Loại VL Yêu cầu kỹ thuật Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫuMẫu rút gọn Tần suất mẫu Căn cứ Thời gian tiến hành TN Quy cách T,S Chiều dày cách điệnT,S Chiều dày vỏ bọcT,S Độ bền điện áp
Trang 1Loại VL
(Yêu cầu kỹ
thuật)
Chỉ tiêu thử nghiệm Kích thước mẫu(Mẫu rút gọn) Tần suất mẫu Căn cứ Thời gian tiến
hành TN
Quy cách (T,S) Chiều dày cách điện(T,S) Chiều dày vỏ bọc(T,S)
Độ bền điện áp cao(T,S) Điện trở cách điện ở 90 oC(T,S) Điện trở của ruột dẫn(T,S) Quy cách (T,S)
Chiều dày cách điện(T,S) Chiều dày vỏ bọc(T,S)
Độ bền điện áp cao(T,S) Điện trở cách điện ở 90 oC(T,S) Điện trở của ruột dẫn(T,S) Quy cách (T,S)
Chiều dày cách điện(T,S) Chiều dày vỏ bọc(T,S) Chiều dày lớp chống nhiễu Điện trở của ruột dẫn(T,S) Khả năng chịu cháy lan thẳng đứng
Độ toàn vẹn của mạch điện trong điều kiện chịu lửa (Khả năng chịu cháy nằm ngang ở 750 độ) Quy cách (T,S)
Điện trở của ruột dẫn(T,S)
Độ bèn kéo đứt(T,S)
1 Kích thước
2 Độ bền nén
3 Độ bền va đập
4 Độ bền điện trở và khả năng cách điện
5 Khả năng chống cháy lan
1 Kích thước
2 Độ bền va đập
3 Độ bền điện trở và khả năng cách điện
4 Khả năng chống cháy lan
1 Kích thước
2 Độ bền va đập
3 Độ bền điện trở và khả năng cách điện
4 Khả năng chống cháy lan
1 Kết cấu
2 Thao tác đóng - cắt
3 Độ tăng nhiệt
4 Tương thích điện từ
1 ngày
1 ngày (Để trong điều kiện PTN 24h)
1 ngày (Để trong điều kiện PTN 24h)
1 ngày (Để trong điều kiện PTN 24h)
1 ngày (Để trong điều kiện PTN 24h)
1 ngày
1 ngày
3
Dây, cáp chống
cháy, chống
nhiễu
TCVN
5935-1:2013 (IEC
60502-1 : 2009)
1 đoạn dài 1.5m có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, trường hợp thử khả năng chịu điện áp cần tối thiểu 1 đoạn
10 m
Thử nghiệm điển hình(T) thực hiện 1 lần duy nhất do nhà chế tạo kiểm tra phù hợp với ứng dụng
dự kiến, thử nghiệm mẫu (S) thực hiện theo lô hàng
Mục 16.2 TCVN 5935-1 Tần suất thử nghiệm mẫu
Cáp đồng trần
TCVN
5935-1:2013 (IEC
60502-1 : 2009)
TCVN 6612:2007
(IEC 60228:2004)
1 đoạn dài 1.5m có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, trường hợp thử khả năng chịu điện áp cần tối thiểu 1 đoạn
10 m
Thử nghiệm điển hình(T) thực hiện 1 lần duy nhất do nhà chế tạo kiểm tra phù hợp với ứng dụng
dự kiến, thử nghiệm mẫu (S) thực hiện theo lô hàng
Mục 16.2 TCVN 5935-1 Tần suất thử nghiệm mẫu
Thử nghiệm điển hình Theo lô hàng
6
Ống luồn dây
mềm
(TCVN
7417-23:2004
IEC 61386-23 :
2002)
3 đoạn dài 1m Thử nghiệm mẫu (S)
thực hiện theo lô
Mục 5.1 IEC 61386-1:2008 Điều kiện chung thử nghiệm
7
Phụ kiện lắp đặt
bằng nhựa
(Đế âm, hộp
chia…)
thực hiện theo lô
Thử nghiệm điển hình(T) thực hiện 1 lần duy nhất do nhà chế tạo kiểm tra phù hợp với ứng dụng
dự kiến, thử nghiệm mẫu (S) thực hiện theo lô hàng
Mục 2.2.2 TCVN 6610-1 Thử nghiệm mẫu (S)
2
Cáp điện
TCVN
5935-1:2013 (IEC
60502-1 : 2009)
4
1 đoạn dài 1.5m có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, trường hợp thử khả năng chịu điện áp cần tối thiểu 1 đoạn
10 m
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 12 VẬT LIỆU MEP
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2017/BXD)
1
Dây điện bọc PVC
TCVN
6610-3,4,5,6
