1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 toan 10 b3 c9 duong tron trac nghiem hdg

37 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta thấy phương trình trong phương án A và B có hệ số của x2, y không bằng nhau nên đây 2 không phải là phương trình đường tròn.. Do đó đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC chính là ảnh của

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

BÀI 3 ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Để là phương trình đường tròn thì điều kiện cần là hệ số của x và 2 y phải bằng nhau nên loại 2

Trang 2

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

A 2x2y2 6x 6y 8 0 B x2 2y2 4x 8y12 0

C x2y2 2x 8y18 0 D 2x22y2 4x6y12 0

Lời giải Chọn D

Biết rằng x2y2 2ax 2by c  là phương trình của một đường tròn khi và chỉ khi0

abc

Ta thấy phương trình trong phương án AB có hệ số của x2, y không bằng nhau nên đây 2

không phải là phương trình đường tròn

Với phương án C có a2b2 c 1 16 18 0  nên đây không phải là phương trình đường

Phương án A: có tích xy nên không phải là phương trình đường tròn

Phương án B: có hệ số bậc hai không bằng nhau nên không phải là phương trình đường tròn

x +y - x+ y+ = Û x- + +y + = không tồn tại x y, nên cũng không phải phương trình đường tròn

m m

m m

Trang 3

DẠNG 2 TÌM TỌA ĐỘ TÂM, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn  C x: 2y24x6y12 0 có tâm là

Ta có phương trình đường tròn là: x22y32 25

.Vậy tâm đường tròn là: I   2; 3

Câu 7: Đường tròn x2 y2 10y 24 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Câu 9: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn  C

: x2y2 2x4y  1 0

A I1; 2 ; R 4 B I1; 2 ;  R 2 C I1; 2 ; R 5

D I1; 2 ;  R 4

Lời giải Chọn B

Trang 4

Theo bài ra ta có tọa độ tâm I ( 2;5) và bán kính R  3

Câu 12: Đường tròn  C x: 2y2 2x4y 3 0 có tâm I , bán kính R là

A I1; 2 , R 2 B I1; 2 , R2 2 C I1; 2 ,  R 2 D I1; 2 ,  R2 2

Lời giải Chọn D

Tâm I1; 2 , bán kính R  12  22  3  8 2 2

DẠNG 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Dạng 3.1 Khi biết tâm và bán kính

Câu 13: Phương trình đường tròn có tâm I1; 2

và bán kính R 5 là

A x2y2  2x 4y 20 0 B x2y22x4y20 0

C x2y2 2x4y 20 0 D x2y2 2x 4y20 0

Lời giải Chọn A

Phương trình đường tròn có tâm I1; 2

Đường tròn tâm I  1; 2

, bán kính R 3 có phương trình là

x12y 22  9 x2y22x 4y 4 0

Trang 5

Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I  1;2

, bán kính bằng 3 ?

A x12y22  9 B x12y22  9

C x12y 22  9 D x12y 22  9

Lời giải Chọn D

Phương trình đường tròn tâm I  1;2

Giả sử phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A B C, , có dạng  C x: 2y22ax2by c 0Thay tọa độ 3 điểm A0;4

Trang 6

Câu 18: Cho tam giác ABC có A1; 1 ,  B3; 2 , C5; 5  Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

A x2y225x19y 49 0 B 2x2y2 6x y  3 0

C x2y2 6x y  1 0 D x2y2 6x xy 1 0

Lời giải Chọn C

Phương trình đường tròn có dạng x2y2 2ax 2by c  Đường tròn này qua , ,0 A B C nên

Câu 20: Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A3;0 , B0;2

và có tâm thuộc đường thẳng

Trang 7

*) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

32

I

I

x y

Trang 8

x y

38

1 3 13

A

A

x y

A

A

x y

Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCR IA 5

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là x 12y 32 25

Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H, trọng tâm G  1;3 Gọi

K M N lần lượt là trung điểm của AH AB AC, , Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC biết đường tròn ngoại tiếp tam giác KMN là  C x: 2y24x 4y17 0

Gọi E là trung điểm BC , J là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính KE

Đường tròn  C x: 2y24x 4y17 0 có tâm I  2;2 bán kính r 5 I là trung điểm

KE.

