1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 đề kiểm tra giữa kì i toán 8 chân trời sáng tạo

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa học kì I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 307,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến 70% Hằng đẳng thức đáng Phân thức đại số.. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số... Các phép toán cộng, trừ,

Trang 1

Bộ sách: Chân trời sáng tạo – Toán 8

Đề kiểm tra giữa học kì I

ĐỀ SỐ 04

A Ma trận đề kiểm tra giữa kì I

Môn: Toán – Lớp 8 – Thời gian làm bài: 90 phút

thức

điểm

1

Biểu thức

đại số

Đa thức nhiều biến.

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

70%

Hằng đẳng thức đáng

Phân thức đại số Tính chất cơ bản của phân thức đại số Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số

Trang 2

khối trong

thực tiễn

đều, hình chóp tứ giác đều

Tổng: Số câu Điểm

6 câu 1,5đ

6 câu 1,5đ

9 câu 4,5đ

2 câu 2,0đ

1 câu 0,5đ

24 câu 10đ

Lưu ý:

- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

- Các câu hỏi ở cấp độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao là câu hỏi tự luận.

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 3

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8

thức đại

số

Đa thức nhiều biến.

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết:

- Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến

Thông hiểu:

- Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến

- Thực hiện được thu gọn đơn thức, đa thức

- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức

- Thực hiện được các phép tính:

phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản

- Thực hiện được phép chia hết

4TL

Trang 4

một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản

Hằng đẳng

thức đáng

nhớ

Nhận biết:

- Nhận biết được các khái niệm:

đồng nhất thức, hằng đẳng thức

Thông hiểu:

- Mô tả được các hằng đẳng thức:

bình phương của tổng và hiệu;

hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương

- Áp dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử

và đặt nhân tử chung

Vận dụng cao:

- Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

3TL

1TL

Trang 5

- Chứng minh một biểu thức chia hết cho một số

- Chứng minh một đẳng thức dựa vào các điều kiện cho trước

Phân thức

đại số Tính

chất cơ bản

của phân

thức đại số.

Các phép

toán cộng,

trừ, nhân,

chia các

phân thức đại

số

Nhận biết:

- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau

Thông hiểu:

- Mô tả được tính chất cơ bản của phân thức đại số

- Thực hiện được các phép tính:

phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số

Vận dụng:

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của

2TL

Trang 6

phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán

hình

khối

trong

thực

tiễn

Hình chóp tam giác, hình chóp tứ giác

Nhận biết:

Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều

Thông hiểu:

Tính diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác

Vận dụng :

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số

đồ vật quen thuộc có dạng hình

2TN

Trang 7

chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, )

Trang 8

B Đề kiểm tra giữa kì I

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây

Câu 1 Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đa thức?

3 1

x

Câu 2 Thực hiện phép tính nhân

5

2

x  xx 

A

6 3 1 2

5

2

xxx

5 3 1 2

5

2

xxx

5

2

xx

6 2 1 2

5

2

xxx

Câu 3 Kết quả của phép chia x y 3  x y 2 x y   : y x 

Câu 5 Chọn phương án sai.

A a b 3 a3 3a b2 3ab2 b3 B a b 3 a3 3a b2 3ab2 b3

C  a b 3  a3  3a b2 3ab2 b3 D a b 3 a3  3a b2 3ab2  b3

Câu 6 Phân thức

A

B xác định khi

Trang 9

Câu 7 Phép tính 2

A

2

2 3

2 3

x

2 3

x x  .

Câu 8 Cho

2 2

Câu 9 Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?

(như hình vẽ) Khi đó đường cao của hình chóp

Câu 11 Tính chiều cao của hình chóp tam giác

đều có cạnh đáy là a và thể tích bằng

3 3 8

a

3 2

a

h 

3 4

a

h 

3 8

a

h 

II Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm)

Trang 10

1 Tìm biểu thức M N , biết:,

a) M  2xy 4y2 5xy x 2  7 y2

b) 2x y x2  3  xy2  1 N  x3 2xy2  2

2 Thực hiện phép tính:

a)

b) 3x y4 3  9x y2 2 25xy3:xy2 3x y3  9x25y

.

Bài 2 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x x  2y  8y x  2y;

b) 25x y2 2 10xy ;1

c) x3 x2 x yy3 y2.

:

x B

a) Rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị biểu thức B khi x  5

Bài 4 (2,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều

S MNPQ như hình vẽ bên có chiều cao 15 cm và thể

tích là 1 280 cm 3

a) Tính độ dài cạnh đáy của hình chóp

b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp biết, độ

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a2 b2 c2 ab bc ca  Chứng minh rằng: a b c 

HẾT

Trang 11

-C Đáp án và hướng dẫn giải đề kiểm tra giữa kì I

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04

I Bảng đáp án trắc nghiệm

II Hướng dẫn giải chi tiết trắc nghiệm

Câu 1

Đáp án đúng là: C

Biểu thức

3

1

Câu 2

Đáp án đúng là: B

5

2

x  xx 

2

5

2

Câu 3.

Đáp án đúng là: D

x y3 x y2 x y : y x

(x y)  x y   (x y  x y  (x y) : x y 

x y2 x y 1

Câu 4

Đáp án đúng là: B

x22 x2  4x 4

Câu 5.

Đáp án đúng là: C

Phương án C sai vì a b 3 b a 3 b3 3b a2 3ba2  a3

3 3 2 3 2 3

Câu 6

Đáp án đúng là: A

Trang 12

Phân thức

A

B xác định khi B  0

Câu 7

Đáp án đúng là: A

x

2 6 3

x

x x

3

x

Câu 8

Đáp án đúng là: D

Câu 9

Đáp án đúng là: C

Hình chóp tứ giác đều là có đáy là hình vuông và chân đường cao trùng với giao điểm của hai đường chéo đáy

Câu 10

Đáp án đúng là: D

trên có:

• SA là cạnh bên.

• SE là trung đoạn.

• SC là cạnh bên.

• SH là đường cao.

Câu 11

Trang 13

Đáp án đúng là: B

2 3 4

a

S 

Khi đó, chiều cao của hình chóp là:

3

3

3 3

4

a

h

Vậy chiều cao của hình chóp là

3 2

a

Câu 12

Đáp án đúng là: A

.3 2 6 cm 3

III Hướng dẫn giải chi tiết tự luận

Bài 1 (2,0 điểm)

1 a) Ta có M  2xy 4y2 5xy x 2  7y2

Suy ra M 5xy x 2  7y2  2xy 4y2

2 11 2 7

Vậy Mx2  11y2 7xy

b) Ta có 2x y x2  3  xy2  1 N  x32xy2  2

Suy ra N 2x y x2  3  xy2 1  x3 2xy2  2

2x y x xy 1 x 2xy 2

2x y xy 1

Trang 14

2 a)

2x y x 2x y 5 xy 2x y

5 1 3 3 1 2

b) 3x y4 3  9x y2 2 25xy3:xy2

3x y xy: 9x y xy: 25xy xy:

3

Bài 2 (1,5 điểm)

a) 4x x  2y 8y x  2y x 2y 4x 8y

b) 25x y2 2 10xy 1 25x y2 2  10xy1

5xy2 2.5xy.1 12 5xy 12

.

c) x3 x2 x y y 3  y2 x3  y3  x2 x y y 2

x y x  2 x y y2 x2 x y y2

x2 x y y 2 xy1

Bài 3 (1,0 điểm)

a) Với x2;x  ta có:3,

:

B

x

b) Với x  (TMĐK), ta có giá trị của biểu thức B là5

Trang 15

 2 2

5 3

Bài 4 (2,0 điểm)

a) Diện tích cạnh đáy của hình chóp là:

256 cm 15

V S

h

Độ dài cạnh đáy của hình chóp là:

2

Vậy độ dài cạnh đáy của hình chóp là 16 cm

b) Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều

là:

xq

Bài 5 (0,5 điểm)

Ta có a2 b2 c2 ab bc ca 

Suy ra 2a2 b2 c2  2ab bc ca   0

aab b bbc c cca a 

a b 2 b c 2 c a 2 0 (*)

Vì a b 2 0; b c 2 0; c a 2  0 a b c, ,   nên từ (*) suy ra

0

a b b c c a      hay a b c 

Ngày đăng: 16/10/2023, 12:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp tam giác, hình chóp tứ giác - 4  đề kiểm tra giữa kì i toán 8   chân trời sáng tạo
Hình ch óp tam giác, hình chóp tứ giác (Trang 6)
Câu 9. Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì? - 4  đề kiểm tra giữa kì i toán 8   chân trời sáng tạo
u 9. Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình gì? (Trang 9)
Hình  chóp tứ  giác đều   . S ABCD   trong hình - 4  đề kiểm tra giữa kì i toán 8   chân trời sáng tạo
nh chóp tứ giác đều . S ABCD trong hình (Trang 12)
Hình chóp tứ giác đều là có đáy là hình vuông và chân đường cao trùng với giao điểm của hai đường chéo đáy. - 4  đề kiểm tra giữa kì i toán 8   chân trời sáng tạo
Hình ch óp tứ giác đều là có đáy là hình vuông và chân đường cao trùng với giao điểm của hai đường chéo đáy (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w