Các đặc trưng của hệ thống nhớ tiếp... Các đặc trưng của hệ thống nhớ tiếp... Các đặc trưng cơ bản dữ liệu đang được sử dụng tiếp bởi CPU gian địa chỉ bộ nhớ mà CPU quản lý.. Nguyên tắc
Trang 2Nội dung học phần
Chương 1 Giới thiệu chung
Chương 2 Cơ bản về logic số
Trang 37.1 Tổng quan về hệ thống nhớ 7.2 Bộ nhớ bán dẫn
7.3 Bộ nhớ chính 7.4 Bộ nhớ cache 7.5 Bộ nhớ ngoài 7.6 Bộ nhớ ảo
7.7 Hệ thống nhớ trên máy tính cá nhân
Nội dung của chương 7
Trang 5Các đặc trưng của hệ thống nhớ (tiếp)
Trang 6Các đặc trưng của hệ thống nhớ (tiếp)
Trang 7Các đặc trưng của hệ thống nhớ (tiếp)
Trang 82 Phân cấp hệ thống nhớ
Trang 9Ví dụ hệ thống nhớ thông dụng
Bé vi xö lý CPU
Bé nhí Cache L1
TËp thanh ghi
Bé nhí chÝnh
Bé nhí ngoµi
Bé nhí Cache L2
Bé nhí m¹ng
Từ trái sang phải:
dung lượng tăng dần tốc độ giảm dần
Trang 103 Phát hiện và hiệu chỉnh lỗi trong bộ nhớ
thông tin dư thừa
Lưu trữ (m+k) bit
Không phát hiện thấy dữ liệu lỗi
Phát hiện thấy dữ liệu lỗi và có thể hiệu chỉnh dữ liệu thành đúng
Phát hiện thấy lỗi nhưng không có khả năng hiệu chỉnh cần phát ra tín hiệu báo lỗi
Trang 11Sơ đồ phát hiện và hiệu chỉnh lỗi
vµ ®-a d÷ liÖu ra
Trang 12Ví dụ mã sửa lỗi Hamming (m=4, k=3)
1 1
1
0 0
0
1 0
1
0 0
1
bit bÞ sai
Trang 13Mặt nạ
Không khả biến
bằng tia cực tím,
cả chip Electrically Erasable
PROM (EEPROM)
bằng điện, mức từng byte
Flash memory
Bộ nhớ
bằng điện, từng khối
1 Phân loại
Trang 14ROM (Read Only Memory)
Trang 15Các kiểu ROM
trình chỉ ghi được một lần
trình ghi được nhiều lần
Trang 16Các kiểu ROM (tiếp)
Trang 17RAM (Random Access Memory)
(Static and Dynamic)
Trang 18SRAM (Static) – RAM tĩnh
Trang 19DRAM (Dynamic) – RAM động
Trang 20Các DRAM tiên tiến
(SDRAM): làm việc được đồng bộ bởi xung clock
Data Rate SDRAM)
(RDRAM)
Trang 21.
Trang 22Các tín hiệu của chip nhớ
nhớ = m bit
Tín hiệu chọn chip CS (Chip Select)
Tín hiệu điều khiển đọc OE (Output Enable)
Tín hiệu điều khiển ghi WE (Write Enable) (Các tín hiệu điều khiển thường tích cực với mức 0)
Trang 23Tổ chức bộ nhớ một chiều
Bộ giải mã
địa chỉ
.
.
.
Trang 24Tổ chức bộ nhớ hai chiều
Bộ giải mã
địa chỉ hàng
Ma trận nhớ
2 n1 hàng x (2 n2 cột x m bit)
Bộ
đệm dữ
Hàng nhớ Hàng nhớ
Hàng nhớ
.
.
Trang 25 mỗi từ nhớ có độ dài m-bit
[2 n1 x (2 n2 x m)] bit = (2 n1+n2 x m) bit = (2 n x m) bit
Bước 1: bộ giải mã hàng chọn 1 trong 2 n1 hàng
Bước 2: bộ giải mã cột chọn 1 trong 2 n2 từ nhớ (cột) của hàng đã được chọn
Trang 26Tổ chức của DRAM
Chốt
địa chỉ hàng
Ma trận nhớ
2 n hàng x (2 n cột x m bit)
Bộ
đệm dữ
địa chỉ hàng
Chốt địa chỉ cột
RAS
CAS
.
