độ dài12

đường trung tuyến BN bằng

Câu 28. [Mức độ 2] Tam giác ABC có ABC 60, ACB 45, AB  Khi đó độ dài cạnh AC bằng5

Trang 7

A 3x y  5 0 B x 3y 5 0 C x 3y  5 0 D 3x y   4 0

Câu 34 [Mức độ 2] Biết rằng hai đường thẳng  d1 :mx8y m   và 2 0  d2 : 2x my   song 3 0

song với nhau Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào dưới đây?

A 6; 4 

B 4;1

C 3;6. D 7; 3 

Câu 35 [Mức độ 2] Cho đường thẳng  d : 3x4y  Phương trình nào sau đây là phương trình1 0

tham số của đường thẳng  d

Câu 2. [Mức độ 3] Cho tam giác ABC có AB  , 2 AC  , 3 BC  , M là trung điểm cạnh AB 4

Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM

Câu 3 [Mức độ 4] Cho hàm số y x 2  có đồ thị là x 1  P Tìm m để đường thẳng

 Hai đường phân giác trong của góc B và

C lần lượt có phương trình x 2y 1 0 và x3y  Viết phương trình cạnh 1 0 BC củatam giác

Trang 8

2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 10

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

FB tác giả: Nguyễn Văn Thuận

Ta có mệnh đề A luôn đúng với mọi số thực a b c, ,

Mệnh đề B chỉ đúng khi c 0

Mệnh đề C, D chỉ đúng khi a b, là những số không âm

Câu 2 [0D4-1.1-1] Khẳng định nào dưới đây sai?

Trang 9

2021

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Thuận

Khẳng định B sai khi a1;b0;c8 Chỉ đúng khi a b c, , là ba số không âm

Câu 3 [0D4-1.1-2] Cho hai số thực a b, thỏa mãn a b 0, ta xét các khẳng định sau đây

12

a a

III

2 14

Trang 10

Câu 7 [0D4-2.2-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Phương án C đúng vì trừ cả 2 vế của bất phương trình với cùng một biểu thức mà không làm

thay đổi tập xác định của bất phương trình

Câu 8 [0D4-2.1-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x 2 3 x

A 2  x 3 B 2 x 3 C x  2 D x 3

Lời giải

FB tác giả: Huong Trinh

Điều kiện xác định của bất phương trình đã cho là

Trang 11

S  

  cùng tập nghiệm với bất phương trình 2x  1

Câu 10 [0D4-2.1-2] Điều kiện xác định của bất phương trình 2

041

x x

x    là:

A.

21

x x

x x

x x

x x

Fb tác giả: Nguyễn Tuấn

Nhị thức bậc nhất f x ax b có bảng xét dấu như trên có a  và có nghiệm 0 x  2

Trang 12

 Hệ bất phương trình vô nghiệm  m 3 6  m 9

Câu 15 [0D4-4.4-1] Miền nghiệm của bất phương trình   x 2 2y 2 2 1  x

là nửa mặt phẳngkhông chứa điểm

Câu 16 [0D4-4.4-1] Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào

trong các bất phương trình sau?

3 2

FB tác giả: Ngo Yen

Nhận xét: Miền nghiệm là phần không chứa điểm O0;0nên loại đáp án x 2y3 và

2x y 3

Trang 13

2021

Đường thẳng d cắt trục Ox tại

3

;02

A 

  , cắt trục Oy tại B0; 3 

nên chọn đáp án 2xy3 Câu 17 [0D4-4.4-1] Miền nghiệm của bất phương trình 3x- 2y>- 6 là

( )

f x 0 + 0

-B.

x - ¥ 2- 3

Trang 14

ê =ë

Hệ số a=- <1 0

Áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai ta có đáp án C là đáp án cần tìm

Câu 19 [0D4-5.2-1] Cho f x x2  Tìm tất cả các giá trị của x 1 x để f x   0

Fb tác giả: Nguyễn Văn Dũng

Với tam thức f x  x2  , ta có x 1  3 0 và hệ số a  1 0 nên f x   0

Fb tác giả: Nguyễn Văn Dũng

Từ bảng xét dấu ta thấy tam thức f x ax2bx c có hệ số a 0 và có hai nghiệm x  ,1 2

Trang 15

Câu 22 [0D4-5.2-2] Tất cả các giá trị của x để biểu thức f x  2x2 x 15

nhận giá trị âm là khoảng

a b;  Khi đó giá trị biểu thức T a 2b

A.

