1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 toan 10 b3 c9 duong tron tu luan hdg

33 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường Tròn Trong Mặt Phẳng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Chuyên Đề
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn và tìm tâm, bán kính của đường tròn tương ứng... Phương trình đường tròn tâm I bán kính R là... b Nếu 1 là phươ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

BÀI 3 ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

2 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

2.1.Viết phương trình tiếp tuyến  D

tiếp xúc với  Cd I D ;  R  * Giải  *

tìm được mối liên hệ giữa &a b Chọn & a b phù hợp để kết luận.

Trang 2

2.3.Viết phương trình tiếp tuyến  D

với  C

biết  D

song song với D1:Ax By C  0

 Bước 1: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của  C

+Sự tương giao của đường thẳng và đường tròn

Cho đường thẳng  D Ax By C:    và đường tròn 0   C : x a 2y b 2 R2

 Hai đường tròn tiếp xúc  I I1 2 R1R2

 Hai đường tròn cắt nhau R1 R2 I I1 2R1R2

Câu 1 Tìm tâm và tính bán kính của đường tròn: (x3)2(y 3)2 36

Lời giải

Đường tròn (x3)2(y 3)2 36 có tâm là điểm I  3;3, có bán kính R 6.

Câu 2 Hãy cho biết phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn và tìm tâm, bán kính

của đường tròn tương ứng

a) x2y2xy4x 2 0 ;

BÀI TẬP.

Trang 3

b) x2y2 2x 4y  ;5 0

c) x2y2 6x 8y  1 0

Lời giải

a)x2y2xy4x 2 0 không phải là phương trình của một đường tròn vì có xy

b) x2y2  2x 4y  5 0 x 12y 22  không phải là phương trình của một đường0tròn vì R 0

c) Toạ độ trung điểm I của AB là I  2;1 Ta có AI   1;4

Bán kính của đường tròn là R   1242  17

.Phương trình của đường tròn là x22x12 17

.d) Có tâm I1;3 và tiếp xúc với đường thẳng x2y  3 0

Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng x2y  bằng bán kính 3 0

|1 2.3 3 |

2 55

Phương trình đường tròn tâm I bán kính R là

Trang 4

x12y 32 20

Câu 4 Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC , với A6; 2 ,  B4;2 , C5; 5 

Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

2 2

2 2

Câu 5 Cho đường tròn  C x: 2y22x 4y 4 0

Viết phương trình tiếp tuyến d của  C

Do 0 1 22 2 2 1 nên điểm M thuộc đường tròn (C).

Tiếp tuyến của  C tại M0; 2 có vectơ pháp tuyến MI    1;0

Câu 6 Chuyển động của một vật thể trong khoảng thời gian 180 phút được thể hiện trong mặt phẳng tọa

độ Theo đó, tại thời điểm t0 t 180

vật thể ở vị trí có tọa độ 2 sin ; 4 cost t  

.a) Tìm vị trí ban đầu và vị trí kết thúc của vật thể

b) Tìm quỹ đạo chuyển động của vật thể

Lời giải

a) Vị trí ban đầu của vật thể tại thời điểm t  có tọa độ 0 M2;5

Vị trí kết thúc của vật thể tại thời điểm t 180 có tọa độ M2;3

b) Quỹ đạo chuyển độ của vật thể là các điểm M x y ; 

thỏa mãn

Trang 5

DẠNG 1: NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN TÌM TÂM VÀ BÁN KÍNH ĐƯỜNG

Nếu P  thì (2) là phương trình đường tròn có tâm 0 I a b ;  và bán kính RP

Nếu P  thì (2) không phải là phương trình đường tròn.0

Trang 6

I  

  bán kính

152

R 

4) Phương trình (4) không phải là phương trình đường tròn vì hệ số của x2 và y khác nhau.2

a) Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn

b) Nếu (1) là phương trình đường tròn hãy tìm toạ độ tâm và bán kính theo m

b) Với điều kiện trên thì đường tròn có tâm I m ;2m  2  và bán kính: R 5m215m10

a) Chứng minh rằng (2) là phương trình một đường tròn

b) Tìm tập hợp tâm các đường tròn khi m thay đổi

c) Chứng minh rằng khi m thay đổi họ các đường tròn (C luôn đi qua hai điểm cố định m)

Trang 7

b) Đường tròn có tâm I:

2242

I

I

m x

m y

12

x y

Trang 8

A a2b2  c0 B a2b2 c0 C a2b2 4c0 D a2b24c0.

