1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 hàm số bậc hai đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng câu hỏi

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 2 hàm số bậc hai đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng câu hỏi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vẽ đường parabol đi qua các điểm đã xác định ta nhận được đồ thị hàm số y ax 2bx c... Hình minh họa quỹ đạo của quả bóng là một phần cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth , trong

Trang 1

b) Hàm số y2x2021 không phải là hàm số bậc hai.



Nhận xét: Cho hàm số f x( )ax2bx c a ( 0), ta có: 4 2

b f



;

- Xác định một số điểm đặc biệt, chẳng hạn: giao điểm với trục tung (có tọa độ (0; )c ) và trục hoành (nếu

có), điểm đối xứng với điểm có tọa độ (0; )c qua trục đối xứng 2

b x a



- Vẽ đường parabol đi qua các điểm đã xác định ta nhận được đồ thị hàm số y ax 2bx c

Chú ý: Nếu a  thì parabol có bề lõm quay lên trên, nếu bậc hai sau: 0 a  thì parabol có bề lõm quay 0xuống dưới

- Giao điểm của parabol với trục tung là (0; 3)A

- Giao điểm của parabol với trục hoành là ( 1;0)B  và (3;0)C

- Điểm đối xứng vối điểm (0; 3)A  qua trục đối xứng x  là (2; 3)1 D

Vẽ parabol đi qua các điểm được xác định ở trên, ta nhận được đồ thị hàm số y x 2 2x 3 như hình

Trang 2

Nhận xét: Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c a ( 0).

- Nếu a  thì hàm số nghịch biến trên khoảng 0 ; 2

b a

b a

b a

 

Ta có bảng biến thiên của hàm số bậc hai như sau:

Ví dụ 3 Nêu khoảng đồng biến, nghịch biến của mỗi hàm số sau:

5

;6

3

;4

Ví dụ 4 Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Hình minh họa quỹ đạo

của quả bóng là một phần cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth , trong đó t là thời gian (tính bằng giây)

kể từ khi quả bóng được đá lên và h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được

đá từ mặt đất Sau khoảng 2s, quả bóng lên đến vị trí cao nhất là 8m

Trang 3

a) Tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả bóng trong tình huống này.

b) Tính độ cao của quả bóng sau khi đá lên được 3s

c) Sau bao nhiêu giây thì quả bóng chạm đất kẻ từ khi đá lên?

Giải

a) Gọi hàm số bậc hai biểu thị độ cao h m 

theo thời gian t s 

hf t  at2bt c a  0

Theo giả thiết, quả bóng được đá lên từ mặt đất, nghĩa là f  0  do đó c, f t  at2bt

.Sau 2s, quả bóng lên đến vị trí cao nhất là 8m nên

b) Độ cao của quả bóng sau khi đá lên được 3 s là: hf(3)    2 32 8 3 6( )m

c) Cách 1 Quả bóng chạm đất (trở lại) khi độ cao h  , tức là: 0 2

Vì thế sau 4 s quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên

Cách 2 Quỹ đạo chuyển động của quả bóng là một phần của cung parabol có trục đối xứng là đường thẳng2

t  Điểm xuất phát và điểm quả bóng chạm đất (trở lại) đối xứng nhau qua đường thẳng t  Vì thế sau2

4 s quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên.

d) Tìm các khoảng của tập xác định để đồ thị ( )P nằm hoàn toàn phía trên đường thẳng y =8.e) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2;1].

Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất, bé nhất (nếu có) của các hàm số sau

a) y=7x2- 3x+10.

Trang 4

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình (x- 4) x- 2+ =m 0

Câu 11 Không vẽ đồ thị Hãy tìm tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng của mỗi parabol sau đây Tìm

giá trị nhỏ nhất hay lớn nhất của mỗi hàm số tương ứng

Trang 5

b) ( )P hoàn toàn nằm phía dưới trục hoành.

c) ( )P cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và có đỉnh nằm phía trên trục hoành.

