THIẾ T B Ị THÍ NGHIỆ M ♦ Đặt công tắt của nguồn cung cấp tại vị trí O OFF, vặn núm diễu chỉnh diện áp về vị trí min.. Đặt công tắt chọn của Vônkế tại vị trí 4 N, và bảo đảm nguồn cung
Trang 1BÁO CÁO THÍ NGHIỆ M
Năm 2022
Trang 22 Có khái niệ m vẽ đồ thị véctơ điện áp, dòng diệ n của n hánh R -L-C
II CÁC THIẾ T B Ị THÍ NGHIỆ M
đã được nối với bảng diện 3 pha
Trang 3z
Trang 4՜
Trang 5Mạch có 𝑹 = 𝟏𝟏𝟎𝟎 ( ): 𝛀
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 109.67 0.00 50.34 E2
E3 I1 0.10 0.52 50.15 I2
I3
2022-11-14 09:12:27
Trang 6Mạch có 𝑳 = 𝟑.𝟓 (𝐇)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 110.00 0.00 50.28 E2
E3 I1 0.10 -82.27 50.22 I2
I3
2022-11-14 09:13:19
Trang 7Mạch có 𝑪 = 𝟏.𝟒𝟓 (𝛍𝐅)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 110.02 0.00 50.27 E2
E3 I1 0.05 90.79 50.84 I2
I3
2022-11-14 09:13:46
Trang 8Mạch có 𝑹 = 𝟏𝟏𝟎𝟎 ( ) 𝛀 ,𝑪 = 𝟏 𝟒𝟓 (𝛍𝐅)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 109.64 0.00 50.36 E2
E3 I1 0.05 63.75 50.55 I2
I3
2022-11-14 09:14:44
Trang 9Mạch có 𝑳 = 𝟑.𝟓 (𝐇), 𝑪 = 𝟏 𝟒𝟓 (𝛍𝐅)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 109.63 0.00 50.19 E2
E3 I1 0.10 83.07 50.24 I2
I3
2022-11-14 09:15:29
Trang 10Mạch có 𝑹 = 𝟏𝟏𝟎𝟎 ( ), 𝑳 = 𝟑 𝟓 (𝐇) 𝛀 , 𝑪 = 𝟏 𝟒𝟓 (𝛍𝐅)
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 109.62 0.00 50.25 E2
E3 I1 0.07 40.03 50.17 I2
I3
2022-11-14 09:16:29
Trang 11BÀI SỐ 3 QUAN H TUY Ệ ẾN TÍNH GIỮA CÁC BIẾN TRONG MẠ CH TUY N Ế
TÍNH NGHIỆM ĐỊNH LÝ THÊVÊNIN – NORTON
2 Nghiệm định lý Thêvênin - Norton,
II THIẾ T B Ị THÍ NGHIỆ M
♦ Đặt công tắt của nguồn cung cấp tại vị trí O (OFF), vặn núm diễu chỉnh diện áp
về vị trí min Đặt công tắt chọn của Vônkế tại vị trí 4 N, và bảo đảm nguồn cung cấp dã được nối với bảng điện 3 pha
♦ Đảm bảo ĐẠI LOWER INPUT được nối với nguồn cung cấp, cáp dẹt được nổi
tử máy tính đến giao diện thu th ập và xử lý dữ liệu
♦ Thiết lập sơ đổ mạch đi ện như hình vẽ 3
2 Trình tự thí nghiệ m:
a Nghiệm quan h tuy n tinh gi ệ ế ữa dòng, áp trong mạch điệ n tuy n tinh ế
♦ Hiển th màn hình ứ ị ng d ụng Metering và thiế t lập File c ấu hình TN3amet
♦ Dùng 𝐸 1 , 𝐸 2 , 𝐸 3 để đo 𝑈 1 , 𝑈 2 , 𝑈 3 , m c ở ửa sổ PQ S( 𝐸 3 , 𝐼 3 ) để đo công suất trên nhánh 3 trong mạch thí nghiệm
♦ Bật nguồn, xoay núm điề u ch ỉnh điện áp để có diện áp đưa vào mạch thí nghiệm cỡ 200V
♦ Cho 𝑅 = 735( ) Ω , 𝐶 = 4, 34(𝜇𝐹) , Z 3 (gồm R 3 nổi tiếp L 3 ) biến thiên (lấy 3 giả trị của Z 3 )
Trang 12♦ Ghi các thông số dòng, áp do được vào bảng số liệu 3.1
♦ Ứng với từng lần thay đổi Z 3 hiển thị màn hình phân tích góc pha, lấy vec to E 1
làm chuẩn xác định góc pha của các vec to dòng áp đã đo
♦ Tắt nguồn, xoay núm điề u ch ỉnh điện áp về v trí min ị
♦ Chứng minh quan hệ tuyển tinh giữa áp, dòng trên một nhánh bấ t k ỳ trong mạch (chẳng h ạn nhánh 3) Giữa áp và dòng có quan hệ : 𝑈 3 = 𝐴 𝐼 3 + 𝐵 (1)
Xác định A, B dựa vào hai lần đo đẩu tiên (lập hệ phương trinh 2 ẩ n s ố A, B)
Chúng tỏ cặp áp, dòng 𝑈 3 ,𝐼 3 ở lần do thứ 3 thỏa mãn quan hệ (1) với A, B vừa xác định được
Trang 13Phân tích góc pha l ần đo 1 (Vecto 𝐄 𝟏 làm chuẩn) :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 200.61 0.00 50.18 E2 131.41 43.50 50.31 E3 139.00 -40.54 50.07 I1 0.18 44.25 50.10 I2 0.19 49.90 50.19 I3 0.02 -81.05 50.12
2022-11-21 08:32:58
Trang 14Phân tích góc pha l ần đo 2(Vecto 𝐄 𝟏 làm chuẩn) :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 200.19 0.00 50.14 E2 112.34 34.44 50.29 E3 125.55 -30.75 50.12 I1 0.15 35.53 50.21 I2 0.17 59.72 50.25 I3 0.07 -58.51 50.20
2022-11-21 08:33:36
Trang 15Phân tích góc pha lần đo 3 (Vecto 𝐄 𝟏 làm chuẩn) :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 199.87 0.00 50.20 E2 122.10 26.23 50.54 E3 107.33 -30.72 50.25 I1 0.17 27.46 50.32 I2 0.15 59.80 50.34 I3 0.09 -34.90 50.27
2022-11-21 08:35:00
Trang 17-C ửa s p ổ hân tích góc pha hở ạ m ch a,b (Vecto 𝐄 𝟏 làm chuẩn) :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 200.09 0.00 49.95 E2 141.57 44.39 50.04 E3 140.69 -45.09 49.95 I1 0.19 45.12 50.03 I2 0.19 45.42 49.99 I3 0.00 -129.73 1348.54
2022-11-21 08:42:00
Trang 18C ửa s p ổ hân tích góc pha ngắn mạ ch a,b (Vecto 𝐄 𝟏 làm chuẩn) :
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 199.85 0.00 50.07 E2 199.24 -0.16 49.99 E3 0.22 -128.44 916.23 I1 0.27 0.50 50.01 I2 0.00 176.40 821.69 I3 0.27 1.05 50.06
2022-11-21 08:46:29
Trang 19c Nghiệm lại điều kiện phát công suất cực đại của mạng một cửa:
♦ Từ các số liệu thu được mục a) vẽ ở đườ ng cong 𝑃 3 (𝑍 3 ), Kế t lu n ậ 𝑅 3 , 𝐿 3 b ng ằ bao nhiêu thì 𝑃 3 đạt giá trị cực đại Kiểm tra xem lúc 𝑃 3 đạt cực đại thì điều kiện sau đây có được thỏa mãn hay không : = 𝑍 3 𝑍 𝑣 trong đó 𝑍 = R 3 3 − 𝑗X 𝐿3
13,52
0 2 4 6 8 10 12 14 16
P 3
Z 3
Trang 20B ÀI SỐ 6
MẠCH BA PHA ĐỐI XỨNG VÀ KHÔNG ĐỐI XỨNG
I MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
1 Làm quen cách nối tải và dụng cụ do theo hình Y và A
2 Nghiệm lại quan hệ về pha, môdun giữa dòng, áp dây và pha trong quan hệ ba pha đối xứng Y, ∆
3 Thấy rõ sự xê dịch điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên
4 Biết do công suất tải ba pha theo phương pháp 1 Watmet, 2 Watmet
II THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
♦ Đặt công tắt của nguồn cung cấp tại vị trí O (OFF), vặn núm điều chỉnh diện áp