Lời giải Chọn C

Loại C vì có số hạng 2xy

Câu A:

2 21

2

abc  abc

nên là phương trình đường tròn

A m 0. B m  1 C m  1 D m   hoặc 1 m  1

Lời giải Chọn D

Trang 9

Vậy điều kiện để (1) là phương trình đường tròn:

1

m m

A m  4 B m  8 C m –8 D m = – 4

Lời giải Chọn C

C x2y25x 4y11 0 D Đáp án khác

Lời giải

Chọn A

Trang 10

Tập hợp điểm M x y ; 

nhìn AB dưới một góc vuông nằm trên đường tròn đường kính AB

tâm là trung điểm của AB

Tọa độ tâm đường tròn là trung điểm của AB:

1

;32

Trang 11

+ Tìm bán kính R của đường tròn (C)

+ Viết phương trình của (C) theo dạng (x a )2(y b )2 R2

Cách 2: Giả sử phương trình đường tròn (C) là: x2y2 2ax 2by c 0 (Hoặc

xyaxby c  )

+ Từ điều kiện của đề bài thành lập hệ phương trình với ba ẩn là a, b, c

+ Giải hệ để tìm a, b, c từ đó tìm được phương trình đường tròn (C)

Chú ý:

* A CIA R

*  C

tiếp xúc với đường thẳng  tại AIA d I  ;  R

*  C tiếp xúc với hai đường thẳng  và 1  2 d I ;1d I ;2 R

a) Có tâmI1; 5  và đi qua O0;0 

c) Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng là: x2y2 2ax 2by c 0

Do đường tròn đi qua ba điểm M N P, , nên ta có hệ phương trình:

Trang 12

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x2y2 4x 2y 20 0 

Nhận xét: Đối với ý c) ta có thể làm theo cách sau

Gọi I x y ;  và R là tâm và bán kính đường tròn cần tìm

a) (C) có tâm I  1;2 và tiếp xúc với đường thẳng :x 2y 7 0

b) (C) đi qua A2; 1  và tiếp xúc với hai trục toạ độ Ox và Oy

c) (C) có tâm nằm trên đường thẳng d x:  6y10 0 và tiếp xúc với hai đường thẳng có

b) Vì điểm A nằm ở góc phần tư thứ tư và đường tròn tiếp xúc với hai trục toạ độ nên tâm của

đường tròn có dạng I R R ;  trong đó R là bán kính đường tròn (C)

Vậy có hai đường tròn thoả mãn đầu bài là: x12y12 1 và x 52y52 25

c) Vì đường tròn cần tìm có tâm K nằm trên đường thẳng d nên gọi K a6 10;a

Mặt khác đường tròn tiếp xúc với d d nên khoảng cách từ tâm I đến hai đường thẳng này 1, 2

bằng nhau và bằng bán kính R suy ra

Trang 13

a) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

b) Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB

Lời giải

a) Ta có tam giác OAB vuông ở O nên tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm

của cạnh huyền AB suy ra I4;3

và Bán kính R IA  8 4 20 3 2 5Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là: x 42y 3225

b) Ta có OA8;OB6; AB 8262 10

Mặt khác

1

2OA OBpr (vì cùng bằng diện tích tam giác ABC )

Suy ra

2

OA OB r

tâm của đường tròn có tọa độ là 2;2

Vậy phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB là: x 22y 22 4

(C) là đường tròn tiếp xúc với d tại A, cắt 1 d tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông2

Trang 14

tại B Viết phương trình của (C), biết tam giác ABC có diện tích bằng

3

2 và điểm A cóhoành độ dương

Lời giải

d1

d2

C B

Trang 15

C (x 3)2(y1)2  4 D (x3)2(y1)2  4

Lời giải Chọn C.