KHEJ là hình bình hành I là trung điểm JH

Trang 9

J

x y

Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là R JA 2IK 2r10

Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là: x12 y 52 100

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm O Gọi M là trung điểm của

BC; N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C Đường tròn đi qua ba điểm M , N , P

Ta có M là trung điểm của BC; N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C Đường tròn

đi qua ba điểm M , N , P là đường tròn Euler Do đó đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

chính là ảnh của đường tròn Euler qua phép vị tự tâm là O, tỷ số k 2

Gọi I và I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP và tam giác ABC

Gọi R và R lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP và tam giác ABC

Ta có

11;

R  R

Trang 10

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: x 22y12 25

.Nhận xét: Đề bài này rất khó đối với học sinh nếu không biết đến đường tròn Euler

Dạng 3.3 Sử dụng điều kiện tiếp xúc

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc

với đường thẳng : x y  2 0 là

A x2+y2 =2. B x2+y2= 2.

C (x- 1)2+ -(y 1)2= 2. D (x- 1)2+ -(y 1)2=2.

Lời giải Chọn A

Do tâm I nằm trên đường thẳng yxI a a ;  , điều kiện a  0

Đường tròn  S

có bán kính R  và tiếp xúc với các trục tọa độ nên:3

d I Oxd I Oy   a  ana lI  Vậy phương trình   S : x 32y32  9

Câu 26: Một đường tròn có tâm I3; 4

tiếp xúc với đường thẳng :3x4y10 0 Hỏi bán kínhđường tròn bằng bao nhiêu?

Trang 11

Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng  d

Câu 28: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C có tâm I  3;2

và một tiếp tuyến của nó cóphương trình là 3x4y 9 0 Viết phương trình của đường tròn ( )C

A x32  y 22  2 B x 32y22  2

C x 32y 22 4

D x32y 22  4

Lời giải Chọn D

Vì đường tròn ( )C có tâm I  3;2 và một tiếp tuyến của nó là đường thẳng  có phương

trình là 3x4y 9 0 nên bán kính của đường tròn là 2 2

Câu 29: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A3;0

B0; 4

Đường tròn nội tiếp tam giác

OAB có phương trình

A x2y2  1 B x2y2 4x  4 0

Trang 12

C x2y2  2 D x12y12  1

Lời giải Chọn D

Vì các điểm A3;0

B0;4

nằm trong góc phần tư thứ nhất nên tam giác OAB cũng nằm

trong góc phần tư thứ nhất Do vậy gọi tâm đường tròn nội tiếp là I a b ,  thì a0,b0.

Trang 13

Mặt khác tam giác OAB vuông tại O với r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác thì

1

3 4 52

OA OB S

r

OA OB AB p

(S p, lần lượt là diện tích và nửa chu vi tam giác)

Vậy phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB là (x1)2(y1)2 1

hay

xyxy 

DẠNG 4 TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Dạng 4.1 Phương trình tiếp tuyến

Câu 31: Đường tròn x2y2   tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?1 0

A 3x 4y 5 0 B x y 0 C 3x4y 1 0 D x y  1 0

Lời giải Chọn A

 tiếp xúc với đường tròn

Câu 32: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A x2y210x0 B x2 y2 5 0

C x2y210x 2y  1 0 D x2y26x5y  9 0

Lời giải Chọn D

d  Suy ra: d I ,Ox  Vậy R  C không tiếp xúc với trục Ox

 không phải là phương trình đường tròn

.Xét phương trình đường tròn:

xy   có I0;0 và R  5, dI,Ox  0

Trang 14

Suy ra: d I ,Ox  Vậy R  C không tiếp xúc với trục Ox.

Xét phương trình đường tròn:

xyxy  có I5;1 vàR  ,5 dI,Ox  1Suy ra: d I ,Ox  Vậy R  C không tiếp xúc với trục Ox

Xét phương trình đường tròn:

xyxy  có

53;

2

I   

  và

52

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C x: 2y2 2x 4y 3 0 Viết

phương trình tiếp tuyến d của đường tròn ( )C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Vậy có hai phương trình tiếp tuyến cần tìm là 3x4y5 2 11 0  , 3x4y 5 2 11 0 

Câu 34: Cho đường tròn  C x: 2y2 2x 4y 4 0 và điểm A1;5 Đường thẳng nào trong các

đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn  C

tại điểm A.

A y  5 0 B y  5 0 C x y  5 0 D x y  5 0

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C

có tâm I1;2  IA0;3

Gọi d là tiếp tuyến của  C

tại điểm A , khi đó d đi qua A và nhận vectơ IA

là một VTPT

Trang 15

Chọn một VTPT của d là n  d 0;1

Vậy phương trình đường thẳng d là y  5 0

Câu 35: Cho đường tròn  C x: 2y2 4 0 và điểm A  1; 2 Đường thẳng nào trong các đường

thẳng dưới đây đi qua A và là tiếp tuyến của đường tròn  C

?

