LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪAGIẢI TÍCH LỚP 12 Chương IIBÀI 9 Câu 14 Trong mặt phẳng , cho điểm và đường tròn Đường thẳng d đi qua A cắt C tại hai điểm phân biệt M, N sao cho A là trung điể
Trang 1LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 2LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
13 9
17
30 26
31
27
32
20 21 22
47
43
48
36 37 38 39
Trang 3LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 4LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 5LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 6LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 7LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 8LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 9LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 10LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 11LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 12LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 13LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 14LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Giả sử tam giác có AB = 3; AC = 8; BC = 9
Khi đó góc lớn nhất của tam giác ABC là góc A
Ta có: cos 𝐴= 𝐴 𝐵2+ 𝐴𝐶2 − 𝐵 𝐶2
2 𝐴𝐵 𝐴𝐶 =−
1 6
Trang 15LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 16LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 17LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
Câu 14 Trong mặt phẳng , cho điểm và đường tròn
Đường thẳng d đi qua A cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là:
Trang 18LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
+) a 2 - 2a +1 = (a – 1) 2 ≥ 0 Dấu “=“ xảy ra khi a = 1 Vậy A sai
+) a2 + 2a +1 = (a + 1)2 ≥ 0 Dấu “=“ xảy ra khi a = - 1. Vậy C sai
+) a 2 + 2a - 1 = (a + 1) 2 ≥ 2 Dấu “=“ xảy ra khi
.
Trang 19
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 20LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 21LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 22LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 23LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 24LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
B 𝟑 √ 𝟒 𝟏𝟕
Trang 25LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 26LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 27
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 28LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 29LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 30LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trang 31LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Tìm các giá trị của tham số để bất phương trình:
nghiệm đúng với mọi thỏa mãn
Trang 32LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Tìm các giá trị của tham số để bất phương trình:
nghiệm đúng với mọi thỏa mãn
Trang 33LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
cân tại và diện tích đạt giá trị lớn nhất Tính tích biết là hai số dương và điểm có hoành độ dương.
Trang 34LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
cân tại và diện tích đạt giá trị lớn nhất Tính tích biết là hai số dương và điểm có hoành độ dương.
Trang 35LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Tìm các giá trị của tham số để phương trình:
có hai nghiệm trái dấu.
Trang 36LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Bình phương hai vế ta có phương trình:
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của bấtt phương trình là
Trang 37
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
GIẢI TÍCH
LỚP
12 Chương IIBÀI 9
Câu 1 ( Tự luận) Giải phương trình và hệ bất phương trình:
a b
Lời Giải
b.Điều kiện:
Bảng xét dấu:
⃓ ⃓
⃓
Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình:
Trang 38
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trong mặt phẳng , cho các điểm
a Lập phương trình đường tròn đường kính
b Lập phương trình tiếp tuyến với tại
c Lập phương trình đường thẳng đi qua và cắt đường tròn tại hai điểm sao cho độ dài
b Tiếp tuyến của đường tròn tại
phương trình tiếp tuyến có dạng
Mà tiếp tuyến đi qua nên có
Vậy phương trình tiếp tuyến
Trang 39
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Trong mặt phẳng , cho các điểm
a Lập phương trình đường tròn đường kính
b Lập phương trình tiếp tuyến với tại
c Lập phương trình đường thẳng đi qua và cắt đường tròn tại hai điểm sao cho độ dài
đạt giá trị nhỏ nhất.
c Ta có: nằm trong đường tròn Gọi là trung điểm của , khi đó nhỏ nhất khi lớn nhất mà lớn nhất khi , tức là Đường thẳng đi qua và nhận làm vecto pháp tuyến Phương trình là: