CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN, HỆ THỨC VIÉT I... Chú ý: Nếu ac < ⇒0 phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu... Cho m là tham số, giải các phương trình sau... Tìm các giá trị ngu
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN, HỆ THỨC VIÉT
I LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa: Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax2+bx c+ =0(a≠ 0)
2 Các bước giải phương trình bậc hai
- Xác định các hệ số a, b, c ( hoặc b’)
- Tính ∆ =b2 −4ac hoặc ∆ =' b'2−ac rồi so sánh với 0
- Tính ∆ hoặc ∆' nếu ∆ >0 hoặc ∆ >' 0
2 Tìm hai số khi biết tổng và tích
c) Muốn tìm hai số u và v, biết u v S uv P+ = ; = , ta giải phương trình X2 −SX P+ = 0
Trang 24 Tính giá trị biểu thức chứa nghiệm
Ví dụ: Tính 3 3
A x= +x
5 Phân tích đa thức thành nhân tử
Nếu ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) có hai nghiệm là x x1 , 2 thì 2 ( )( )
ax bx c a x x x x+ + = − −
c Chú ý: Nếu ac < ⇒0 phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu
II Hệ thống bài tập sử dụng trong chuyên đề
Bắc Ninh 2012 – 2013; 2014; 2015; 2017 Bắc Giang 2012; 2015; 2017; 2020 - 2021
Trang 3Chuyên Toán Lê Quý Đôn Quảng Trị 2014-2015
Chuyên Toán Quảng Ngãi Hải Dương 2012-2013
Chuyên Toán Lam Sơn Thanh Hóa 2014-2015
Chuyên Toán Lương Thế Vinh 2011-2012; 2013-2014 Chuyên Toán Hà Tĩnh
2014-2015
Chuyên Toán Lương Văn Chánh Phú Yên 2014-2015
A GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1) Định nghĩa: Phương trình bậc hai là phương trình có dạng: ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) 1( )2) Cách giải phương trình bậc hai
Xét phương trình bậc hai (1) Ta xét các trường hợp đặc biệt sau
- c =0, khi đó phương trình (1) trở thành: 2 ( ) 0
x a
Trang 4= 0
∆ > Phương trình có hai nghiệm phân biệt
∆ > Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 5= = −
Bài 2: Giải các phương trình sau
Trang 6Cho m là tham số, giải các phương trình sau
Trang 7B GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Xét phương trình bậc hai ax bx c2 + + = 0(a≠ 0) 1( )
Từ cách giải phương trình bậc hai ta có:
- Phương trình (1) có nghiệm ⇔ ∆ ≥ 0
- Phương trình (1) vô nghiệm ⇔ ∆ < 0
- Phương trình (1) có hai nghiệm ⇔ ∆ > 0
Giải và biện luận phương trình là đi trả lời các câu hỏi sau:
- Khi nào phương trình có nghiệm? Vô ngiêm?
- Nếu phương trình có nghiệm thì có bao nhiêu nghiệm?
- Nghiệm của phương trình được biểu diễn như thế nào?
Trang 8Vậy m ≥3 hoặc m ≤0 là những giá trị cần tìm
Bài 2:
Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
a) mx2 −(2m+ 3)x m+ + = 1 0 b) (m− 1)x2 −(2m+ 3)x m+ + = 1 0
Lời giải
a) Ta đi xét 2 trương hợp sau
- Trường hợp 1: m =0, khi đó phương trình trở thành 3 1 0 1 0
b) Ta đi xét hai trường hợp
Trang 9+ Khi b ≠0 phương trình có hai nghiệm phân biệt là
2 1
x
a b b x
Bài 4: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Lên Quý Đôn Quảng Trị, năm học 2014 - 2015
Cho phương trình x2 +ax b+ = 0 có nghiệm nguyên và a b+ + = 1 2014. Tìm a b, nguyên
Vì phương trình x2 +ax b+ = 0 có nghiệm nguyên nên ∆ =a2 − 4b a= 2 − 4 2013( −a)
Trang 10Vậy các cặp (a; b) cần tìm là: (1007;1006 , 2013;0 , 1011;3024 , 2017;4030) ( ) (− ) (− )
*) Chú ý: Phương trình x bx c2 + + = 0 ,(a b Z∈ ) có nghiệm nguyên khi và chỉ khi ∆ là số chính phương