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

Để xác định hàm số bậc hai yf x  ax2bx c (đồng nghĩa với xác định các tham số , ,a b c ) ta

cần dựa vào giả thiết để lập nên các phương trình (hệ phương trình) ẩn là , ,a b c Từ đó tìm được

, ,

a b c Việc lập nên các phương trình nêu ở trên thường sử dụng đến các kết quả sau:

- Đồ thị hàm số đi qua điểm M x y 0; 0  y0 f x 0

I x y

y a

Câu 1. Xác định parabol y=ax2+3x- 2, biết rằng parabol đó

a) Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Câu 2. Xác định parabol y=ax2+ + , biết rằng parabol đóbx 2

a) Đi qua hai điểm M(1; 5)

N -( 2 ; 8)

.b) Có đỉnh I(2 ; 2- )

c) Đi qua điểm A(3; 4- )

và có trục đối xứng

34

-Câu 3. Xác định parabol y=2x2+ + , biết rằng parabol đóbx c

a) Có trục đối xứng x = và cắt 1 Oy tại điểm M(0 ; 4)

Trang 6

b) Có đỉnh I -( 1; 2- )

.c) Đi qua hai điểm A(0 ; 1- )

B(4 ; 0)

.d) Có hoành độ đỉnh - 2 và đi qua điểm N(1; 2- )

Câu 4. Xác định parabol y=ax2+ , biết rẳng parabol đóc

a) Đi qua hai điểm M( )1;1

, B(2 ; 2- )

.b) Có đỉnh I(0 ; 3)

và một trong hai giao điểm với Ox là A -( 2 ; 0)

Câu 5. Xác định parabol y=ax2- 4x+ , biết rằng parabol đóc

a) Có hoành độ đỉnh là 3- và đi qua điểm M -( 2 ;1)

.b) Có trục đối xứng là đường thẳng x = và cắt trục hoành tại điểm 2 A(3 ; 0)

Câu 6. Xác định parabol y=ax2+ + , biết rằng parabol đóbx c

a) Đi qua ba điểm A( )1;1

c) Đi qua điểm M(4; 6- )

, cắt trục Ox tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 3

Câu 7. Xác định parabol y=ax2+ + , biết rằng parabol đóbx c

, N(2 ;1)

.d) Trục đối xứng là đường thẳng x = , qua 3 M -( 5; 6)

và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng2

- .

Câu 8. Xác định parabol y=ax2+ + , biết rằng parabol đóbx c

a) Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = và đồ thị hàm số đi qua điểm 2 A(0 ; 6)

.b) Đạt cực đại bằng 3 tại x = và đồ thị hàm số đi qua điểm 2 B(0 ; 1- )

Trang 7

c) Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 10- .

Câu 10 Tìm các tham số , ,a b c sao cho hàm số y ax 2bx c đạt giá trị nhỏ nhất là 4 tại x 2 và đồ

thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6

DẠNG 3 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VỚI ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ KHÁC

Dạng 1 Sự tương giao của đồ thị hàm số bậc nhất và bậc hai

1 Số giao điểm của  P

và d bằng số nghiệm của hệ phương trình (1) và cũng bằng số nghiệm

của phương trình (2)

2 Nếu phương trình (2) vô nghiệm thì ta nói d và  P

không giao nhau

3 Nếu phương trình (2) có nghiệm kép thì ta nói d và  P

tiếp xúc với nhau Lúc này ta nói d là

tiếp tuyến của  P

4 Nếu phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt thì ta nói d và  P cắt nhau.

Dạng 2 Sự tương giao của hai đồ thị hàm số bậc hai

Để giải hệ (1) ta cần giải phương trình f x g x 

(2), phương trình (2) được gọi là phươngtrình hoành độ giao điểm của  P1 và  P2 .

