Mục tiêu chương I Hiểu biết về động lực và các lý thuyết về thương mại quốc tế; Khả năng ứng dụng các lý thuyết về thương mại quốc tế... Chính sách đóng cửa kinh tế?. Chính sách
Trang 1QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Trang 3Mục tiêu chương I
Hiểu biết về động lực và các lý thuyết
về thương mại quốc tế;
Khả năng ứng dụng các lý thuyết về thương mại quốc tế
Trang 4ARE YOU READY?
Trang 52.1 Lý thuyết dựa theo quốc gia
Trang 6Thuyết trọng thương
1. Thế kỷ XVI;
2. Tăng dự trữ vàng bạc;
3. Xuất khẩu vs Nhập khẩu;
4. Xu hướng hiện nay
Trang 7Học thuyết lợi thế tuyệt đối
A Smith, The wealth of nations (1776):
1. Lợi thế tuyệt đối;
2. Chuyên môn hóa sản xuất;
3. Tự do thương mại;
4. Sự điều tiết của thị trường;
Lao động hao phí
Trang 9Quan hệ thương mại?
Chính sách đóng cửa kinh tế?
Chính sách kinh tế mở?
Trang 10Chính sách đóng cửa kinh tế?
Quốc gia
Sản phẩm
Trung Quốc (1.200 h)
Việt Nam (800 h)
Thế giới
Táo (50%)
Chuối (50%)
600/3=200 600/2=300
400/5=80 400/1=400
280
700
Trang 12Chính sách kinh tế mở? (cont.)
2 Chuyên môn hóa sản xuất:
Trung Quốc?
Việt Nam?
Trang 13Chính sách kinh tế mở? (cont.)
3 Thương mại quốc tế:
Trung Quốc? 1 táo > 3/2 chuối
Việt Nam? 1 chuối > 1/5 táo
Thế giới?
• 3/2 chuối < 1 táo < 5 chuối
• 1/5 táo < 1 chuối < 2/3 táo
Trang 14Chính sách kinh tế mở? (cont.)
4 Xác định lợi ích:
Chuyên môn hóa:
• Trung Quốc? 1200/3 = 400 táo
• Việt Nam? 800/1 = 800 chuối
Thương mại: 100 táo = 400 chuối
• Trung Quốc? 300 táo, 400 chuối
• Việt Nam? 100 táo, 400 chuối
Trang 15Chính sách kinh tế mở? (cont.)
4 Xác định lợi ích (cont.):
Lợi ích sản xuất?
• Nguồn lực tài nguyên? 2.000 giờ
• Quy mô sản xuất? Táo? Chuối?
Lợi ích tiêu dùng?
• Ngân sách tiêu dùng?
• Quy mô tiêu dùng? Táo? Chuối?
Trang 16Hạn chế cơ bản
Không có lợi thế tuyệt đối?
Trang 17Học thuyết lợi thế so sánh
D Ricardo, Principles of Political
Economy and Taxation (1817):
Trang 19Quan hệ thương mại?
Chính sách đóng cửa kinh tế?
Chính sách kinh tế mở?
Trang 20Chính sách đóng cửa kinh tế?
Quốc gia
Sản phẩm
Trung Quốc (1.200 h)
Việt Nam (800 h)
Thế giới
Táo (50%)
Chuối (50%)
600/3=200 600/2=300
400/5=80 400/4=100
280
400
Trang 22Chính sách kinh tế mở? (cont.)
2 Chuyên môn hóa sản xuất:
Việt Nam? Hoàn toàn? 800/5 = 160 táo
Trung Quốc? Không hoàn toàn?
• Táo > (280 – 160) = 120 x 3 = 360 h;
• Chuối > (400 x 2) = 800 h
• Còn dư: 1.200 – (360 + 800) = 40 h
Trang 23Chính sách kinh tế mở? (cont.)
3 Thương mại quốc tế:
Trung Quốc? 1 chuối > 2/3 táo
Việt Nam? 1 táo > 5/4 chuối
Thế giới?
• 5/4 chuối < 1 táo < 3/2 chuối
• 2/3 táo < 1 chuối < 4/5 táo
Trang 24Chính sách kinh tế mở? (cont.)
4 Xác định lợi ích:
Chuyên môn hóa:
• Trung Quốc? 130 táo, 405 chuối
• Việt Nam? 160 táo
Thương mại: 100 táo = 400 chuối
• Trung Quốc? 230 táo, 5 chuối
• Việt Nam? 60 táo, 400 chuối
Trang 25Chính sách kinh tế mở? (cont.)
4 Xác định lợi ích (cont.):
Thương mại: 110 táo = 150 chuối
• Trung Quốc? 240 táo, 255 chuối
• Việt Nam? 50 táo, 150 chuối
Trang 26Chính sách kinh tế mở? (cont.)
4 Xác định lợi ích (cont.):
Lợi ích sản xuất?
• Nguồn lực tài nguyên? 2.000 giờ
• Quy mô sản xuất? Táo? Chuối?
Lợi ích tiêu dùng?
• Ngân sách tiêu dùng?
• Quy mô tiêu dùng? Táo? Chuối?
Trang 27Chính sách kinh tế mở? (cont.)
5 Xác định giá cả sản phẩm và khung tỷ giá
hối đoái:
Trung Quốc: 10 CNY/giờ
Việt Nam: 20.000 VND/giờ
Trang 29Chính sách kinh tế mở? (cont.)
5 Xác định giá cả và khung TGHĐ (cont.):
Giá chuối Trung Quốc < Việt Nam:
20CNY < 80.000VND # 1CNY < 4.000VND
Giá táo Việt Nam < Trung Quốc:
100.000VND < 30CNY # 1 CNY > 3.333VND
Trang 30Giá XK tại VN (VND)
Giá SX nội địa (VND)
Giá XK tại TQ (CNY) Táo 30 150.000 100.000 20
Trang 31Hạn chế cơ bản
Môi trường cạnh tranh hoàn hảo?
Bàn tay hữu hình?
Môi trường kinh tế tĩnh?
2 quốc gia, 2 sản phẩm, 1 yếu tố SX?
…?
Trang 32Nguồn lực yếu tố sản xuất
Yếu tố sản xuất và học thuyết
Heckscher-Ohlin (H-O);
Học thuyết Stolper-Samuelson;
Học thuyết về đầu tư yếu tố và thay
đổi cơ cấu sản xuất của Rybczynski
Trang 33Chi phí yếu tố sản xuất
Quốc gia
Chi phí
Sản phẩm
Trung Quốc Việt Nam
K L
400 đv 300 đv
K L
200 đv 400 đv Chuối
Xe
2 3
4 2
1 3
4 2
Trang 35Yếu tố sản xuất dư thừa
PK/PL (TQ) < PK/PL (VN)
=> Trung Quốc dư thừa K hay L? Khan
hiếm K hay L? Xuất nhập khẩu gì?
=> Việt Nam dư thừa K hay L? Khan
hiếm K hay L? Xuất nhập khẩu gì?
Trang 36Đầu tư yếu tố
và thay đổi cơ cấu sản xuất
Trung Quốc:
• (K) 2C + 4X = 400
• (L) 3C + 2X = 300
=> Chuối = 50, Xe = 75
Việt Nam: Chuối? Xe?
=> Việt Nam đầu tư thêm 100 đv L?
Trang 37Tóm lại
Nhờ chuyên môn hóa SX & TMQT:
• Tiêu dùng cao hơn khả năng sản xuất;
• Quy mô tiêu dùng của các quốc gia tăng lên
Trang 382.1 Lý thuyết dựa theo quốc gia
Trang 392.2 Lý thuyết dựa vào công ty
Lý thuyết tương đồng quốc gia;
Vòng đời sản phẩm;
Cạnh tranh chiến lược toàn cầu;
Lợi thế cạnh tranh quốc gia
Trang 40Lý thuyết tương đồng quốc gia
1961, Steflan Linder;
Thương mại giữa các nước có thu
nhập bình quân ngang nhau;
Thương mại nội bộ ngành công
nghiệp trở nên phổ biến;
Thương hiệu và danh tiếng sản phẩm
Trang 43Lý thuyết cạnh tranh chiến lược toàn cầu
1980s, Paul Krugman et al.;
Lợi thế cạnh tranh bền vững:
• Quyền sở hữu tài sản trí tuệ;
• R&D -> 1 st mover advantage;
• Kinh tế quy mô vs Kinh tế phạm vi;
• Khai thác đường cong kinh nghiệm
Trang 44Lý thuyết lợi thế cạnh tranh quốc gia
2000s, Michael Porter;
Đất nước và công ty;
4 thành phần – 4 góc kim cương:
• Các điều kiện tài nguyên;
• Các điều kiện nhu cầu;
• Ngành công nghiệp liên quan, hỗ trợ;
Trang 45Kết luận
Lý thuyết tốt nhất?
Quốc gia?
Công ty?
Trang 46&