Tập hợp các nghiệm x như thế còn được gọi là tập nghiệm của bất phương trình bậc hai đã cho.0 Nghiệm và tập nghiệm của các dạng bất phương trình bậc hai ẩn x còn lại được định nghĩa tươn
Trang 1- Đối vối bất phương trình bậc hai có dạng ax2bx c , mỗi số 0 x sao cho 0 2
ax bx c được gọi là một nghiệm của bất phương trình đó
Tập hợp các nghiệm x như thế còn được gọi là tập nghiệm của bất phương trình bậc hai đã cho.0
Nghiệm và tập nghiệm của các dạng bất phương trình bậc hai ẩn x còn lại được định nghĩa tương tự
Ví dụ 1 Cho bất phương trình bậc hai một ẩn x2 4x (1) Trong các giá trị sau đây của 3 0 x, giá trị nào
là nghiệm của bất phương trình (1)?
a) x 2
b) x ;0
c) x 3
Giải
a) Với x , ta có: 2 22 4.2 3 Vậy 1 0 x là nghiệm của bất phương trình (1).2
b) Với x , ta có: 0 02 4.0 3 3 0 Vậy x không phải là nghiệm của bất phương trình (1) 0
c) Với x , ta có: 3 32 4 3 3 0 Vậy x không phải là nghiệm của bất phương trình (1).3
Chú ý: Giải bất phương trình bậc hai ẩn x là đi tìm tập nghiệm của bất phương trình đó
II Giải bất phương trình bậc hai một ẩn
1 Giải bất phương trình bậc hai một ẩn bằng cách xét dấu của tam thức bậc hai
Nhận xét: Để giải bất phương trình bậc hai (một ẩn) có dạng f x( ) 0 f x( )ax2bx c
, ta chuyển việc giải bất phương trình đó về việc tìm tập hợp những giá trị của x sao cho ( )f x mang dấu "+" Cụ thể, ta làm
như sau:
Bước 1 Xác định dấu của hệ số a và tìm nghiệm của ( )f x (nếu có).
Bước 2 Sử dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để tìm tập hợp những giá trị của x sao cho ( )f x mang
dấu "+"
Chú ý: Các bất phương trình bậc hai có dạng ( ) 0, ( ) 0, ( ) 0 f x f x f x được giải bằng cách tương tự
Ví dụ 2 Giải các bất phương trình bậc hai sau:
Trang 22 Giải bất phương trình bậc hai một ẩn bằng cách sử dụng đồ thị
Nhận xét
- Giải bất phương trình bậc hai ax2bx c là tìm tập hợp những giá trị của 0 x ứng với phần parabol2
y ax bx c nằm phía trên trục hoành
- Tương tự, giải bất phương trình bậc hai ax2bx c là tìm tập hợp những giá trị của 0 x ứng vối phần parabol y ax 2bx c nằm phía dưới trục hoành
Như vậy, để giải bất phương trình bậc hai (một ẩn) có dạng f x( ) 0 f x( )ax2bx c
bằng cách sử dụng đồ thị, ta có thể làm như sau: Dựa vào parabol y ax 2bx c , ta tìm tập hợp những giá trị của x ứng
với phần parabol đó nằm phía trên trục hoành Đối với các bất phương trình bậc hai có dạng
Vậy tập nghiệm của bất phương trình x2 5x là khoảng (1;4) 4 0
b) Quan sát đồ thị ở b , ta thấy: x23x biểu diễn phần parabol 0 yx23x nằm phía trên trục hoành, tương ứng với 0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình x 3 x23x là khoảng (0;3) 0
III Ứng dụng của bất phương trình bậc hai một ẩn
Bất phương trình bậc hai một ẩn có nhiều ứng dụng, chẳng hạn: giải một số hệ bất phương trình; ứng dụng vào tính toán lợi nhuận trong kinh doanh; tính toán điểm rơi trong pháo binh;
Chúng ta sẽ làm quen với những ứng dụng đó qua một số ví dụ sau đây
Trang 3Ví dụ 4 Bác Dũng muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật ( như hình) với bề ngang 32 cm thành
một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gấp hai bên lại theo một góc vuông Để đảmbảo kĩ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 120 cm 2
Hỏi rãnh nước phải có độ cao ít nhất là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Tam thức 2x232x120 có hai nghiệm x1 6,x2 10 và hệ số a Sử dụng định lí về dấu của 2 0
tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của x sao cho tam thức 2x232x120 mang dấu "+" là(6;10) Do đó tập nghiệm của bất phương trình 2x2 32x120 0 là [6;10]
Vậy rãnh dẫn nước phải có độ cao ít nhất là 6 cm
Ví dụ 5 Tìm giao các tập nghiệm của hai bất phương trình sau:
2 2 8 0(3)
x x và x 2 9 0 (4)
Giải
Ta có: (3) Tập nghiệm của bất phương trình (3) là 4 x 2 S 3 ( 4;2);
(4) Tập nghiệm của bất phương trình (4) là 3 x 3 S 4 ( 3;3).
Giao các tập nghiệm của hai bất phương trình trên là:
S S S
Ví dụ 6 Một tình huống trong huấn luyện pháo binh được mô tả như sau: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
khẩu đại bác được biểu thị bằng điểm (0;0)O và bia mục tiêu được biểu thị bằng đoạn thẳng MN với
(2100; 25)
M và (2100;15)N
Xạ thủ cần xác định parabol ya x2 210ax (a 0) mô tả quỹ đạo chuyển động của viên đạn sao cho viên đạn bắn ra từ khẩu đại bác phải chạm vào bia mục tiêu Tìm giá trị lớn nhất của a để xạ thủ đạt được mục đích trên
Giải
Tại vị trí x 2100, độ cao của viên đạn là:
2.21002 10 2100 4410000 2 21000
Trang 4Viên đạn chạm được vào bia mục tiêu khi và chỉ khi a thoả mãn các bất phương trình sau:
210
Vì a nên 0
10;
là một tam thức bậc hai
2 Cách giải Để giải bất phương trình bậc hai, ta áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai
3 Ứng dụng Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xétdấu của chúng
Câu 1. Giải các bất phương trình sau
a) 3x22x 1 0.b) x2 x 12 0
Lời giải.
Trang 5Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 6Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 7Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là
201
2
201
Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình là
3
2 3
x
x x
x x
Trang 8Dạng 2 Bài toán tham số liên quan đến tam thức bậc hai
Câu 1. Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
Vậy với m ; 2 6; thì phương trình có nghiệm
b) Với m , phương trình trở thành 21 x 2 0 x Suy ra 1 m thỏa mãn yêu cầu bài1
Vậy với 2 thì phương trình có nghiệm.m 0
Câu 2. Giải và biện luận bất phương trình m1x2 2 2 m1x 4m 2 0
Trang 9-Nếu m 1, ta có
00
, ta co
02
m
hoặc
11
Do đó pt đã cho luôn vô nghiệm với mọi m
Câu 4. Tìm m để biểu thức sau luôn dương
12
m
thỏa mãn
b) Với m 2, tam thức bậc hai trở thành 1 0 : luôn đúng với mọi x
Với m 2, yêu cầu bài toán (m2)x22(m2)x m 3 0, x
Trang 10Câu 5. Tìm m để biểu thức sau luôn âm
a) ( )f x mx x1 b) ( ) (g x m 4)x (2m 8)x m 5
Lời giải
a) Với m 0, ta có ( )f x x 1 0 x 1:không thỏa mãn
Với m 0, yêu cầu bài toán mx2 x 1 0, x
0
01
b) Với m 4, ta có ( ) -1 0g x : đúng với mọi x.
Với m 4, yêu cầu bài toán (m 4)x2(2m 8)x m 5 0, x
Câu 6. Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
2 2
1,1,
m
thì biểu thức đã cho luôn dương
Câu 7. Tìm các giá trị của m để các bpt sau được nghiệm đúng với mọi x
a) 2m 3m 2 x 2(m 2)x1 0 b ) („ m4)x 2(mx m 3)
Lời giải
Trang 11: Không nghiệm đúng với mọi x.
Khi m 2 thì bpt nghiệm đúng với mọi x
Khi
122
m m
12
Khi m 4 thì yêu cầu bài toán (m4)x2 2mx2m 6 0, x
64
m m
Câu 8. Chứng minh hàm số sau có tập xác định là với mọi m
Với m 0, ta có
Trang 12
a m m m m m m
Suy ra với mọi m, ta có g x( )m x2 2 2mx m 2 2 0, (2)x
Từ (1) và (2) suy ra với mọi m thì
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt m21x m x ( 3) 1 0
nghiệm đúng với mọi[ 1; 2]
x .
Lời giải
Bpt tương đương m2 m1x3m 1 0
2 2
m S
- Nếu thì 0 (m1)x2 2x m 1 0,„ x Suy ra bpt vô nghiệm: không thỏa mãn
- Nếu thì bpt tương đương 0
Vậy m 2 thỏa mãn
Trang 13-Nếu 0 2 m2 0 2m 2 thì bpt tương đương
m m x
Không thỏa mãn Vậy m1,m 2 là giá trị cần tìm
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt x2 2x 1 m2„0 nghiệm đúng với mọi x 1; 2
Lời giải
Ta có m2…0 Phương trình có hai nghiệm x1 1 m và x2 1 m
-Nếu m 0 thì bpt trở thành x2 2x1 0„ (x1)2„0 x1không thỏa mãn.
-Nếu m 0 thì x11-m x 2 1 m Suy ra tập nghiệm của bpt là S[1- ; 1m m]
Để bpt nghiệm đúng với mọi x 1; 2
-Nếu m 0 thì x11-m x 2 1 m Suy ra tập nghiệm của bpt là S [1 m ; 1 m]
Để bpt nghiệm đúng với mọi x 1; 2
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bpt
suy ra tập nghiệm của bpt là S ( ;1) (1; )
Trang 14Vậy m=1 thỏa mãn.
-Nếu 3m 2 1 m1 Suy ra tập nghiệm của bpt là S ( ;3m 2) (1; )
Bpt nghiệm đúng với mọi x mà x 2 khi và chỉ khi 3m 2 2 m0
Vậy 0m1 thỏa mãn
Nếu 3m 2 1 m1 Suy ra tập nghiệm của bpt là S ( ;1) (3 m 2;)
Bpt nghiệm đúng với mọi x mà x 2 khi và chỉ khi
m m
m
là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 152 Cách giải Để giải bất phương trình bậc hai, ta áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai.
3 Ứng dụng Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xétdấu của chúng
Câu 1. Cho tam thức bậc hai f x x2 4x5 Tìm tất cả giá trị của x để f x 0
Bất phương trình x 2 25 0 5x5
Vậy S 5;5
Trang 16
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình x 2 3x 2 0 là
A 1; 2
B ;1 2; C ;1 D 2;
Lời giải Chọn A
Trang 17Hàm số đã cho xác định khi
2 2
x x
x x
* Tập nghiệm của bất phương trình là S ; 2 2;
Câu 13 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x 4 0
Trang 18Do đó bất phương trình có 6 nghiệm nguyên là 2 , 1 , 0, 1, 2 , 3.
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình: x2 9 6x là
S
Lời giải Chọn C.
Ta có 2x2 3x 2 0
12
Ta có:
2 2
Trang 19Lời giải Chọn D
Ta có x4 5x2 4 x2 1 x2 4 0
2 2
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy tập nghiệm của bất phương trình f x 0là 2; 1 1; 2
Câu 19 Giải bất phương trình x x 5 2x22
Trang 21
2
0 11
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là T ; 11; 4
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình
2 2
04
Xét
2 2
Trang 22Từ bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 2; 23; 4.
Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình
12
21
x
x x
Lời giải Chọn C
+
2 0
2 +
314
x x x
3
1 04
x x x
704
x x
23
Trang 23
Vậy có chỉ có duy nhất một giá trị nguyên dương của x x 1
thỏa mãn yêu cầu
Chọn C.
Câu 30 Tập nghiệm S của bất phương trình
2 2
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng.
Trang 24Dạng 2 Bài toán tham số liên quan đến tam thức bậc hai
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2mx có nghiệm4 0
A 4m4 B m4 hay m 4
C m2 hay m D 2 2m2
Lời giải Chọn B
Phương trình x2mx có nghiệm 4 0 0 m216 0 m4 hay m4
Câu 2. Tìm m để phương trình x22m1x m 3 0 có hai nghiệm phân biệt
A 1; 2 B ; 1 2; C 1; 2 D ; 1 2;
Lời giải Chọn B
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 3. Giá trị nào của m thì phương trình m 3x2m3x m1 0 1
có hai nghiệm phânbiệt?
m
3
;5
m x x
Trang 25m
3.5
Vậy phương trình đã cho luôn vô nghiệm với mọi m . Chọn A.
Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
m 2x22 2 m 3x5m 6 0 vô nghiệm?
3.1
m m
m m
Suy ra với m 2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x 2
Do đó m 2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2 Với m 2 0 m khi đó để phương trình 2, vô nghiệm x 0
m m
m m
Trang 26A 0m4. B
0.4
m m
TH1 Với m 0, khi đó phương trình 4 0 (vô lý)
Suy ra với m 0 thì phương trình vô nghiệm
TH2 Với m 0, khi đó để phương trình vô nghiệm x 0
m m
m m
m m
m m
Trang 27m m
m m
m m
Kết hợp với m, ta được m 3; 2; 1 là các giá trị cần tìm Chọn A.
Câu 13 Tìm các giá trị của m để phương trình m 5x2 4mx m 2 0 có nghiệm
m m
m m
Trang 28Do đó, với
103
m m
m m
Do đó, với m 1 thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Kết hợp hai TH, ta được m là giá trị cần tìm Chọn B.
Câu 15 Các giá trị m để tam thức f x x2 m2x8m1 đổi dấu 2 lần là
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 1 1 0
3
x m x m
cónghiệm?
m
Lời giải
Trang 29Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
m1x23m 2 x 3 2m0có hai nghiệm phân biệt?
Trang 30m m
m m
Dễ thấy m 0 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m 0, phương trình đã cho là phương trình bậc hai
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
m m
m
Lời giải Chọn A
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 2 khi
2
00
Theo định lí Vi ét ta có:
1 2
1 2
1 224
Trang 31Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì
m m
m
x x m
Theo đề ta có: x1x2x x1 2 1
m m
1m3.Vậy 1m3 là giá trị cần tìm
Câu 23 Cho phương trình m 5x22m1x m 0 1
Với giá trị nào của m thì 1
có 2 nghiệm1
x , x thỏa 2 x1 2 x2?
83
m m
m
x x
m m
x x m
m m
Trang 32Câu 24 Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2 m 2x m 2 4m0 có hai nghiệm trái dấu.
A 0m4 B m 0 hoặc m 4 C m 2 D m 2
Lời giải
Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi m2 4m 0 0m4
Câu 25 Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình m1x2 2mx m 0
có một nghiệm lớn hơn 1 và một nghiệm nhỏ hơn 1?
01
m m
Để phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt thì: 0 m0
Giả sử x , 1 x là hai nghiệm của 2 1
m
x x
m m
m
m1.Vậy với m 1 thỏa mãn điều kiện bài toán
Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 2mx m 2 0 có hai nghiệm x , 1 x2
m m
Trang 33m
72
m m m
196
Câu 29 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m 2x2 2mx m 3 0 có
hai nghiệm dương phân biệt
02
m
m m
Trang 34m m
Trang 35Câu 34 Giá trị thực của tham số m để phương trình x2 2m1x m 2 2m0 có hai nghiệm trái dấu
trong đó nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn là
A 0m2. B 0m1. C 1m2. D
1.0
m m
0,0
x x
21
m
x x
m m
x x m
Trang 36Câu 36 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 m1x m 2 0 có hai nghiệm
phân biệt x x khác 1, 2 0 thỏa mãn 12 22
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi m22 4 8 m1 0 m2 28m0 0m28
Câu 39 Tam thức f x x22m1x m 2 3m4 không âm với mọi giá trị của x khi
Lời giải Chọn D
Yêu cầu bài toán f x 0, x x22m1x m 2 3m 4 0, x
Trang 37Vậy m 3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 40 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để với mọi x biểu thức
f x x m x m luôn nhận giá trị dương
Lời giải Chọn A
Vậy có 27 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 41 Tìm các giá trị của m để biểu thức f x( )x2(m1)x2m 7 0 x
A m 2;6
B m ( 3;9). C m ( ;2) (5; ) D m ( 9;3).
Lời giải Chọn B
Ta có :
1 00
Trang 38Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai f x
sau đây thỏa mãn
TH1: m 0: f x( ) 2 x đổi dấu (loại m 0)
TH2: m 0; Yêu cầu bài toán
0' 0
01
Trang 39Ta có x22x 5 x12 4 0, x
Nên
2 2
0,1
1 0,
4 02;2
m m
m m
m m
BPT nghiệm đúng x '
00
m
14
m
15
m
125
m
Lời giải Chọn A
Trường hợp 1 m 0 Khi đó bất phương trình trở thành:
Trường hợp 2 m 0 Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:
0' 00
15
m
m m m
Trang 40Chọn D
2 2 1 0
mx mx (1)
+) m 0 thì bất phương trình (1) trở thành: 1 0 (vô lí) Vậy m 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
+) m 0, bất phương trình (1) vô nghiệm khi và chỉ khi 2
Vậy bất phương trình mx2 2mx vô nghiệm khi 1 0 1 m0
Câu 51 Gọi S là tập các giá trị của m để bất phương trình x2 2mx5m 8 0 có tập nghiệm là a b;
sao cho b a 4 Tổng tất cả các phần tử của S là
Lời giải Chọn C
Câu 52 Tìm các giá trị của tham số m để x2 2x m 0, x 0
A m 0 B m 1 C m 1 D m 0
Lời giải Chọn C
Ta có x2 2x m 0 x2 2x m
Xét hàm số f x x2 2x là hàm số bậc hai có hệ số a 1 0, hoành độ đỉnh của parabol
12
I
b x
a
Do đó có bảng biến thiên
Dựa vào bbt ta có x2 2x m , x 0 khi và chỉ khi m 1
Câu 53 Tìm tập hợp các giá trị của m để hàm số y m10x2 2m 2x1
Chọn A