Các phần tử của A thỏa mãn bất đẳng thức nào sau đâyA. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Khẳng định nào sau đây là đúngA. Khẳng định nào sau đây là đúng?. Hỏi độ dài bán k
Trang 1KKỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II LỚP 10- NĂM HỌC 2020-2021
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
Đề bài Phần I: Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: [0D4-1.1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
A
a b
ac bd
c d
a b
a c b d
c d
C
0 0
a b
a c b d
c d
0 0
a b
ac bd
c d
Câu 2: [0D4-1.1-1] Cho hai số thực ,a b tùy ý Mệnh đề nào sau đây sai?
A aa, a B a a, a
C a b a b, a b, D a b a b,a b,
Câu 3: [0D4-1.1-2] Tập hợp A biểu diễn trên trục số như hình vẽ Các phần tử của A thỏa mãn bất
đẳng thức nào sau đây?
A x 3 B x 3 C x 3 D x 3
Câu 4: [0D4-1.1-2] Cho , , ,a b c d là các số thực Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
a b
a c b d
c d
ad bc
C
a b
c d
0 0
Câu 5: [0D4-2.3-2] Tập nghiệm S của bất phương
5 2
2 3 3
x
x
là:
A
7
; 5
S
B S 7; . C S ; 1. D S ; 7 .
Câu 6: [0D4-2.3-2] Bất phương trình 2x 1 0 không tương đương với bất phương trình nào sau
đây?
A 4x 2 0 . B 4x2 1.
C 2x1 x21 0
D 6x 1 2x1.
TỔ 22
Trang 2Câu 7: [0D4-2.1-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x- 4- x> -2 4- x.
A xÎ [2; 4]. B xÎ - ¥( ;4]. C xÎ [4;+¥ ). D xÎ - ¥( ; 2).
Câu 8: [0D4-2.1-1] Điều kiện xác định của bất phương trình
4
x x là
A. x . B x 2; C x 2; 4
D x 2;
Câu 9: [0D4-2.2-2] Bất phương trình 3x 5 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A.
3 5
0
x x
B 3x5 x2 1 x2 1
x
x
Câu 10: [0D4-2.1-1] Tập xác định của bất phương trình 2x 4 làx 2
C D 2; D D 2;
Câu 11: [0D4-3.1-1] Cho nhị thức bậc nhất f x 3x 6
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0, x . B f x 0, x ;2
C f x 0, x ;2 D f x 0, x 2;
Câu 12: [0D4-3.1-1] Nhị thức 5x7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A
7 5
x
5 7
x
5 7
x
7 5
x
Câu 13: [0D4-3.1-1] Nhị thức f x( )=- -x 1 nhận giá trị âm khi x thuộc khoảng nào trong các khoảng
sau:
A (- 2;+¥ ) B (- 1;+¥ ). C (- ¥ ;1). D (- ¥ -; 1).
Câu 14: [0D4-2.4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
x
A 2; 2 B 2; 2 C 2; 2 D 2; 2
Câu 15: [0D4-4.2-1] Bộ số2;3 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A 2x y 1 0 B x y 1 0 C 2x y 1 0 D x3y 1 0
Câu 16: [0D4-4.2-2] Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x2 4y0. B x2y2 2. C x2 y xy0. D x y 0.
Câu 17: [0D4-4.2-2] Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 0
x y
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?
Trang 3A B.
Câu 18: [0D4-5.1-1] Cho hàm số f x 4x212x9
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0, x
B f x 0, x
C f x 0, x
D f x 0, x
Câu 19: [0D4-5.1-1] Cho hàm số f x x2 2x15
Khi đó f x
luôn nhận giá trị âm trên miền nào sau đây?
A 3,5
B 5,3
C 3,5
D 5,3
Câu 20: [0D4-5.1-1] Cho hàm số f x 3x2 2x15
Gọi là biệt thức của f x
Khẳng định nào sau đây là đúng
C 0 D Không xác định được dấu của
Câu 21: [0D4-5.2-2] Tập nghiệm của bất phương trình
3 0
x
x x là
A S 1;1. B S ( ; 1) (1; ).