Trang 27Tổ chức của DRAM
phép truyền 2n bit địa chỉ
(Row Address Select)
(Column Address Select)
Trang 28
Chip nhớ
Trang 293 Thiết kế mô-đun nhớ bán dẫn
Trang 30Tăng độ dài từ nhớ
VD1:
Trang 31Ví dụ tăng độ dài từ nhớ
A 11 ÷A 0
D 3 ÷ D 0 CS
Trang 32Bài toán tăng độ dài từ nhớ tổng quát
Trang 33Tăng số lượng từ nhớ
VD2:
Trang 34D7÷ D0
Bé gi¶i m·
Trang 35Bài tập
Trang 36Y2 Y3
Trang 377.3 Bộ nhớ chính
1 Các đặc trưng cơ bản
dữ liệu đang được sử dụng
tiếp bởi CPU
gian địa chỉ bộ nhớ mà CPU quản lý
hệ điều hành
Trang 382 Tổ chức bộ nhớ đan xen (interleaved memory)
bộ nhớ: m = 8, 16, 32, 64,128 bit
tổ chức bộ nhớ vật lý khác nhau
Trang 39m=8bit một băng nhớ tuyến tính
6 5 4 3 2 1 0
.
.
Trang 40m = 16bit hai băng nhớ đan xen
9 7 5 3 1
.
.
A N-1 - A 1
8 6 4 2 0
.
.
2i 2i+1
BE0 BE1
Bé t¹o tÝn hiÖu chän byte
A0 B W
BE1 BE0
BE0
kh«ng chän Chän byte thÊp Chän byte cao Chän c¶ hai byte Chän byte
C¸c tÝn hiÖu chän byte
Trang 41m = 32bit bốn băng nhớ đan xen
17 13 9 5 1
.
.
A N-1 - A 2
16 12 8 4 0
.
.
4i 4i+1
Bé t¹o tÝn hiÖu chän byte
.
.
18 14 10 6 2
.
.
4i+2 4i+3
A1
DW
BE0
BE2 BE3
Trang 42m = 64bit tám băng nhớ đan xen
17 9 1
.
A N-1 - A 3
D15 - D8
16 8 0
.
D7 - D0
8i 8i+1
23 15 7
.
Trang 437.4 Bộ nhớ đệm nhanh (cache memory)
1 Nguyên tắc chung của cache
CPU thường chỉ tham chiếu các thông tin trong một khối nhớ cục bộ
Cấu trúc dữ liệu mảng
Trang 44Nguyên tắc chung của cache (tiếp)
nhằm tăng tốc độ CPU truy cập bộ nhớ
cache CPU Bé nhí chÝnh
TruyÒn theo tõ nhí TruyÒn theo block nhí
Trang 45Lịch sử hình thành cache
trên mainboard Tốc độ truy xuất cache bằng ½ tốc
độ CPU
Pentium III Coppermine, cache L2 nằm trên chip Tốc
độ cache L2 bằng với tốc độ CPU
Cache L1 nằm trong core xử lý, on-chip
Cache L2, L3 nằm ngoài core, nhưng on-chip
Trang 46Hình ảnh về cache
Cache chiếm
nhiều diện tích
AMD Athlon
Intel Quad Core Intel Core i7
Intel Pentium 5 AMD Quad Core
Trang 47Ví dụ về thao tác của cache
(nhanh)
liệu từ bộ nhớ chính vào cache
CPU
Trang 48Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính
Trang 49Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính (tiếp)
các khối có kích thước bằng nhau
Trang 50Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính (tiếp)
nạp vào các Line của cache
nào của bộ nhớ chính hiện đang được chứa ở Line đó
có hai khả năng xảy ra:
miss)
Trang 52Ánh xạ trực tiếp
vào một Line của cache:
Trang 53Minh hoạ ánh xạ trực tiếp
Tag
Cache
Tag Bé nhí chÝnh
.
Trang 54Đặc điểm của ánh xạ trực tiếp
ba trường:
Trường Word gồm W bit xác định một từ nhớ
trong Block hay Line:
Trường Line gồm L bit xác định một trong số các
Line trong cache:
Trường Tag gồm T bit:
Trang 55Ánh xạ liên kết toàn phần
nào của cache
Trang 56Minh hoạ ánh xạ liên kết toàn phần
Tag
Cache
Tag Bé nhí chÝnh
.
