CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH NON THÁNG NHS Nguyễn Thị Thu Hồng 1... Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non... Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non tháng... Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non
Trang 1CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH
NON THÁNG
NHS Nguyễn Thị Thu Hồng
1
Trang 2Định nghĩa
Trẻ non tháng theo định nghĩa của Tổ Chức Y
Tế Thế Giới là những trẻ được sinh ra trước
khi được 37 tuần tuổi
Trang 3Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non
Trang 4Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non
tháng
Trang 5Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non
tháng
• Tinh hoàn chưa di chuyển xuống túi bìu
• Túi bìu chưa có nếp nhăn, căng bóng và dễ
phù nề đối với bé trai;
• Ở trẻ gái, môi lớn chưa che phủ môi nhỏ và
âm vật
5
Trang 6Đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non
Trang 10Đặc điểm sinh lý
Chức năng gan và tiêu hóa
• Thiếu hụt và kém hoạt động nên dễ vàng da
Trang 12Chăm sóc và nuôi dưỡng
Chăm sóc về hô hấp
• Đề phòng suy hô hấp
• Đánh giá mức độ suy hô hấp
– Chỉ số Silverman gồm 5 tiêu chuẩn: phập phồng cánh mũi, hõm ức, co rút khoang gian sườn, cử động tương đối ngực bụng và rên khi thở ra Khi chỉ số này :
• < 3 : không có suy hô hấp
• 3 – 7 : suy hô hấp vừa
• 7 : suy hô hấp nặng.
Trang 13Chăm sóc và nuôi dưỡng
• Theo dõi và ghi nhận nhịp thở, cần phải chú ý nhịp thở có chu kỳ và các cơn ngưng thở
Được xem là cơn ngưng thở khi trẻ không thở trong 10 – 15 giây
13
Trang 14Chăm sóc và nuôi dưỡng
Trang 15Chăm sóc và nuôi dưỡng
Thở CPAP khi
• Trẻ có thể tự thở được với tần số 60 – 70 lần/ phút hoặc có cơn ngừng thở ngắn < 20 giây; Silverman > 5 điểm, SpO2 < 90%
• Trẻ suy hô hấp đã được thở oxy qua lều với
nồng độ > 30% nhưng không cải thiện
• Sau khi ngừng thở máy
• Co kéo cơ hô hấp nhiều sau rút nội khí quản
15
Trang 16Chăm sóc và nuôi dưỡng
• Kiểm tra nồng độ oxy trong khí thở qua máy
phân tích oxy
• Kiểm tra thường xuyên hệ thống oxy và thay bình làm ẩm oxy hàng ngày
• Vệ sinh thân thể và mũi trẻ thường xuyên
• Ghi phiếu chăm sóc tổng thời gian thở oxy,
lưu lượng và nồng độ oxy thở trong ngày
Trang 17Chăm sóc và nuôi dưỡng
Theo dõi thân nhiệt
• Nhiệt độ thích hợp đối với trẻ sơ sinh non tháng là 30 – 33 0 C
• Độ ẩm thích hợp trung bình là 40 – 60 0 C, thân nhiệt
Trang 18Chăm sóc và nuôi dưỡng
Dinh dưỡng
• Ăn sớm những giờ đầu sau sanh
• An toàn khi nuôi ăn qua đường tiêu hóa
• Không có biểu hiện xuất tiết dịch ở miệng quá
mức, nôn quá mức.
• Bụng mềm không chướng, nhu động ruột bình
thường
• Nhịp thở < 60 lần/phút khi tự bú và < 80 lần/phút
Trang 19Chăm sóc và nuôi dưỡng
• Trẻ trên 34 tuần, cân nặng 2.300g, có phản
xạ bú tập bú mẹ
• Trẻ < 32 tuần không có khả năng mút bú, vắt sữa mẹ, cho ăn bằng ống thông dạ dày
19
Trang 20Chăm sóc và nuôi dưỡng
• Trẻ cực non, có cân nặng dưới 1500g truyền
dung dịch đường 5 – 10% qua đường tĩnh mạch
và tập dần nuôi ăn qua đường ruột Có thể dùng máy truyền nhỏ giọt qua dạ dày hoặc tá tràng
• Ống thông dạ dày được thay mỗi ngày và được bảo đảm đúng vị trí trước khi cho ăn
• Ghi nhận lượng dịch tồn lưu qua sonde trước
mỗi cử ăn
Trang 21Chăm sóc và nuôi dưỡng
Đề phòng nhiễm trùng sơ sinh
• Luôn đảm bảo vô trùng tối đa trong chăm sóc
• Cắt ngắn móng tay, không đeo nhẫn, vòng