C S ;1 . D S ( 1;1).
Câu 22: [0D4-5.3-3] Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau: x4 2x212x 8 0
A S 1 3;1 3
B S ( ; 3 1) ( 3 1; )
C S 3 1; 3 1
D S ( ;1 3) (1 3; )
Trang 4Câu 23: [0D4-5.5-3] Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x122x 4
Câu 24: [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có các gócA75 , B 45 Tính tỉ số
AB
AC
A
6
6
2 D 1, 2
Câu 25: [0H2-3.4-2] Cho tam giác ABC có cạnh AB5cm,BC6cm ,CA7cm Diện tích tam
giác ABC bằng:
A 6 6 cm . B 6 858 cm 2
C 3 6 cm 2
D 6 6 cm 2
Câu 26: [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có S là diện tích tam giác; các cạnh 84 a13;b14;c15 Hỏi
độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác là cặp số nào?
A
65
;4
65
;8
65
;4
65
;8
2 .
Câu 27: [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có AB , 9 BC ,10 CA Gọi M là trung điểm BC và11
N là trung điểm AM Tính độ dài BN
Câu 28: [0H2-3.1-2] Tam giác A1;3 , B5; 1
có AB3, AC6, BAC60 Tính diện tích tam
giác ABC
A SABC 9 3 B
9 3 2
ABC
C SABC 9 D
9 2
ABC
Câu 29: [0H3-1.1-1] Trong hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng có phương trình: 8 x 3y2021 0
Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của ?
A u 3; 8. B u 3; 8. C u 8; 3 D u 8;3.
Câu 30: [0H3-1.2-2] Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai
điểm A12;8 và B25; 4 .
A 12 13
8 4
t
8 13
t
C 4x13y152 0 D 13x 4y 248 0
Câu 31: [0D4-5.7-2] Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x22m1x4m8 0
nghiệm đúng với mọi x .
A 1 m 7 B
7 1
m m
7 1
m m
D 1 m 7
Trang 5Câu 32: [0H3-1.6-3] Cho điểm M1; 2 và đường thẳng d : 2x y 5 0
Tọa độ điểm đối xứng với
điểm M qua đường thẳng d là:
A 3;5
B 2;6
9 12
;
5 5
3 0;
2
Câu 33: [0D4-5.6-2] Tập nghiệm của bất phương trình:
4 5
2 5
x
A 5; . B 5;6 . C 5;6. D ;6
Câu 34: [0H3-1.2-3] Cho 3 đường thẳng d1 : 3x 2y 5 0; d2 : 2x4y 7 0; d3 : 3x4y1 0.
Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d1 & d2 và song song d3
A 24x32y 53 0 B 24x32y53 0
C 24x 32y53 0 D 24x 32y 53 0
Câu 35: [0D4-5.6-3] Số các số nguyên của x không vượt quá 10 thỏa mãn x2 x 4 x 5 là
Phần II: Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 [0D4-1.5-3] Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn xy yz zx 11 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P5x22y2z2
Câu 2 [0D4-5.6-3] Giải bất phương trình: 2 2
x
Câu 3 [0H2-3.4-3] Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy.
Người ta xác định được một điểm C và đo được ABC và 37 CA 200m, CB 180m.
