1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 04 02 02 bai 2 bpt hbpt trac nghiem hdg

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Phương Trình Và Hệ Bất Phương Trình Một Ẩn
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản.. Câu 14: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương x x Vậy hai bất phương trình này không tương đương.. SỬ

Trang 1

BÀI 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

DẠNG 1 TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Điều kiện của bất phương trình là:

1 0

2 0

x x

x x

x x

x x

Điều kiện xác định của BPT:

Trang 2

x 

32

x 

23

x 

23

x x

x x

Vậy tập xác định của bất phương trình là 3;  \ 0

Câu 7: Điều kiện của bất phương trình

12

2

x x

Trang 3

x x

x x

 

 

B 2x1x2 C x2 x2 1 6 D 2x2 5x  2 0

Lời giải Chọn C

Thay x 3 vào các bất phương trình:

Vậy x 3 thuộc tập nghiệm bất phương trình: x2 x2 1 6.

DẠNG 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG

Câu 10: Khẳng định nào sau đây sai?

   

 là khẳng định sai vì tập nghiệm của

304

x x

Trang 4

x  x1.

C 2

10

x x

a b  a c b c   ,   c Trong trường hợp này c x

Câu 13: Cho bất phương trình: 8 1 1 

3 x  Một học sinh giải như sau:

Trang 5

 

 Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản

Câu 14: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương

x x

Vậy hai bất phương trình này không tương đương

Câu 15: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương:

x x

x

;5

  

  Vậy hai bất phương trình này không tương đương

Câu 16: Với điều kiện x 1, bất phương trình

2 1

21

x x

x x

x x

 

D Tất cả các câu trên đều đúng

Lời giải Chọn A

Trang 6

2 1

21

2 1

21

x x x x

2 1

2 01

x x x x

4 3

01

x x x

x x x

Ta sử dụng kiến thức sau AB

2

00

0

A B

A B B

x 

x 2 C

32

x 

D Tất cả đều đúng

Lời giải Chọn D

x x

x

 

.Vậy A, B, C đều đúng

DẠNG 3 SỬ DỤNG CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỂ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Trang 7

Câu 20: Bất phương trình 3x 9 0 có tập nghiệm là

Vậy: Bất phương trình 3x 9 0 có tập nghiệm là  ;3

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x x 6

x  

2023

Trang 8

A

1

;2

Vậy nghiệm của bất phương trình 2x  10 0 là x 5

Câu 26: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4x16 0 ?

Vậy tập nghiệm của bất phương trình 4x16 0 là S 4; 

Câu 27: Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x  1 3?

Lời giải

Thay x 0 vào bất phương trình ta được: 2.0 1 3  mệnh đề đúng

Câu 28: Cho f x 2x1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

Trang 9

Câu 29: Bất phương trình3x 6 0 có tập nghiệm là:

Ta có 3x  6 0 x2 Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S 2; 

Câu 30: Bất phương trình

31

x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Lời giải Chọn A.

+ Nếu x 0 thì

31

x   x3 Tập nghiệm của bất phương trình là S 1 0;3

+ Nếu x 0 thì

31

x   x3 Tập nghiệm của bất phương trình là S  2

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S S 1S2 0;3

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là 3

Câu 31: Bất phương trình x2 2x 5 x1 2

có bao nhiêu nghiệm?

A 1 nghiệm. B vô nghiệm. C vô số nghiệm. D 2nghiệm.

Lời giải Chọn A

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình x   là1 1

Trang 10

Bất phương trình đã cho  2 2 x 53x 3  4x10 3 x 9  x1.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1;

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình  3x 2 1  x2  1 0

A

31;

Điều kiện

23

Trang 11

x x

Câu 37: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

23

x x x

Bất phương trình tương đương x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1; 2

Câu 39: Tập nghiệm của bất phương trình

113

x x

Trang 12

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 3; .

Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình

S  

B

8

;11

S  

D

2

;11

x x

Câu 42: Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 13

Hệ phương trình

42

x x

Câu 46: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

 

 

  B . C 1; D  ;1

Lời giải Chọn B

Vậy tập nghiệm bất phương trình trên là S .

Câu 47: Hệ bất phương trình sau

2 1 3 32

32

3 2

x x x

Trang 14

3 2

x x x

x x x

4 3

32

x

x x

x x

Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình là S   1; 7

Suy ra các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6

Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình là 21.

Trang 15

Câu 50: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

4 5

36

x x

DẠNG 5 BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ

Câu 53: Bất phương trình m1 x3 vô nghiệm khi

Trang 16

A m 1. B m 1. C m 1. D m 1.

Lời giải

Rõ ràng nếu m 1 bất phương trình luôn có nghiệm

Xét m 1 bất phương trình trở thành 0x 3: vô nghiệm Chọn C.

 bất phương trình luôn có nghiệm

Với m 1 bất phương trình trở thành 0x 1: vô nghiệm

Với m 2 bất phương trình trở thành 0x 0: vô nghiệm

 bất phương trình luôn có nghiệm

Với m 1 bất phương trình trở thành 0x 1: nghiệm đúng với mọi x  

Với m 0 bất phương trình trở thành 0x 0: vô nghiệm

m

m   

 bất phương trình luôn có nghiệm

Với m 2 bất phương trình trở thành 0x 0: vô nghiệm

Trang 17

Với m 3 bất phương trình trở thành 0x  5: vô nghiệm.

Bất phương trình tương đương với m1x 2 m

Rõ ràng nếu m 1 bất phương trình luôn có nghiệm

Xét m 1 bất phương trình trở thành 0x 1: nghiệm đúng với mọi x

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A.

m 

9.4

m 

bất phương trình trở thành

270

m 

Chọn B.

Câu 60: Bất phương trình m x2 1 9x3m nghiệm đúng với mọi x khi

Trang 18

A m 1. B m 3. C m . D m 1.

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m2  9x m 23 m

Dễ dàng thấy nếu m2 9 0  m thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng3

x

  

Với m 3 bất phương trình trở thành 0x 18: vô nghiệm

Với m 3 bất phương trình trở thành 0x 0: nghiệm đúng với mọi x  .

hoặc có tập nghiệm là S  thì chỉ xét riêng a 0.

● Có tập nghiệm là một tập con của  thì chỉ xét a 0 hoặc a 0.

Bất phương trình viết lại m 2x 4 m2

.Xét m 2 0 m2, bất phương trình

Trang 19

Câu 63: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x 12x 3 có nghiệm.

Vậy bất phương trình có nghiệm khi m 2 Chọn A.

Câu 64: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x 1  3 x có nghiệm

Câu 66: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x2  1 mx m có nghiệm

Trang 20

Hợp hai trường hợp, ta được bất phương trình có nghiệm với mọi m   Chọn D Câu 67: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình mx 6 2x3m với m 2 Hỏi tập hợp nào sau

đây là phần bù của tập S?

A 3;  B 3;  C  ;3 D  ;3

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m 2x3m 6

Với m 2, bất phương trình tương đương với 3 6 3 3; 

Câu 68: Tìm giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2x  1 2x1 có tập nghiệm là

1;

Lời giải

Bất phương trình tương đương với 2m 2x m 1

 Với m 1, bất phương trình trở thành 0x 2: vô nghiệm Do đó m 1 không thỏa mãnyêu cầu bài toán

 Với m 1, bất phương trình tương đương với

Bất phương trình tương đương với 2x m 3x 3 x 3 m.

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S 3 m;

Để bất phương trình trên có tập nghiệm là 4; 

thì 3 m 4 m1. Chọn C.

Trang 21

Câu 70: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx  4 0 nghiệm đúng với mọi

2

m

 

thỏa mãn yêu cầu bài toán

TH2: m 0, bất phương trình trở thành 0.x  4 0: đúng với mọi x.

Do đó m 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 71: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2  2 mx x  5 0

nghiệm đúng với mọi x   2018; 2

Trang 22

A

72

m 

72

m 

72

;

1

m S

2

; 1

S m

m  

B

3.2

m 

C

3.2

m  

D

3.2

S  

Trang 23

S S

m

Trang 24

 : hệ bất phương trình vô nghiệm

 Với m 0, ta có hệ bất phương trình tương đương với

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Trang 25

S m

m 

7213

m 

7213

m 

7213

x

x x

Trang 26

Câu 82: Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình

m 

B

3.4

m 

.Thử lại

 Với

34

x x

m 

B

5.2

m 

C

5.2

m 

D

5.2

Trang 27

m 

B

72.13

Trang 28

Để hệ bất phương trình vô nghiệm  1 2 3

trở thành 0x 2: vô nghiệm   hệ vô nghiệm

  trong trường hợp này ta chọn m 1

Khi đó S1S2 luôn luôn khác rỗng nên m 1 không thỏa mãn

Vậy m 1 thì hệ bất phương trình vô nghiệm

Chọn B.

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w