1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề gk 1 toán 11 quỳnh lưu tương dương

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ I Năm Học 2023 - 2024
Trường học Sở GD&ĐT Nghệ An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố Quỳnh Lưu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 326,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵnC. Đồ thị của hàm số chẵn có đặc điểm nào sau đây.. Hàm số nào có đồ thị là đường cong như trong hình dưới

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

QUỲNH LƯU -TƯƠNG DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần trắc nghiệm (7.0 điểm)

Câu 1 Góc lượng giác tạo bởi cung lượng giác Trên đường tròn cung có số đo 1rad là

A Cung có độ dài bằng đường kính B Cung có độ dài bằng nửa đường kính.

C Cung có độ dài bằng 1 D Cung tương ứng với góc ở tâm 600.

Câu 2 Góc có số đo

2 5

 đổi sang độ là

A 240 0 B 135 0 C. 72 0 D 270 0

Câu 3 Cho biết sđOx Oy ,  300, sđOx Oz ,  600 Số đo của cung lượng giácOz Oy,  bằng

A. 30 k360 , kZ B 60 k360 , kZ

C 60 k360 , kZ. D 90 k360 , kZ.

Câu 4 Cho hai góc lượng giácOx Oy, , Ox Oy, 

có tia đầu trùng nhau và tia cuối trùng nhau Chọn khẳng định đúng

A.Ox Oy,   Ox Oy, k2 , k Z. B Ox Oy,   Ox Oy, k, k Z.

C Ox Oy,   Ox Oy, k1800

, k Z D Ox Oy,   Ox Oy, k2

, k  Z

Câu 5 Giá trị của sin 4

 bằng

1

3

2

Câu 6 Cho 0 2.

Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây.

A cot() cot B. cos() cos

C sin() sin D tan() tan

Câu 7 Cho 0 2.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A tan 0;cot  0 B sin 0;cos  0

C sin 0; tan  0 D. sin 0;cos  0

Câu 8 Đơn giản biểu thức A cos 2

 , ta được:

Câu 9 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?

A sin180 –0 asina

B sin180 –0 a cosa

C sin 180 – 0 a – cosa

D sin 180 – 0 a sina

Trang 2

Câu 10 Cho

3 sin

5

 

và 2

Giá trị của cos là

A

16

4

4 5

4 5

Câu 11 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

C sina b  sinasin b

D sina b  sin cosa bcos sin a b

Câu 12 Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx

Câu 13 Đồ thị của hàm số chẵn có đặc điểm nào sau đây?

A Luôn đi qua gốc tọa độ B Có trục đối xứng là Oy.

C Có tâm đối xứng là gốc tọa độ. D Có trục đối xứng là Ox.

Câu 14 Hàm số nào có đồ thị là đường cong như trong hình dưới đây ?

A ysin x B ycos x C ytan x D ycot x

Câu 15 Tập giá trị của hàm số ysinx

A 1;1 

B 1;1 

C 1;1 

D   ; 

Câu 16 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì

C Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì D Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2

Câu 17 Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng

A. ;0 B 2;

 

Câu 18 Phương trình cosx 1 có nghiệm là

A x 2 k2 ,

kÎ ¢ B x 2 k ,

kÎ ¢ C x k , kÎ ¢ D. x k  2 ,kÎ ¢

Câu 19 Cho dãy số ( )u được xác định bởi n u n   Viết ba số hạng đầu của dãyn 2

Câu 20 Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: u n  n 4

C Dãy số không tăng, không giảm D Dãy số vừa tăng, vừa giảm

Câu 21 Cho dãy số có các số hạng đầu là: 2 3 4 5

1 1 1 1 1

3 3 3 3 3 ….Số hạng tổng quát của dãy số này là

Trang 3

A 1

1 1

3 3 

n n

u

1

3 

n n

u

1 3

n n

u

1

3 

n n

u

Câu 22 Cho dãy số  u n

với

1 1

1 2 2

u

u u Số hạng thứ ba của dãy là

A 3

3

2

u 

7 2

u 

1 2

u 

11 2

u 

Câu 23 Cho dãy số ( )u xác định bởi: n

1

1

1

u

u u n .Viết năm số hạng đầu của dãy.

A 1;5;13;28;61 B.1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61.

Câu 24 Cho một cấp số nhân  u n có 1

1

2

uq

Số hạng tổng quát của cấp số nhân này là

A u n 2n1 B 1

1

2 

n n

u

1 2

n n

u

D. u n 2n2

Câu 25 Cho một cấp số cộng  u n

u 1 3 và u 2 7 Tìm công sai d của cấp số cộng đó.