Bài 5: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Quảng Ngãi Hải Dương, năm học 2012 - 2013
Xét phương trình x m x2 − 2 + 2m+ = 2 0 1 ( ) Tìm các giá trị nguyên dương của m để (1) có nghiệm nguyên
Lời giải
Ta có ∆ =m4 − 4 2( m+ 2)=m4 − 8m− 8
Phương trình có nghiệm khi ∆ ≥ ⇔ 0 m4 − 8m− > 8 0 2( )
Với m = ⇒ ∆ =3 49 nên (1) có hai nghiệm x= 1;x= 8
Trang 11Bài 7:
Tìm m để phương trình sau có nghiệm nguyên: x mx m2 − + 2 + 2m− = 1 0
Lời giải
*) Nhận xét: Với bài toán này ta không còn áp dụng được cách giải như ở bài 6 vì trong bài
đưa về cách giải ở bài toán 6
Bài 8: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Toán Lam Sơn Thanh Hóa, năm học 2014 - 2015
Tìm các nghiệm nguyên của phương trình x3 +y3 − 3xy= 3
+ a =1 ta có 6y2 − 6y− = 2 0, phương trình không có nghiệm nguyên
+ a =2 ta có 9y2 − 18y+ = 5 0, phương trình không có nghiệm nguyên
Trang 13Vậy phương trình có nghiệm nguyên là ( ) ( ) (x y ∈; { 2;0 , 0; 2 − ) }
Trang 14C CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM, VÔ NGHIỆM
Để chứng minh một phương trình bậc hai vô nghiệm ta chứng minh phương trình có ∆ < 0
Để chứn minh phương trình bậc hai có nghiệm ta chứng minh phương trình bậc hai có ∆ ≥ 0 Ngoài ra để chứng minh phương trình bậc hai có nghiệm ta còn có cách dựa vào tính chất sau: Cho f x( )= ax2 +bx c+ (1)
Nếu có 1 số thực m sao cho a f m < ( ) 0 thì (1) có hai nghiệm phân biệt
m m
Trang 15Phân tích: Vì bài toán yêu cầu chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt nên phương
0
cần chứng minh ∆ =b2 − 4ac> 0 hoặc chỉ ra số thực m sao cho a f m <. ( ) 0 với f x( )=ax bx c2 + +
Cách 1: Để chứng minh ∆ =b2 − 4ac> 0, ta biến đổi giả thiết bài toán như sau:
Trang 16- b ≠0 thì phươn trình đã cho có nghiệm x c
b
−
=
trình có nghiệm, ta có thể chứng minh ∆ =b2−4ac≥0 hoặc chỉ ra số thực m thỏa mãn
Cách 2: Để chỉ ra số thực m thỏa mãn a f m < ta xử lí như sau ( ) 0
Chú ý: Khi đề bài cho a, b, c thỏa mãn ma nb pc+ + = 0 và yêu cầu chứng minh phương trình 2
ax bx c+ + có ngiệm, ta có thể chứng minh như sau
Cách 1: Chứng minh ∆ =b2 − 4ac≥ 0 (khi a ≠0)
Trang 17Cách 2: Chỉ ra tồn tại x, y, z thỏa mãn: x f. ( )α +y f. ( )β +z f. ( )γ =ma nb pc+ + khi đó trong ba
đi xét tổng ∆ + ∆ '1 ' 2 Nếu ∆ + ∆ ≥ '1 '2 0 thì trong hai số ∆ ∆ ' , '1 2 có ít nhất một số không âm Ta có
2 3
2 3
0 0
0 0
Trang 18dương Điều này gợi ý ta đi chứng minh ∆ ∆ <2 3 0
Trang 192 2
2 3
(*)⇔(b −4 )(ac c −4 ) 0ab < ⇔ ∆ ∆ < ⇒ 0 trong hai số ∆ ∆2, 3 có một số âm và một số dương dẫn đến trong hai phương trình (2)(3) luôn có một phương trình có hai nghiệm phân biệt và một phương trình vô nghiệm
Bài 10: Tuyển sinh Bạc Liêu, năm học 2021 - 2022
Cho phương trình: x2 −(m+ 2)x m+ + = 1 0(1)
a) Giải phương trình với m = −3
b) Chứng tỏ rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi số thực m
Lời giải
Khi m = −3 phương trình (1) trở thành: x2 + − =x 2 0
Vì 1 1 2 0 + − = nên phương trình có hai nghiệm x1= 1;x2 = − 2
∆ = − + − + = + + − − = ≥ với mọi m
Bài 11: Tuyển sinh Cà Mau, năm học 2021 - 2022
Cho phương trình x2 + (2m− 1)x m+ 2 − 4m+ = 7 0 (mlà tham số)
a) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt
Trang 20Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt
0 0 0
b a c a