Trang 8

như sau Cho phương trình bậc hai ax2bx c  có hai nghiệm 0 x và 1 x , ta luôn có2

qua với mọi giá trị của m , ta thực hiện các bước sau:

Bước 1: Giả sử điểm M x y 0; 0

là điểm cố định mà P m

luôn đi qua

Tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình f x m  ;  0

Bước 2: Chuyển phương trình về phương trình ẩn m dạng Am B 0

(hoặc Am2Bm C ) Phương trình nghiệm đúng với mọi m 0

Khi đó ta có

00

A B

A B C

có một giao điểm nằm trên đường thẳng y =- 2

Câu 3. Cho parabol ( )P y: =x2- 4x+3

và đường thẳng d y: =mx+3. Tìm các giá trị của mđể

a) d và ( )P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 92

b) d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x1, x2thỏa mãn x13+x23= 8

Câu 4. Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị của mỗi hàm số sau luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân

biệt và đỉnh I của đồ thị luôn chạy trên một đường thẳng cố định

a)

2 2

14

m

y=x - mx+

-.b) y=x2- 2mx+m2- 1

Câu 5. Chứng minh rằng với mọi m, đồ thị hàm số 2 ( )

Trang 9

a) 2 ( ) 2

y= x - m- x+ m

-.b) y=mx2- (4m- 1)x+4m- 1(m ¹ 0)

DẠNG 4 MỘT SỐ CÂU HỎI THỰC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ BẬC HAI

Dạng 1: Các bài toán thực tế mà mô hình thực tiễn chưa chuyển về mô hình toán học Các bước

làm như sau:

Bước 1: Dựa vào giả thiết và các yếu tố của đề bài, ta xây dựng mô hình toán học cho vấn đề

đang xét, tức là diễn tả dưới “dạng ngôn ngữ toán học” cho mô hình mô phỏng thực tiễn Căn cứvào các yếu tố bài ra ta chọn biến số, tìm điều kiện tồn tại, đơn vị

Bước 2: Dựa vào các mối liên hệ ràng buộc giữa biến số với các giả thiết của đề bài cũng như các

kiến thức liên quan đến thực tế, ta thiết lập hàm số bậc hai Chuyển yêu cầu đặt ra đối với bài toánthực tiễn thành yêu cầu bài toán hàm số bậc hai

Bước 3: Dùng tính chất hàm số bậc hai để giải quyết bài toán hình thành ở bước 2 Lưu ý kiểm tra

điều kiện, và kết quả thu được có phù hợp với bài toán thực tế đã cho chưa

Dạng 2: Các bài toán thực tế đã mô hình hóa bằng một hàm số bậc hai Thực hiện bước 3 của

dạng 1

Câu 1. Một quả bóng được ném vào không trung có chiều cao tính từ lúc bắt đầu ném ra được cho bởi

công thức h t  t22t  (tính bằng mét), t là thời gian tính bằng giây 3 t 0

a Tính chiều cao lớn nhất quả bóng đạt được.

b Hãy tính xem sau bao lâu quả bóng sẽ rơi xuống mặt đất?

Câu 2. Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian có thể được xác định bằng một hàm bậc hai Với các

thông số cho trong bảng sau, hãy xác định độ cao quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây?

Câu 3. Một miếng nhôm có bề ngang 32 cm được uốn cong tạo thành máng dẫn nước bằng chia tấm

nhôm thành 3 phần rồi gấp 2 bên lại theo một góc vuông như hình vẽ dưới Hỏi x bằng bao nhiêu

để tạo ra máng có có diện tích mặt ngang S lớn nhất để có thể cho nước đi qua nhiều nhất?

Trang 10

.Vậy x  cm thì diện tích mặt ngang lớn nhất 8

Câu 4. Hai con chuồn chuồn bay trên hai quĩ đạo

khác nhau, xuất phát cùng thời điểm

Một con bay trên quỹ đạo là đường thẳng từ điểm

0;100

A

đến điểm O0;0

với vận tốc 5 m/s.Con còn lại bay trên quĩ đạo là đường thẳng từ

60;80

B đến điểm O0;0 với vận tốc 10 m/s.