Câu 26 Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

A. u  n 2n. B 2n 1

n

n

Câu 27 Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A.1; 3; 9; 27; 54  B 1; 2; 4; 8; 16. C 1; 1; 1; 1; 1  D 1; 2;4; 8;16 

Câu 28 Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu u  và công bội 1 2 q  Giá trị của 2 u bằng6

Câu 29 Cho cấp số nhân ( )u n biết 3n

n

u = Công bội q bằng

1

Câu 30 Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh (thang điểm 100) như sau:

Số học sinh thuộc nhóm [50;60) là

Câu 31 Sau một tháng gieo trồng một giống hoa, người ta thu được số liệu sau về chiều cao (đơn vị là

mm) của các cây hoa được trồng:

Nhóm Chiều cao Số cây đạt được

1 Từ 100 đến 199 20

2 Từ 200 đến 299 75

3 Từ 300 đến 399 70

Trang 4

4 Từ 400 đến 499 25

5 Từ 500 đến 599 10

Số cây đạt được chiều cao từ 200 mm đến 299 mm là bao nhiêu?

Câu 32 Chiều cao của 40 vận động viên bóng chuyền được cho trong bảng sau:

Lớp chiều cao (cm) Số vận động viên

[ 168 ; 172) [ 172 ; 176) [ 176 ; 180) [ 180 ; 184) [ 184 ; 188) [ 188 ; 192 ]

4 4 6 14 8 4

Giá trị đại diện của nhóm[ 180 ; 184) là

Câu 33 Cho mẫu số liệu ghép nhóm thỏa mãn tần số của các nhóm số liệu bằng nhau Số giá trị mốt của

mẫu số liệu đã cho là

Câu 34 Tiền lãi (nghìn đồng) trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo cho trong bảng sau:

Tần suất của lớp [51,5;62,5) là

Câu 35 Thống kê tuổi thọ của các bóng đèn do một nhà máy sản xuất ta có bảng số liệu sau:

Tuổi thọ (giờ) Số bóng Tuổi thọ (giờ) Số bóng

[1200; 1300) [1300; 1400) [1400; 1500) [1500; 1600)

15 20 36 48

[1600; 1700) [1700; 1800) [1800; 1900) [1900; 2000]

42 34 30 25 Mẫu số liệu trên có bao nhiêu lớp?

II Tự luận (3.0 điểm)

Câu 36 (1.0 điểm)

Giải phương trình: sin 7xcosx

Câu 37 (1.0 điểm)

Mẹ Nam đi vắng trong 7 ngày và giao cho Nam 700 ngàn để mua một số đồ thực phẩm Mỗi ngày, Nam chỉ việc trả 80 ngàn đồng cho thức ăn mà mẹ đã đặt trước và có người giao đến nhà Ngày đầu, Nam không mua thêm gì cả Những ngày tiếp theo, mỗi ngày Nam đều mua hơn số tiền của ngày trước đó 10 ngàn đồng (chi cho ăn vặt) Hỏi Nam có đủ tiền để trả tiền thức ăn trong lúc chờ mẹ về?

Câu 38 (0.5 điểm)

Một con lắc lò xo dao động theo phương trình

2 4cos 20

3

 , với x là quãng đường tính bằng

cm, thời gian t tính bằng giây Hỏi trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, con lắc đi qua vị trí cân bằng

bao nhiêu lần?

Trang 5

Câu 39 (0.5 điểm)

Anh Hùng được nhận mức lương khởi điểm là 10 triệu đồng/tháng Công ti có quy định, cứ sau hai năm lương mỗi tháng của công nhân sẽ được tăng thêm 10% so với mức lương hiện tại Bắt đầu năm thứ

5, anh được thăng chức với mức lương 30 triệu /tháng và phụ cấp chức vụ hàng tháng là 20% tính theo lương hiện hưởng.Tính tổng số tiền anh Hùng nhận được sau 7 năm làm việc

HƯỚNG DẪN CHẤM

36

(1,0đ)

sin 7 cos sin 7 sin( )

2

2

2

16 4 7

  

 

    



 

 



0.5

37

(1,0đ) Số tiền Nam tiêu hàng ngày là một cấp số cộng có 1

80

u  và 10 d  0.5

Sau 6 ngày, tổng số tiền Nam tiêu hết

Suu    ngàn đ g ôn

0.3

Vậy, ngày cuối cùng trước khi mẹ về, Nam còn lại 70 ngàn đồng nên

38

(0,5 đ)

Tại vị trí cân bằng:

2

3 2

3 2 20

20

6

120 20

t

k t

0.3

k

k Z

nên k 0;1; 2;3; ;37;38

0.2

Trang 6

Có 39 lần, con lắc đi qua vị trí cân bằng.

39

(0,5 đ) Lương 2 năm đầu tiên của anh Hùng nhận được là 1

10.24 240

đồng) Theo công thức tính lãi kép, lương 2 năm tiếp theo anh nhận được:

 1

2 24.10 1 10% 264

Lương 2 năm tiếp theo (năm thứ 5, 6) nhận được:

0.2

Lương nhận được của năm thứ 7 năm làm việc:

(triệu đồng)

Tổng tiền anh Hùng nhận được:

1 2 3 4 240 264 864 475, 2 1843, 2

T T T  T T      (triệu đồng)=1

843 200 000 đồng

0.3

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com

https://www.facebook.com/groups/vnteach/

https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13. Đồ thị của hàm số chẵn có đặc điểm nào sau đây? - Đề gk 1  toán 11 quỳnh lưu tương dương
u 13. Đồ thị của hàm số chẵn có đặc điểm nào sau đây? (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w