1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khgd cn n7 và khgd

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn môn: Toán - Khối lớp 10 năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng được kiến thức của hàm sốvào giải quyết bài toán thực tiễn vídụ: xây dựng hàm số bậc nhất trênnhững khoảng khác nhau để tính số tiền y phải trả theo số phút gọi x đối với một

Trang 1

TRUNG TÂM:

TỔ :

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN: TOÁN - KHỔI LỚP 10 NĂM HỌC 2022 – 2023

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 4; Số học sinh: 160; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 6; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 GV; Đại học: 6 GV; Trên đại học: 0 GV

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 6 GV; Khá: 0 GV; Đạt: 0 GV; Chưa đạt: 0 GV

6 Thực hành vẽ trên bảng

3 Ti vi, máy chiếu, laptop 6 Bài giảng điện tử

4 Phòng học bộ môn/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

2 Sân trường 1 Thực hành đo độ cao dựa vào hệ thức lượng trong

tam giác vuông, tỉ số lượng giác

II Kế hoạch dạy học:

1 Phân phối chương trình

Trang 2

Bảng 2.5 Phân phối chương trình môn Toán khối lớp 10 Đại số và

Một số yếu tố Giải

tích

Hình học và Đo lường

Thống kê và Xác suất

Thực hành và HĐ trải nghiệm

⮚ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ: HKI (4 tiết) và HKII (4 tiết)

Cả năm: 35 tuần (105 tiết);

Trong đó: Học kì 1: 18 tuần (54 tiết); Học kì 2: 17 tuần (51 tiết)

Trang 3

1 Bài 1 Mệnh đề 1

- Biết viết và phát biểu được mệnh đềtoán học, bao gồm: MĐ phủ định; MĐđảo; MĐ tương đương; MĐ có chứa

ký hiệu  , ; điều kiện cần; điều kiệnđủ; điều kiện cần và đủ

- Nhận biết được tính đúng/sai củamột mệnh đề toán học trong nhữngtrường hợp đơn giản

Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc từ

- Nhận biết được hệ thức liên

hệ giữa các giá trị lượng giáccủa các góc phụ nhau, bùnhau

2 Bài 2 Tập hợp 1

- Nhận biết được các khái niệm cơbản về tập hợp (tập con, hai tập hợpbằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụngcác kí hiệu 

Bài 2 Định lí côsin

và định lí sin 2

- Giải thích được định lí sin

- Giải thích được định lícôsin

- Giải thích được các côngthức tính diện tích tam giác

3

Bài 2 Tập hợp 1

- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụngcác kí hiệu 

Bài 2 Định lí côsin

và định lí sin 1

- Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác

Bài 3 Giải tam giác

Trang 4

toán trên tập

hợp

tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tậphợp, phần bù của một tập con) và biếtdùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúngtrong những trường hợp cụ thể

và ứng dụng thực tế

giải một số bài toán có nộidung thực tiễn (ví dụ: xác địnhkhoảng cách giữa hai địa điểmkhi gặp vật cản, xác địnhchiều cao của vật khi khôngthể đo trực tiếp, )

BT cuối chương IV 1

- Củng cố các dạng bài tậpnhận biết về công thức lượnggiác về quan hệ lượng giáccủa các góc phụ nhau, bùnhau

6 BT cuối chương

- Củng cố về khái niệm mệnh đề vàtập hợp, các phép toán trên tập hợp

- Vận dụng giải quyết một số vấn đềthực tiễn

Bài 1 Khái niệm

- Nhận biết được khái niệmvectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không

- Mô tả được một số đại lượngtrong thực tiễn bằng vectơ

Bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ

2 - Thực hiện được các phép

toán trên vectơ (tổng và hiệuhai vectơ, tích của một sốvới vectơ, tích vô hướng củahai vectơ) và mô tả được

Trang 5

những tính chất hình học (bađiểm thẳng hàng, trungđiểm của đoạn thẳng, trọngtâm của tam giác, ) bằngvectơ.

của biểu thức F = ax + by trên một

miền đa giác, )

Bài 3 Tích của một

số với một vectơ 2

- Thực hiện được các phéptoán trên vectơ (tổng và hiệuhai vectơ, tích của một sốvới vectơ, tích vô hướng củahai vectơ) và mô tả đượcnhững tính chất hình học (bađiểm thẳng hàng, trungđiểm của đoạn thẳng, trọngtâm của tam giác, ) bằngvectơ

Bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ

2 - Sử dụng được vectơ và cácphép toán trên vectơ để giảithích một số hiện tượng cóliên quan đến Vật lí và Hoáhọc (ví dụ: những vấn đềliên quan đến lực, đếnchuyển động, )

- Vận dụng được kiến thức vềvectơ để giải một số bài toánhình học và một số bài toán

Trang 6

liên quan đến thực tiễn (ví dụ:xác định lực tác dụng lênvật, ).

BT cuối chương II 2

- Nắm và giải các dạng bài tập

về giải bất phương trình và hệbất phương trình hai ẩn

- Vận dụng để giải quyết cácbài toán thực tế bằng cách lậpbất phương trình và hệ bấtphương trình hai ẩn

- Mô tả được các khái niệm cơ bản

Trang 7

về hàm số: định nghĩa hàm số, tậpxác định, tập giá trị, hàm số đồngbiến, hàm số nghịch biến, đồ thị củahàm số.

- Mô tả được các đặc trưng hình họccủa đồ thị hàm số đồng biến, hàm sốnghịch biến

- Vận dụng được kiến thức của hàm sốvào giải quyết bài toán thực tiễn (vídụ: xây dựng hàm số bậc nhất trênnhững khoảng khác nhau để tính số

tiền y (phải trả) theo số phút gọi x đối

với một gói cước điện thoại, )

Trang 8

liệu trên các

bảng và biểu đồ giản giữa các số liệu đã được biểu

diễn trong nhiều ví dụ

(median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode).

- Giải thích được ý nghĩa và vaitrò của các số đặc trưng nói trêncủa mẫu số liệu trong thực tiễn

- Chỉ ra được những kết luận nhờ ýnghĩa của số đặc trưng nói trên củamẫu số liệu trong trường hợp đơngiản

Bài 2 Hàm số

bậc hai

1 - Nhận biết được các tính chất cơ bản

của Parabola như đỉnh, trục đối xứng

Trang 9

- Nhận biết và giải thích được các tínhchất của hàm số bậc hai thông qua đồthị.

- Vận dụng được kiến thức về hàm sốbậc hai và đồ thị vào giải quyết bàitoán thực tiễn (ví dụ: xác định độ caocủa cầu, cổng có hình dạngParabola, )

- Giải thích được ý nghĩa và vai tròcủa các số đặc trưng nói trên của mẫu

số liệu trong thực tiễn

- Chỉ ra được những kết luận nhờ ýnghĩa của số đặc trưng nói trên củamẫu số liệu trong trường hợp đơngiản

- Nhận biết được mối liên hệ giữathống kê với những kiến thức của cácmôn học trong Chương trình lớp 10 vàtrong thực tiễn

BT cuối chương 1 - Nắm và giải được các dạng bài tập:

Trang 10

III tập xác định của hàm số, khảo sát và

- Vận dụng các kiến thức thống kê đểphân tích số liệu trong hoạt động thựctiễn

Trang 11

HKII TUẦ

- Nhận biết được tam thức bậc hai

- Tính được nghiệm và biệt thức củatam thức bậc hai

Bài 1 Toạ độ của

- Nhận biết được toạ độ củavectơ đối với một hệ trục toạđộ

- Tìm được toạ độ của mộtvectơ, độ dài của một vectơkhi biết toạ độ hai đầu mútcủa nó

- Sử dụng được biểu thức toạ

độ của các phép toán vectơtrong tính toán

20 Bài 1 Dấu của

tam thức bậc

hai

1 - Giải thích được định lí về dấu củatam thức bậc hai từ việc quan sát đồthị của hàm bậc hai

Bài 1 Toạ độ của vectơ

1 - Vận dụng được phương pháp

toạ độ vào bài toán giải tamgiác

- Vận dụng được kiến thức vềtoạ độ của vectơ để giải một

số bài toán liên quan đến thựctiễn (ví dụ: vị trí của vật trên

Trang 12

mặt phẳng toạ độ, ).

Bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ

1

- Viết được phương trình tổngquát và phương trình tham sốcủa đường thẳng trong mặtphẳng toạ độ

- Giải được bất phương trình bậc hai

Bài 2 Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ

2 - Viết được phương trình của

đường thẳng trong mặt phẳngkhi biết: một điểm và mộtvectơ pháp tuyến; biết mộtđiểm và một vectơ chỉphương; biết hai điểm

- Nhận biết được hai đườngthẳng cắt nhau, song song,trùng nhau, vuông góc vớinhau bằng phương pháp toạđộ

- Tính được công thức tínhgóc giữa hai đường thẳng.-Tính được khoảng cách từmột điểm đến một đườngthẳng bằng phương pháp toạđộ

- Giải thích được mối liên hệgiữa đồ thị hàm số bậc nhất

và đường thẳng trong mặtphẳng toạ độ

Trang 13

- Vận dụng được kiến thức vềphương trình đường thẳng đểgiải một số bài toán có liênquan đến thực tiễn.

2

- Nhận dạng phương trìnhđường tròn trong mặt phẳngtoạ độ

- Viết được phương trìnhđường tròn (khi biết toạ độtâm và bán kính; biết toạ độ

ba điểm mà đường tròn điqua); xác định được tâm vàbán kính đường tròn khi biếtphương trình của đường tròn

- Viết được phương trình tiếptuyến của đường tròn khi biếttoạ độ tiếp điểm

- Vận dụng sử dụng kiến thức

về phương trình đường tròntrong một số tình huống đơngiản gắn với thực tiễn (ví dụ:

về chuyển động tròn trong Vậtlí, )

23 Bài 2 Giải bất

phương trình

bậc hai một ẩn

1 - Vận dụng được bất phương trình bậchai một ẩn vào giải quyết bài toánthực tiễn (ví dụ: xác định chiều cao tối

Bài 4 Ba đường conic trong mặt phẳng toạ độ

2 - Nhận biết được ba đườngconic bằng hình học

- Nhận biết được phương trìnhchính tắc của ba đường conic

Trang 14

đa để xe có thể qua hầm có hình dạngParabola, ).

trong mặt phẳng toạ độ

-Mô tả được một số vấn đềthực tiễn gắn với ba đườngconic (ví dụ: giải thích một sốhiện tượng trong Quanghọc, )

- Giải được một số phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn, có dạng:

2

;

- Mô tả được một số vấn đềthực tiễn gắn với ba đườngconic (ví dụ: giải thích một sốhiện tượng trong Quanghọc, )

25 Bài 3 Phương

trình quy về

phương trình

bậc hai

1 - Giải được một số phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn, có dạng:

2

;

2 - Nhận biết được ba đườngconic bằng hình học

- Nhận biết được phương trìnhchính tắc của ba đường conictrong mặt phẳng toạ độ

- Mô tả được một số vấn đềthực tiễn gắn với ba đườngconic (ví dụ: giải thích một số

Trang 15

hiện tượng trong Quanghọc, ).

- Giải được một số phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn, có dạng:

2

;

- Tìm được tọa độ, độ dài của

vectơ bẳng phương pháp tọađộ

- Nắm được cách lập phươngtrình đường thẳng, đườngtròn, phương trình tiếp tuyếncủa đường tròn và phươngtrình chính tắc của ba đườngcônic trong mặt phẳng tọa độ

- Vận dụng được phương pháptọa độ để giải một số bài toánliên quan đến thực tiễn

27 BT cuối chương

- Giải thành thạo các dạng bất phương

trình, phương trình bậc hai một ẩn đãhọc

- Vận dụng được bất phương trình bậchai vào giải các bài toán thực tiễn

HĐTH&TN:

Bài 1 Vẽ đồ thị

2 -Sử dụng được máy tính bảng hoặcmáy tính xách tay có cài phần mềm

Trang 16

hàm số bậc hai

bằng phần mềm

GeoGebra

Geogebra để vẽ đồ thị hàm số bậc hai.-Cài đặt được các tham số a b c, , trênGeogebra để quan sát sự thay đổi của

đồ thị hàm số bậc hai theo tham số.-Vận dụng các kỹ năng vẽ đồ thị trênGeogebra vào tình huống thực tế: thiết

kế một cổng chào hình Parabol theokích thước cho trước

- Mô tả được quy tắc cộng và quy tắcnhân trong một số tình huống đơngiản (ví dụ: đếm số khả năng xuấthiện mặt sấp/ngửa khi tung một sốđồng xu, )

- Vận dụng các kỹ năng vẽ các đườngConic trên Geogebra vào tình huốngthực tế: thiết kế các vật dụng hoặccông trình có hình dạng Conic theokích thước cho trước

Trang 17

-Mô tả được sơ đồ hình cây trong cácbài toán đếm đơn giản các đối tượngtrong Toán học, trong các môn họckhác cũng như trong thực tiễn (ví dụ:đếm số hợp tử tạo thành trong Sinhhọc, hoặc đếm số trận đấu trong mộtgiải thể thao, ).

- Vận dụng các kỹ năng vẽ các đườngConic trên Geogebra vào tình huốngthực tế: thiết kế các vật dụng hoặccông trình có hình dạng Conic theokích thước cho trước

Trang 18

đồng xu, ).

- Mô tả được sơ đồ hình cây trongcác bài toán đếm đơn giản các đốitượng trong Toán học, trong các mônhọc khác cũng như trong thực tiễn (vídụ: đếm số hợp tử tạo thành trongSinh học, hoặc đếm số trận đấu trongmột giải thể thao, )

Trang 19

Khai triển được nhị thức a b nvới

số mũ không quá cao (n  hoặc45

n  ).

Bài 2 Xác suất

của biến cố

1 Thực hành tính toán xác suấttrong những trường hợp đơngiản

- Tính được xác suất của biến cốtrong một số bài toán đơn giảnbằng phương pháp tổ hợp(trường hợp phép thử ngẫunhiên)

- Tính được xác suất trong một sốphép thử ngẫu nhiên lặp bằng cách sửdụng sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúcxắc hai lần, tính xác suất để tổng sốchấm xuất hiện trong hai lần tungbằng 7)

Các quy tắc tính xác suất

Trang 20

- Nhận biết được các tính chất cơ bảncủa xác suất.

- Tính được xác suất của biến cố đối

34

Bài 3 Nhị thức

Khai triển được nhị thức a b nvới

số mũ không quá cao (n  hoặc45

n  ).

Bài 2 Xác suất

của biến cố

1 Thực hành tính toán xác suấttrong những trường hợp đơngiản

- Tính được xác suất của biến cốtrong một số bài toán đơn giảnbằng phương pháp tổ hợp(trường hợp phép thử ngẫunhiên)

-Tính được xác suất trong một số phépthử ngẫu nhiên lặp bằng cách sử dụng

sơ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc xắc hailần, tính xác suất để tổng số chấm xuấthiện trong hai lần tung bằng 7)

Trang 21

3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian (1) Thời điểm (2) Yêu cầu cần đạt (3) Hình thức (4)

Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 11 - Nhận biết các khái niệm cơ bản về

mệnh đề, tập hợp, vectơ

- Thông hiểu các dạng bài tập: các phéptoán tập hợp; giải bất phương trình vả hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn; các quytắc vectơ (quy tắc cộng, trừ, hình bìnhhành); biến đổi công thức lượng giác,…

- Vận dụng vào bài toán thực tế: áp dụngđịnh lý sin, côsin vào các bài toán thực tế

Kiểm tra quá trình kết hợpvới kiểm tra trắc nghiệm

và tự luận

Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 - Nhận biết các khái niệm cơ bản về hàm

số và đồ thị, hàm số bậc hai, tích vôhướng của hai vectơ

- Thông hiểu các dạng bài tập: vẽ hàm sốbậc hai, tích vô hướng của hai vectơ, xử

Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 27 - Nhận biết các khái niệm cơ bản về tam

thức bậc hai; tọa độ vectơ, độ dài vectơ,

Kiểm tra quá trình kết hợpvới kiểm tra trắc nghiệm

Trang 22

góc giữa hai vectơ, vectơ chỉ phương,vectơ pháp tuyến.

- Thông hiểu các dạng bài tập: giải bấtphương trình bậc hai, viết phương trìnhđường thẳng, viết phương trình đườngtròn

- Vận dụng vào bài toán thực tế: áp dụngphương trình đường tròn

và tự luận

Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 - Nhận biết các khái niệm cơ bản về quy

tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, chỉnhhợp, tổ hợp, nhị thức Newton, không gianmẫu, biến cố và xác suất của biến cố

- Thông hiểu các dạng bài tập: nhị thứcNewton, xác suất của biến cố và áp dụngđịnh lý Viet vào giải bất phương trình bậchai

- Vận dụng vào bài toán thực tế: xác suấtcủa biến cố

Trang 23

Số tiết (3)

Thời điểm (4)

Địa điểm (5)

Chủ trì (6)

Phối hợp (7)

Điều kiện thực hiện

tháng 4

Hộitrường

TổToán

Ngày đăng: 17/10/2023, 05:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w