MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian p
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời gian (phú t)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian
1 Bất phương trình 1 Bất đẳng thức.
1*
12
4
1.2 Bất phương trình và hệ bất
1.4 Bất phương trình bậc nhất
2 2 Tích vô hướng
của hai vectơ
2.1 Hệ thức lượng trong tam
5
3
3 Phương pháp
tọa độ trong mặt
phẳng
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức:
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong năm nội dung 1.1; 1.2; 1.3; 1.4; 1.5.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 2.1; 3.1.
+ Chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung 2.1; 3.1.
+(1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong ba nội dung 1.1; 1.3; 1.5.
Trang 3ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A a b a c b c B a b ac bc
C a b a3 b3 D.a b 0 a b
Câu 2 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khằng định nào sai?
C a b a b D x a x a
Câu 3 [Mức độ 2] Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai ?
A a2 a 1 0, a B a2b22 ,ab a b ,
C a2b2c2 ab bc ca a b c , , , D
2 1, 4
a
Câu 4 [Mức độ 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A a2 1 a a212a2
B a2 1 a a1 a2 1 a a 1
C a2 1 a 2021 a2 1 2021a D a2 1 a 2 a2 1 2a
Câu 5 [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình 2x là tập con của tập nào sau đây?6 0
A. 3;
C. ; 3
D. 5;
Câu 6 [Mức độ 1] Bất phương trình 3x2 2 x tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A. 3x2 x 2 0 B.
2
3x 1
x
C. 3x22x x 2
D. 3x222 x
Câu 7 [Mức độ 1] Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Chuyển vế và đổi dấu thu được bất phương trình tương đương
B Cộng vào hai vế với một biểu thức ta được một bất phương trình mới tương đương
C Nhân vào hai vế với một biểu thức ta được một bất phương trình mới tương đương
D Bình phương hai vế của bất phương trình ta được một bất phương trình mới tương đương
Câu 8 [Mức độ 1] Điều kiện xác định của bất phương trình 1 2
x
x
A x 1 0 B D C x 1 0 D x1 0, x0
Câu 9 [Mức độ 2] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau
- +
-2
1
x x
A
ì £
ïï
íï
>-ïî
2 3
x
ì £ ïï
íï ¹ -ïî
2 1
x
ì £ ïï
íï ¹ -ïî
3 1
x
Câu 10 [Mức độ 2] Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 2x 6 0
?
A x1 2 2x6 0 B x22x60.
C x 5 2 x6 0 D
x
Câu 11 [Mức độ 1] Cho nhị thức bậc nhất f x ax b Mệnh đề nào sau đây sai.
Trang 4A a f x 0, x b;
a
a
a
a
Câu 12 [Mức độ 1] Cho nhị thức bậc nhất f x ax b Đồ thị hàm số yf x ax b như hình
minh họa bên dưới Tìm mệnh đề đúng
A f x 0, x ; b
a
B f x 0, x ; b
a
C f x 0, x b;
a
D f x 0, x
Câu 13 [Mức độ 2] Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để f x mx m 2x
nhận giá trị âm?
Câu 14 [Mức độ 2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 1
1 3
4 3
3 2
x
x x
x
là:
A
4 2;
5
4 2;
5
6 2;
5
1 4;
3
Câu 15 [Mức độ 1] Cho các bất phương trình sau: x y 2 0 1
, x x 1 y 2 0 2
2 1x x 2x 3y4 3
, 5x 2 1 3 x y x 4 4
Có bao nhiêu bất phương trình là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 16 [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình x3y 2 0 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào
trong các điểm sau:
A. A 1;1
B. B 1;0
C C0;1
D. D2;1
Câu 17 [Mức độ 2] Cho miền gạch chéo (không kể biên) như hình vẽ dưới đây
Trang 5Miền trên đây biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Câu 18 [Mức độ 1] Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Điều kiện cần và đủ để
( ) 0,
f x x là
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Câu 19 [Mức độ 1] Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x x24x4?
Câu 20 [Mức độ 1] Cho tam thức f x ax2bx c (a0; , ,a b c R ) với biệt thức b2 4ac có
bảng xét dấu như sau:
Chọn khẳng định đúng?