Phương trình đường tròn có tâm I3; 1 , bán kính R 2 là: x 32y12 4

Lời giải Chọn A.

Đường tròn có tâm I  1;2

và đi qua M2;1

thì có bán kính là: R IM  32  12  10Khi đó có phương trình là: x12y 22 10 x2y22x 4y 5 0

A x2y2 2x 6y 22 0 B x2 y2  2x 6y22 0.

C x2y2 2x y   1 0 D x2y26x5y 1 0.

Lời giải Chọn A

Tâm I của đường tròn là trung điểm AB nên I1;3.

Bán kính 1 1  3 52 7 12 4 2

Vậy phương trình đường tròn là: x12y 32 32 x2y2 2x 6y 22 0

C. (x 4)2(y3)2 16 D x2y28x 6y12 0.

Lời giải Chọn B.

Trang 16

Câu 5: Đường tròn ( )C tâm I(4; 3) và tiếp xúc với đườngthẳng : 3x 4y 5 0có phương trình là

Lời giải Chọn B.

đi qua điểm A2; 4

và tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là

 ; 

I a b

là tâm của đường tròn  C

, do đó:

Trang 17

y Ay B 2 nên ABy Oy' và AB là đường kính của  C Suy ra I2; 2  và bán kính

Lần lượt thế tọa độ I vào các phương trình để kiểm tra

Câu 10: Đường tròn đi qua 3 điểm A0; 2 ,  B2; 2 , 1; C( 1 2)

có phương trình là

Lời giải Chọn B.

Gọi phương trình đường tròn cần tìm có dạng: 2 2  2 2 

xyaxby c  abc

Trang 18

Đường tròn đi qua 3 điểm A0; 2 ,  B2; 2 , 1; C( 1 2)nên ta có:

Gọi phương trình đường tròn cần tìm có dạng:

xyaxby c  abc

.Đường tròn đi qua 3 điểm A11;8 , 13;8 ,  B  C14;7

có bán kính là R  5

DẠNG 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐIỂM; ĐƯỜNG THẲNG; ĐƯỜNG TRÒN VỚI ĐƯỜNG TRÒN

1 Vị trí tương đối của điểm M và đường tròn (C)

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C) và tính IM

+ Nếu IMR suy ra M nằm trong đường tròn

+ Nếu IMR suy ra M thuộc đường tròn

+ Nếu IMR suy ra M nằm ngoài đường tròn

2 Vị trí tương đối giữa đường thẳng  và đường tròn (C)

Trang 19

Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C) và tính d I  ; 

+ Nếu d I ;  R

suy ra  cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt+ Nếu d I ;  suy ra  R  tiếp xúc với đường tròn

+ Nếu d I ;  R suy ra  không cắt đường tròn

Chú ý: Số nghiệm của hệ phương trình tạo bởi phương trình đường thẳng  và đường tròn (C) bằng số giao điểm của chúng Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ

3 Vị trí tương đối giữa đường tròn (C) và đường tròn (C')

Xác định tâm I, bán kính R của đường tròn (C) và tâm I', bán kính R' của đường tròn (C') và

tính II', R R R R ',  '

+ Nếu II'R R ' suy ra hai đường tròn không cắt nhau và ở ngoài nhau

+ Nếu ' II  R R' suy ra hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau

+ Nếu II'  R R ' suy ra hai đường tròn không cắt nhau và lồng vào nhau

+ Nếu II' R R ' suy ra hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau

+ Nếu R R ' II'R R ' suy ra hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Chú ý: Số nghiệm của hệ phương trình tạo bởi phương trình đường thẳng (C) và đường tròn

