1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng kỹ thuật chiếu sáng - Gv.Bùi Văn Hiền - Chương 2

59 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đèn Và Bộ Đèn
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa trên cấu tạo và nguyên tắc hoạt động các loại đèn được phân làm bốn nhóm:Nhóm đèn nung sáng: đèn nung sáng, đèn halogen.. tungsten-Nhóm đèn phóng điện: đèn huỳnh quang, đèn huỳnh qua

Trang 1

CHƯƠNG 2: ĐÈN VÀ BỘ ĐÈN

1

Trang 2

Dựa trên cấu tạo và nguyên tắc hoạt động các loại đèn được phân làm bốn nhóm:

Nhóm đèn nung sáng: đèn nung sáng, đèn halogen.

tungsten-Nhóm đèn phóng điện: đèn huỳnh quang, đèn huỳnh quang compact, đèn thủy ngân cao áp, đèn halogen kim loại, đèn natri cao áp, đèn natri hạ áp.

Đèn led.

Trang 3

Đèn sợi đốt: hoạt động dựa

trên nguyên tắc bức xạ nhiệt Dòng điện đi qua tim đèn, nung nóng tim đèn và phát sáng.

3

Trang 4

Đèn huỳnh quang: hoạt động

dựa trên nguyên tắc bức xạ quang.

Trang 5

Đèn huỳnh quang compact

5

Trang 7

7

Trang 9

Đèn led: hoạt động dựa trên

nguyên tắc khi có dòng điện một chiều đi qua thì phát sáng

9

Trang 11

Đèn cảm ứng: là loại đèn

không có điện cực, khi có dòng điện tần số cao đi vào cuộn dây quấn quanh đèn, bức xạ các chất khí nạp trong đèn đi qua lớp bột huỳnh quang, làm đèn phát sáng

11

Trang 13

13

Trang 14

2.2.1 Sự phát sáng khi đốt nóng

Trang 15

2.2.2 Cấu tạo của đèn

15

Trang 16

2.2.2 Cấu tạo của đèn

Em hãy cho biết vai trò của khí trơ trong đèn sợi đốt và việc hút chân không trong bóng đèn ?

Trang 17

2.2.3 Bóng đèn

17

Trang 18

2.2.4 Phân loại đèn sợi đốt

Theo cấu tạo đuôi đèn:

Đèn sợi đốt dạng đuôi gài.

Đèn sợi đốt loại vặn xoắn.

Theo công suất đèn: 25, 40, 60, 75, 100, 150, 200

(W)

Trang 19

2.2.5 Các đèn sợi đốt đặc biệt

Trang 20

2.2.5 Các đèn sợi đốt đặc biệt

Trang 21

2.2.5 Các đèn sợi đốt đặc biệt

Đèn halogen- Vonfram

21

Trang 22

2.2.5 Các đèn sợi đốt đặc biệt

Đèn halogen- Vonfram

Trang 23

2.2.6 Các đặc tính của đèn sợi đốt

23

Trang 24

Không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường bên ngoài.

Quang thông giảm đáng kể khi bóng đèn làm việc gần hết tuổi thọ

(15-20%)

Trang 25

2.2.6 Các đặc tính của đèn sợi đốt

Nhược điểm:

Quang hiệu thấp, < 20lm/W, tuổi thọ không cao < 2000 giờ

Tiêu thụ năng lượng điện nhiều khi độ rọi yêu cầu cao

Phổ màu vàng đỏ

Tính năng của đèn thay đổi đáng kể theo sự biến thiên của điện áp

nguồn

25

Trang 26

2.2.7 Sự phụ thuộc của các đặc tính theo điện áp

Khi điện áp tăng thì dòng điện, nhiệt độ, quang thông, quang hiệu đều tăng nhưng tuổi thọ đèn giảm nhanh do dây tóc bị bốc hơi nhiều Khi điện áp giảm thì ngược lại

Trang 27

2.3.1 Cấu tạo của đèn huỳnh quang

Đèn huỳnh quang chấn lưu (tăng phô) cuộn kháng: bóng đèn, chấn lưu

cuộn kháng, con mòi (starter)

Đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử: bóng đèn, tăng phô điện tử

27

Trang 28

2.3.1 Cấu tạo của đèn huỳnh quang

Trang 29

2.3.1 Cấu tạo của đèn huỳnh quang

29

Trang 30

2.3.1 Cấu tạo của đèn huỳnh quang

Trang 31

2.3.1 Cấu tạo của đèn huỳnh quang

31

Trang 32

2.3.2 Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

Trang 33

2.3.2 Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

33

Trang 34

2.3.2 Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

Trang 35

2.3.2 Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

35

Trang 36

2.3.2 Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

Trang 37

2.3.2 Nguyên lý làm việc của đèn huỳnh quang

37

Trang 38

2.3.3 Các tham số của đèn

Trang 39

2.3.4 Đặc điểm của đèn huỳnh quang

39

Trang 40

2.3.4 Đặc điểm của đèn huỳnh quang

Trang 41

2.3.5 Đèn huỳnh quang Compact

41

Trang 42

2.3.5 Đèn huỳnh quang Compact

Trang 43

2.4.1 Đèn hơi thủy ngân

43

Trang 44

2.4.1 Đèn hơi thủy ngân

Trang 45

2.4.2 Đèn halogen kim loại

45

Trang 46

2.4.2 Đèn halogen kim loại

Trang 47

2.4.3 Đèn Natri áp suất cao

47

Trang 48

2.4.3 Đèn Natri áp suất cao

Trang 49

2.4.3 Đèn Natri áp suất cao

Trang 50

2.4.4 Đèn Natri áp suất thấp

Trang 52

2.5.1 Laser

Trang 53

2.5.2 Led (Light Emitting diode)

53

Trang 54

2.5.2 Led (Light Emitting diode)

Đặc tính kỹ thuật:

Led thường có đặc tính phân cực thuận cao hơn diode thông thường khoảng 1,5 đến 3 V, điện thế phân cực ngược không cao, do đó led dễ bị hư hỏng

do điện thế ngược gây ra

Tùy theo mức năng lượng giải phóng cao hay thấp tại lớp tiếp giáp p-n mà bước sóng ánh sáng phát ra khác nhau

Trang 55

2.5.2 Led (Light Emitting diode)

Led có khả năng phát ra ánh sáng có màu mong muốn

Không có hơi thủy ngân, không phát ra các tia hồng ngoại và tia cực tím.Led phát sáng rất nhanh 0,01s

Cũng có thể điều chỉnh công suất Led

55

Trang 56

2.5.2 Led (Light Emitting diode)

Nhược điểm:

Giá thành ban đầu cao

Phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường: ở nhiệt độ cao sẽ giảm lượng ánh sáng phát ra, tuổi thọ đèn giảm

Nhạy cảm với điện áp: led cần cung cấp điện áp lớn hơn điện áp ngưỡng và dòng nhỏ hơn định mức

Phải chọn màu đúng với lĩnh vực sử dụng

Trang 57

2.5.2 Led (Light Emitting diode)

Trang 59

59

Ngày đăng: 15/10/2023, 03:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm