1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

11 bài tập về nhà các tiết dạy tích vô hướng ekip 12 (1)

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập về nhà
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 780,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn D Ta có uuur uuurAB AC.. AB BC= -uuur -uuur suy rauuurAB không vuông gócBC uuur nên loại B.. Lời giải Chọn D Phương án A:MA AB, uuur uuur ngược hướng suy ra o MA ABuuur

Trang 1

Bài tập về nhà: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Tiết 16 (ĐN và TC) Câu 1 Trong tam giác có AB  , 10 AC  , góc 12 BAC 120 Khi đó,  AB AC. bằng:

A 30 B 60 C 60 D 30

Câu 2 Cho tam giácABC vuông cân tại A có BC a 2 Tính CA CB.

 

A CA CB a  .  2

B CA CB a  . 

C

2

2

a

CA CB  

D CA CB a.  2

 

Câu 3 Cho hình vuông ABCD cạnh a Khi đó,  AB AC

bằng

A a 2 B a2 2 C

2

2

2

1

2a .

Câu 4 Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a Tính  BO BC

ta được :

A

2

2

a

2

3

2a . D a2 Câu 5 Tích vô hướng của hai véctơ a và b cùng khác 0 là số âm khi

A a và b cùng phương B 0a b ,  90

.

C 90a b , 180

Câu 6 Điều kiện của a và b sao cho a b  2 0

A a và b ngược hướng B a và b bằng nhau.

C a và b cùng hướng D a và b đối nhau.

Câu 7 Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Trong các kết quả sau đây,

hãy chọn kết quả đúng?

A a b.  a b.

B a b . 0 C a b . 1 D a b. a b.

Câu 8 Cho u và v là 2 vectơ khác 0 Khi đó u v  2

bằng:

A u2v2 B u2v2 2 u v  C u v  22 u v 

D u2v22 u v  Câu 9 Cho u và v là 2 vectơ đều khác 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A u v   0 u v    u 2v0

B u v.  0 uv

.

C u v   0 u v    u v   0

D u v   0 u v   2  u v  2

Câu 10 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng m Khi đó  AB AC

bằng

A

2 3 2

m

2

2

m

2

2

m

Bảng đáp án Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Trang 2

Tiết 17 (Biểu thức tọa độ và ứng dụng) Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy , cho a  2;1

b  3; 2 

Tích vô hướng của hai véctơ đã cho là

Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho a4i6jb 3i 7j Tính a b  ta được kết quả đúng

là:

Câu 3 Trong hình dưới đây, u v . bằng :

Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy cho hai véctơ a và b biết a   1; 2 , b     1; 3 Tính góc

giữa hai véctơ a và b.

Câu 5 Cho hai điểm M 1; 2 

N   3; 4

Khoảng cách giữa hai điểm M và N

Câu 6 Tam giác ABCA   1;1

, B 1;3

C1; 1 

Trong các phát biểu sau đây, hãy chọn phát biểu đúng:

A ABC là tam giác cân tại B ( BA BC ). B ABC là tam giác vuông cân tại A

C ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau. D ABC là tam giác có ba góc đều

nhọn

Câu 7 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(2; 5), (10; 4). B Tính diện tích tam giác

OAB

Câu 8 Tìm x để khoảng cách giữa hai điểm A6 ; 1  và B x ; 9

bằng 12

A  6 4 5 B 6 2 7 C 6 2 11 D 6 4 10 Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy , cho a  2; 1 ,  b    3;4

Khẳng định nào sau đây là sai?

A Độ lớn của véctơ a là 5

Trang 3

B Độ lớn của véctơ b là 5.

C Góc giữa hai véctơ là 90

D Tích vô hướng của hai véctơ đã cho là –10.

Câu 10 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1; 2), ( 3; 1)B  Tìm toạ độ điểm C trên

Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A

A (5; 0). B (0; 6). C (3; 1). D (0; 6).

Bảng đáp án

TIẾT 18 LUYỆN TẬP (các dạng bài tập) Câu 1. Cho tam giác ABCA( )1;2

, B(- 1;1)

, C(5; 1- )

uuur uuur

Câu 2. Cho tam giác ABC cân tại A, µA=120ovà AB=a Tính BA CAuur uur

A.

2

2

a

2

2

a

2 3 2

a

2 3 2

a

-.

Câu 3. Trong mặt phẳngOxy cho A(- 1;1), B( )1;3 , C(1; 1- ) Khẳng định nào sau đây đúng.

A.uuurAB=(4; 2), BCuuur=(2; 4- ). B.uuurAB^BCuuur.

Câu 4. Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

Câu 5. Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:

A.MA ABuuur uuur. =- MA AB. . B.MA MBuuur uuur =- MA MB .

C.uuur uuurAM AB. =AM AB. . D.MA MBuuur uuur =MA MB .

