1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De k2 k10 ekip3 đề kt hk2 số 2 40 cau tn 2 câu tl

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II, Năm Học 2018-2019
Trường học Trường THPT Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2x y 2.. Do vậy miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền I không chứa điểm O , kể cả bờ d.. M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN

HUẾ - TRƯỜNG THPT VĨNH LỘC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

PPT-TIVI-DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN KHỐI 101

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

d xy Tìm phương trình đường thẳng  song song với d và cắt  C tại hai điểm phân

biệt A , B sao cho

45

AB 

A. :2 x y   5 0 B. : x2y  7 0 C. : x2y1 0 D. :2 x4y 3 0

Lời giải Chọn B

Câu 2: Gọi D là tập xác định của hàm số  

2 2

Do 3x2    1 0, x nên điều kiện xác định của hàm số là x2 5x 4 0 

14

x x

 

Vậy D    ;1  4; 

Trang 2

Lời giải Chọn A

Lời giải Chọn B

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B  3 ; 4 

, phương trình đường cao: 3 5 13 0

AH xy  và phương trình đường đường trung tuyến CM : 2x y   Tính diện tích1 0

tam giác ABC

A

234

S 

B S  2 C

23

S 

D S  1

Lời giải Chọn D

Trang 3

C là giao điểm của CM và BC nên C0;1 BC 3252  34

x x

 

  1

Bảng xét dấu

Trang 4

Từ bảng xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình f x   1 là S   5 ; 1   1;  , suy 

ra có 3 giá trị nguyên âm của x thỏa mãn bất phương trình f x   1

Câu 9: Gọi K a b ; 

là giao điểm của hai đường thẳng d x1: 2y  và 3 0 2

3:

m   

21

;11

m   

64

;33

m  

64

;33

m  

Lời giải Chọn C

Trang 5

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

Ta có bảng xét dấu

x

 

12

Áp dụng định lý cô-sin vào tam giác ABC ta có:

Lời giải Chọn A

Ta có:

18 18

Trang 6

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn   C : x 22y2  và điểm 9 E4;4

Giả sử phương trình đường thẳng AB có dạng AB ax by c:   0a2b2 0

c c

Kiểm tra điều kiện I và E khác phía so với AB ta được AB: 2x4y13 0

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x y   và điểm2 0 A4; 2 Gọi B x y ;  là

điểm thuộc d sao cho OAB cân tại B Tính tích xy

Lời giải Chọn B

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2x   là1 x 3

A. S4;  . B S  4;  . C. S   ; 4 . D S    ; 4 .

Lời giải Chọn A

2x   1 x 3  x 4

Trang 6/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

Trang 7

Câu 18: Cho tam giác ABC có ba cạnh a 5, b 6, c  Tính côsin góc 7 A.

Ta có

2 2 2 62 72 52 5cos

Câu 19: Đường thẳng d: 2x y 2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ là đường thẳng d

(như hình vẽ bên) Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2x y 2

A Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng d

B Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d

C. Nửa mặt phẳng II kể cả bờ d

D Nửa mặt phẳng II bỏ đi đường thẳng d

Lời giải Chọn B

Thay tọa độ điểm O0;0 vào bất phương trình đã cho, ta có 2.0 0 2  là mệnh đề sai Do vậy

miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền I không chứa điểm O , kể cả bờ d

Câu 20: Cho tam giác ABC có a 4, b 3, C 60 Tính độ dài cạnh c

A. c  25 12 3 B c  13 C. c  5 D c  13

Lời giải Chọn D

A m   B m  2 C. m  2 D m  2

Lời giải

Trang 8

Chọn C

Biểu thức f x   m 2x2 2x 3

là một tam thức bậc hai khi m 2 0  m 2

Câu 22: Cho đường tròn   C : x32  y 42 8 có tâm K và bán kính R Chọn mệnh đúng trong các

 ta được kết quả nào dưới đây?

A Asinx cosx B Acosxsinx C Asinx cosx D. Acosx sinx

Lời giải Chọn D

Gọi 2a , 2b , 2c lần lượt là độ dài trục lớn, độ dài trục bé và tiêu cự của Elip cần tìm.

Trang 9

Chọn A

Ta có: VT bất phương trình có nghiệm

12



x

, x2 mà hệ số bậc hai a 2 0 và VT  nên 0bpt có tập nghiệm ; 1 2; 

m m

m m

Câu 27: Đẳng thức nào sau đây sai:

A. cos 2a 1 2sin2a B. cos 2a2sin cosa a

C. cos 2acos2a sin2a D. cos 2a2cos2a 1

Lời giải Chọn B

Vì sin 2a2sin cosa a

Câu 28: Cặp số x y; 

nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4x3y  ?3

A. 4;0 B. 1; 1  C. 1;1 D. 0; 1 

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ các điểm vào bpt thì 1; 1 

thỏa mãn Các cặp khác không thỏa mãn

Câu 29: Với điều kiện xác định của các biểu thức lượng giác, đẳng thức nào sau đây sai?

Trang 10

Câu 30: Cho Elip  E có phương trình chính tắc

Ta có:

2 2 23

34

34tan

Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin 0, cos 0 B sin 0, cos 0

C sin 0, cos 0 D. sin 0, cos 0

Lời giải Chọn D

3

22

nên suy ra: sin 0, cos 0

Câu 33: Trên một ngọn đồi có một cái tháp cao 100m (hình vẽ) Đỉnh tháp B và chân tháp C lần lượt nhìn

điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 và 60 so với phương thẳng đứng Tính chiều

cao AH của ngọn đồi.

Trang 10/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

Trang 11

A 55m B. 45m C. 60m D. 50m

Lời giải Chọn D

Gọi chiều cao AHh.

Tam giác AHC vuông tại H có CAH  60 nên AC2AH 2 h Mặt khác theo giả thiết vì

nên  CAB 30  ACB cân tại C nên CA CB 100 m

50 2

Áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất f x  ax b :

  0,   ; 

tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với hai đường thẳng d d2, 3

Trang 12

Gọi tọa độ tâm đường tròn cần xác định là: I a b ; 

Ta có:

Lời giải Chọn C

Trang 12/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

Trang 13

d và d lần lượt có vectơ pháp tuyến là n12; 1 , n2 1;3

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.

Lời giải Chọn D

 trùng với điểm cuối của cung

34

Câu 40: Cho tam giác nhọn ABC có a3,b và diện tích 4 S 3 3 Tính bán kính R của đường tròn

ngoại tiếp tam giác đó

A

313

R 

393

R 

23

R 

133

R 

Lời giải Chọn B

Ta có

1sin2

S ab C  sin 2S

C ab

2.3 3 3sin

Từ bảng biến thiên kết luận:

  0

f x  khi x  hoặc 21 x 3

  0

f x  khi 1  hoặc x 2 x  3

Trang 14

  0

f x 

khi x  hoặc 1 x  hoặc 2 x  3

Bài 2. Cho tam giác ABC có A30, B 80, a5 Tính góc C ,cạnh b , cạnh c và đường cao h a.

(Kết quả lấy gần đúng hai chữ số thập phân)

sinC 5sin 70

9,39sinC sinA sinA sin 30

d xy Tìm phương trình đường thẳng  song song với d và cắt  C tại hai điểm phân

biệt A , B sao cho

45

AB 

A. :2 x y   5 0 B. : x2y  7 0 C. : x2y1 0 D. :2 x4y 3 0

Lời giải Chọn B

Câu 42: Gọi D là tập xác định của hàm số  

2 2

Do 3x2    1 0, x nên điều kiện xác định của hàm số là x2 5x 4 0 

14

x x

 

Vậy D    ;1  4; 

Dễ thấy tập 2;  

không là tập con của D

Trang 14/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

Trang 15

Lời giải Chọn B

Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B  3 ; 4 

, phương trình đường cao: 3 5 13 0

AH xy  và phương trình đường đường trung tuyến CM : 2x y   Tính diện tích1 0

tam giác ABC

A

234

S 

B S  2 C

23

S 

D S  1

Lời giải Chọn D

Trang 16

Ta có: đường thẳng BC qua B3; 4  và vuông góc với đường cao AH: 3x5y13 0 nên

x x

Trang 17

Từ bảng xét dấu, suy ra tập nghiệm của bất phương trình f x   1

m    

21

;11

m    

64

;33

m   

64

;33

m   

Lời giải

Trang 18

Ta có bảng xét dấu

x

 

12

Áp dụng định lý cô-sin vào tam giác ABC ta có:

2 2 2 2 cos

abcbc A

Câu 54: Góc 18 có số đo bằng rađian là bao nhiêu?

Trang 18/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

Trang 19

Lời giải Chọn A

Ta có:

18 18

Câu 55: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn   C : x 22y2  và điểm 9 E4;4 Gọi A , B

là các tiếp điểm của các tiếp tuyến đi qua điểm E của đường tròn  C

Hãy tìm phương trình

đường thẳng AB

A x 3y  1 0 B 2x4y13 0 C x y  8 0 D x2y  3 0

Lời giải Chọn B

Giả sử phương trình đường thẳng AB có dạng AB ax by c:   0a2b2 0

c c

Kiểm tra điều kiện I và E khác phía so với AB ta được AB: 2x4y13 0

Câu 56: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x y   và điểm2 0 A4; 2 Gọi B x y ; 

điểm thuộc d sao cho OAB cân tại B Tính tích xy

Lời giải Chọn B

Trang 20

Câu 57: Tập nghiệm của bất phương trình 2x   là1 x 3

A. S4;  . B S  4;  . C. S   ; 4 . D S    ; 4 .

Lời giải Chọn A

Ta có

2 2 2 62 72 52 5cos

Câu 59: Đường thẳng d: 2x y 2 chia mặt phẳng tọa độ thành hai miền I, II có bờ là đường thẳng d

(như hình vẽ bên) Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2x y 2

A Nửa mặt phẳng I bỏ đi đường thẳng d

B Nửa mặt phẳng I kể cả bờ d

C. Nửa mặt phẳng II kể cả bờ d

D Nửa mặt phẳng II bỏ đi đường thẳng d

Lời giải Chọn B

Thay tọa độ điểm O0;0 vào bất phương trình đã cho, ta có 2.0 0 2  là mệnh đề sai Do vậy

miền nghiệm của bất phương trình đã cho là miền I không chứa điểm O , kể cả bờ d

Câu 60: Cho tam giác ABC có a 4, b 3, C 60 Tính độ dài cạnh c

A. c  25 12 3 B c  13 C. c  5 D c  13

Lời giải Chọn D

Trang 21

Vậy c  13

Câu 61: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức f x   m 2x2 2x 3

là một tam thức bậchai

A m   B m  2 C. m  2 D m  2

Lời giải Chọn C

Biểu thức f x   m 2x2 2x 3

là một tam thức bậc hai khi m 2 0  m 2

Câu 62: Cho đường tròn   C : x32  y 42 8 có tâm K và bán kính R Chọn mệnh đúng trong các

 ta được kết quả nào dưới đây?

A Asinx cosx B Acosxsinx C Asinx cosx D. Acosx sinx

Lời giải Chọn D

Gọi 2a , 2b , 2c lần lượt là độ dài trục lớn, độ dài trục bé và tiêu cự của Elip cần tìm.

Trang 22

Câu 65: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 2x2 3x 2 0

Ta có: VT bất phương trình có nghiệm

12



x

, x2 mà hệ số bậc hai a 2 0 và VT  nên 0bpt có tập nghiệm ; 1 2; 

m m

m m

Câu 67: Đẳng thức nào sau đây sai:

A. cos 2a 1 2sin2a B. cos 2a2sin cosa a

C. cos 2acos2a sin2a D. cos 2a2cos2a 1

Lời giải Chọn B

Vì sin 2a2sin cosa a

Câu 68: Cặp số x y; 

nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 4x3y  ?3

A. 4;0 B. 1; 1  C. 1;1 D. 0; 1 

Lời giải Chọn C

Thay tọa độ các điểm vào bpt thì 1; 1  thỏa mãn Các cặp khác không thỏa mãn

Câu 69: Với điều kiện xác định của các biểu thức lượng giác, đẳng thức nào sau đây sai?

Trang 23

Lời giải Chọn C

Ta có:

2 2 23

34

34tan

Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin 0, cos 0 B sin 0, cos 0

C sin 0, cos 0 D. sin 0, cos 0

Lời giải Chọn D

Trang 24

3

22

nên suy ra: sin 0, cos 0

Câu 73: Trên một ngọn đồi có một cái tháp cao 100m (hình vẽ) Đỉnh tháp B và chân tháp C lần lượt nhìn

điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 và 60 so với phương thẳng đứng Tính chiều

cao AH của ngọn đồi.

Lời giải Chọn D

Gọi chiều cao AH h .

Tam giác AHC vuông tại H có CAH  60 nên AC2AH 2 h Mặt khác theo giả thiết vì

nên  CAB 30  ACB cân tại C nên CA CB 100 m

50 2

Áp dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất f x  ax b

:

  0,   ; 

tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với hai đường thẳng d d2, 3

Trang 24/27 – Diễn đàn giáo viên Toán

Trang 25

Gọi tọa độ tâm đường tròn cần xác định là: I a b ; 

Ta có:

Trang 26

 2 2

Lời giải Chọn C

d và d lần lượt có vectơ pháp tuyến là n12; 1 , n2 1;3

A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III.

B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV.

C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I.

D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II.

Lời giải Chọn D

 trùng với điểm cuối của cung

34

Câu 80: Cho tam giác nhọn ABC có a3,b và diện tích 4 S 3 3 Tính bán kính R của đường tròn

ngoại tiếp tam giác đó

A

313

R 

393

R 

23

R 

133

R 

Lời giải Chọn B

Ta có

1sin2

S ab C  sin 2S

C ab

2.3 3 3sin

Trang 27

 

f x  0  0 

0 

Từ bảng biến thiên kết luận:

khi x  hoặc 1 x  hoặc 2 x  3

Bài 4. Cho tam giác ABC có A30, B 80, a5 Tính góc C ,cạnh b , cạnh c và đường cao h a.

(Kết quả lấy gần đúng hai chữ số thập phân)

sinC 5sin 70

9,39sinC sinA sinA sin 30

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - De k2   k10 ekip3 đề kt hk2 số 2 40 cau tn 2 câu tl
Bảng x ét dấu (Trang 3)
Bảng xét dấu - De k2   k10 ekip3 đề kt hk2 số 2 40 cau tn 2 câu tl
Bảng x ét dấu (Trang 13)
Bảng xét dấu - De k2   k10 ekip3 đề kt hk2 số 2 40 cau tn 2 câu tl
Bảng x ét dấu (Trang 16)
Bảng xét dấu - De k2   k10 ekip3 đề kt hk2 số 2 40 cau tn 2 câu tl
Bảng x ét dấu (Trang 26)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w