1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 04 05 01 bai 5 dau tam thuc bac hai tu luan 2 de

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu Tam Thức Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình đã cho vô nghiệm.. Tất cả giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1.

Trang 1

BÀI 5 DẤU TAM THỨC BẬC HAI

DẠNG 6: PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

4) Dạng: 3√A +3√B=√3C

* Lập phương hai vế ta được: A +B+3 3√AB(3√A+3√B )=C .

Sau đó thay thế: 3√ A +3√ B= √3C vào phương trình, ta được: A +B+3 3√ ABC=C

Chú ý: sự thay thế này có thể dẫn đến nghiệm ngoại lai, vì vậy phải thử lại nghiệm

0

B B

Trang 2

9) Dạng:

0; 0; 0 2

0 0

0

B AB

A B B

0 0

0

B AB

A B B

+ + = + Û íï

ïî

( ) ( )

x x

ìïï ³ ï

x x x

Trang 3

x x

80,

Trang 4

33

62

8 12 0

6

x x

x x

x x x

Trang 5

x

x x

x x

x x

Trang 6

2( )

17 30 0

15

x x

x x

Trang 7

x x

x x

Trang 8

x x

Câu 27: Cho phương trình x2 10x m  2 x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương

trình đã cho vô nghiệm

x m x

Câu 28: Cho phương trình 2x m  x 1 1 Tất cả giá trị của m để phương trình có hai nghiệm

phân biệt lớn hơn 1

Trang 9

Câu 30: Giải phương trình 2 x2 8xx2 8x 3

4 (L)

t t t t

x x

x x

x x x

x x

  

Trang 10

21

2

2

1

1 4

4

21

x x

2

4 7 1 0

7 338

2

13 xx  6x 5x 21x12 13 x 2 x23x 5x23x6x 2  *

Trang 11

32

2

2

9

2 253

423

x

2 2

25 66 18 0

33 3 7125

x x

x

x x

Trang 13

m  

51;

2

S    

  x12 x22x32 4

Trang 14

Câu 41: Giải phương trình x 5 x 1 6 ta được nghiệm dạng 0

a b x

4 0

1 172

10 0

1 412

Trang 15

Câu 43: Cho phương trình x1 5 x3 x1 5   x m

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

m để phương trình trên có nghiệm?

Câu 45: Giải phương trình: 4x212x x 1 27x1

trên R : ta được nghiệm x= ; a

b c d x

Trang 16

81 9 97

( )8

81 9 97

(n)8

Trang 17

4233

5

x x x x

A a b  

Câu 4: Giải bất phương trình 2x  1 3 x

2 2

33

1 2 0

3 13 0

3 13 1 2

x x

226

x x x

x 

Câu 6: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x   3 7  x  2 x  8

Trang 18

x x x

x x

4

11

Trang 19

Câu 10: Giải bất phương trình 1  x x   1.

2

x

x x

4

11

Trang 20

x x

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x    2 x 3có dạng a b; 

Khi đó, tính a b

2

3 0(1)

Trang 21

x x x

28

Trang 23

131

5 4 0

x x x

x

x x

7 10 0

3 1 0

7 10 3 1

x x x

18

x 

Trang 24

2 2

x x

x

x x

2 2

2 2 0

1 0

x x x

x

 

Câu 33: Giải bất phương trình x2 4x  3 1 x

Trang 25

x x

4 3 1 2

4 3 1

x x

x x

4 11 7 0

x x

13

x x

Trang 26

2 12

Câu 36: Giải bất phương trình  x2 6x 5 8 2  x

 

2 2

2 2

x x

32

x x

Trang 27

2x  5x 2 2x 4  

2

2 2

x x x

x x

2 11 14 0

2

x x

x x

2

x x

Câu 39: Giải bất phương trình x13 1 3x 2

23

x 

x13 1 3x 2  x3 3x23x 3x 2 0

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w