về vị trí min Đặt công tắt chọn của Vônkế tại vị trí 4 N, và bảo đảm nguồn cung cấp đã được nối với bảng diện 3 pha
-♦ Đảm bảo DÀI LOWER INPUT được nổi với nguồn cung cấp, cáp dẹt được nổi
tử máy tính đến giao diệ n thu th ập và xử lý dữ liệu
♦ Hiển th màn hình ứng dụng Metering ị
2 Trình tự thí nghiệ m:
a Quan hệ v ề đòng, áp dâ y, pha trong m ạch ba pha đố ứ i x ng :
♦ Thiết lập sơ đồ mạch đi ện như hình vẽ :
Trang 21♦ Ở dây lấy 𝑅 = 1100(Ω) D ù ng các vôn kế 𝐸 1 , 𝐸 2 , 𝐸 3 và á c c ampe kế 𝐼 1 , 𝐼 2 , 𝐼 3
dòng v p pha, d à á ây trên mạch thí nghiệ m (Lưu ý : Phả i t ắt ngu ồn trướ c khi
đổi nối)
♦ Bật nguồn, l ần lượt cho điện áp ba pha vào sơ đổ thí nghiệm hinh 6a và 6b (Lưu
ý ở hình 6b lần đầ u mắc các ampekế 𝐼 1 , 𝐼 2 , 𝐼 3 để đ dòng diện dây o 𝐼 𝑎 , 𝐼 𝑏 , 𝐼 𝑐 sau
đó nố ại các ampekế i l 𝐼 1 , 𝐼 2 , 𝐼 3 để đo dòng điện pha 𝐼 𝑎𝑏 , 𝐼 𝑏𝑐 , 𝐼 𝑎𝑐 Đo và ghi các số liệu đo được vào bảng số liệu sau đó nghiệm lại quan hệ modul Hiển thị cửa sổ phân tích pha xác định và nghiệ m lại quan hệ về góc lệ ch pha gi ữa các đạ i lượng c ần xét như áp pha, áp dây, dòng dây, dòng pha (chú ý : khi nối Y chọn
𝐼 1
làm gố c, khi n ối ∆ chọ n 𝐸 1 làm gốc) Bảng s ố liệ u:
Trang 22+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp dây khi nối Y:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 186.67 0.00 50.32 E2 189.10 120.15 50.44 E3 187.58 60.98 50.40 I1 0.10 30.79 50.35 I2 0.10 150.59 50.36 I3 0.10 -89.04 50.57
2022-11-28 8:52:05
Giản đồ vecto cho thấy góc lệch pha của các dòng dây là 60° và của các áp dây là
Trang 23+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp pha khi nối Y:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 108.03 0.00 50.15 E2 109.54 119.36 50.33 E3 109.64 -119.49 50.11 I1 0.10 0.41 50.31 I2 0.10 120.45 50.19 I3 0.10 -118.98 50.08
2022-11-28 08:46:55
Giản đồ vecto cho thấy góc lệch pha của các dòng pha là 120° và của các áp pha là 120°
Trang 24+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp dây khi nối ∆:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 185.94 0.00 50.22 E2 184.79 119.48 50.26 E3 187.62 -120.37 50.25 I1 0.29 -29.61 50.22 I2 0.29 89.72 50.22 I3 0.29 -149.48 50.26
2022-11-28 09:06:08
Giản đồ vecto cho thấy góc lệch pha của các dòng pha là 60° và của các áp pha là
Trang 25+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp pha khi nối ∆:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 187.32 0.00 49.98 E2 189.58 120.43 50.16 E3 188.76 -118.82 49.94 I1 0.17 0.45 49.91 I2 0.17 120.96 50.00 I3 0.17 -118.44 50.02
2022-11-28 09:29:32
Giản đồ vecto cho thấy góc lệch pha của các dòng pha là 120° và của các áp pha là 120°
Trang 26b Xác định điểm trung tính tam giác điện áp khi nguồn và tải không đối xứng biến thiên
♦ Thiết lập sơ đổ thí nghiệm như hình 6c
♦ Ta biết điểm trung tính của một tải đối xứng nằm ở trung tâm của tam giác điện
áp dãy (ngay cả khi nguồn mất đối xứng) Khi tái mất đối xứng thì điểm trung tính sẽ lệch đi và khi tải biển thiên thì nó sẽ vẽ nên một quỹ đạo nào đó
♦ Đầu tiên giữ nguồn và tải ở trạng thái nổi Y đổi xứng Bật nguồn đưa diện áp ba pha vào mạch thí nghiệ m Dùng các vôn kế và ampe kế để do các áp, dòng pha, dây Do và ghi các số ệu đo được vào bả li ng số liệu
♦ Đóng khóa K và cho 𝑅 𝑓 giảm dần từ 1100(Ω) đến 310(Ω) Dùng các vô n kế
đo điện áp pha tương ứng ghi vào bảng số liệu, hiển thị cửa sổ phân tích pha xác định góc lệ ch pha giữa các đại lư ợng điện áp, từ đó vẽ đoạn quỹ tích điể m trung tính
Trang 28+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp dây:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 186.67 0.00 50.32 E2 189.10 120.15 50.44 E3 187.58 60.98 50.40 I1 0.10 30.79 50.35 I2 0.10 150.59 50.36 I3 0.10 -89.04 50.57
2022-11-28 09:52:05
Trang 29+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp pha:
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 92.24 0.00 49.93 E2 117.31 125.98 50.04 E3 117.60 -126.19 49.91 I1 0.12 0.50 49.74 I2 0.10 126.91 49.94 I3 0.11 -125.56 49.74
2022-11-28 09:58:42
Trang 30+ Cửa sổ phân tích pha của dòng và áp dây khi ạch không cân bằ m ng 𝑅 𝑓 = 1100(Ω):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 65.68 0.00 49.84 E2 137.16 136.10 49.99 E3 138.60 -135.16 49.86 I1 0.09 0.51 49.77 I2 0.06 137.07 49.51 I3 0.06 -134.79 49.71
2022-11-28 09:37:51
Trang 31+ C ửa sổ phân tích pha của dòng và áp dây khi mạch không cân bằ ng 𝑅 𝑓 = 880(Ω):
Voltage Scale (E1, E2, E3) :5 V/div
Current Scale (I1, I2, I3) : 0.1 A/div
AC (RMS) Phase Frequency E1 59.78 0.00 50.13 E2 141.99 137.68 50.30 E3 143.15 -136.69 50.06 I1 0.09 0.49 49.89 I2 0.06 138.68 49.79 I3 0.06 -136.38 50.13
2022-11-28 09:38:34
Trang 32c Do công suất tải ba pha bằng phương pháp hai Watmet
♦ Thiết lập sơ đổ thí nghiệm như hình vẽ 6d (chú : ý cách đấ u n ối của các Vôn kế
và Ampe kế )
♦ Trong thí nghiệm này lấy 𝑅 = 1100( ) Hiển th hai cửa sổ đo công suất Ω ị PQS( 𝐸 1 , 𝐼 1 ) và POS( 𝐸 3 , 𝐼 3 ) Bật nguồn, đưa điện áp vào mạch thí nghiệm khoảng 220V Ghi số liệu đo được bởi hai cử a sổ đo công suất nói trên, lấ y tổng đạ i số giá trị công suấ t đo đư ợc trên hai cử a sổ đo công suất So sánh công suất này v ới tổng công suấ t đo đư ợc trên từng pha
Meter Description Mode Scale/Unit Value