1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 20 đợt 15 de kiem tra giua ky ii lop 10pb

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ II Lớp 10PB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức nào sau đây đúng.. Nghiệm của nhị thức là x 2.A. Điểm nào sau đây thuộc tập S... Trung tuyến CM đi qua điểm nào dưới đây.. PHẦN II: BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM PHẦN III: LỜI G

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

MÔN TOÁN 10 THỜI GIAN: 90 PHÚT

PHẦN I: ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)

Câu 1 [0D4-1.1-1] Cho các số thực ,a b thoả mãn 0 a b  Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A (a a b ) 0 B 0

a b a

C (b a b ) 0 D (a b a b ).(  ) 0

Câu 2 [0D4-1.2-1] Với các số thực ,a b tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A 2

a b

ab

2

2

a b

ab  

  C a b 29ab D

2

2

a b

ab   

Câu 3 [0D4-2.1-1] Điều kiện xác định của bất phương trình 2 3

0 (x 1) x 2  x1 

A x  1 B x  2 C x  1 D x 2

Câu 4. [0D4-2.4-1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1

1 3

4 3

3 2

  

x

x x

x

A

4 2;

5

3 2;

5

4 2;

5

1 1;

3

Câu 5 [0D4-2.1-1] Bất phương trình

2

5

  x

x

có nghiệm là

5 2

 

x

20 23

x

Câu 6 [0D4-2.4-1] Hệ bất phương trình

2 0

x

x x

 

A 2;5

C 2; 

Câu 7 [0D4-3.1-1] Cho biểu thức f x  2x 4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A f x    0 x 2; B f x    0 x 2;

C f x      0 x  ;2 D. Nghiệm của nhị thức là x 2.

TỔ XX

Trang 2

Câu 8 [0D4-3.1-1] Cho nhị thức f x   x 3

Ta có f x   0

khi

A x 3;  B x    ;3

C x   3;  D x     ; 3

Câu 9 [0D4-4.1-1] Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A x y 2  0 B 3x2y2  0

C 5x y  0 D 3x22y 0

Câu 10 [0D4-4.1-1] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x5y  ?4 0

A M(1;2). B N  ( 1; 1). C P(2;1). D Q ( 1;1).

Câu 11 [0D4-5.1-1] Có bao nhiêu số nguyên x để f x( )x2 6x7 nhận giá trị dương

Câu 12 [0D4-5.1-1] Tập nghiệm của bất phương trình x2- 5x+ ³6 0 là

A S=[2;3]. B S= - ¥( ;2] [È +¥3; ).

C S 2;3. D S= - ¥( ; 2) (È 3;+¥ ) .

Câu 13 [0D4-5.3-1] Cho tam thức bậc hai ax2+ +bx c a( ¹ 0) Điều kiện f x( )£ 0 với mọi xÎ ¡ là

A

0 0

a

ì <

ïï

íï D £

0 0

a

ì >

ïï

íï D ³

0 0

a

ì >

ïï

íï D >

0 0

a

ì <

ïï

íï D <

ïî

Câu 14 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC khẳng định nào sau đây là đúng?,

A.a2 b2c2 2 cosbc A B. a2 b2c22 sinbc A.

C. a2b2c2 2 sinbc A D. a2 b2c22 cosbc A

Câu 15 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh tương ứng là a,b,c Góc A nhọn khi và chỉ khi

A.a2 b2c2 B. a2 b2c2 C. a2b2c2 0 D. a2 b2c2

Câu 16 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A. sin 2

a

R

a A R

.

sin sin

a

C 

Câu 17 [0H3-1.1-1] Cho đường thẳng : 2d x3y 4 0 Vectơ nào sau đây là vecto pháp tuyến của

đường thẳng d ?

A. n   1  6;4

B  2   4; 6 

n

.

C.  3 2; 3 

Câu 18 [0H3-1.2-1] Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng  đi qua điểm P3;0

và có vectơ pháp tuyến n  2;1

có phương trình tổng quát là

Trang 3

A 2x y  6 0 B 2x y  6 0 C. 2 x  6 0 D 2x   6 0

Câu 19 [0H3-1.2-1] Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

0; 2

N  1;1.

x t



 

x t



 

x t



 

1

1 2

x



 

Câu 20 [0H3-1.5-1] Khoảng cách từ điểm M  1;1

đến đường thẳng : 3 – 4 – 3 0x y  bằng bao nhiêu?