(C') bằng số giao điểm của chúng Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ

a) Chứng minh điểm M2;1 nằm trong đường tròn

b) Xét vị trí tương đối giữa  và  C

c) Viết phương trình đường thẳng ' vuông góc với  và cắt đường tròn tại hai điểm phân biệtsao cho khoảng cách của chúng là lớn nhất

Trang 20

b) Vì  ;  2 1 1 2 2 3

1 1

d I       R

 nên  cắt  C

tại hai điểm phân biệt

c) Vì ' vuông góc với  và cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt sao cho khoảng cách của

chúng là lớn nhất nên ' vuông góc với  và đi qua tâm I của đường tròn (C)

Do đó ' nhận vectơ u  1;1

làm vectơ pháp tuyến suy ra ' :1x 21y1 hay0

1 0

x y  

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là ' :x y 1 0

 C' :x2y2 6x 2y 3 0

a) Chứng minh rằng hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B

c) Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B và O

Suy ra hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm có tọa độ là A1; 2  và B6;3

b) Đường thẳng đi qua hai điểm A, B nhận AB5;5

làm vectơ chỉ phương suy ra phương trình

Trang 21

(C") đi qua ba điểm A, B và O nên ta có hệ

72

Khi đó phương trình (*) trở thành x2y2 7x y 0

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x2y2 7x y 0

a) Tìm m để đường thẳng  cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B

b) Tìm m để diện tích tam giác IAB là lớn nhất

Lời giải

A

I

B H

Trang 22

Suy

9max

2

IAB

khi và chỉ khi sinAIB 1 AIB900

Gọi H là hình chiếu của I lên  khi đó

Vậy với m  thỏa mãn yêu cầu bài toán.4

đường thẳng d song song với đường thẳng d và chắn trên ( )C một dây cung có độ dài lớn nhấtlà

Lời giải Chọn C.

Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình sau

y x

Trang 23

Câu 3: Cho đường tròn ( ) :C x2y2 4x 6y   Đường thẳng d đi qua 5 0 A(3; 2) và cắt ( )C theo

một dây cung ngắn nhất có phương trình là

Lời giải Chọn C.

H I M

N A

( )C tại hai điểm M N, sao cho A là trung điểm của MN Phương trình của đường thẳng d là

Lời giải Chọn A.

 C

có tâm I3;1 , R 5

Do đó, IA 2RA ở trong  C

A là trung điểm của MNIA MN  IA   1;1

là vectơ pháp tuyến của d , nên d có

phương trình:1(x4) 1( y2) 0  x y  6 0

(I) Điểm A(1;1) nằm ngoài ( )C

(II) Điểm O(0;0) nằm trong ( )C

(III) ( )C cắt trục tung tại hai điểm phân biệt

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D Cả (I), (II) và (III)

Trang 24

Lời giải Chọn D.

x  yy  Phương trình này có hai nghiệm, suy ra  C cắt y Oy' tại 2 điểm

d song song với đường thẳng d và chắn trên ( )C một dây cung có độ dại bằng 2 3 có

N

 C

có tâm I1; 3 ,  R2//

( )C tại hai điểm M N, sao cho A là trung điểm của MN Phương trình của đường thẳng d là

Lời giải

Trang 25

A là trung điểm của MNIA MN  IA   1;1

là vectơ pháp tuyến của d , nên d có

phương trình:1(x4) 1( y2) 0  x y  6 0

dài bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A.

Độ dài dây cung AB  10

Vậy giao điểm A0; 2, B2;0

Trang 26

 C1 có tâm và bán kính: I 1 0;0, R  ; 1 2 C2 có tâm và bán kính: I 2 10;16, R  ; 2 1

khoảng cách giữa hai tâm I I1 2  102162 2 89R1R2

Vậy  C1 và C2 không có điểm chung.

 C x: 2y2 9 0

A m  3 B m  và 3 m  3

C m  3 D m  và 15 m 15.

