1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 toan 10 b2 c9 duong thang trac nghiem hdg2

38 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau?. Hai đường thẳng y a x b 1  và 1 y a x b 2  2 song song với nhau khi và

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

DẠNG 3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong các đường thẳng sau?

Hai đường thẳng y a x b 1  và 1 y a x b 2  2 song song với nhau khi và chỉ khi

Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng

d yx

A 3x y 0 B 3x y  6 0 C 3x y  6 0 D 3x y  6 0

Lời giải Chọn D

đường thẳng 3x y  6 0 không song song với đường thẳng  d

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : d x 2y  song song với đường thẳng có phương1 0

trình nào sau đây?

Trang 2

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A d d d song song với nhau.2, ,3 4 B d và 2 d song song với nhau.4

C d và 1 d vuông góc với nhau.4 D d và 2 d song song với nhau.3

Lời giải Chọn B

nhau;hệ số tự do khác nhau nên chúng song song

Câu 5: Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng  2 

Để đường thẳng ym2 3x3m1

song song với đường thẳng y x 5 thì điều kiện là

22

m m

m m

Trang 3

Ta có tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x 3y 6 0 và 3x4y  là nghiệm của hệ1 0

x y

Câu 7: Cho đường thẳng d1: 2x3y15 0 và d x2:  2y 3 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A d1 và d cắt nhau và không vuông góc với nhau.2

B d1 và d song song với nhau.2

C d1 và d trùng nhau.2

D d1 và d vuông góc với nhau.2

Lời giải Chọn A

Đường thẳngd1: 2x3y15 0 có một vectơ pháp tuyến là n  1 2;3

Câu 8: Hai đường thẳng d mx y m1:    5,d x my2:   cắt nhau khi và chỉ khi9

Lời giải Chọn C

(2)1

m m

m m

Trang 4

dd2 cắt nhau  n1 và n2 không cùng phương  m.m1 1.m1.

Câu 9: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

y m

m 

B m 2. C

1.2

m 

D

1.2

1:

Trang 5

m u

Trang 6

m m

2 3:

Trang 7

A

12

m 

98

m 

98

m 

54

1 2:

m 

83

m 

43

m 

43

d m

không thoả mãn

Câu 22: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

 1

:10

Trang 8

A

12

m m

m m

m m

0

.1

0

21

 

2:

m 

Lời giải

Trang 9

A 10; 18  B 10;18. C 10;18 D 10; 18 .

Lời giải

1 2

Trang 10

đường thẳng d đi qua giao điểm của d và 1 d , và song song với 2 d là:3

A 24x32 – 53 0yB 24x32y53 0

C 24 – 32x y 53 0 D 24 – 32 – 53 0x y

Lời giải

Trang 11

1 2

A A

m 

B m 5. C

1.5

Trang 12

00

Trang 13

DẠNG 4 GÓC CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Dạng 4.1 Tính góc của hai đường thẳng cho trước

Câu 38: Tính góc giữa hai đường thẳng :x 3y 2 0 và :x 3y1 0

A 90 B 120 C 60 D 30

Lời giải Chọn C

Đường thẳng  có vectơ pháp tuyến n   1; 3

, đường thẳng  có vectơ pháp tuyến

Đường thẳng a có vectơ pháp tuyến là: n  1  3; 1 

Suy ra góc giữa hai đường thẳng bằng 30

Câu 40: Cho hai đường thẳng d1: 2x5y 2 0 và d2: 3x 7y  Góc tạo bởi đường thẳng 3 0 d và1

2

d bằng

A 300 B 1350 C 450 D 600

Lời giải Chọn C

Đường thẳng d1: 2x5y 2 0 có vectơ pháp tuyến n 1 2;5.

Đường thẳng d2: 3x 7y  có vectơ pháp tuyến 3 0 n 2 3; 7 

.Góc giữa hai đường thẳng được tính bằng công thức

Trang 14

  0

1; 2 45

d d

Vậy góc tạo bởi đường thẳng d và 1 d bằng 2 450.

Câu 41: Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng 1: 2x y 1 0 và 2

2:1

Véctơ pháp tuyến của đường thẳng  là 1 n  2;1 nên véctơ chỉ phương u  1; 2

Trang 15

A 90o B 120o C 60o D 30o.

Lời giải Chọn C

 có vectơ pháp tuyến là n   1 1; 3

' có vectơ pháp tuyến là n  2 1; 3

.Khi đó:

1 2 '

34

Trang 16

n n

2

1 3 10

1

1 2

1

10 6:

1

5;65

d d

n n n

n n

Trang 17

Câu 52: Cho đường thẳng d1:10x5y1 và 0 2

2:1

n

t d

cos1

5 12:

Dạng 4.2 Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc

Câu 54: Xác định tất cả các giá trị của a để góc tạo bởi đường thẳng

A a  , 1 a 14. B

27

a 

, a 14 C a  , 2 a 14. D

27

a 

, a  14

Lời giải Chọn B

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng đã cho

Trang 18

Ta có cos cos ,u v 

.cos 45

a a

Câu 55: Đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x y  3 0 và d x2:  2y 1 0

đồng thời tạo với đường thẳng d y   một góc 3: 1 0 0

Cho đường thẳng d và một điểm A. Khi đó

Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d.

Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0  90

Câu 57: Đường thẳng  tạo với đường thẳng :d x2y 6 0 một góc 0

45 Tìm hệ số góc k củađường thẳng 

A

13

k 

13

k 

hoặc k 3.

C

13

k 

hoặc k 3.D

13

k 

hoặc k 3.

Trang 19

Câu 59: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M1; 1  và hai đường thẳng có phương trình

 d1 :x y  1 0, d2 : 2x y  5 0 Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng trên Biết rằng

có hai đường thẳng  d

đi qua M cắt hai đường thẳng trên lần lượt tại hai điểm B C, sao cho

ABC là tam giác có BC3AB có dạng: ax y b  0 và cx y d  0, giá trị của

T     làa b c d

Lời giải Chọn C

Trang 20

có vec tơ pháp tuyến là n a b ; 

Với a b một vec tơ pháp tuyến n1;1  d x y:  0

Với a7b một vec tơ pháp tuyến n7;1  d: 7x y  6 0

Vậy: T     1 0 7 6 2

Câu 60: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác cân ABC có cạnh đáy BC x:  3y10,

cạnh bên AB x:  y 50 Đường thẳng AC đi qua M ( 4;1) Giả sử toạ độ đỉnh C m n( , )

A

59

T 

95

T 

95

T 

Lời giải Chọn C

Ta có: cosB cosC |cos( ,              n n              1 )| |cos(                             n n2 , 1 )|

Trang 21

Câu 61: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng ( )d1 :2x y- + =5 0 và ( )d2 :x+ - =y 3 0 cắt

nhau tại I Phương trình đường thẳng đi qua M(- 2;0)

Trang 22

+

12

a=- b

: chọn a= Þ1 b=- : phương trình đường thẳng là:2

(x+ -2) 2y= Û -0 x 2y+ =2 0 (T m/ ) Do đó T = -a 5b= -1 5(- 2)=11.

DẠNG 5 KHOẢNG CÁCH

Dạng 5.1 Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng cho trước

Câu 62: Khoảng cách từ điểm A1;1

đến đường thẳng 5x12y 6 0 là

A 13. B 13 C 1 D 1.

Lời giải Chọn D

Khoảng cách từ điểm A1;1

đến đường thẳng : 5 x12y 6 0 là

 

 22

Khoảng cách từ điểm M(1;1)đến đường thẳng : 3x y 4 0 là

510

Lời giải Chọn B

Trang 23

10 5.

11.10

Lời giải Chọn A

Câu 68: Một đường tròn có tâm I3; 2 

tiếp xúc với đường thẳng : x 5y  Hỏi bán kính1 0.đường tròn bằng bao nhiêu?

A

14

7

Lời giải Chọn A

Gọi bán kính của đường tròn là R. Khi đó:

Trang 24

Ta có: d M ,  0.cos 4.sin2 4 22 sin  8

Khoảng cách từ điểm M x y đến đường thẳng ( ; )0 0 D: ax by c+ + =0 là:

Câu 72: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA1; 2, B0;3 và C4;0.

Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:

Câu 73: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA3; 4 ,  B1;5 và C3;1 Tính

diện tích tam giác ABC

Lời giải

Trang 25

A B

A

BC BC

10

5.2

1

16

Trang 26

A m 2. B

212

m m

m m

m m

m m

m m

R của đường tròn  C bằng:

A

4413

R 

2413

R 

713

R 

Lời giải

Trang 28

Dạng 5.2 Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách

Câu 86: Cho hai điểm A3;1 , B4;0 Đường thẳng nào sau đây cách đều AB?

A 2x2y 3 0. B 2x 2y 3 0. C x2y 3 0. D 2x2y 3 0.

Lời giải Chọn D

Gọi d là đường thẳng được cho trong các phương án Khi đó:

Trang 29

Chọn phương án D.

Câu 87: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;3 và B1; 4 Đường thẳng nào sau

đây cách đều hai điểm A và B ?

Lời giải

trung điểm I của đoạn AB

Câu 88: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A0;1, B12;5 và C  3;0  Đường thẳng

nào sau đây cách đều ba điểm ,A B và C

Lời giải

Dễ thấy ba điểm , ,A B C thẳng hàng nên đường thẳng cách điều , , A B C khi và chỉ khi chúng

song song hoặc trùng với AB

m m

m m

m m

m m

11

2

11

1

m m

Trang 30

Câu 91: Tập hợp các điểm cách đường thẳng : 3 x 4y  một khoảng bằng 2 là hai đường thẳng2 0

có phương trình nào sau đây?

MC DM , N0;2019 là trung điểm của cạnh BC , K là giao điểm của hai đường thẳng

Trang 31

Câu 95: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :xm 1 y m (m là tham số0

bất kì) và điểm A5;1 Khoảng cách lớn nhất từ điểm A đến  bằng

A 2 10 B 10 C 4 10 D 3 10.

Lời giải Chọn A

a

M K

Trang 32

Giá trị lớn nhất của d A ;  AH khi MH  maxd A ,  AH 2 10.

Câu 96: Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định Đường thẳng 12x5y60 tạo với hai trục toạ độ một

tam giác Tổng độ dài các đường cao của tam giác đó là

Gọi A , B lần lượt là giao điểm của đường thẳng đã cho với Ox , Oy

Câu 97: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1; 1  và B3;4 Gọi  d là một đường thẳng bất

thẳng  d có phương trình nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

Gọi H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng  d Khi đó ta có:

 

 ,  3 12 4 12 29

Do đó khoảng cách từ A đến đường thẳng  dđạt giá trị lớn nhất bằng 29 khi HB hay  dAB tại B

Vì vậy  d đi qua B và nhận AB 2;5

làm VTPT

Do đó phương trình của đường thẳng  d là 2x 35y 4 0 2x5y 26 0

Trang 33

Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng d , ta có M M M1, 4, 2dM3d.

Dạng 6.1 Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng

Câu 99: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA4;3

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm B và C có dạng:

x y

Gọi  là đường thẳng đi qua M và vuông góc với d

Ta có phương trình của  là: x3y 1 0

Trang 34

Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên d là nghiệm của hệ phương trình:

Đường thẳng  có 1 VTPT là n   1; 1

nên  có 1 VTCP là u  1;1

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M1; 2

lên đường thẳng  , tọa độ H t t ; 

Gọi M là trung điểm của cạnh BC Ta có

A

G M

H (d)

Trang 35

( )

3

23

suy ra HM không vuông góc với ( )d

nên B không trùng với H

Suy ra B(- 1; 1- )và T = -a 3b= 2

Câu 103:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d:

2x y   và điểm ( 4;8)5 0 A  Gọi M đối xứng với B qua C, điểm (5; 4)N  là hình chiếu

vuông góc của B lên đường thẳng MD Biết tọa độ ( ; ) C m n , giá trị của m n là

Lời giải Chọn C

Trang 36

Dạng 6.2 Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc

Câu 104:Cho hai điểmA3; 1 ,  B0;3

Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao khoảng cách từ M đếnđường thẳngAB bằng 1

A

7

;02

x x

Trang 37

Câu 107:Biết rằng có đúng hai điểm thuộc trục hoành và cách đường thẳng : 2 x y   một5 0

khoảng bằng 2 5 Tích hoành độ của hai điểm đó bằng:

A

75.4

B

25.4

C

225.4

2

75.4

;03

M M

;03

M M

trục tung sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6.

A

0;0.0; 8

M M

M M



Ngày đăng: 16/10/2023, 21:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w