Tính khoảng cách AB
Câu 4 [0H3-1.2-4] Cho tam giác ABC vuông tại A Đường thẳng AB có phương trình
2x y 1 0 , đường cao AH có phương trình x y 2 0 ( H thuộc cạnh BC) Gọi
(1; 3)
P là trung điểm BH , Q là trung điểm AH Lập phương trình tổng quát của đường
thẳng CQ
BeginLG
Fb tác giả: NhuThuy Le
Trang 6Ta có PQ là đường trung bình của ΔAHB AHB ⇒ PQ / / AB, mà
ABAC PQAC
⇒ Q là trực tâm ΔAHB APC AP CQ
ABAH A nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình
1;1
A
Do AB AC nên nrAC urAB 1; 2
Ta có phương trình AC :
Do BC AH nên nrBC urAH 1; 1
, mặt khác P BC suy ra phương trình BC :
x y x y
BCAC C nên tọa độ C là nghiệm hệ phương trình
11
;
3
x
C
x y
y
APCQ nên đường thẳng CQ nhận 1 0; 1
4AP
uuur
làm véc tơ pháp tuyến Phương trình đường thẳng CQ là :
1
3
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Phần I: Phần Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: [0D4-1.1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
A
a b
ac bd
c d
a b
a c b d
c d
C
0 0
a b
a c b d
c d
0 0
a b
ac bd
c d
Lời giải
FB tác giả: Trần Thanh Sang
Dựa vào tính chất nhân hai bất đẳng thức cùng chiều
Câu 2: [0D4-1.1-1] Cho hai số thực ,a b tùy ý Mệnh đề nào sau đây sai?
A aa, a B a a, a
C a b a b, a b, D a b a b ,a b,
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Diệu Linh
Theo đúng định nghĩa giá trị tuyệt đối ta có: a a a, a
Ta cũng có bất đẳng thức kép sau: a b a b a b, a b,
Trang 8Như vậy đáp án D là đáp án sai.
Câu 3: [0D4-1.1-2] Tập hợp A biểu diễn trên trục số như hình vẽ Các phần tử của A thỏa mãn bất
đẳng thức nào sau đây?
A x 3 B x 3 C x 3 D x 3
Lời giải
FB tác giả: Jerry Kem
Ta có: A 3;3
+)
3 3
3
x x
x
+) x 3: Không tồn tại x thỏa mãn
+)
3 3
3
x x
x
+) x 3 3 x3.
Các phần tử cảu A thỏa mãn bất đẳng thức x 3
Câu 4: [0D4-1.1-2] Cho , , ,a b c d là các số thực Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A
a b
a c b d
c d
ad bc
C
a b
c d
0 0
Lời giải
FB tác giả: Huyentranvan
Câu 5: [0D4-2.3-2] Tập nghiệm S của bất phương
5 2
2 3 3
x
x
là:
A
7
; 5
S
B S 7; . C S ; 1. D S ; 7 .
Lời giải
FB tác giả: Phương Bùi
Ta có:
5 2
2 3 3
x
x
5x 2 6x 9
7
x
Trang 9Vậy tập nghiệm cảu bất phương trình là S ; 7.
Câu 6: [0D4-2.3-2] Bất phương trình 2x 1 0 không tương đương với bất phương trình nào sau
đây?
A 4x 2 0 . B 4x2 1.
C 2x1 x21 0
D 6x 1 2x1.
Lời giải
FB tác giả: Hung Tran
+) Nhân cả 2 vế của 1 bất phương trình với 2 ta được bất phương trình tương đương: 4x 2 0 +) Nhân cả 2 vế của 1 bất phương trình với x21 0, x
ta được bất phương trình tương đương2x1 x21 0
+) 6x 1 2x 1 4x 2 0 2x 1 0
+) 4x2 1 2x1 2 x10
Nhân cả hai vế của bất phương trình ban đầu với biểu thức 2x1
chưa xác định dấu Do đó bất phương trình 4x2 1 không tương đương bất phương trình đã cho.
Câu 7: [0D4-2.1-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x- 4- x> -2 4- x.
A xÎ [2; 4]. B xÎ - ¥( ;4]. C xÎ [4;+¥ ). D xÎ - ¥( ; 2).
Lời giải
Fb: Nguyễn Duyên
Bất phương trình xác định khi 4- x³ 0Û £ x 4
Câu 8: [0D4-2.1-1] Điều kiện xác định của bất phương trình
4
x x là
A x . B x 2; C x 2; 4
D x 2;
Lời giải
FB tác giả: Đỗ Thị Đào
Bất phương trình được xác định khi x 2 0 x2
Câu 9: [0D4-2.2-2] Bất phương trình 3x 5 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
A
3 5
0
x x
B 3x5 x2 1 x2 1
x
x
Lời giải
Trang 10FB tác giả: Thanhh Thanhh
Bất phương trình
5
3 5 0
3
x x
Ta có:
5
3 5
0
x x
+)
3
3
x
x
Bất phương trình có cùng tập nghiệm với BPT đã cho Do đó chúng tương đương
+)
5
x x
Câu 10: [0D4-2.1-1] Tập xác định của bất phương trình 2x 4 làx 2
C D 2; D D 2;
Lời giải
FB tác giả: Trần Lộc
Bất phương trình xác định khi 2x 4 0 x2
Tập xác định của bất phương trình là D 2;
Câu 11: [0D4-3.1-1] Cho nhị thức bậc nhất f x 3x 6
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x 0, x . B f x 0, x ; 2
C f x 0, x ; 2 D f x 0, x 2;
Lời giải
FB tác giả: Cỏ Vô Ưu
Đáp án D đúng vì f x 3x 6 0 x 2
Câu 12: [0D4-3.1-1] Nhị thức 5x7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A
7 5
x
5 7
x
5 7
x
7 5
x
Lời giải
FB tác giả: Cỏ Vô Ưu
Ta có:
7
5
Trang 11
Câu 13: [0D4-3.1-1] Nhị thức f x( )=- -x 1 nhận giá trị âm khi x thuộc khoảng nào trong các khoảng
sau:
A (- 2;+¥ ) B (- 1;+¥ ). C (- ¥ ;1). D (- ¥ -; 1).
Lời giải
FB tác giả: Thuy Dung Pham
Ta có: f x( )=- -x 1
f x < Û - - < Ûx x>- .
Câu 14: [0D4-2.4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
x
A 2; 2 B 2; 2 C 2; 2 D 2; 2
Lời giải
FB tác giả: Khánh Ngô Gia
Ta có:
x
Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là S 2; 2
Câu 15: [0D4-4.2-1] Bộ số2;3
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A 2x y 1 0 B x y 1 0 C 2x y 1 0 D x3y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Khánh Ngô Gia
Thay x2;y vào bất phương trình 3 x y ta được 1 0 2 0 (luôn đúng)
Câu 16: [0D4-4.2-2] Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A 2x2 4y0. B x2y2 2. C x2 y xy0. D x y 0
Lời giải
Theo định nghĩa thì x y là bất phương trình bậc nhất hai ẩn Các bất phương trình còn lại0
là bất phương trình bậc hai
Câu 17: [0D4-4.2-2] Miền nghiệm của hệ bất phương trình
3 0
x y
là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?
Trang 12A B.
Lời giải Cách 1.
Vẽ các đường thẳng d x1: 2y0; d x2: 3y 2 0; d x y3: trên cùng hệ trục Oxy.3 0
2 0 (1)
3 2 (2)
3 0 (3)
x y
được
+) Nghiệm của bất phương trình (1) là nửa mặt phẳng bờ d chứa điểm 1 M 4;0, không kể các điểm trên d1
+) Nghiệm của bất phương trình (2) là nửa mặt phẳng bờ d chứa điểm 2 M 4;0, không kể các điểm trên d 2
+) Nghiệm của bất phương trình (3) là nửa mặt phẳng bờ d chứa điểm 3 M 4;0, không kể các điểm trên d3
Kết luận: nghiệm của hệ bất phương trình là giao của 3 miền nghiệm trên
Cách 2.
Chọn điểm M 4;0 thử vào các bất phương trình của hệ thấy thỏa mãn
Câu 18: [0D4-5.1-1] Cho hàm số f x 4x212x9
Khẳng định nào sau đây là đúng?
f x x f x 0, x f x 0, x f x 0, x
Trang 13Lời giải
FB tác giả: Tri Nguyen
Do 12 4.4.9 02 và có hệ số a , nên 4 0 f x 0, x
, và f x 0
tại
3 2
x
Câu 19: [0D4-5.1-1] Cho hàm số f x x2 2x15
Khi đó f x
luôn nhận giá trị âm trên miền nào sau đây?
A 3,5
B 5,3
C 3,5
D 5,3
Lời giải
FB tác giả: Tri Nguyen
Ta có 2 2 4 15 64 0
Suy ra
3 0
5
x
f x
Do đó theo định lý về dấu của tam thức bậc hai, suy ra f x 0 3x5
Câu 20: [0D4-5.1-1] Cho hàm số f x 3x2 2x15
Gọi là biệt thức của f x
Khẳng định nào sau đây là đúng
C 0 D Không xác định được dấu của
Lời giải
FB tác giả: Tri Nguyen
Ta có 2 2 4 3 15 176 0
Câu 21: [0D4-5.2-2] Tập nghiệm của bất phương trình
3 0
x
x x là
A S 1;1. B S ( ; 1) (1; ).
C S ;1 . D S ( 1;1).
Lời giải
Ta có:
Tam thức f x x2 2x3 có 0,a 1 0 x2 2x 3 0, x R
Do đó
2
2 2
2 3
1
x
Vậy tập nghiệm bất phương trình là: S 1;1
Trang 14Câu 22: [0D4-5.3-3] Tìm tập nghiệm của bất phương trình sau: x4 2x212x 8 0
A S 1 3;1 3
B S ( ; 3 1) ( 3 1; )
C S 3 1; 3 1
D S ( ;1 3) (1 3; )
Lời giải
Fb: Đỗ Thị Thùy Linh
Ta có:
2 12 8 0 ( 2 1) (4 12 9) 0 ( 1) (2 3) 0
( 2 4)( 2 2) 0
Đặt f x( ) ( x22x4)(x2 2x 2)
+) x22x 4 0 (VN)
+)
2 2 0
1 3
x
x
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu, suy ra
1 3 ( ) 0
1 3
x
f x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S ( ;1 3) (1 3; )
Câu 23: [0D4-5.5-3] Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x122x 4
Lời giải
FB tác giả: Chí Tính
Kết hợp với điều kiệnx , suy ra 2 S 1 2;16.
Trang 15Trường hợp 2 Với 2x hay 4 0 x , ta có2
8
3
x x x x x
Kết hợp với điều kiệnx , suy ra 2 2
8
; 2 3
S
Do đó, tập nghiệm của bất phương trình là 1 2
8
;16 3
S S S
Vậy số nghiệm nguyên x thỏa mãn bất phương trình là 19
Câu 24: [0H2-3.4-2] Tam giác ABC có các gócA75 , B 45 Tính tỉ số
AB
AC
A
6
6
2 D 1, 2
Lời giải
Theo định lý sin, ta có: sin sin
sin sin(180 75 45 ) 6
Câu 25: [0H2-3.4-2] Cho tam giác ABC có cạnh AB5cm,BC6cm ,CA7cm Diện tích tam
giác ABC bằng:
A 6 6 cm . B 6 858 cm 2
C 3 6 cm 2
D 6 6 cm 2
Lời giải
Áp dụng công thức Hê-rông ta có diện tích tam giác ABC :
9.4.3.2 6 6 2
ABC
Câu 26: [0H2-3.1-2] Tam giác ABCcó S 84là diện tích tam giác; các cạnh a13;b14;c15 Hỏi
độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác là cặp số nào?
A
65
;4
65
;8
65
;4
65
;8
2 .
Lời giải
FB tác giả: Thuỳ Lên
Ta có nửa chu vi của tam giác ABC là: p 21
Ta có bán kính đường tròn nội tiếp:
84 4 21
S r p
; Bán kính đường tròn ngoại tiếp:
13.14.15 65