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Câu 21 [Mức độ 2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2 3x15 0 là
Câu 22 [Mức độ 2] Để bất phương trình 5x2 x m vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau0
đây?
A
1 5
m
1 20
m
1 20
m
1 5
m
Trang 6
Câu 23. [Mức độ 2] Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 7 0 Trong các tập hợp sau,
tập nào không là tập con của S ?
A ;0 B 8;. C ; 1 D. 6; .
Câu 24. [Mức độ 1] Tam giác ABC có AB cm, 9 AC cm và 12 BC cm Khi đó đường trung15
tuyến AM của tam giác có độ dài là:
Câu 25 [Mức độ 1] Cho tam giác ABC có AB6,AC8,BC2 13 Số đo góc A là
A 30
Câu 26 [Mức độ 1] Cho tam giác ABC có AB 8,AC 18,BAC30 Tính diện tích S của tam giác
Câu 27. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có các cạnh a10cm, b8cm và độ dài đường trung tuyến
xuất phát từ đỉnh B của tam giác là m b 2 13cm Độ dài cạnh còn lại của tam giác bằng
Câu 28. [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
3 cos
5
A
Đường cao h của tam giác ABC là a
A
7 2
Câu 29 [Mức độ 1] Véctơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình 2x 3y là :5 0
A n 2;3
B n 3; 2
C. n 2; 3 D n 3; 2
Câu 30 [Mức độ 1] Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2 , B3;1
là :
A
2 3 3
3 2
1 3
3 2
1 3
1 2
2 3
Câu 31 [ Mức độ 1 ] Tính khoảng cách từ M3; 2 đến đường thẳng :3 x 4y 9 0
A ; 8
25
d M
B ; 8
5
d M
C ; 8
5
d M
25
d M
Câu 32 [ Mức độ 1 ] Cho đường thẳng d x1: 2y 2 0 và 2
3 :
1
d
Giá trị cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng đã cho bằng
A
3
10 10
10
2
3 .
Câu 33. [Mức độ 2] Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A(3;6) và điểm B1;2là
A.
3
6 4
3
6 4
1
2 4
1
2 4
Trang 7Câu 34 [Mức độ 2] Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 2x 3y và2 0
d x y
Câu 35 [Mức độ 2] Phương trình tham số của đường thẳng :2x 6y23 0 là:
A
5 3 11 2
5 3 11 2
5 3 11 2
1 3 2 4
A PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 [Mức độ 3] Giải các bất phương trình sau :
a) x1 x23x40
b) 2
5 6 6 8
Câu 2 [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có diện tích
bằng 8 ; A 1;2, C 3; 1
; điểm B thuộc đường thẳng : 2x y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh ,B D biết hoành độ của điểm B nhỏ hơn 5.
Câu 3 [Mức độ 4] Cho đường thẳng d: 3x 2y 1 0 và M1;2 Viết phương trình đường thẳng
đi qua M và tạo với d một góc 45o
Câu 4 [Mức độ 4] Cho a b c, , là các số dương Chứng minh rằng 3
8
4
a b b c c a abc
Trang 8
-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [0D4-1.1-1] [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A a b a c b c B a b ac bc
C a b a3 b3 D.a b 0 a b
Lời giải
FB tác giả: Bien Nguyen Thanh
Theo tính chất của bất đẳng thức, đáp án B sai khi c 0.
Suy ra: Đáp án B
Câu 2 [0D4-1.4-1] [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau, khằng định nào sai?
A x a a x a B a a a
C a b a b D x a x a
Lời giải
FB tác giả: Bien Nguyen Thanh
Ta có:
x a
Do đó đáp án D sai Suy ra: Đáp án D
Câu 3 [0D4-1.1-1] [Mức độ 2] Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai ?