A 4x 3y10 0 B 6x y  4 0 C 3x4y10 0 D 3x 4y11 0

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C

có tâm là gốc tọa độ O0;0

và có bán kính R 2

Họ đường thẳng  qua A1; 2 : a x 1b y  2  , với 0 a2b2 0

Điều kiện tiếp xúc d O ;  hay  R 2 2

22

Nhận xét: Thực ra bài này khi thay tọa độ điểm A  1; 2

vào các đường thẳng ở các phương

án thì ta loại C và D. Tính khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng thì chỉ có

Đường tròn   C : x12y 42  có tâm 4 I1;4 và bán kính R 2

Gọi d là tiếp tuyến của  C

Vì / /d  nên đường thẳng d: 4x 3y m 0m2

Trang 16

d là tiếp tuyến của  C

Câu 37: Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn  C x: 2y2 2x4y  và1 0

C' : x2y26x 8y20 0

Lời giải Chọn C

Trang 17

Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  C

có phương trìnhx2y2 2x2y 3 0 Từđiểm A1;1

kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến đường tròn  C

Lời giải Chọn D

 C

có tâm I1; 1 

bán kính R= 12 ( 1)2 ( 3)  5

IA  2 Rnên A nằm bên trong  C

.Vì vậy không kẻ được tiếp tuyến nào tới đường tròn

Câu 41: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểmP   3; 2 và đường tròn   C : x 32y 42 36

Từ điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn  C

, với M , N là các tiếp điểm.

Phương trình đường thẳng MN là

A x y  1 0 B x y 1 0 C x y  1 0 D x y 1 0

Lời giải Chọn D

Trang 18

N P

O

Gọi I là tâm của đường tròn, ta có tọa độ tâm I3; 4 .

Theo đề ra ta có tứ giác IMPN là hình vuông, nên đường thẳng MN nhận IP    6; 6

làm

VTPT, đồng thời đường thẳng MN đi qua trung điểm K0;1

của IP Vậy phương trình đường thẳng MN: 1.x 01.y1 hay 0 x y  1 0

Câu 42: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M ( 3;1) và đường tròn

 C x: 2y2 2x 6y  Gọi 6 0 T , 1 T là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ 2 M đến Tínhkhoảng cách từ O đến đường thẳng T T1 2

3

Lời giải Chọn C

+ C x: 2y2 2x 6y  6 0 x12y 32 4

suy ra có tâm I và R = 2

+ Phương trình đường thẳng d đi qua M ( 3;1)có phương trình: A x 3B y 1  0

d là tiếp tuyến với đường tròn khi và chỉ khi d I d ;   R

.+ Với 3A4B, chọn A4;B3, phương trình tiếp tuyến thứ hai là  d2 : 4 x3y 15 0

Trang 19

Dạng 4.2 Bài toán tương giao

Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho hai đường tròn   C1 , C2

có phương trình lầnlượt là (x1)2(y2)2 9 và (x 2)2(y 2)2  Khẳng định nào dưới đây là sai?4

Giao điểm 2đường tròn là nghiệm của hệ phương trình sau:

0

y x

và 0; 2 

Trang 20

Câu 45: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho hai đường tròn   C : x12y2  và4

A   

3 7 1 7,

có tâm O4;3  OO 3;3

Nên đường thẳng AB qua A và nhận n1;1 là vécto pháp tuyến.

Cách 2: Giả sử hai đường tròn   C : x12y2  và 4   C : x 42y 32 16 cắt nhau

tại hai điểm phân biệt A và B khi đó tọa độ của A và thỏa mãn hệ phương trình:

Trang 21

Lấy (1) trừ (2) ta được: 6x6y12 0  x y  2 0 là phương trình đường thẳng đi qua 2

Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn  C có tâm I 1; 1  bán kính R  Biết rằng5

đường thẳng  d : 3x 4y  cắt đường tròn 8 0  C tại hai điểm phân biệt A B, Tính độ dài

đoạn thẳng AB.

A AB  8 B AB 4. C AB  3 D AB  6

Lời giải Chọn A

Trang 22

Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn  C

có phương trình

x 22y22 4

và đường thẳng d:3x4y 7 0 Gọi A B, là các giao điểm của

đường thẳng d với đường tròn  C

Tính độ dài dây cung AB

A AB  3 B AB 2 5 C AB 2 3 D AB 4

Lời giải Chọn C

tại hai điểm phân biệt

Gọi A B, là các giao điểm của đường thẳng d với đường tròn  C

Câu 49: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A3;1 , đường tròn

 C x: 2y2 2x 4y 3 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và cắt

đường tròn  C

tại hai điểm B , C sao cho BC 2 2.

A d x: 2y 5 0 B d x:  2y 5 0 C d x: 2y 5 0 D d x:  2y 5 0

Lời giải Chọn A

Đường tròn  C

có tâm I1;2 và bán kính R  12 22  3  2

Trang 23

Theo giả thiết đường thẳng d đi qua A và cắt đường tròn  C

tại hai điểm B , C sao cho

2 2

BC  .

BC 2 2 2R nên BC là đường kính của đường tròn  C

suy ra đường thẳng d đi qua

Vậy đường thẳng d đi qua A3;1

và có VTPT n d 1; 2 nên phương trình tổng quát của

đường thẳng d là: 1x 32y1  0  x2y 5 0

Câu 50: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, cho hai đường tròn   C1 , C2

có phương trình lầnlượt là (x1)2(y2)2 9 và (x 2)2(y 2)2  Viết phương trình đường thẳng 4 d ¢ điqua gốc tọa độ và tạo với đường thẳng nối tâm của hai đường tròn một góc bằng 45

A d x:  7y0 hoặc d: 7x y 0 B d x: 7y0 hoặc d: 7x y 0

C d x: 7y0 hoặc d: 7x y 0 D d x:  7y0 hoặc d: 7x y 0

Lời giải Chọn A

Tọa độ tâm I1 của đường tròn  C1

là: I  1 1; 2

.Tọa độ tâm I2 của đường tròn  C1 là: I22;2 .

Ta có: I I 1 23; 4

Gọi d d, lần lượt là đường thẳng nối tâm của hai đường tròn đã cho và

đường thẳng cần lập Chọn một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là: n d4; 3 

a b

, chọn b 7 a Phương trình đường thẳng 1 d x:  7y0.Với a7b0, chọn b 1 a Phương trình đường thẳng 7 d: 7x y 0

Trang 24

Câu 51: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm I1;2

14

Lời giải Chọn B

, đường thẳng d đi qua M1; 3  cắt  C

tại A B, Biết tam giác IAB có diện tích là 8

Phương trình đường thẳng d là: x by c  0. Tính b c

Lời giải Chọn B

R

(C)

d h

M

I H

Trang 25

a b bằng

Lời giải Chọn D

Gọi K là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC , gọi E là điểm đối xứng với Hqua K

suy ra E thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

KAHsuy ra tọa độ điểm K có dạng K5 3 ;5 4 tt

HEđối xứng nhau qua K suy ra tọa độ E theo t là E11 6 ; 3 8 t   t

Trang 26

t t t t

35

12

7;15

Câu 54: Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC nội tiếp đường tròn tâm I2; 2, điểm D là chân đường

phân giác ngoài của góc BAC Đường thẳng AD cắt đường tròn ngoại tiếp ABC tại điểm

thứ hai là M Biết điểm J  2; 2 là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD và phương trình đường

thẳng CM là: x y  2 0. Tìm tổng hoành độ của các đỉnh A B C, , của tam giác ABC

Trang 27

I A

CDA ACM, do đó MC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD có tâm J nên

JCMC Hay C là hình chiếu của J lên đường thẳng CM

Đường thẳng qua J và vuông góc với CM có phương trình:

Trang 28

và điểm A(- 2;1) Đường tròn có tâm I a b( ; )

thuộc đường thẳng ( )D

,đi qua A và tiếp xúc với đường thẳng ( )D¢ Tính a b+ .

Lời giải Chọn D

là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có

diện tích bằng 4 Phương trình đường tròn  C

'

I

A

Trang 29

Lời giải Chọn A

d

B A

H I(1;-2)

DẠNG 5 CÂU HỎI MIN-MAX

Câu 57: Cho đường tròn  C x: 2y2 2x 4y 4 0 và điểm M2;1

Dây cung của  C

đi qua

điểm M có độ dài ngắn nhất là

Lời giải Chọn D

Ta có  C x: 2y2 2x 4y 4 0    C : x12y 22  nên có tâm 9 I1; 2 , R 3

IM  2 3  R

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w