A

2

4

4

25.

Câu 21 [0D4-1.1-2] Nếu a b a  và b a b  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab0. B b a . C a b 0. D a0 và b0.

Câu 22 [0D4-1.1-2] Nếu x5z y 5z thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 3 x 3 y B x2 y2. C 5x5 y D.

xy

Câu 23 [0D4-2.1-2] Điều kiện xác định của bất phương trình

3

2

3

x x

A. x   ( ;2]. B. x    ( ;1 2)

C. x   ( ; 2] \ 1  2 

D. x   ( ;2] \ 1  2 

Câu 24 [0D4-2.1-2] Điều kiện xác định của bất phương trình 2

3

4

x

x x x

A. x   2; 2

C.x 2;5

D.x   2;5

Câu 25 [0D4-3.2-2] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x 7 x10 0

Câu 26 [0D4-3.3-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của xđể biểu thức

2

x

x luôn dương?

Câu 27 [0D4-4.2-2] Cho hệ bất phương trình

2x y 0

x 5y 1 0

 

 có tập nghiệm là S Điểm nào sau đây

thuộc tập S.

A 1; 1 S

B 2;5S

C 3; 1 S

D

2

5

Câu 28 [0D4-5.1-2] Tập xác định của hàm số y 5 3 x 2x2 là

A ; 5  1; 

2

     

5

;1 2

Trang 4

C ; 5 1; 

2

5

; 1 2

Câu 29 [0D4-5.2-2] Các giá trị m làm cho biểu thức f x  x2 2x m  2 luôn luôn dương là

Câu 30 [0D4-5.2-2] Tìm giá trị của tham số m để bất phương trình: m1x2 2mx m  2 0 có

nghiệm đúng với mọi x

Câu 31 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có

3 7; 5;cos

5

bcA

Độ dài đường cao h của tam giác a

ABC

A 8 3 B 8 C

7 2

Câu 32 [0H2-3.1-2] Cho ABC có B60 ,0 a6,c Độ dài cạnh 8. b bằng:

Câu 33 [0H3-1.2-2] Cho đường thẳng  d : 3x 2y  Đường thẳng 9 0   đi qua M1;3 và song

song với  d

có phương trình:

A. 3x 2y 3 0 B. 2x3y1 0 C. 3x 2y 9 0 D 3x 2y 3 0

Câu 34 [0H3-1.2-2] Cho tam giác ABC với A  2; 4

; B2;0

; C5;0

Trung tuyến CM đi qua điểm nào dưới đây?

A.

9 14;

2

5 10;

2

  C. 7; 6 

D. 10;6

Câu 35 [0H3-1.2-2] Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5;3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm

A và B sao cho M là trung điểm của AB là:

A.3x5y 30 0. B. 3x5y 30 0. C. 5x3y 34 0. D. 5x 3y34 0

II TỰ LUẬN (4 CÂU)

Câu 36 [0D4-8.5-3]Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

x2 4   x x2 2x m

nghiệm đúng với mọi x thuộc 2; 4

Câu 37 [0H3-1.2-3] Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có C4; 1 

, trung điểm của đoạn

thẳng AB là điểm M3;2, đường cao AH của tam giác ABC có phương trình x3y 7 0

Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC

Câu 38 [0D4-5.6-4] Giải bất phương trình 3x2 x 1 3 x4 x22x1

Trang 5

Câu 39 [0H3-1.2-4] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho ABC nhọn có E  1,3

là trung điểm

cạnh BC ,đường thẳng AC đi qua điểm M3,1

Điểm K  2, 4

đối xứng với A qua tâm đường tròn ngoại tiếp ABC,điểm C thuộc đường thẳng : 2 d x y  3 0 và có hoành độ âm.Viết phương trình đường thẳng AK

PHẦN II: BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

PHẦN III: LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [0D4-1.1-1] Cho các số thực ,a b thoả mãn 0 a b  Bất đẳng thức nào sau đây đúng

A (a a b ) 0 B 0

a b a

C (b a b ) 0 D (a b a b ).(  ) 0

Lời giải

FB tác giả: Trúc Xinh

Ta có 0 a b  nên a b  và 0 a b  suy ra (0 a b a b ).(  ) 0

Câu 2 [0D4-1.2-1] Với các số thực ,a b tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A 2

a b

ab

2

2

a b

ab  

  C a b 29ab

2

2

a b

ab   

Lời giải

FB tác giả: Trúc Xinh

Với mọi số thực ,a b ta có

2

2

a b

Trang 6

Câu 3 [0D4-2.1-1] Điều kiện xác định của bất phương trình 2 3

0 (x 1) x 2  x1 

A x  1 B x  2 C x  1 D x 2

Lời giải

FB tác giả: Trúc Xinh

0 (x 1) x 2  x1  xác định khi

2 0

2

1 0

x

x x

 

 

Câu 4 [0D4-2.4-1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1

1 3

4 3

3 2

  

x

x x

x

A

4 2;

5

3 2;

5

4 2;

5

1 1;

3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Ngọc Huy

2 1

1 3

4 3

3 2

  

x

x x

   

 

2

 

 

x x

4 5 2

 

  

x x

4 2;

5

x

Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm

4 2;

5

S   

Câu 5 [0D4-2.1-1] Bất phương trình

2

5

  x

x

có nghiệm là

5 2

 

x

20 23

x

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Ngọc Huy

2

5

  x

5

xx   23 4

5

23

x

Câu 6 [0D4-2.4-1] Hệ bất phương trình

5 0

x

x x

A 2;5 . B 5;. C 2;  . D. 2;5 .

Lời giải

FB tác giả: Hà Thị Thanh Huyền

x

Trang 7

Vậy tập nghiệm là S 2;5

Câu 7 [0D4-3.1-1] Cho biểu thức f x  2x 4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A f x    0 x 2; B f x    0 x 2;

C f x      0 x  ;2 D. Nghiệm của nhị thức là x 2.

Lời giải

FB tác giả: Hà Thị Thanh Huyền

Ta có: 2x 4 0  x2 Bảng xét dấu:

Vậy: f x    0 x 2;

f x     x

Câu 8 [0D4-3.1-1] Cho nhị thức f x   x 3

Ta có f x   0 khi

A x 3;  B x    ;3 . C x   3;  D x     ; 3.

Lời giải

FB tác giả: Nhung Nguyen

Ta có f x   0 x 3 0  x 3

Vậy f x   0 khi x    ;3 .

Câu 9 [0D4-4.1-1] Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A x y 2  0 B 3x2y2  0

C 5x y  0 D 3x22y 0

Lời giải

FB tác giả: Nhung Nguyen

Dựa vào định nghĩa bất phương trình bậc nhất hai ẩn ,x y có dạng tổng quát

0

ax by  (hoặc ax by  ; hoặc 0 ax by  ; hoặc 0 ax by  )0 Trong đó , ,a b c là những số thực đã cho, a và b không đồng thời bằng 0 ; , x y là các ẩn số.

Câu 10 [0D4-4.1-1] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x5y  ?4 0

A M(1;2). B N  ( 1; 1). C P(2;1). D Q ( 1;1).

Lời giải

FB tác giả: Phan Văn Trí

Trang 8

Thay lần lượt tọa độ các đáp án vào bất phương trình Chỉ có tọa độ điểm N thõa mãn bất

phương trình

Đáp án: B

Câu 11 [0D4-5.1-1] Có bao nhiêu số nguyên x để f x( )x2 6x7 nhận giá trị dương

Lời giải

FB tác giả: Phan Văn Trí

Lập bảng xét dấu của ( )f x , ta có ( ) 0 f x   x ( 7;1) Nên có 7 giá trị nguyên thõa mãn điều kiện bài toán Đáp án: B

Câu 12 [0D4-5.1-1] Tập nghiệm của bất phương trình x2- 5x+ ³6 0 là

A S=[2;3]. B S= - ¥( ; 2] [È 3;+¥ ).

C S 2;3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Vương Duy Tuấn

Ta có x2- 5x+ ³6 0Û (x- 2) (x- 3)³ 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là S= - ¥( ;2] [È +¥3; )

Câu 13 [0D4-5.3-1] Cho tam thức bậc hai ax2+ +bx c a( ¹ 0) Điều kiện f x( )£ 0 với mọi x Î ¡ là

A

0 0

a

ì <

ïï

íï D £

0 0

a

ì >

ïï

íï D ³

0 0

a

ì >

ïï

íï D >

0 0

a

ì <

ïï

íï D <

ïî

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Vương Duy Tuấn

Ta có

0

a

f x £ " Îx Û íì <ïï

ï D £ ïî

¡

Câu 14 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC khẳng định nào sau đây là đúng?,

A.a2 b2c2 2 cosbc A B. a2 b2c22 sinbc A.

C. a2b2c2 2 sinbc A D. a2 b2c22 cosbc A

Trang 9

Lời giải

FB tác giả: Yến Thoa

Theo định lý cosin trong tam giác ta có: a2 b2c2 2 cos bc A

Câu 15 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh tương ứng là a,b,c Góc A nhọn khi và chỉ khi

A.a2 b2c2 B. a2 b2c2 C. a2b2c2 0 D. a2 b2c2

Lời giải

FB tác giả: Yến Thoa

Góc A nhọn khi và chỉ khi

2 2 2

2 2 2

2

b c a

bc

Câu 16 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A. sin 2

a

R

a A R

.

sin sin

a

C 

Lời giải

FB tác giả: Lê Việt Bình.

Áp dụng định lý Sin ta có: sin sin sin 2

ABC

Ta có:

sin sin

sin sin

C

Câu 17 [0H3-1.1-1] Cho đường thẳng : 2d x3y 4 0 Vectơ nào sau đây là vecto pháp tuyến của

đường thẳng d ?

A. n   1  6;4

B  2   4; 6 

n

.

C.  3 2; 3 

Lời giải

FB tác giả: Lê Việt Bình.

Ta có  d : 2x3y 4 0 VTPT n2;3

n 2

cùng phương với n

 nên n2cũng là VTPT của đường thẳng d

Câu 18 [0H3-1.2-1] Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng  đi qua điểm P3;0

và có vectơ pháp tuyến n  2;1 có phương trình tổng quát là

A 2x y  6 0 B 2x y  6 0 C. 2 x  6 0 D 2x   6 0

Lời giải

Trang 10

FB tác giả: PhanLinh

Phương trình đường thẳng  : 2.x 31. y 00

2x y 6 0 2x y 6 0

Vậy phương trình đường thẳng  : 2x y  6 0

Câu 19 [0H3-1.2-1] Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

0; 2

N  1;1

x t



 

x t



 

x t



 

1

1 2

x



 

Lời giải

FB tác giả: PhanLinh

Gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm M0; 2  và N  1;1.

 Đường thẳng d đi qua điểm M0; 2  và nhận MN   1;3

làm vectơ chỉ phương

Vậy phương trình tham số đường thẳng d:  

2 3

x t

t



 

Câu 20 [0H3-1.5-1] Khoảng cách từ điểm M  1;1

đến đường thẳng : 3 – 4 – 3 0x y  bằng bao nhiêu?

A

2

4

4

25.

Lời giải

Fb tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

Khoảng cách từ điểm M  1;1

đến đường thẳng : 3 – 4 – 3 0.x y

 2

2

3 1 4.1 3

d M      

 

Câu 21 [0D4-1.1-2] Nếu a b a  và b a b  thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A ab0. B b a . C a b 0. D a0 và b0.

Lời giải

Fb tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

0

a b a   b ; b a b   a 0 a0

Suy ra ab 0.

Câu 22 [0D4-1.1-2] Nếu x5z y 5z thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 3 x 3 y B x2 y2. C 5x5 y D.

xy

Trang 11

Lời giải

Fb tác giả: Ngọc Yến

Ta có

xz y zx y   x  y vì 3 0  Do đó A sai

xz y zx y  Chưa đủ dữ kiện của y để bình phương hai vế Do đó B sai.

xz y  zx y  xy Do đó C đúng

xzyzxy Ví dụ x2,y3 thì

xy Do đó D sai.

Câu 23 [0D4-2.1-2] Điều kiện xác định của bất phương trình

3 2

3

x x

A. x   ( ;2]. B. x    ( ;1 2)

C. x   ( ; 2] \ 1  2 

D. x   ( ;2] \ 1  2 

Lời giải

Fb tác giả: Ngọc Yến

Bất phương trình

3

2

3

x x

  xác định khi và chỉ khi

2

2

( ; 2] \ 1 2

x x

x

Câu 24 [0D4-2.1-2] Điều kiện xác định của bất phương trình 2

3

4

x

x x x

A. x   2; 2 B.x    ;5

C.x 2;5

D.x   2;5.

Lời giải

Fb tác giả: Phùng Nam

Bất phương trình đã cho xác định khi

2

2 2

4 0

x x x

Câu 25 [0D4-3.2-2] Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x 7 x10 0

A.x  7 B.x  5 C.x  9 D.x  11

Lời giải

Fb tác giả: Phùng Nam

Đặt f x   x 7 x10

10

x

f x

x

 Bảng xét dấu

Trang 12

Từ bảng xét dấu tập nghiệm của bất phương trình là S 7;10.

Do đó 9 S

Câu 26 [0D4-3.3-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của xđể biểu thức

2

x

x luôn dương?

Lời giải

FB tác giả: Ductam

Ta có:

x

x x

x* x1

Câu 27 [0D4-4.2-2] Cho hệ bất phương trình

2x y 0

x 5y 1 0

 

 có tập nghiệm là S Điểm nào sau đây

thuộc tập S.

A 1; 1 S

B 2;5S

C 3; 1 S

D

2

5

Lời giải

FB tác giả: Ductam

Cách 1:

Ta có biểu diễn miền nghiệm của hệ

Từ biểu diễn miền nghiệm của hệ ta suy ra đáp án C

Trang 13

Cách 2:

Ta thay lần lượt giá trị của x và y vào hệ để kiểm tra:

x y thì

Câu 28 [0D4-5.1-2] Tập xác định của hàm số y 5 3 x 2x2 là

A ; 5  1; 

2

     

5

;1 2

C ; 5 1; 

2

5

; 1 2

Lời giải

Người làm: Côngg Hiếnn.

Hàm số xác định khi 5 3 x 2x2  0  2x23x 5 0

5

1

Câu 29 [0D4-5.2-2] Các giá trị m làm cho biểu thức f x  x2 2x m  2

luôn luôn dương là

Lời giải

Người làm: Côngg Hiếnn.

Vì x 12  0, x

nên để f x  0,   thì x m 3 0  m3

Câu 30 [0D4-5.2-2] Tìm giá trị của tham số m để bất phương trình: m1x2 2mx m  2 0 có

nghiệm với mọi x  

A. m   2 B m  2 C m   1 D m  1

Lời giải

FB tác giả: Phan Văn Ánh

Với m  1 thì bất phương trình trở thành:

3

2

(loại) Với m  1, để m1x2 2mx m  2 0 có nghiệm với mọi x   thì:

0 ' 0

a 

 

2

m

Vậy bất phương trình có nghiệm đúng với mọi x khi m   2.

Câu 31 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có

3 7; 5;cos

5

bcA

Độ dài đường cao h của tam giác a

ABC

A 8 3 B 8 C

7 2

2 D 80 3

Trang 14

Lời giải

FB tác giả: Phan Văn Ánh

Độ dài cạnh a :

2 2 2 2 2 3

5

2

(vì 0 A180 )

Ta có SABC

4 7.5

a

Câu 32 [0H2-3.1-2] Cho ABC có B60 , a6,c Độ dài cạnh 8 b bằng:

Lời giải

FB tác giả: Diệu Chơn

Ta có: b2 a2c2 2 cosac B6282 2.8.6.cos60 52 b 52

Câu 33 [0H3-1.2-2] Cho đường thẳng  d : 3x 2y  Đường thẳng 9 0   đi qua M1;3 và song

song với  d có phương trình:

A. 3x 2y 3 0 B. 2x3y1 0 C. 3x 2y 9 0 D 3x 2y 3 0

Lời giải

FB tác giả: Diệu Chơn

Do   song song với  d nên có phương trình dạng: 3x 2y c 0c9

M1;3     3.1 2.3   c 0 c (nhận)3

Vậy   : 3x 2y 3 0

Câu 34 [0H3-1.2-2] Cho tam giác ABC với A  2; 4; B2;0; C5;0 Trung tuyến CM đi qua

điểm nào dưới đây?

A.

9 14;

2

5 10;

2

  C. 7; 6 

D. 10;6

Lời giải

FB tác giả: Hà Vũ

M là trung điểm của AB nên M0; 2; CM    5; 2

Phương trình tham số của đường thẳng CM

5

2 2



 

Với t 2 thì

10 6

x y



Ngày đăng: 17/10/2023, 06:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w