1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 04 05 00 bai 5 dau tam thuc bac hai de full bai

113 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu tam thức bậc hai lý thuyết
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 5,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình bậc hai Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó... Tìm tất cả các giá thực của tham số m1 0 để bất phương trình 1 vô nghiệm... Tìm

Trang 1

BÀI 5 DẤU TAM THỨC BẬC HAI

I ĐỊNH LÍ VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

luôn cùng dấu với hệ số a , với mọi x  

Nếu   thì 0 f x  luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x 2b a.

2 Giải bất phương trình bậc hai

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

Trang 2

Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c 0 là tìm các khoảng mà trong đó

(Xét dấu của: Tam thức bậc hai, biểu thức có dạng tích hoặc thương của các tam thức bậc hai,…)

Câu 1: Xét dấu tam thức: f x  x2 5x 6

Câu 2: Xét dấu tam thức : f x 2x22x 5

2 2

Câu 4: Tam thức y x 2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x–3 hoặc x–1. B x–1 hoặc x3. C x–2 hoặc x6. D –1 x 3.

Trang 3

Câu 5: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x  x2 6x không dương?8

A 2;3

B  ;2  4; C 2;4

D 1; 4

Câu 6: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x x2 9 6x

Trang 4

Câu 7: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x x2 2x luôn dương?3

4 211

Trang 5

4 211

Trang 6

Câu 1: Giải các bất phương trình sau: 3x22x 1 0

Câu 2: Giải bất phương trình sau: 36x212x 1 0

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số: yx2 2x5

Câu 4: Giải bất phương trình (x2 x)23(x2 x) 2 0 

D   

  B [2;) C

1

; [2; )2

Trang 7

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x2 2x 1 0là:

Trang 8

Câu 13: Tập xác định của hàm số y 3x x 2 là

A  ;0  3;  B 0;3

C 0;3

Câu 14: Giải bất phương trình 5x 1 x7 x x2 2x ta được

x>

35

2

S   

51;

Câu 19: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x 7 0 Trong các tập hợp sau, tập nào

không là tập con của S ?

Trang 9

" ¹

32

5 4

14

x 

hoặc

52

Trang 10

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình

3 2

0210

Trang 11

C 1  hoặc x 2 x  –1 D 1  x 2

2 2

Trang 12

Câu 7: Giải hệ bất phương trình:

4 4

3 3

x x

6xx

02xx

7xx

2 2 2 2

có nghiệm là:

Trang 13

A x   hoặc 31 x hoặc 4 x 7. B x  hoặc 4 x  7

C x   hoặc 1 x  7 D x   hoặc 31   hoặc x 4 x  7

Trang 15

Câu 29: Bất phương trình:

2 2

3 1

31

Trang 16

Câu 31: Giải hệ bất phương trình:

DẠNG 4: ĐIỀU KIỆN VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1: Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn âm: f x  x2 2x m

Trang 17

2) f x  0    x

3) f x  0  x 0; 

4) f x  0    x  ;0

.5) f x  0  x 3; 

6) f x  0     x  ; 4

.7) f x  0   x  1;0

.8) f x 0  x 0;2

.9) f x   0

6) f x  0     x  ; 4

.7) f x  0   x  1;0

.8) f x 0  x 0;2

.9) f x   0 vô nghiệm.

Trang 18

5) f x  0  x 2; 

6) f x  0     x  ; 3

.7) f x   0 vô nghiệm.

14) f x  0    x  ;1

.15) f x   0 vô nghiệm.

6) f x  0     x  ; 1

.7) f x   0

Trang 19

13) f x  0   x  1; 14) f x  0     x  ; 2

.15) f x   0 vô nghiệm.16) f x   0

vô nghiệm

Trang 20

Câu 1: Để f x  x2m1x2m   với mọi x thì7 0

m  

43

m 

34

Trang 21

A m22 m 2 B 22  m 2 C 22m 2 D

3

m m

 

Câu 10: Cho bất phương trình mx2 2 m1x m  (1) Tìm tất cả các giá thực của tham số m1 0

để bất phương trình (1) vô nghiệm

A

18

m 

18

m 

18

m 

18

m 

14

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m1x22m1x  đúng5 0

2

Trang 22

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng với

mọi x thuộc đoạn 2;3

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2x2 4x 5m0 nghiệm đúng với

mọi x thuộc đoạn 2;6 .

Câu 20: Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình m21x m x  3 1 0

nghiệm đúngvới mọi x   1; 2

m 

C m  hoặc 2

32

A  4 14m  4 14  m0 B  4 14m  4 14

C  2 7m  2 7  m0 D  2 7 m  2 7

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

2 2

31

Trang 23

DẠNG 5: ĐIỀU KIỆN VỀ NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI

{Tìm điều kiện của tham số để tam thức bậc hai có nghiệm thỏa mãn điều kiện…}

Câu 1: Tìm điều kiện của tham số mđể phương trình m2x2 3x2m 3 0 có hai nghiệm trái

( m là tham số) Tìm các giá trị của tham số m để đồ

thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B, sao cho gốc tọa độ O nằm giữa AB.