Trang 57Đặc điểm của ánh xạ liên kết toàn phần
mất nhiều thời gian
Trang 58Ánh xạ liên kết tập hợp
B0 S0
B1 S1
B2 S2
Trang 59Minh hoạ ánh xạ liên kết tập hợp
.
.
B0 B1 B2 B3 B4 B5
.
Trang 60Đặc điểm của ánh xạ liên kết tập hợp
Trang 61Ví dụ về ánh xạ địa chỉ
cho ba trường hợp tổ chức:
Trang 62Với ánh xạ trực tiếp
Trang 63Với ánh xạ liên kết toàn phần
Tag
27 bit
Word
5 bit
Trang 64Với ánh xạ liên kết tập hợp 4 đường
Trang 65Bài tập
Giả thiết rằng máy tính có 128KB cache tổ chức theo kiểu ánh xạ liên kết tập hợp 4-line
Cache có tất cả là 1024 Set từ S0 đến S1023 Địa chỉ bộ nhớ chính là 32-bit và đánh địa chỉ cho từng byte
a) Tính số bit cho các trường địa chỉ khi truy nhập cache ?
được ánh xạ vào Set nào của cache ?
Trang 663 Thuật giải thay thế (1): Ánh xạ trực tiếp
định
Trang 67Thuật giải thay thế (2): Ánh xạ liên kết
Random: Thay thế ngẫu nhiên
nằm lâu nhất ở trong Set đó
nào trong Set có số lần truy nhập ít nhất trong
cùng một khoảng thời gian
trong Set tương ứng có thời gian lâu nhất không
được tham chiếu tới
Trang 684 Phương pháp ghi dữ liệu khi cache hit
Trang 695 Cache trên các bộ xử lý Intel
Trang 70Sơ đồ Pentium 4
Trang 71PowerPC G4 (dùng cho Power Mac)
Trang 732 Đĩa từ
Trang 74Các đặc tính đĩa từ
Trang 75Nhiều đĩa
Trang 76Cylinders
Trang 79RAID
Trang 80Đặc điểm của RAID
lưu trữ các thông tin kiểm tra chẵn lẻ, cho phép khôi phục lại thông tin trong trường
Trang 81RAID 0, 1, 2
Trang 82RAID 3 & 4
Trang 83RAID 5 & 6
Trang 84Ánh xạ dữ liệu của RAID 0
Trang 863 Đĩa quang (tiếp)
xem video
Trang 874 Flash Disk
Trang 887.6 Bộ nhớ ảo (Virtual Memory)
chính và bộ nhớ ngoài mà được CPU coi như là một bộ nhớ duy nhất (bộ nhớ chính)
chỉ bộ nhớ thành các trang nhớ có kích thước bằng nhau và nằm liền kề nhau Thông dụng: kích thước trang = 4KBytes
thành các đoạn nhớ có kích thước thay đổi, các đoạn nhớ có thể gối lên nhau
Trang 89Phân trang
thước bằng nhau gọi là các khung trang
Trang 90Cấp phát các khung trang
Trang 91Địa chỉ logic và địa chỉ vật lý của phân trang
Trang 92Nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang
Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm trong bộ nhớ
Có thể cần hoán đổi một trang nào đó ra để lấy chỗ
Trang 93Thất bại
Thuật toán thay trang
Giảm bớt số tiến trình đang chạy Thêm bộ nhớ
Trang 94Lợi ích
bộ nhớ để chạy
lớn hơn tổng bộ nhớ sẵn dùng
bộ nhớ thực
Trang 95Cấu trúc bảng trang
Trang 96Translation Lookaside Buffer
Trang 977.7 Hệ thống nhớ trên PC hiện nay
xử lý
mô-đun nhớ RAM
30 chân: 8 đường dữ liệu
72 chân: 32 đường dữ liệu
64 đường dữ liệu
Trang 98Hệ thống nhớ trên PC (tiếp)
Chương trình Bootstrap loader
Các trình điều khiển vào-ra cơ bản (BIOS)
Chứa thông tin cấu hình hệ thống
Có pin nuôi riêng
Trang 99Hết chương 7