72

53;

Trang 16

Câu 25 [0H2-3.1-1] Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là BC  , 7 AC  , 15 AB  Độ dài12

đường trung tuyến BN bằng

FB tác giả: Nguyễn Loan

Do đó độ dài đường trung tuyến BN là

FB tác giả: Nguyễn Loan

Diện tích của tam giác là

Trang 17

2021

Câu 29 [0H3-1.1-1] Cho đường thẳng d có phương trình

2 43

FB tác giả: Nguyễn Văn Phu

Từ phương trình tham số của đường thẳng d

2 43

FB tác giả: Nguyễn Văn Phu

Từ phương trình tổng quát của đường thẳng d , ta có một vectơ pháp tuyến của d là n (5;3)

FB tác giả: Cuong tran

Đường thẳng d đi qua điểm M1;2

Câu 32 [0H3-1.2-1] Đường thẳng  đi qua điểm M  1;4 và có vectơ pháp tuyến n  2;3 có

phương trình tổng quát là

A 2x3y10 0 B 2x3y10 0 C x4y10 0 D x4y10 0

Lời giải

FB tác giả: Cuong tran

Đường thẳng  đi qua điểm M  1; 4

và có vectơ pháp tuyến n  2;3 có phương trình tổng

quát là 2x13y 4  0 2x3y10 0

Câu 33 [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2

và vuông góc với đường thẳng x 3y  có phương trình tổng quát là4 0

A 3x y  5 0 B x 3y 5 0 C x 3y  5 0 D 3x y   4 0

Lời giải

FB tác giả: Lê Cường

Trang 18

2021

Đường thẳng x 3y 4 0 có một vectơ pháp tuyến n   1; 3.

Do đường thẳng d vuông góc với x 3y 4 0 nên d có một vectơ chỉ phương

Vậy phương trình tổng quát của d là 3x y  5 0

Câu 34 [0H3-1.3-2] Biết rằng hai đường thẳng  d1 :mx8y m   và 2 0  d2 : 2x my   song3 0

song với nhau Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào dưới đây?

và  d2

không song song

Trường hợp 2: Khi m  , 0  d1 và  d2 song song với nhau khi

m m m

Câu 35 [0H3-1.2-2] Cho đường thẳng  d : 3x4y  Phương trình nào sau đây là phương trình1 0

tham số của đường thẳng  d

FB tác giả: Nguyễn Phỉ Đức Trung

Trên đường thẳng  d lấy điểm M1; 1 

Một vectơ pháp tuyến của  d : n  3; 4

Trang 19

Vế trái của BPT (1) là tam thức bậc hai có a  1 0; 7 0  VT 0,   )x

 Bất phương trình (1) vô nghiệm

TH2:

2

13 52

13 52

Câu 2 [0H2-3.1-3] Cho tam giác ABC có AB  , 2 AC  , 3 BC  , M là trung điểm cạnh AB 4

Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCM

R 

Trang 20

FB tác giả: Khoa Nguyen

Xét phương trình hoành độ giao điểmx2 x 12x m  x23x m 1 0 (1)

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 4 [0H3-1.2-4] Cho tam giác ABC có đỉnh

4 7

;

5 5

A 

 Hai đường phân giác trong của góc B và

C lần lượt có phương trình x 2y 1 0 và x3y  Viết phương trình cạnh 1 0 BC củatam giác

Lời giải

FB tác giả: Mai Thu Hiền

Kẻ AHCN , AKBM Gọi ,E F theo thứ tự là giao điểm của , AE AF với BC Khi đó,

H K lần lượt là trung điểm của , AE AF

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC - Tổ 16 đợt 15 đề kiểm tra giữa học kì ii lớp10 đã gắn id năm học 2020 2021
BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC (Trang 1)
Câu 18.  [Mức độ 2] Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức  f x ( ) =- x 2 - + x 6 ? - Tổ 16 đợt 15 đề kiểm tra giữa học kì ii lớp10 đã gắn id năm học 2020 2021
u 18. [Mức độ 2] Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f x ( ) =- x 2 - + x 6 ? (Trang 5)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 16 đợt 15 đề kiểm tra giữa học kì ii lớp10 đã gắn id năm học 2020 2021
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w