A a2 a 1 0, a B a2b22 ,ab a b ,
C a2b2c2 ab bc ca a b c , , , D
2 1, 4
a
Lời giải
FB tác giả: Dung Nguyễn
Ta có :
+)
2
a a a
: Bất đẳng thức đúng với a
2
a b ab a b ab a b : Bất đẳng thức đúng với mọi a b , +) a2b2c2ab bc ca a b c , , ,
a b2 b c2 c a2 0
: Bất đẳng thức đúng với mọi a b c , ,
+)
2
sai vì
2
2
a
với mọi a
Suy ra đáp án D
Câu 4 [0D4-1.1-2] [Mức độ 2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A a2 1 a a212 a2
B a2 1 a a1 a2 1 a a 1
Trang 9
C a2 1 a 2021 a2 1 2021a D a2 1 a 2 a2 1 2a.
Lời giải
FB tác giả: Dung Nguyễn
Ta có :
+) a2 1 a a212 a2
: Bất đẳng thức đúng
Vì: a2 1 a2 a 0 a212 a2
Mặt khác: a212 a2 a2 1 a a
với mọi a
+) a2 1 aa1 a2 1 a a 1
: Bất đẳng thức sai vì khi nhân hai vế với a cần 1 căn cứ dấu của a , bất đẳng thức mới chỉ tương đương khi 1 a 1
+) a2 1 a 2021 a2 1 2021a: Bất đẳng thức đúng vì khi thực hiện nhân 2 vế với một
số thực dương, ta được bất đẳng thức mới tương đương
+) a2 1 a 2 a2 1 2a: Bất đẳng thức đúng vì khi thực hiện nhân 2 vế với một số thực âm và đổi chiều của bất đẳng thức, ta được bất đẳng thức mới tương đương
Vậy đáp án B
Câu 5 [0D4-2.3-1] [Mức độ 1] Tập nghiệm của bất phương trình 2x là tập con của tập nào6 0
sau đây?
A. 3; . B. 3; . C. ; 3 D 5;
Lời giải
FB tác giả: Trần Văn Luật
Ta có 2x 6 0 2x 6 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 3; S 5;
Câu 6 [0D4-2.2-1] [Mức độ 1] Bất phương trình 3x2 2 x tương đương với bất phương trình nào
sau đây?
A. 3x2 x 2 0 B.
2
3x 1
x
C. 3x22x x 2
D. 3x222 x
Lời giải
FB tác giả: Trần Văn Luật
Khi cộng (trừ) hai vế của bất phương trình với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bất phương trình ta được một bất phương trình tương đương nên bất phương trình
3x 2 x3x x 2 0
Câu 7 [0D4-2.2-1] [Mức độ 1] Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Chuyển vế và đổi dấu thu được bất phương trình tương đương
B Cộng vào hai vế với một biểu thức ta được một bất phương trình mới tương đương
C Nhân vào hai vế với một biểu thức ta được một bất phương trình mới tương đương
D Bình phương hai vế của bất phương trình ta được một bất phương trình mới tương đương
Lời giải
FB tác giả: Lý Văn Công
Chọn đáp án A Vì thực hiện phép biến đổi không làm thay đổi điều kiện của BPT
Câu 8 [0D4-2.1-1] [Mức độ 1] Điều kiện xác định của bất phương trình 1 2
x
x
Trang 10A x 1 0 B D C x 1 0 D x1 0, x0.
Lời giải
FB tác giả: Lý Văn Công
Điều kiện xác định của bất phương trình là x 1 0
Vì vậy, chọn đáp án A.
Câu 9 [0D4-2.1-2] [Mức độ 2] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau
- +
-2
1
x x
A
ì £
ïï
íï
>-ïî
2 3
x
ì £ ïï
íï ¹ -ïî
2 1
x
ì £ ïï
íï ¹ -ïî
3 1
x
Lời giải
FB tác giả: Duong Quynh Nga
Điều kiện xác định của bất phương trình là
ïï
ïî
2
2
1
3
x
x
x
Câu 10 [0D4-2.2-2] [Mức độ 2] Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình
2x 6 0
?
A x1 2 2x6 0
B x22x60
C.
x 5 2 x6 0 D
x
Lời giải
FB tác giả: Duong Quynh Nga
Bất phương trình 2x 6 0 x 3
Tập nghiệm của bất phương trình là T 3; +
Xét đáp án A, 1 2 2 6 0 1 3
3
x
x
T1 3; + T
3
x
x
T2 3; + T
Xét đáp án C,
5
5 5
x
x x
Tập nghiệm của bất phương trình này là T3 5; + T
Xét đáp án D,
x
3
x
Vậy chọn C
Câu 11 [0D4-2.2-1] [Mức độ 1] Cho nhị thức bậc nhất f x ax b Mệnh đề nào sau đây sai.
a
a
Trang 11C a f x 0, x ; b
a
a
Lời giải
FB tác giả: Duc Dinh
Ta có a f x 0, x ; b
a
suy ra mệnh đề ở phương án C sai
Vậy suy ra: Đáp án C
Câu 12 [0D4-3.1-1] [Mức độ 1] Cho nhị thức bậc nhất f x ax b Đồ thị hàm số
yf x ax b như hình minh họa bên dưới Tìm mệnh đề đúng
A f x 0, x ; b
a
B f x 0, x ; b
a
C f x 0, x b;
a
D f x 0, x
Lời giải
FB tác giả: Duc Dinh
Từ đồ thị hàm số yf x ax b ta có 0, ;
b
a
Vậy suy ra: Đáp án A
Câu 13 [0D4-3.1-2] [Mức độ 2] Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để
f x mx m x nhận giá trị âm?
Lời giải
FB tác giả: Hồ Bình Minh
Ta có: f x mx m 2xm 2x m
+) Xét m ta có: 2 f x Nên 2 0 x m thỏa mãn đề bài.2
+) Xét m thì nhị thức 2 f x luôn có nghiệm x x và 0 f x đổi dấu khi qua giá trị x x 0
nên không thỏa mãn giả thiết
Suy ra: Đáp án B
Trang 12Câu 14 [0D4-2.4-2] [Mức độ 2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 1
1 3
4 3
3 2
x
x x
x
là:
A
4 2;
5
4 2;
5
6 2;
5
1 4;
3
Lời giải
FB tác giả: Hồ Bình Minh
Ta có:
2 1
1 3
4 3
3 2
x
x x
2
x x
4 5 2
x x
4 2;
5
x
Suy ra: Đáp án A
Câu 15 [0D4-4.1-1] [Mức độ 1] Cho các bất phương trình sau: x y 2 0 1
,
1 2 0 2
x x y
2 1x x 2x 3y4 3
, 5x 2 1 3 x y x 4 4
Có bao nhiêu bất phương trình là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Lời giải
FB tác giả: Lê Chung
Ta có x y 2 0 1 1
là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
x x y x y x
không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2 1x x 2x 3y4 3 2x3y 4 3
là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
5x 2 1 3 x y x 4 y 6 4
là bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Suy ra đáp án C
Câu 16 [0D4-4.4-1] [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình x3y 2 0 là nửa mặt phẳng
chứa điểm nào trong các điểm sau:
A. A 1;1
B. B 1;0
C C0;1
D. D2;1
Lời giải
FB tác giả: Lê Chung
Ta có:
1 3.1 2 2 0 Loại A 1;1
1 3.0 2 3 0
Chọn B 1;0
0 3.1 2 1 0 Loại C0;1
2 3.1 2 3 0 Loại D2;1
Suy ra chọn đáp án B
Câu 17 [0D4-4.4-2] [Mức độ 2] Cho miền gạch chéo (không kể biên) như hình vẽ dưới đây
Trang 13Miền trên đây biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào?
A
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Lời giải
FB tác giả: Vũ Thị Loan
Lấy điểm B 1;1
thuộc miền gạch chéo thay vào các đáp án ta thấy đáp án C được thỏa mãn
và các đáp án A, B, D không thỏa mãn
Suy ra: Đáp án C
Câu 18 [0D4-5.1-1] [Mức độ 1] Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Điều kiện cần và đủ
để f x( ) 0, x là
A
0 0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Lời giải
FB tác giả: Vũ Thị Loan
Chọn D
Câu 19 [0D4-5.1-1] [Mức độ 1] Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức
24 4
Lời giải
FB tác giả: Liêm Hồ
Ta có x24x 4 0 x2và a 1 0
Suy ra: Đáp án D
Câu 20 [0D4-5.1-1] [Mức độ 1] Cho tam thức 2
f x ax bx c
(a0; , ,a b c R ) với biệt thức
b ac
có bảng xét dấu như sau: