Xabinin: Sinh trưởng là quá trình tạ o mới các yếu tố cấu trúc của cây một cách không thuận nghịch các thành phần mới của tế bào, tế bào mới, cơ quan mới.... Các mô phân sinh * Mô phân s
Trang 1Chương VI- SINH TRƯỞNG VÀ PH
ÁT TRIỂN CỦA THỰC VẬT
Trang 26.1.1 Khái niệm về sinh trưởng và phát triển
• Theo D.A Xabinin: Sinh trưởng là quá trình tạ
o mới các yếu tố cấu trúc của cây một cách không thuận nghịch (các thành phần mới của tế bào, tế bào mới, cơ quan mới ) thường dẫn đ
ến tăng về số lượng, kích thước, thể tích, sinh khối của chúng
• Biểu hiện ở những đặc điểm nào?
Trang 3• - Sự tăng về khối lượng và kích thước
• - Sự tăng thêm số lượng cơ quan, số lượng tế bào
• - Tăng thể tích của tế bào
• - Tăng các yếu tố cấu trúc của tế bào
• - Tăng trọng lượng chất khô của cây
Trang 46.1.2 Khái niệm về phát triển
ng quá trình phát triển cá thể
Trang 56.1.3 Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát t
riển
• Quan hệ mật thiết với nhau
• - Sinh trưởng tốt, phát triển chậm (chậm ra ho
Trang 66.2 Cơ quan tiến hành sinh trưởng của cây
• 6.2.1 Các mô phân sinh
* Mô phân sinh đỉnh (sinh trưởng dọc): đầu ngọ
n, đầu cành và rễ
* Mô phân sinh lóng, đốt: phần gốc của lóng, đố
t
* Mô phân sinh tượng tầng (sinh trưởng ngang):
giữa phần libe và gỗ ở trong bao bó mạch của cây
Trang 76.2.2 Sự sinh trưởng và sự phân hóa của tế b
ào
• 3 pha:
• - Pha phân chia tế bào:
- xảy ra trong các mô phân sinh: Sự phân chia nhâ
n (mitoz): 1 nhân thành 2 nhân sự phân bà
o (xytokinez): 1 tế bào 2 nhân thành 2 tế bào 1 nhân
- Ðặc trưng: tế bào bé, đồng nhất, cùng kích thư
ớc, thành tế bào mỏng, toàn bộ thể tích tế bào chứa chất nguyên sinh và nhân to, chưa xuất hi
ện không bào.
Trang 8• - Pha lớn lên của tế bào:
• Xuất hiện không bào
• Phytohormone: auxin và giberellin
• Nước có vai trò quan trọng?, nitơ, phôtpho
Trang 9• Pha phân hóa của tế bào:
• - nhờ một số gen ở bên trong tế bào quy định
• - là sự hoạt hóa phân hóa gen
Trang 106.3 Sinh trưởng của các cơ quan, cơ thể
• 6.3.1 Sinh trưởng của rễ
• Rễ được tạo thành từ miền sinh trưởng rễ:
- 4 miền khác nhau: Chóp rễ là miền phôi thai, ti
ếp theo là miền kéo dài, miền lông hút và cuối cùng là miền phân nhánh của rễ
- Các yếu tố ảnh hưởng: nhiệt độ, độ ẩm, thoán
g khí, các chất điều hòa sinh trưởng
Trang 116.3.2 Sinh trưởng của thân
• Thực hiện bởi 2 loại mô: mô phân sinh ngọn, mô phân sinh thượng tầng
• Chóp ngọn giúp cây lớn lên,
• Cành: phát triển từ chồi
• Sinh trưởng bề ngang thân, cành: nhờ nhóm mô phân sinh nằm giữa libe (phloem) và gỗ (xylem)
• Các yếu tố ảnh hưởng: chất điều hòa sinh trưởn
g, chất khoáng, dinh dưỡng, các yếu tố ngoại cả nh:
Trang 126.3.3 Sinh trưởng của lá
• Lá được hình thành từ nón sinh trưởng của ch
ồi, mầm lá là một nhóm tế bào phân sinh tạo thành
• Trên phiến lá có nhiều điểm sinh trưởng, từ cá
c điểm sinh trưởng đó tạo thành các thùy lá, răng lá
• Các yếu tố ảnh hưởng:
Trang 136.4 Các chất điều hòa sinh trưởng của thực v
ật
• Chia thành hai nhóm có tác dụng đối kháng về sinh lý: các chất kích thích sinh trưởng (stimulator) và các chất ức chế sinh trưởng (inhibitor)
• 6.4.1 Các chất kích thích sinh trưởng thực vật
• 6.4.1.1 Auxin: chiết tách được auxin từ các lo
ại thực vật khác nhau (Hagen Smith, 1941, 194
2, 1946 ) và xác định bản chất hóa học là Axit
-Indol Axetic (AIA)
Trang 14• * Sự trao đổi chất của auxin
• - Sự tổng hợp AIA: Auxin ở tất cả các thực vật bậc cao, tảo, nấm và cả ở vi khuẩn
• Được tổng hợp chủ yếu ở đỉnh chồi ngọn, còn được tổng hợp ở các cơ quan còn non khác
• Vận chuyển theo hướng xuống gốc
• Công thức tổng quát của Axit -Indol Axetic là
C10H9O2N
Trang 15• - Sự phân hủy auxin: điều chỉnh hàm lượng
• * Vai trò sinh lý của auxin
• quá trình sinh trưởng của tế bào,
• hoạt động của tầng phát sinh,
• sự hình thành rễ,
• hiện tượng ưu thế ngọn,
• tính hướng của thực vật,
• sự sinh trưởng của quả và tạo quả không hạt
• Auxin kìm hãm sự rụng lá, hoa, quả của cây
Trang 16• * Cơ chế tác dụng của auxin lên sự sinh trưởng c
• Vai trò của auxin là gây nên sự giảm pH của thàn
h tế bào bằng cách hoạt hóa bơm proton ( H + ) nằ
m trên màng ngoại chất
Trang 18• + Vai trò sinh lý của gibberellin:
• kích thích mạnh mẽ sự sinh trưởng kéo dài củ
a thân, sự vươn dài của lóng
• kích thích sự nảy mầm, nảy chồi của các mầm ngủ, của hạt và củ
• kích thích sự ra hoa rõ rệt
• làm tăng kích thước của quả và tạo quả không hạt
Trang 19+ Cơ chế tác dụng của gibberellin
• Gibberellin đóng vai trò như là chất cảm ứng
mở gen để hệ thống tổng hợp protêin enzyme thủy phân hoạt động
Trang 206.4.1.3 Cytokinin
• Letham và Miller (1963) lần đầu tiên đã tách được xytokinin tự nhiên ở dạng kết tinh từ hạt ngô gọi là zeatin
• 3 loại phổ biến nhất: Kinetin (6- furfuryl- aminopurin), 6-benzin- aminopurin và zeatin tự nhiên
• trong các bộ phận đang sinh trưởng của cây
Trang 21• + Vai trò sinh lý của xytokinin:
• kích thích sự phân chia tế bào mạnh mẽ
• Xytokinin ảnh hưởng rõ rệt lên sự hình thành và phân hóa cơ quan của thực vật, đặc biệt là sự ph
ân hóa chồi.
• Xytokinin kìm hãm quá trình già hóa của các cơ q uan và của cây nguyên vẹn.
• ảnh hưởng lên sự nảy mầm của hạt và của củ
• xytokinin làm yếu hiện tượng ưu thế ngọn, làm p hân cành nhiều
Trang 22• + Cơ chế tác dụng của xytokinin:
• kích thích sự tổng hợp ADN, ARN trong tế bào
Trang 246.4.3 Ứng dụng các chất điều hòa sinh trưởn
Trang 256.4.3.2 Ứng dụng các chất điều hòa sinh trư
ởng trong trồng trọt
• * Kích thích sinh trưởng của cây, tăng chiều ca
o, tăng sinh khối và tăng năng suất cây trồng
• * Kích thích sự hình thành rễ của cành giâm, c ành chiết
• * Tăng sự đậu quả và tạo quả không hạt
• * Ngăn ngừa sự rụng nụ, hoa và quả
• * Ðiều chỉnh thời gian ngủ nghỉ của các loại củ , hạt
Trang 26• * Ðiều chỉnh sự ra hoa của cây
• * Ðiều chỉnh giới tính của hoa
• * Ðiều chỉnh sự chín của quả
• * Nuôi cây mô tế bào
• * Các chất điều hòa sinh trưởng với mục đích diệt trừ cỏ dại (herbicid)
Trang 276.5 Ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến quá trình sinh trưởng của thự
Trang 286.6 Sự vận động sinh trưởng của thực vật
• 6.6.2.2 Vận động theo trọng lực (Tính hướng địa)
• 6.6.2.3 Vận động theo nguồn dinh dưỡng (Tính h ướng hóa)
Trang 29• 6.6.3 Chuyển động cảm ứng của thực vật (Tín
h cảm)
• 6.7 Sinh lý quá trình thụ phấn, thụ tinh, tạo q
uả và hạt
• 6.7.1 Sinh lý của quá trình thụ phấn
• 6.7.2 Sinh lý của sự thụ tinh
Trang 306.7.3 Sự hình thành và phát triển của quả và
hạt, sự chín của quả
• * Sự hình thành quả và hạt
• * Cơ sở của việc tạo quả không hạt
• * Sinh lý quá trình chín của quả