Câu 6. Cho ABC là tam giác đều Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.uuur uuurAB AC. =0. B.uuur uuurAB AC =- uuur uuurAC AB .

C.(uuur uuur uuurAB AC BC ) =uuur uuur uuurAB AC BC( )

D.uuur uuurAB AC. =BA BCuur uuur. .

Câu 7. Cho hình vuông ABCD tâm O Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 4

A.OA OBuur uuur. =0. B.

1

2

OA OCuur uuur= OA ACuur uuur

C.uuur uuurAB AC. =uuur uuurAB CD. . D.uuur uuurAB AC =uuur uuurAC AD .

Câu 8. Cho tam giác ABC Lấy điểm M trên BC sao chouuur uuur uuur uuurAB AM. - AC AM. =0.Câu nào sau

đây đúng

Câu 9. Cho hai điểm A(2, 2)

, B(5, 2- )

A.M( )1,6

B M(6, 0)

C.M( )1,0

hay M(6, 0)

Câu 10.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA(4;3 ,) B(2;7)

C(- 3; 8 - ) Tìm

A A' 1; 4 ( - )

B A'(- 1;4 )

C A' 1; 4 ( )

D A' 4;1 ( )

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đề Hướng dẫn giải

Câu 1. Cho tam giác ABCA( )1;2

,

( 1;1)

B

-, C(5; 1- )

.Tính AB AC.

uuur uuur

A.7 B.5

C.- 7. D.- 5.

Lời giải

Chọn D

Ta có uuur uuurAB AC = -( 2 4) + -( ) ( )1 - 3 =- 5.

Câu 2. Cho tam giác ABC cân tại A,

µ 120o

A= và AB=a Tính BA CAuur uur

A.

2

2

a

B

2

2

a

- C.

2

3 2

a

2

3 2

a

-.

Lời giải

Chọn B

Ta có

.cos120

2

BA CA=BA CA =- a

uur uur

Câu 3. Trong mặt phẳngOxy cho A(- 1;1)

,

( )1;3

B

, C(1; 1- )

Khẳng định nào sau đây đúng

Lời giải

Chọn C

Phương án A: do uuurAB=(2;2) nên loại A.

Phương án B:uuurAB=(2; 2),BCuuur=(0; 4- ) ,

Trang 5

A.uuurAB=(4; 2) , BCuuur=(2; 4- ).

B.uuurAB^BCuuur.

C. Tam giác ABCvuông cân tại A.

D Tam giác ABCvuông cân tại B

AB BC=

-uuur -uuur

suy rauuurAB

không vuông gócBC

uuur

nên loại B

Phương án C : Ta có uuurAB=(2; 2) uuurAC=(2; 2- ), (0; 4)

BC=

-uuur

, suy ra AB=AC= 8,

AB AC=

uuur uuur

.Nên Tam giác ABC vuông cân tại A Do đó chọn C

Câu 4. Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?

A ar=(2; 1- ) và br= -( 3; 4) .

A ar=(3; 4- ) và br= -( 3; 4) .

C ar = -( 2; 3- ) và br= -( 6; 4).

D ar=(7; 3- ) và br=(3; 7- ) .

Lời giải

Chọn C

Phương án Aa br r =2.( ) ( )- 3 + - 1 4=- 10¹ 0

suy ra A sai

Phương án B: a br r =3.(- 3) (+ - 4 4) ¹ 0 suy ra

B sai

Phương án C: a br r = - 2.(- 6)- 3.4= Þ0 ar ^br

suy ra C đúng

Phương án D: a br r =7.3+ -( 3 ) (- 7) =42¹ 0

suy ra D sai

Câu 5. Cho M là trung điểm AB, tìm biểu

thức sai:

A.MA ABuuur uuur. =- MA AB.

B.MA MBuuur uuur. =- MA MB. .

C.uuur uuurAM AB. =AM AB.

D MA MBuuur uuur. =MA MB. .

Lời giải

Chọn D

Phương án A:MA AB,

uuur uuur

ngược hướng suy ra o

MA ABuuur uuur=MA AB = - MA AB nên loại

A

Phương án B:MA MB,

uuur uuur

ngược hướng suy ra o

MA MBuuur uuur=MA MB = - MA MB nên loại

B

Phương án C: AM AB,

uuur uuur

cùng hướng suy ra o

uuur uuur

nên loại C Phương án D:MA MB,

uuur uuur

ngược hướng suy ra o

MA MBuuur uuur=MA MB = - MA MB nên

chọn D

Câu 6. Cho ABC là tam giác đều Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A.uuur uuurAB AC. =0

B.uuur uuurAB AC. =- uuur uuurAC AB. .

C.(uuur uuur uuurAB AC BC ) =uuur uuur uuurAB AC BC( )

.

Lời giải

Chọn D

Phương án A: Douuur uuurAB AC. =AB AC. .cos 60o ¹ 0

nên loại A

Phương án B:

Trang 6

D uuur uuurAB AC. =BA BCuur uuur. . 0

AB AC

AC AB

ü ï

> ïï Þý ¹ -ï

- < ïïþ

uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur

nên loại B Phương án C: Do(uuur uuur uuurAB AC BC )

vàuuur uuur uuurAB AC BC( ) không cùng phương nên loại C

Phương án D:AB=AC=BC=a,

2

2

a

AB AC=BA BC=

uuur uuur uur uuur

nên chọn D

Câu 7. Cho hình vuông ABCD tâm O Hỏi

mệnh đề nào sau đây sai?

A.OA OBuur uuur. =0

B.

1

2

OA OCuur uuur= OA ACuur uuur

C.uuur uuurAB AC. =uuur uuurAB CD.

D.uuur uuurAB AC. =uuur uuurAC AD. .

O A

D

B

C

Lời giải

Chọn C

Phương án A:OAuur^OBuuursuy ra OA OBuur uuur =0nên

loại A

Phương án B:OA OCuur uuur. = - OA2và

2OA ACuur uuur=2OAuur - OAuur = - OA

suy ra

2

1

2

-uur u-uur uur uuur

OA OC OA AC OA

nên loại B Phương án C:

2

uuur uuur

uuur uuur

Þ uuur uuur¹ uuur uuur nên chọn C.

Câu 8. Cho tam giác ABC Lấy điểm M trên

BC sao chouuur uuur uuur uuurAB AM - AC AM =0

.Câu nào sau đây đúng

A.M là trung điểm của BC

B.AM là đường phân giác của góc A

C AM ^BC

D A, B, C đều sai.

Lời giải

Chọn C

Ta có

AM CB

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uur

nên AM ^BC.

Câu 9. Cho hai điểm A(2, 2)

, B(5, 2- )

Tìm

M trên tia Ox sao cho ·AMB = 90o

A.M( )1,6

B M(6,0)

C.M( )1,0

hay M(6,0)

D.M( )0,1

Lời giải

Chọn C

Gọi M x( ;0)

, với x RÎ Khi đó ( 2; 2 ,) ( 5; 2)

AM = -x - BM = -x

Theo YCBT

Trang 7

ta cĩ

( ) ( )

2

x

uuur uuur

( ) ( )

é = Þ ê

ê ,nên chọn C.

Câu 10.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam

giác ABCA(4;3 ,) B(2;7)

( 3; 8 )

C - - Tìm tọa độ chân đường cao A'

kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC.

A A' 1; 4 ( - ) B A'(- 1;4 )

C A' 1;4 ( ) D A' 4;1 ( )

Lời giải

Chọn C

'

A là chân đường cao nên ta cĩ

A' thuộcBC BA ',BCcùng phương

ìï

uuur uuur uuur uuur

-uuur

Khi đĩ

ïï ï

Û í -ï =

-ỵ

TIẾT 19: LUYỆN TẬP VẬN DỤNG-VẬN DỤNG CAO Câu 1 Cho các véctơ a   1; 3 , b  2;5

Tính tích vơ hướng của a a  2b

?

Câu 2 Tam giác ABC cĩ C   150  , BC  3, AC  2 Tính cạnh AB?

Trang 8

Câu 3 Trong mặt phẳng O i j, , 

cho ba điểm A3;6 ,  B x ; 2 ,   C2;y

Tìm y biết rằng

OA OC  

A y 1 B Một số khác C y 3. D y 2.

Câu 4 Cho đoạn thẳng AB 4, AC 3,  AB AC k. 

Hỏi có mấy điểm C để k 8 ?

Câu 5 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính               AB BC BC CA CA AB                                

A

2

3 2

a

2 3 2

a

2 3 2

a

2

3 2

a

Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCDAB  2, AD 1. Tính góc giữa hai vec tơ AC

và BD.

Câu 7 Cho tam giác ABC với A1 ; 2 ,  B2 ; 3 ,  C3 ; 0 Tìm giao điểm của đường phân

giác ngoài của góc A và đường thẳng BC:

A 1 ; 6  B 1 ; 6  C 1 ; 6 D 1 ; 6.

Câu 8 Cho hình thang vuông ABCDcó đáy lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao

3

ADa ; I là trung điểm của AB Tích DA BC.

 

bằng:

Câu 9 Cho tam giác ABCA2; 3 , B  4; 1

Đỉnh C luôn có tung độ không đổi bằng 2

Hoành độ thích hợp của đỉnh Cđể tam giác ABC có diện tích bằng 17 đơn vị diện tích là

A x 5 hoặc x 12. B x 3 hoặc x 14.

C x 3 hoặc x 14. D x 5 hoặc x 12.

Câu 10 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM CB CM               .  2

là:

A Một đường khác B Đường tròn đường kính BC

C Đường trònB BC; 

D Đường trònC CB; 

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 17/10/2023, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w