Trang 24

Câu 1: Tìm điều kiện của b để f x  x2  bx có hai nghiệm phân biệt?3

Trang 25

Câu 7: Định m để phương trình x2 (2m 3)x m 2 3m  có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng2 0

m 

40

m  

169

m 

Trang 26

DẠNG 6: PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

* Lập phương hai vế ta được: A +B+3 3√AB(3√A+3√B )=C .

Sau đó thay thế: 3√A +3√B=√3C vào phương trình, ta được: A +B+3 3√ABC=C

Chú ý: sự thay thế này có thể dẫn đến nghiệm ngoại lai, vì vậy phải thử lại nghiệm

0

B B

0 0

0

0

B AB

A B B

0 0

0

0

B AB

A B B

Trang 27

Câu 1: Giải phương trình 3x2+6x+ =3 2x+1

+ + = + Û íï

ïî

( ) ( )

ìïï ³ ï

x x x

x x

Trang 28

Câu 6: Giải phương trình 3 3x x  2 x

62

8 12 0

6

x x

x x

x x x

Trang 29

Câu 11: Biết phương trình (ẩn x ): x1 5  m có nghiệm Khi đó tìm số các giá trị nguyên dương

Trang 30

x

x x

x x

x x

2( )

17 30 0

15

x x

Trang 31

Câu 20: Số nghiệm của phương trình 3x2 9x7  x 2

x x

x x

x x

Trang 32

x x

Câu 27: Cho phương trình x2 10x m  2 x Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương

trình đã cho vô nghiệm

x m x

2 4 12 166

m

     

Trang 33

Câu 28: Cho phương trình 2x m  x 1 1

Tất cả giá trị của m để phương trình có hai nghiệm

phân biệt lớn hơn 1

Trang 34

2

2 3 2 0

3 4 01(TM)

4 (L)

t t

t 

2

2 2

4 5 1

4 5 1

4 4 02

x x

Trang 35

2 2

7 338

2 2

2 2

9

2 253

423

x

2 2

25 66 18 0

33 3 7125

Trang 36

x x

x

x x

Trang 38

4

m   

51;

Trang 39

( ) *

2

1 172

4 0

1 172

10 0

1 412

Câu 43: Cho phương trình x1 5 x3 x1 5   x m

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

m để phương trình trên có nghiệm?

Trang 41

3 2

16x  312x  567x 243 0  4x3 4  x2 81x 81 0

3( )4

81 9 97

( )8

81 9 97

(n)8

4233

5

x x x x

Trang 42

2 2

1 2 0

3 13 0

3 13 1 2

x x

226

x x x

x x x

x x

Trang 43

Câu 7: Giải bất phương trình: x1 x 3

4

11

Trang 44

x

x x

4

11

x x

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 x 3có dạng a b; 

Khi đó, tính a b

2

3 0(1)

Trang 45

x x x

Trang 46

28

Trang 47

5 4 0

x x x

x

x x

18

Trang 48

2 2

x x

x

x x

Trang 49

 

2 2

2 2

x x

Trang 50

174

x x

4 11 7 0

x x

13

x x

3

2 12

Câu 36: Giải bất phương trình  x2 6x 5 8 2  x

2 2

2 2

Trang 51

 2    2

4 x1  2x10 1 3 2 x  1

32

x x

32

x x

x x x

x x

2

x x

x x

Trang 52

2

x x

Câu 39: Giải bất phương trình x13 1 3x 2

Trang 53

BÀI 5 DẤU TAM THỨC BẬC HAI

Câu 1: Cho tam thức f x ax2bx c a0 ,  b2 4ac Ta có f x   0

với   x khi vàchỉ khi:

A

00

Câu 2: Cho tam thức bậc hai f x( )2x28x 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A f x  3x22x 5 là tam thức bậc hai B f x  2x 4 là tam thức bậc hai

C f x  3x32x1 là tam thức bậc hai D f x x4 x21 là tam thức bậc hai

  3 2 2 5

f xxx

Câu 5: Cho f x ax2bx c , a 0 và  b2 4ac Cho biết dấu của  khi f x  luôn cùng

dấu với hệ số a với mọi x  

Trang 54

Câu 9: Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Nếu   thì 0 f x  luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x  

B Nếu   thì 0 f x  luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x  

C Nếu   thì 0 f x  luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi

\2

b x

D Nếu   thì 0 f x  luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x  

Câu 10: Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5 Tìm tất cả giá trị của x để f x   0

Trang 55

Câu 11: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2 8x  Trong các tập hợp sau, tập nào7 0

không là tập con của S?

Trang 56

A   ; 1  3; B 1;3 C 1;3 D 3;1.

