Góc lớn nhất của tam giác đó có côsin bằng bao nhiêu.. Câu 13: Người ta dùng 100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc?. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường khô
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
PPT-TIVI - DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
ĐỀ THI HK2 LỚP 10 NĂM 2018 – 2019 – SỞ THÁI BÌNH Câu 1 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây sai?
A tan tan B cot cot C sin sin D cos cos
Câu 2 Tập nghiệm S của bất phương trình : 4 x16 0.
A S 4; B. S ; 4 C S ;4 D S 4;
Câu 3 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A f x 2 4 x B. f x 16 8 x C f x x 2
D f x x 2
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy , tam giác ABC có tọa độ đỉnh A1; 2 , B3;1 và C5;4 Phương trình nào
sau đây là phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
A 5x 6y 7 0. B. 2x3y 8 0. C 3x 2y 5 0. D 3x 2y 5 0.
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình : 2x 2 x1 x 13
A
9
2
9
4
C
1
;9 2
3
;3 2
Câu 6. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: m 3 x2 2mx m 6 0 có tập nghiệm là
A 2m 3 B m 2 C m 3 D m 3
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip
1
Tỷ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng:
A
3 5
2 5
5
5
4 .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C
: x 22y32 25 là:
A I2; 3 , R 5 B I 2;3, R 5 C I2; 3 , R 25 D I 2;3 , R 25
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , góc giữa hai đường thẳng d x1: 2y 4 0 và d x2: 3y 6 0 là:
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , vector nào dưới đây là một vector chỉ phương của đường thẳng
2 3 :
3
Trang 2A u 2; 3
B u 3; 1
C u 3;1
D u 3; 3
Câu 11: Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3,8,9 Góc lớn nhất của tam giác đó có côsin bằng bao nhiêu?
A
17
4 25
1 6
1
6
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy ,với giá trị nào của m thì đường thẳng 1: 2 m1x my 10 0
vuông góc với đường thẳng 2: 3x2y 6 0
A m 0 B Không có giá trị của m C m 2 D
3 8
m
Câu 13: Người ta dùng 100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc Biết một cạnh của
hình chữ nhật là bức tường (không phải rào).Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được?
A 625m2. B 1150m2. C 1350m2. D 1250m2.
Câu 14:Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn
( ) :C x y 6x 2y 5 0và điểm ( 4;2)A Đường thẳng
d đi qua A cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , M N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình
là:
A 7x y 30 0 B 7x y 35 0 C x y 6 0 D 7x 3y34 0
Câu 15: Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn dương?
A a2 2a 1. B a2 a 1. C a22a 1. D a22a1.
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn C có tâm I1;3 và đi qua M3;1 có phương trình là
A x12y 32 8. B x 12 y 32 10.
C x 32y12 10. D x 32y12 8.
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
x
f x
x với x1 là
5
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm M2; 3
đến đường thẳng có phương trình
2x3y 7 0 bằng
A
5
12
12
5
13
Câu 19: Trong tam giác ABC có A60 ,0 AC 10, AB6 Khi đó, độ dài cạnh BC là:
Câu 20: Biết , ,A B C là ba góc của tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos A C cosB
C sinA C sinB D cotA C cotB
Trang 2/13 – Diễn đàn giáo viên Toán
Trang 3Câu 21. Cho
4 cos
13
với 0 2
Khi đó sin bằng
A
3 17 13
B
4
3 17
3 17 14
Câu 22 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC
Câu 23 Cho
5 sin cos
4
Khi đó sin 2 có giá trị bằng
A
5
3
9 16
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình
2
1
3 2
x x
A ;1 \ 2
3
C
2
; 3
2
;1 3
Câu 25 Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A2;1 và
1; 3
A 4x3y 5 0. B 4x 3y 5 0. C 3x4y 5 0. D 3x 4y 5 0.
Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 8 , độ dài trục nhỏ
bằng 6 là:
A
1
9 16
B
1
64 36
C
1
16 9
D 9x2+16y2 =1.
Câu 27. Rút gọn biểu thức
cos cos5 sin 4 sin 2
P
-=
+ (với sin 4a+sin 2a¹ 0) ta được:
A P=2 cota. B P=2cosa C P=2 tana D P=2sina.
Câu 28. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: mx+ > nghiệm đúng với mọi 4 0 x thỏa mãn
8
x < .
A
1 1
;
2 2
Î
ë û. B
1
; 2
ú
Î - ¥ççè úû
C
1
; 2
ê
Î -ê +¥ ÷÷ø
ë . D
mÎ -éêê ö æ ù÷ ç÷ ç÷ çø èÈ úú
Câu 29. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( ): 2 2 1
4
x
Xét các điểm A a b( ; )
và B thuộc elip sao cho
tam giác OAB cân tại O và diện tích đạt giá trị lớn nhất Tính tích a b biết ; a b là hai số dương và
điểm B có hoành độ dương
A
1
2
a b=
B a b. = 3 C a b. = 1 D
1 3
a b=
Câu 30. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x2- 2mx m- 2- 3m+ = có hai nghiệm trái4 0
dấu
Trang 4A - < < 4 m 1 B
4 1
m m
é <-ê
ê >
ë C - < < 1 m 4 D
4 1
m m
é >
ê
ê
TỰ LUẬN
Câu 1: Giải phương trình và hệ bất phương trình:
a 3x2 6x4 x 2 b
2 2
2 6
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A3; 2 , B1; 4
a Lập phương trình đường tròn C
đường kínhAB
b Lập phương trình tiếp tuyến với C
tại A 3; 2
c Lập phương trình đường thẳng d đi qua M0;3
và cắt đường tròn C
tại hai điểm P Q; sao cho độ dài PQđạt giá trị nhỏ nhất.
HƯỚNG DẪN GIẢI Trắc nghiệm:
Câu 1 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây sai?
A tan tan B cot cot C sin sin D cos cos
Lời giải Chọn D
Câu 2 Tập nghiệm S của bất phương trình : 4 x16 0.
A S 4; B. S ; 4 C S ; 4 D S 4;
Lời giải Chọn A
Ta có: 4x16 0. 16 4 x x 4 x4;
Câu 3 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
A f x 2 4 x B. f x 16 8 x C f x x 2 D f x x 2
Lời giải Chọn B
Ta có: 16 8 x 0 x2.
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy , tam giác ABC có tọa độ đỉnh A1; 2 , B3;1 và C5;4 Phương trình nào
sau đây là phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
A 5x 6y 7 0. B. 2x3y 8 0. C 3x 2y 5 0. D 3x 2y 5 0.
Lời giải Chọn B
Gọi d : 2x3y 8 0.
Thay tọa độ điểm A vào phương trình 2x3y 8 0. Thỏa mãn
Trang 4/13 – Diễn đàn giáo viên Toán
Trang 5Ta có: BC 2;3
Véc tơ chỉ phương của d u : 2;3 Có: BC u 0
Suy ra dBC.
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình : 2x 2 x1 x 13
A
9
2
9
4
C
1
;9 2
3
;3 2
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2 1 13 2 2 7 9 0 1 9
2
x x x x x x
Câu 6. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: m 3 x2 2mx m 6 0 có tập nghiệm là
A 2m 3 B m 2 C m 3 D m 3
Lời giải
Chọn B
TH1: m 3 0 m thay vào bất phương trình, ta có: 3
1
6 3 0
2
(không thỏa mãn điều kiện bài toán)
TH2: m 3 0 m , để bất phương trình 3 m 3x2 2mx m 6 0 có tập nghiệm là khi
3 0
2
m
m m
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip
1
Tỷ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng:
A
3 5
2 5
5
5
4 .
Lời giải
Chọn C
Elip
1
có a và 2 5 b 2 4
Độ dài trục lớn là 2a 2 5
Độ dài tiêu cự là 2c2 a2 b2 2
Vậy tỷ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng
5
2 5 .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C
: x 22y32 25 là:
A I2; 3 , R 5 B I 2;3
, R 5 C I2; 3 , R 25 D I 2;3
, R 25
Lời giải
Chọn A
Trang 6Đường tròn C
: x 22 y32 25
có tâm I2; 3 và bán kính R 5
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , góc giữa hai đường thẳng d x1: 2y 4 0 và d x2: 3y 6 0 là:
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng d x1: 2y 4 0 có véc tơ pháp tuyến n 1 1; 2
Đường thẳng d x2: 3y 6 0 có véc tơ pháp tuyến n 2 1; 3
Vậy góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là
1 2
2
5 2
n n
n n
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , vector nào dưới đây là một vector chỉ phương của đường thẳng
2 3 :
3
A u 2; 3
B u 3; 1
C u 3;1
D u 3; 3
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
2 3 :
3
có một vector chỉ phương là u 3; 1
Câu 11: Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3,8,9 Góc lớn nhất của tam giác đó có côsin bằng bao nhiêu?
A
17
4 25
1 6
1
6
Lời giải Chọn C
Giả sử tam giác ABC có AB=3, AC=8,BC=9 Khi đó góc lớn nhất của tam giác ABC là góc
A
Ta có
cos
A
AB AC
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy ,với giá trị nào của m thì đường thẳng 1: 2 m1x my 10 0
vuông góc với đường thẳng 2: 3x2y 6 0
A m 0 B Không có giá trị của m C m 2 D
3 8
m
Lời giải Chọn D
Trang 6/13 – Diễn đàn giáo viên Toán
Trang 7Đường thẳng 1: 2 m1x my 10 0
có vtpt n 12m1;m
Đường thẳng 2: 3x2y 6 0 có vtpt n 2 3;2
3
8
Câu 13: Người ta dùng 100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc Biết một cạnh của
hình chữ nhật là bức tường (không phải rào).Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được?
A 625m2. B 1150m2. C 1350m2. D 1250m2.
Lời giải Chọn D
Gọi các cạnh của mảnh vườn có độ dài lần lượt là x y x y, ( , 0,y là cạnh của bức tường)
Ta có 2x y 100 1
Diện tích hình chữ nhật là Sx y.
Theo bất đẳng thức cô-si ta có: 2x y 2 2 x y 100 2 2 x y xy1250
Vậy S max 1250m2
Đạt được khi 2x y 50
Câu 14:Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn
( ) :C x y 6x 2y 5 0và điểm ( 4;2)A Đường thẳng
d đi qua A cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , M N sao cho A là trung điểm của MN có phương trình
là:
A 7x y 30 0 B 7x y 35 0 C x y 6 0 D 7x 3y34 0
Lời giải Chọn C
Đường tròn ( )C có tâm I(- 3;1 ,) R= 5.Do đó IA 3 421 2 2 2R A
ở trong ( )C
A là trung điểm của MN IA MN IA1;1
là véctơ pháp tuyến của đường thẳng d
Nên d
có phương trình: 1x41y 2 0 x y 6 0.
Câu 15: Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn dương?
A a2 2a 1. B a2 a 1. C a22a 1. D a22a1.
Lời giải Chọn B
+ a2 2a 1 a12 dấu “=” khi 0 a Vậy A sai.1
+ a22a 1 a12 dấu “=” khi 0 a Vậy C sai.1
+ a2 2a1a12 2 dấu “=” khi a 1 2 Vậy D sai.
+
2
a a a x
Trang 8Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn C
có tâm I1;3
và đi qua M3;1
có phương trình là
A x12y 32 8
B x 12 y 32 10
C x 32y12 10. D x 32y12 8.
Lời giải Chọn A
Đường tròn C
có tâm I1;3
nên có phương trình x12y 32 R2 Lại có, đường tròn C đi qua M3;1 nên 3 1 21 3 2 R2 R2 8
Vậy đường tròn C có tâm I1;3 và đi qua M3;1 có phương trình là: x12y 328
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
x
f x
x với x1 là
5
Lời giải Chọn B
f x
Dấu = xảy ra khi:
x
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm M2; 3 đến đường thẳng có phương trình
2x3y 7 0 bằng
A
5
12
12
5
13
Lời giải Chọn C
Ta có , 2.2 3 32 2 7 12
13
2 3
d M
Câu 19: Trong tam giác ABC có A60 ,0 AC10, AB6 Khi đó, độ dài cạnh BC là:
Lời giải Chọn A
Ta có BC AB2AC2 2AB AC .cosA 10262 2.10.6.co s600 2 19
Câu 20: Biết , ,A B C là ba góc của tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?
C sinA C sinB D cotA C cotB
Lời giải Chọn A
Trang 8/13 – Diễn đàn giáo viên Toán
Trang 9Ta có A C 1800 B co s A C co s1800 BcosB.
+ tanA C tan 180 B tan B
+ cotA C cot 180 B cot B
+ sinA C sin 180 B sin B
Vậy A đúng
Câu 21. Cho
4 cos
13
với 0 2
Khi đó sin bằng
A
3 17 13
B
4
3 17
3 17 14
Lời giải Chọn C
Ta có
169 169
Khi 0 2
thì sin nên 0
3 17 sin
13
Câu 22 Tính chu vi tam giác ABC biết rằng AB và 2sin6 A3sinB4sinC
Lời giải Chọn A
Ta có
6
8 3
4
AC
Và
8
12 2
3
BC
Chu vi tam giác CAB BC CA 26
Câu 23 Cho
5 sin cos
4
Khi đó sin 2 có giá trị bằng
A
5
3
9 16
Lời giải Chọn D
Ta có sin cos 5 sin cos 2 25 1 sin 2 25 sin 2 9
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình
2
1
3 2
x x
A ;1 \ 2
3
C
2
; 3
2
;1 3
Lời giải Chọn D
Trang 10Ta có
Xét dấu vế trái
4 4 VT
3 2
x x
Nghiệm của bất phương trình là
2
;1 3
x
Câu 25 Trong mặt phẳng Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A2;1
và
1; 3
B
là:
A 4x3y 5 0. B 4x 3y 5 0. C 3x4y 5 0. D 3x 4y 5 0.
Lời giải Chọn B
Ta có AB 3; 4
nên véctơ pháp tuyến n 4; 3
Phương trình đường thẳng là 4x 2 3y1 0 4x 3y 5 0
Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 8 , độ dài trục nhỏ
bằng 6 là:
A
1
9 16
B
1
64 36
C
1
16 9
D 9x2+16y2 =1.
Lời giải Chọn C
Ta có: Độ dài trục lớn bằng 8Û 2a= Û8 a= 4
Độ dài trục nhỏ bằng 6Û 2b= Û = 6 b 3
Vậy phương trình chính tắc của elip là
1
16 9
Câu 27. Rút gọn biểu thức
cos cos5 sin 4 sin 2
P
-=
+ (với sin 4a+sin 2a¹ 0) ta được:
A P=2 cota. B P=2cosa C P=2 tana D P=2sina.
Lời giải Chọn D
Ta có:
cos cos5 2sin 3 sin 2 sin 4 sin 2 2sin 3 cos
P
+
sin 2 cos
a a
cos
a
=
2sin a= .
Câu 28. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình: mx+ > nghiệm đúng với mọi 4 0 x thỏa mãn
8
x <
Trang 10/13 – Diễn đàn giáo viên Toán
Trang 11A
1 1
;
2 2
Î
ë û. B
1
; 2
ú
Î - ¥ççè úû
C
1
; 2
ê
Î -ê +¥ ÷÷ø
ë . D
mÎ -éêê ö æ ù÷ ç÷ ç÷ çø èÈ úú
Lời giải Chọn A
+ Với m= : Bất phương trình 0 mx+ > Û > " Î4 0 4 0, x R Do đó, bất phương trình: mx+ > 4 0 nghiệm đúng với mọi x thỏa mãn x <8 1( ).
+ Với m> : Bất phương trình 0
4
4 0
m
-+ > Û >
Do đó, bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thỏa mãn
2
m
-< Û £ - Û £
Kết hợp 0 0 1( )2
2
m> Þ < £m
+ Với m< : Bất phương trình 0
4
4 0
m
-+ > Û <
Do đó, bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thỏa mãn
2
m
-< Û ³ Û ³
- Kết hợp 0 1 0 3( )
2
m< Þ - £ m<
Từ ( ) ( ) ( )1 ; 2 ; 3 suy ra
1 1
;
2 2
Î
Câu 29. Trong mặt phẳng Oxy , cho elip ( ): 2 2 1
4
x
Xét các điểm A a b( ; ) và B thuộc elip sao cho
tam giác OAB cân tại O và diện tích đạt giá trị lớn nhất Tính tích a b biết ; a b là hai số dương và
điểm B có hoành độ dương
A
1
2
a b=
B a b. = 3 C a b. = 1 D
1 3
a b=
Lời giải Chọn C
+ Gọi H là trung điểm của AB
Vì các điểm A a b( ; )
và B thuộc elip, tam giác OAB cân tại O , ; a b là hai số dương và điểm B có hoành độ dương nên A;B đối xứng qua trục Ox nên HÎ OxÞ H a( ;0 ;) (B a b;- ).
+ Khi đó,
OAB
SD = OH AB= a b =a b
Mặt khác, A a b( ; ) thuộc elip nên
(Bất đẳng thức Cô-si) Dấu “=” xảy ra 2
a b
Vậy diện tích tam giác OAB đạt giá trị lớn nhất bằng 1 hay a b= 1
Câu 30. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x2- 2mx m- 2- 3m+ = có hai nghiệm trái4 0
dấu
A - < < 4 m 1 B
4 1
m m
é <-ê
ê >
ë C - < < 1 m 4 D
4 1
m m
é >
ê
ê