1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 cđ6 phương trình bậc hai và hệ thức viet 2

60 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Hai Và Hệ Thức Viết
Trường học GIA SƯ HOÀI THƯƠNG BẮC NINH
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2012 - 2021
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 727,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Nếu ac < ⇒0 phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu.. - Phương trình 1 có hai nghiệm có thể trùng nhau cùng dấu 0a có hai nghiệm phân biệt trái dấu b Có hai nghiệm cùng dương...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN, HỆ THỨC VIÉT

I LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa: Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax2+bx c+ =0(a≠ 0)

2 Các bước giải phương trình bậc hai

- Xác định các hệ số a, b, c ( hoặc b’)

- Tính ∆ =b2 −4ac hoặc ∆ =' b'2−ac rồi so sánh với 0

- Tính ∆ hoặc ∆' nếu ∆ >0 hoặc ∆ >' 0

2 Tìm hai số khi biết tổng và tích

c) Muốn tìm hai số u và v, biết u v S uv P+ = ; = , ta giải phương trình X2 −SX P+ = 0

(Điều kiện để có u và v là S2 − 4P≥ 0)

Trang 2

5 Phân tích đa thức thành nhân tử

Nếu ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) có hai nghiệm là x x1, 2 thì 2 ( )( )

ax bx c a x x x x+ + = − −

c Chú ý: Nếu ac < ⇒0 phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu

II Hệ thống bài tập sử dụng trong chuyên đề

Trang 4

Chuyên Toán Lương Thế Vinh 2011-2012; 2013-2014

Chuyên Toán Hà Tĩnh

2014-2015

2 Tìm hai số khi biết tổng và tích

c) Muốn tìm hai số u và v, biết u v S uv P+ = ; = , ta giải phương trình X2 −SX P+ = 0

(Điều kiện để có u và v là S2 − 4P≥ 0)

3 Xét dấu các nghiệm

Trang 5

5 Phân tích đa thức thành nhân tử

Nếu ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) có hai nghiệm là x x1, 2 thì 2 ( )( )

ax bx c a x x x x+ + = − −

B Các ứng dụng của định lí Viét

Ứng dụng 1: Tính giá trị biểu thức hai nghiệm

Bài toán: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình ax bx c2 + + = 0. Tính giá trị của biểu thức ( 1 , 2)

P F x x=

Cách giải: Để tính giá trị của P ta thường có hai cách sau:

Cách 1: Tính giá trị x x1, 2 rồi thay vào biểu thức để tính

Cách 2: Biểu diễn biểu thức F x x( 1 , 2) qua tổng và tích hai nghiệm rồi sử dụng định lí Vi-ét

Để phân tích F x x( 1, 2) qua tổng và tích hai nghiệm, ta cần chú ý:

*) Chú ý 1: Biểu thức F a b( ), được gọi là đối xứng nếu F a b( ), =F b a( ), mọi biểu thức đối xứng hai biến luôn biểu diễn được thông qua tổng và tích của hai biến đó

Một số biểu diễn cơ bản: Đặt S a b P ab= + , = , khi đó ta có:

a b+ = a b+ − ab S= − P

+ (a b− ) (2 = a b+ )2 − 4ab S= 2− 4P

Trang 6

Bài 1: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Lương Thế Vinh, năm học 2013 - 2014

Cho x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2 − − =x 1 0. Tính giá trị của biểu thức

Bài 2: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Lương Thế Vinh, năm học 2011 - 2012

Cho phương trình x2 + 5 1x+ − 5 0 = Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình trên (x x1< 2) Tính giá trị của biểu thức A=(x1 + 2)(x2 + 3)

A x x

Bài 3: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Hà Tĩnh, năm học 2014 - 2015

Trang 7

Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình x2 − − =x 1 0. Không giải phương trình, chứng minh rằng P x( )1 =P x( )2 với P x( )= 3x− 33x+ 25

Bài 4: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Lương Văn Tụy, năm học 2014 - 2015

Cho hai phương trình x bx c2 + + = 0 1( ) và x b x bc2 − 2 + = 0 2( ) (trong đó x là ẩn, bc là các

Trang 8

Cho phương trình x − 4x− = 3 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Không giải phương trình hãy

Trang 10

- Phương trình (1) có hai nghiệm (có thể trùng nhau) cùng dấu 0

a) có hai nghiệm phân biệt trái dấu

b) Có hai nghiệm cùng dương

Trang 11

b) Phương trình có hai nghiệm cùng dương ' 00

0

P S

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:

a) x2 − 2(m− 1)x m+ + = 1 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu

b) x2 − 8x+ 2m+ = 6 0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 12

c) x − 2(m− 1)x m+ + = 1 0 có hai nghiệm phân biệt âm

d) x2−6x+2m+ =1 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dương

e) x2 − 2(m− 1)x m+ + = 1 0 có đúng một nghiệm dương

Lời giải

a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ ac< ⇔ < −0 m 1

b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ =8 4 22− ( m+6)> ⇔ <0 m 5

c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm ( )

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:

a) ac= − − < ⇔ > −3 m 0 m 3 có hai nghiệm trái dấu

b) ac= − − < ⇔ > −3 m 0 m 3 có hai nghiệm âm

c) ac= − − < ⇔ > −3 m 0 m 3 có hai nghiệm lớn hơn m

d) mx2 −2(m−2)x+ +3(m−2)=0 có hai nghiệm cùng dấu

Lời giải

a) Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ − < <1 m 2

b) Phương trình có hai nghiệm âm ⇔  >02 3

≤ − −

m m

c) Phương trình có hai nghiệm lớn hơn m ⇔ < −m 1

d) Phương trình có hai nghiệm cùng dấu ⇔ − ≤ <1 m 0

Trang 13

Bài 6: Tuyển sinh vào 10, Hải Phòng, năm học 2012 -2013

Cho phương trình x2+mx m− − =1 0(1) ( m là tham số )

a Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b Tìm m để pt (1) có ít nhất 1 nghiệm không dương

Lời giải

a) ∆ =(m+2)2 ≥ ∀ ⇒0 m dpcm

b) Phương trình có ít nhất 1 nghiệm không dương nên ta có các trường hợp

+) Phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔ = − − < ⇔P m 1 0 m> −1

Bài 7: Tuyển sinh vào 10, Chuyên Toán Long An, năm học 2012 -2013

phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho x x1< 2 <2

Lời giải Cách 1: Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 4 0 1(*)

Trang 14

Bài 8:Tuyển sinh Chuyên Toán Lương Văn Chánh, Phú Yên, năm học 2014 - 2015

Cho phương trình x3−(2m+1)x2+(2m m2− +2)x−(2m2−3m+2) 0= (m là tham số ) Tìm

Trang 15

Yêu cầu bài toán 2 2 2 2

2

3

2 1

P

m m

Trang 16

Dạng 1: Các nghiệm thỏa mãn một biểu thức đối xứng

Bài toán thường gặp: Tìm m để phương trình ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) có hai nghiệm (phân biệt)

- ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) có hai nghiệm phân biệtt x x ⇔ ∆ > ∆ >1 , 2 0 ' 0( )

Bước 2: Biến đổi biểu thức đối xứng đối với x x1, 2 về tổng x x1+ 2 và tích x x1, 2

Bước 3: Sử dụng định lí Vi-ét, ta có x x1 2 b;x x1 2 c

− + = = thay vào biểu thức chứa tổng x x1+ 2

và tích x x1 2 ở trên

Bước 4: Giải ra tìm m và đối chiếu điều kiện

Bài 1: Tuyển Sinh vào 10 PTNK, Hồ Chí Minh, năm học 2013 - 2014 Cho phương trình x3 − 4x x m+ + = 1 0 1( )

a) Giải phương trình khi m = −33

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn 6 6

b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt

Trang 17

Khi đó theo định lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

4 1

Phương trình có hai nghiệm x x1, 2 khi ∆ =m2 + 12 0 > (luôn đúng với mọi m)

Khi đó theo định lí Vi-ét ta có x x1 + 2 =m x x, 1 2 = − 3

2) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 là độ dài hai cạnh góc vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5

Lời giải

1) ta có ∆ = (m− 1) 2 ≥ ⇒ 0 phương trình luôn có nghiệm với mọi m

2 Ta tìm được hai nghiệm của phương trình là x1 = 3;x2 = +m 2

Trang 18

Yêu cầu của bài toán 12

m

m m

Bài 5:Tuyển Sinh vào 10, Hà Nội, 30/06/2014

Cho phương trình: x2 − 2(3 −m x) − − 4 m2 = 0(1) (m là tham số)

1) Giải phương trình khi m =1

2) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn: x1 − x2 = 6

Lời giải

2) Phương trình có hai nghiệm phân biệt 2

1 , 2 ' 0 2 6 13 0

x x ⇔ ∆ > ⇔ mm+ > (luôn đúng) Vậy phương trình luôn có hai nghiệm hai nghiệm phân biệt với mọi m

Trang 19

Bài 6: Tuyển Sinh vào 10, Bắc Ninh, 20/06/2014

Cho phương trình x2 + 2mx− 2m− = 6 0(1) ( m là tham số)

2) Xác định giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 sao cho 2 2

Bài 7: Tuyển Sinh vào 10, Bắc Giang, 06/06/2017

Cho phương trình x2 − (2m+ 5)x+ 2m+ = 1 0(1) (m là tham số)

Trang 20

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm dương là 1 2

Trang 21

Do đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2

Trang 22

a) Giải phương trình ( )1 khi m =2

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn

Trang 23

Bài 13:Tuyển Sinh vào 10, Hải Phòng 2020 - 2021 Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x m+ 2 − = 1 0 (1) (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m =7

= + −

m≥ − ⇒ + ≥ ⇒m m+ ≥ ⇔ m+ − ≥ ⇒M min = 0

Dấu “=” xảy ra ⇔ = −m 1 (thỏa mãn)

Vậy m = −1 thỏa mãn bài toán

Bài 14:Tuyển Sinh vào 10, Nam Định 2020 - 2021 Cho phương trình x2 − (2m+ 1)x m m+ 2 + = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m =4

Trang 24

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với mọi m Tìm m để

Bài 16:Tuyển Sinh vào 10, Thanh Hóa 2020 - 2021 Cho phương trình x2 + 5x+ = 4 0 (m là tham số) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 , 2 thỏa mãn hệ thức

Trang 25

Vậy m = − ±5 5 2 thảo mãn bài toán

Bài 17:Tuyển sinh Bến Tre, năm học 2021 - 2022 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình: x2 − 2(m− 3)x− 6m− = 7 0 với m là tham số Tìm giá

∆ = −  −  − − − = + > với mọi m thuộc 

Suy ra phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Vậy C = −min 344 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi m =9

Bài 18:Tuyển sinh Bạc Liêu, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 −(m+ 2)x m+ + = 1 0 (1)

a) Giải phương trình với m =3

5

h =

Lời giải

Trang 26

Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao ứng với cạnh huyền là 2

5

h = Theo câu b) ta có: ∆ =m2

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1 ; 2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông

a) Giải phương trình (1) khi m =4

Trang 27

Thay m =4 vào phương trình (1) ta được: x2 + 2x− = 8 0

Ta có: ∆ = + = = ′ 1 8 9 3 2 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1

2

x x

 = − + =

= − − = −

Vậy phương trình có tập nghiệm S = −{ 4;2}

b) Phương trình (1) có: ∆ = (m− 2) 32 0 2 + > ∀m nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Khi đó theo Vi-ét ta có: 1 2

1 2

2 8

Vậy Q =max 49 Dấu "=" xảy ra khi m =2

Vậy giá trị lớn nhất của Q bằng 49 khi m =2

Bài 20:Tuyển sinh Cao Bằng, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình (m m2 + + 1) (x2 − m2 + 2m+ 2)x− = 1 0 (m là tham số) Giả sử x1và x2 là các nghiệm của phương trình trên Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức S x x= + 1 2

  nên phương trình (1) là phương trình bậc 2 ẩn x với mọi m

Phương trình (1) có hai nghiệm x x1; 2 khi và chỉ khi ∆ ≥ 0

1

m m S

Trang 28

* Nếu S ≠1, khi đó phương trình (*) có:

3

S S

3 khi m = −2, giá trị lớn nhất của S là 2 khi m =0

Bài 21:Tuyển sinh Đà nẵng, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 + 4(m− 1) 12 0 (*)x− = , với m là tham số

a) Giải phương trình (*) khi m =2

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn điều

4 x − 2 4 −mx = x x x x+ − − 8

Lời giải

a) Thay m =2 vào phương trình (*), ta có: x2 + 4(2 1) 12 0 − x− = ⇔ x2 + 4 12 0x− =

Ta có: ∆ = ' 2 12 16 4 2 + = = 2 > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2 4 2

x x

= − + =

 = − − = −

Trang 29

Vậy với m =2 thì tập nghiệm của phương trình (*) là S ={2;6}

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa

Bài 22:Tuyển sinh Hà Tĩnh, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 − 2(m 1) + x m+ 2 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình với m =1

b) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2

1 2 6 4 1 2

x +x + = x x

Lời giải

a) Với m =1, phương trình đã cho trở thành x2 − 4 1 0x+ =

Ta có ∆ = ′ 2 1 3 0 2 − = > nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1

2

b x

a b x

Trang 30

b) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm x x1, 2 thóa mãn: x1 +x2 + = 6 4x x1 2

Vậy có 1 giá trị của m thỏa mãn là m =5

Bài 23:Tuyển sinh Hải Phòng, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x m+ 2 + = 2 0 (x là tham số, m là tham số)

a) Giải phuơng trình (1) khi m =1

Trang 31

⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt x =1 1 và x2 c 3.

a

= =Vậy với m =1 thì phương trình có tập nghiệm là: S ={1;3}

4

3

m ktm m

m = là thỏa mãn bài toán

Bài 24:Tuyển sinh Nam Định, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x m+ 2 + 2m= 0 (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m

để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1; 2(với x x1< 2) thỏa mãn: x1 = 3x2

Trang 32

a) Giải phương trình (1) với m =3

c) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình ( )1 Tìm giá trị của m để biểu thức 2 2

1 2

P x= +x đạt giá trị nhỏ nhất

Ta có a b c+ + = + 1 -3 2 0( )+ = nên phương trình có hai nghiệm x1 = 1,x2 = 2

b) Chứng minh rằng phương trình ( )1 luôn có nghiệm với mọi m

Vậy phương trình ( )1 luôn có nghiệm với mọi m

c) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình ( )1 theo định lý Vi-ét ta có 1 2

Dấu " " = xảy ra khi m− = ⇔ = 1 0 m 1

Vậy với thì đạt giá trị nhỏ nhất là

Trang 33

Bài 26:Tuyển sinh Quảng Bình, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 − 6x m+ + = 4 0 1( ) (m là tham số)

a) Giải phương trình (1) khi m =1

Vậy khi m =1 thì tập nghiệm của phương trình là S ={1;5}

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa mãn ( 1 2) 1 2

2021

m =

Bài 27:Tuyển sinh Quảng Trị, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình ẩn x: x2 − 2(m+ 2)x m+ 2 + = 7 0

b) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình Tìm m để 2 2

1 2 1 2 12

x +x =x x +

Trang 34

m > thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình Tìm m để 2 2

1 2 1 2 12

x +x =x x + Với 3

a) Giải phương trình với m = −2

x +xx x = m + m

Trang 35

b Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn

1 2 3 1 2 2 | 3|

x +xx x = m + m

Xét phương trinh: x2 − 2x m+ − = 1 0 (*)

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 ⇔ ∆ > ⇔ − ′ 0 1 (m− > 1) 0

Với m <2 thi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Áp dụng hệ thức Vi- ét ta có: 1 2

1 2

2 1

Vậy với m∈ −{ 3;1} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 30:Tuyển sinh Thanh Hóa, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 − 2x m+ − = 1 0 (m là tham số ) Tìm các giá trị của m để phương trình có

Trang 36

Với m ≤2, theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2

1 2

2 (*)

Vậy m =2 là giá trị duy nhất cần tìm

Bài 31:Tuyển sinh Thừa Thiên Huế, năm học 2021 - 2022 Cho phương trình x2 − 3x m+ = 0 (1) (x là ẩn số)

a) Giải phương trình (1) khi m =2

=

 =

 Vậy với m =2 thì phương trình (1) có hai nghiệm x= 1,x= 2

Trang 37

m = thì phương trình (1) có nghiệm thỏa yêu cầu bài toán

Dạng 2: Kết hợp định lí Vi-ét để giải các nghiệm (Các nghiệm thỏa mãn một biểu thức không đối xứng)

Bước 3: Giải hệ x x1+ 2 và biểu thức đã cho để tìm x x1, 2 theo m

Bước 4: Thay x x1 , 2 vừa tìm được vào x x1 2 c

Trang 39

- Với x1= − ⇒ 3 x2 = 9 thay vào x x1 2 = + ⇒ = −m 3 m 30 (thỏa mãn)

- Với x1= ⇒ 2 x2 = 4 thay vào x x1 2 = + ⇒ =m 3 m 5 (thỏa mãn)

Trang 40

Cho phương trình x −(m− 3)x− = 5 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Trang 42

Bài 8: Tuyển sinh Lào Cai, năm học 2020 - 2021 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 − 2(m− 1)x m+ 2 − = 6 0 có hai nghiệm

a) Giải phương trình khi m =2

c) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để 2

Trang 43

Theo bài ra ta có 2 2 ( ) 2 ( )

x +mx x− = ⇔ x x x m+ − = ⇔x x x x x+ = ⇔ x x x x+ =( 1 2) 4 ( 1 2) ( 2)( 1 0) 2

Bài 10:Tuyển sinh Quảng Ninh, năm học 2020 - 2021 Cho phương trình x2 + 4x+ 3m− = 2 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = −1

c) Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm x x1, 2 sao cho x1+ 2x2 = 1

Trang 45

∆ = − nên hai nghiệm của phương trình là x=(m+ ± 1) (m− ⇔ = 1) x 2,x= 2m

- Trường hợp 1: Xét x1 = 2;x2 = 2m thay vào x1 = − 3x2 ta được: 2 3.2 1( )

∆ = − nên hai nghiệm của phương trình là x= − ± 2 (a− 2)⇔ = −x a 4,x= −a

Trang 46

- Trường hợp 2: Xét x1= −a x; 2 = −a 4 thay vào x x1= 2 − 6 ta được:

Bài 4:

Trang 47

Cho phương trình x2 − 2mx m+ 2 − = 4 0 Tìm a để phương trình có hai nghiệm x x1, 2 phân biệt thỏa mãn

Trang 48

- ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) có hai nghiệm phân biệt x x ⇔ ∆ > ∆ >1 , 2 0 ' 0( )

Bước 2: Sử dụng x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình ax bx c2 + + = 0 nên

Trang 49

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 khi ∆ > ⇔ − > ⇔ < ' 0 2 m 0 m 2

Do x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình x2 − 2x m+ − = 1 0

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w