Trang 57

x x

 

 

 

Trang 58

2x 5x 2 0

122

x x

Trang 59

S   

 

Trang 60

2x 3x 2 0

12

Trang 61

A

5

; 4

Trang 63

 ; 1 1;4

T    

2 2

7 12

04

7 124

21

x

x x

+

2 0

2 +

2 x

x

    

Trang 64

Câu 36: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình

2 2

314

x x

23

       

xx 1

Trang 65

Câu 39: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

Trang 66

x x x

Trang 67

x x x

Trang 69

Câu 52: Giá trị nào của m thì phương trình m 3x2m3x m10  1

có hai nghiệm phânbiệt?

m   

3

;5

m x x

m 

3.5

Trang 70

A m 0. B m 2. C

3.1

m m

m m

1

m m

m m

m m

m m

m m

Trang 71

2 2

2

m m

4

m m

m m

m m

m m

m m

Trang 72

m m

m m

m m

Trang 73

m m

m  

Trang 74

Câu 66: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình

m1x23m 2x 3 2m0có hai nghiệm phân biệt?

m   

Trang 76

m m

m m

m m

Trang 77

x x m

m m

m m

m

m m

Trang 78

9 24

05

m m

Câu 74: Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình m1x2 2mx m 0

có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1?

01

m m

m

x x

m m

m

  m11

m m

Trang 79

m 

72

m m m

196

m m

Trang 80

Câu 78: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m 2x2 2mx m  3 0 có

hai nghiệm dương phân biệt

02

m

m m

Trang 81

m m

Câu 83: Giá trị thực của tham số m để phương trình x2 2m1x m 2 2m0

có hai nghiệm tráidấu trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là

1.0

m m

0,0

x x

Câu 84: Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình m1x2 2mx m  2 0 có hai nghiệm

phân biệt x x khác 1, 2 0 thỏa mãn 1 2

Trang 82

m

m m

x x m

m m

Câu 85: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 m1x m  2 0 có hai

nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 0 thỏa mãn 12 22

Trang 83

Câu 86: Cho hàm số f x x22x m Với giá trị nào của tham số m thì f x     0, x

Trang 84

Câu 91: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình: m1x2 2m1x 4 0

cótập nghiệm SR?

Câu 93: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai f x 

sau đây thỏa mãn

Trang 85

A

11;

2 5

01

1 0,

4 02; 2

m m

m m

m m

Trang 86

Câu 98: Bất phương trình mx2 2m1x m  7 0 vô nghiệm khi

A

15

m 

14

m 

15

m 

125

1 5 015

m

m m m

Trang 87

m m

Câu 103:Cho bất phương trình m 2x22 4 3  m x 10m 11 0 1   Gọi S là tập hợp các số

nguyên dương m để bất phương trình đúng với mọi   x 4 Khi đó số phần tử của S

Trang 89

 

2 2

m  S  1

Câu 104:Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y 1 m1x2 2m1x 2 2m

có tập xácđịnh là ?

Trang 90

m

m m

m 

120

m 

120

m 

15

Câu 107:Tìm tất cả cách giá trị thực của tham số m để bất phương trình m1x2mx m 0 đúng

vơi mọi x thuộc 

A

43

m 

43

Trang 91

m m m

m 

14

m 

14

m m m

m m m

m 

12

Trang 92

m m

m m

Trang 93

   

2 2

m m

m m

m m

m m

m m

Trang 94

m  

83

Trang 95

2 2

m 

D m 1.

2

2 2

2 2

m m

m m

Trang 96

x m

Trang 97

2

;1

x m

m  

B

1.4

m 

C

1.11

m  

D

1.32

   

1.11

Trang 98

x x

m 

32

Trang 101

Câu 132:Cho bất phương trình: x22 x m 2mx3m2 3m 1 0 Để bất phương trình có nghiệm,

các giá trị thích hợp của tham số m

A

11

x x

Trang 102

x x x x

5

3

2104

Trang 103

2 2

S     

1

;4

2

x x

x x x x x

x

  

1

;4

x 

12

x x

Trang 104

S 

133;

x x

2 2

13

x x x

x x

x

x x

x

x x

Trang 105

9 14 5 0

x x

2 2

x x x

x x

x x

Trang 106

Câu 147:Tổng các giá trị nguyên dương của để tập nghiệm của bất phương trình có

chứa đúng hai số nguyên là

?

512

Trang 107

x x x

x x

3 10 7 0

3

x x

x x

Trang 108

Câu 150:Biết tập nghiệm của bất phương trình là Tính giá trị của biểu thức

S  

2

32

Trang 109

Câu 151:Giải bất phương trình ta được tập nghiệm là:

4

10 9 0

x x

x x

;32

x x

32

x x

Trang 110

x x x

9 0

9 0105

x x x x

5 38 69 0

x x x

5

x x x x

Trang 111

Câu 155:Tập nghiệm của bất phương trình là

thỏa mãn điều kiện:

m 

9

m 

354

m 

9

m 

Trang 112

Câu 159:Bất phương trình có nghiệm khi

m 

0

m 

24

4

m 

Trang 113

Câu 160:Có bao nhiêu số nguyên m không nhỏ hơn – 2018 để bất phương trình

1

x y

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w