Hỏi trong quá trình bay thì khoảng cách ngắn nhất hai

con đạt được là bao nhiêu?

Câu 5. Một cửa hàng bán bưởi Đoan Hùng của Phú Thọ với giá bán mỗi quả là 50000 đồng Với giá bán

này thì mỗi ngày cửa hàng chỉ bán được 40 quả Cửa hàng dự định giảm giá bán, ước tính nếu cửahàng cứ giảm mỗi quả 1000 đồng thì số bưởi bán tăng thêm được là 10 quả Xác định giá bán đểcủa hàng thu được lợi nhuận cao nhất, biết rằng giá nhập về ban đầu cho mỗi quả là 30000 đồng

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 

và đồng biến trên khoảng  ;2

C Trên khoảng 3; 

hàm số nghịch biến

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; 

và đồng biến trên khoảng  ;4

Câu 3. Hàm số y4x x 2 có sự biến thiên trong khoảng (2;+) là

C vừa tăng vừa giảm D không tăng không giảm.

Câu 4. Hàm số y x 2 4x11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Trang 11

m m

m m

 

Câu 17 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x2+(m- 1)x+2m- đồng1

biến trên khoảng (- 2;+¥ )

Khi đó tập hợp (- 10;10)ÇS

là tập nào?

A (- 10;5). B [5;10). C (5;10). D (- 10;5].

Trang 12

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị dương của tham số m để hàm số f x  mx2 4x m 2 luôn nghịch biến

Trang 13

Câu 23 Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số y x22x ?2

Trang 14

x y

O

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 15

A a0,b0,c0. B a 0,b0,c0. C a 0,b0,c0. D a0,b0,c0.Câu 33 Cho hàm số y ax 2bx c Có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hỏi mệnh đề nào đúng?

Trang 16

A yx24x 3 B yx2 4x 3 C y2x2 x 3 D y x 2  4x 3.

Câu 38 Đồ thị hàm số sau biểu diễn đồ thị hàm số nào?

A y2x2 B y x 2 C yx2 D

212

Trang 17

Phương trình của parabol này là

A yx2  x 1 B y2x24x 1 C y x 2 2x 1 D y2x2 4x 1

Câu 43 Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình sau:

x y

y

11

A y x 2 3x1 B y2x2 3x1 C yx23x1 D y2x23x1

Câu 45 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol như hình vẽ.

Hỏi parabol có phương trình nào trong các phương trình dưới đây?

A y x 23x 1 B y x 2 3x 1 C yx2 3x 1 D yx23x 1

Câu 46 Cho parabol  P y ax:  2bx c a , 0

có đồ thị như hình bên Khi đó 2a b 2c có giá trị là

Trang 18

y

3

-4 -1 O1 2

Câu 47 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới

A yx22x 3 B yx24x 3 C y x 2 4x 3 D y x 2 2x 3

Câu 48 Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây?

A yx24x B y x24x 9 C y x 2 4x 1 D y x 2 4x 5

Câu 49 Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

A y x 24x B yx2 4x 8 C yx2 4x D 8 yx2 4x

Câu 50 Cho đồ thị hàm số y=- x2+4x- 3 có đồ thị như hình vẽ sau

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số

2 4 3

y=- +

Trang 19

 3

258

Câu 56 Khẳng định nào dưới đây đúng?

2

y x   có giá trị lớn nhất bằng x

2512

Trang 20

B Hàm số y3x2  có giá trị nhỏ nhất bằng x 2

2512

C Hàm số y3x2  có giá trị lớn nhất bằng x 2

253

Câu 58 Giá trị lớn nhất của hàm số y3x22x trên đoạn 1 1;3 là:

Câu 60 Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 4x trên miền 3 1;4 là

Câu 67 Giá trị của tham số m để hàm số y x 2 2mx m 2 3m 2 có giá trị nhỏ nhất bằng 10 trên

 thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Trang 21

A m   1;0

3

;52

m  

5

; 12

m   

30;

S.

Câu 72 Cho hàm số y2x2 3m1x m 23m 2

, m là tham số Giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của

hàm số là lớn nhất thuộc khoảng nào sau đây?

T 

92

T 

32

Trang 22

DẠNG 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

Câu 1. Cho hàm số bậc hai y ax 2bx c  a0

;4

;4

Câu 2. Cho parabol  P y: 3x2 2x1

Điểm nào sau đây là đỉnh của  P

a



c x a

a b

a b

a b

a b

Trang 23

Câu 11 Gọi S là tập các giá trị m 0 để parabol  P :y mx 2 2mx m 2 2m

có đỉnh nằm trên đườngthẳng y   Tính tổng các giá trị của tập S x 7

là:

A 2; 11 

B 2;5 C 1; 4 D 3;6

DẠNG 3 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA PARABOL VỚI ĐỒ THỊ CÁC HÀM SỐ KHÁC

Câu 1. Giao điểm của parabol ( ) :P y x 2  3x với đường thẳng 2 y x  1 là:

Trang 24

C M  3;1 , N3; 5 

, N2; 4 

Câu 3. Cho hàm số y2x2 3x Khẳng định nào sau đây là đúng?.1

A Đồ thị hàm số không cắt trục tung B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại gốc tọa độ.

C Đồ thị hàm số không có trục đối xứng D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung

Câu 8. Cho hai parabol có phương trình y x 2  và x 1 y2x2 x 2 Biết hai parabol cắt nhau tại hai

điểm A và B ( x Ax B ) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A AB 4 2 B AB 2 26 C AB 4 10 D AB 2 10

Câu 9. Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 23x m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?

A

94

m  

94

m  

94

m 

94

-2 -1 -2 -1 O 1 2

Trang 25

Câu 12 Cho parabol  P y x:  2 mx

và đường thẳng  d :ym2x  , trong đó m là tham số Khi1

parabol và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt M, N, tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng

tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho trung điểm I của đoạn AB

nằm trên đường thẳng d y: 2x  Tổng bình phương các phần tử của S là3

A

34

m 

34

m 

43

m 

Câu 15 Cho hàm số y2x2 3x 5(1) Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  1

cắt đường thẳng4

yx m tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1, B x x 2; 2 thỏa mãn 2 2

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị m để đường thẳng y mx  3 2m cắt parabol y x 2 3x 5 tại 2 điểm

phân biệt có hoành độ trái dấu

T 

C T 15 D T  3

Trang 26

Câu 21 Tìm m để Parabol  P y x:  2 2m1x m 2 3

cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành

độ x , 1 x sao cho 2 x x  1 2 1

A m  2 B Không tồn tại m C m  2 D m  2

Câu 22 Cho parabol  P y ax:  2bx c  Tìm a b c  , biết rằng đường thẳng y 2,5 có một điểm

chung duy nhất với  P

Trang 27

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể phương trình ax2- bx c+ =m có đúng 4nghiệm phân biệt.

A 0 <m< 1 B m= 0

C m=1 D không có giá trị của m.

Câu 29 Cho hàm số f x( )=ax2+ +bx c có đồ thị như hình vẽ Hỏi với những giá trị nào của tham số

m 

94

m 

94

Trang 28

A m   3 B

814

3

1

 

2 4

 

Câu 37 Cho hàm số f x ax2bx c có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f 2017x 2018 2 m

có đúng ba nghiệm

A m 1 B m 3 C m 2 D không tồn tại m.

Câu 38 Cho hàm số f x ( ) = ax2+ bx c + có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để phương trình f(- x)+ -m 2019 0=

có duy nhất một nghiệm

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w