Lời giải Chọn D.

m m

dài bằng bao nhiêu?

22

R

Lời giải Chọn A.

Vì đường tròn có tâm I a b( ; ), bán kính R và tâm I a b( ; ) thuộc đường thẳng0

x y a b   

Nên độ dài của dây cung bằng độ dài đường kính bằng 2R

A Tiếp xúc trong B Không cắt nhau C Cắt nhau D Tiếp xúc ngoài

Trang 27

Lời giải Chọn C.

Đường tròn ( ) :C1 x2y2 4x0 có tâm I1(2;0), bán kính R  1 2

Đường tròn ( ) :C2 x2y28y0 có tâm I2(0; 4) , bán kính R  2 4

Ta cóR2 R1I I1 2 2 5R2R1 nên hai đường tròn cắt nhau

IHdIH xy c  Đường thẳng IH qua I  1; 3

nên4( 1) 3.3    c 0 c5 Vậy IH: 4x3y 5 0

Trang 28

DẠNG 4: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN VỚI ĐƯỜNG TRÒN

Cho đường tròn (C) tâm I a b ; 

, bán kính R

1 Nếu biết tiếp điểm là M x y 0; 0

thì tiếp tuyến đó đi qua M và nhận vectơ

a) Chứng minh rằng điểm A thuộc đường tròn, điểm B nằm ngoài đường tròn

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ B.

b) Tiếp tuyến của (C) tại điểm A nhận IA  2;0

làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là

Trang 29

+ Nếu b  , chọn 0 a  suy ra phương trình tiếp tuyến là 1 x  1

+ Nếu 3b4a, chọn a3,b4 suy ra phương trình tiếp tuyến là 3x4y15 0

Vậy qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) có phương trình là x  và 1 3x4y15 0

a) Đường thẳng  vuông góc với đường thẳng ' : 2x3y 4 0

b) Đường thẳng  hợp với trục hoành một góc 450

Vậy có hai tiếp tuyến là  : 3x2y10 3 13 0 

b) Giả sử phương trình đường thẳng :ax by c  0, a2b2 0

Đường thẳng  là tiếp tuyến với đường tròn (C) khi và chỉ khi

Trang 30

Vậy có bốn đường thẳng thỏa mãn là 1,2:x y 3 2 0, 3:x y 3 2 4 0  và

có tâm I23; 4  bán kính R 2 3Gọi tiếp tuyến chung của hai đường tròn có phương trình :ax by c  0 với a2b2 0

 là tiếp tuyến chung của  C1 và C2

1 2

( , ) 3( , ) 3

Vậy có 4 tiếp tuyến chung của hai đường tròn là: 2x y  2 3 5 0,  y 1 0, 4x 3y 9 0

Lời giải Chọn D.

Trang 31

là vectơ pháp tuyến nên D A x:   5B y 1 0

D là tiếp tuyến của  C khi và chỉ khi :

Với giá trị nào của m thì d là tiếp tuyến của ( )C ?

A m 3 B m 15 C m 13 D m 3 hoặc m 13

Lời giải Chọn D.

 C

có tâm I3; 1 và bán kính R  5

Trang 32

d là tiếp tuyến của  C

Đường tròn  C x: 2y2 2x8y 23 9 có tâm I1; 4 bán kính R  40

Độ dài tiếp tuyến là IM2 R2  10

giá trị của R là:

1913

R 

C R  5 D R  2

Lời giải Chọn B.

song song vớiđường thẳng d: 2x y  7 0là

A 2x y 0; 2x y 10 0 B 2x y  1 0; 2x y  1 0

C 2x y 10 0; 2 x y  10 0 D 2x y 0; x2y10 0

Lời giải Chọn A.

Phương trình tiếp tuyến có dạng : 2x y m  0với m 7

Đường tròn   C : x 32y12  có tâm 5 I3; 1 và bán kính R  5

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w