1 đoạn dài 1.5m có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, truòng hợp thử khả năng chịu điện áp cần tối thiểu 1 đoạn 6m
Thử nghiệm điển hình(T) thực hiện 1 lần duy nhất do nhà chế tạo kiểm tra phù hợp với ứng dụng
dự kiến, thử nghiệm mẫu (S) thực hiện theo lô hàng
Mục 16.2 TCVN 5935-1 Tần suất thử nghiệm mẫu
Thử nghiệm mẫu (S) thực hiện theo lô hàng
Ống luồn dây
cứng
(TCVN 7417 (BS
EN/IEC 61386-21)
3 đoạn dài 1m
8
Attomat, cầu dao,
công tắc
TCVN
6592-2:2009 (IEC
609472)
Mục 5.1 IEC 61386-1:2008 Điều kiện chung thử nghiệm
5
3 mẫu
XTEST - NI?M TIN CHO T?M CAO M?I - Trang 1/3
Trang 2Chiều dày cách điện Đường kính sợi đồng Điện trở của ruột dẫn(T,S)
1 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Cơ tính vật liệu
4 Nén dẹt ( DN>50)
6 Thử rò rỉ
7 Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
1 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Cơ tính vật liệu
4 Nén dẹt ( DN>50)
6 Thử rò rỉ (áp suất thử 25 bar)
7 Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
1 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Cơ tính vật liệu
4 Nén dẹt ( DN>50)
5 Thử rò rỉ (áp suất thử P = 2st/D)
6 Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
1 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Độ bền áp suất thủy tĩnh
4 Độ bền va đập
5 Độ bền kéo
1 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Độ bền áp suất thủy tĩnh
4 Độ bền va đập
5 Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc
1 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Độ bền áp suất thủy tĩnh
4 Độ bền kéo đứt
5 Độ giãn dài khi kéo đứt
1 Kích thước và dung sai
2 Độ bền va đập
3 Thử nghiệm SWL (Thử tải làm việc an toàn)
4 Chiều dày lớp mạ kẽm
5 Thử nghiệm phun muối theo cấp độ bảo vệ
2 ngày
2 ngày
2 ngày
3-14 ngày
1 ngày (Để trong điều kiện PTN 24h)
2 Ngày
2 ngày
2 ngày
1 đoạn dài 1.5m có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, truòng hợp thử khả năng chịu điện áp cần tối thiểu 1 đoạn 6m
Theo lô hàng
TCVN 7305:2008
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu (Chiều dài các ống
DN 350 đổ lên cần 4 lần đường kính)
Theo lô hàng
13
Ống nhựa và phụ
kiện uPVC
TCVN 8491-2,
3:2011 (ISO
1452-2, 3:2009
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu (Chiều dài các ống
DN 350 đổ lên cần 4 lần đường kính)
Theo lô hàng
Phần 10 Inspection - JIS 3461
10
Phần 11 Inspection - Table 6 JIS 3452
Ống - hộp thép
chịu áp lực thấp
JIS g3452; ASTM
A 53 Loại F).
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu
DN 50 và dưới DN 50: 2000 ống
DN 65-125: 1000 ống
DN 150-300: 500 ống
DN trên 300 300 ống
12
Ống thép chịu áp
lực cao hoặc chịu
nhiệt
JIS G3461; ASTM
A 192, 556, 161
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu
Theo thỏa thuận người mua
Ống thép hoặc
thép có hình ống
dùng cho hàn
hoặc nối ren
BS 1387:1985;
EN 10255:2004
(Thay thế BS 1378)
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu
500 ống lấy 1 mẫu kiểm tra
Phần 4 Tiêu chuẩn
BS 1387: 1985
9 Cáp tín hiệu Cat
6, Cat 5
Thang, máng cáp
bằng kim loại
(TCVN
10688:2015(IEC
61537:2006)
1 đoạn dài 1m, nếu
có thử nghiệm SWL cần tối thiểu 1-2 mẫu nguyên chiều dài
Theo từng chủng loại
và lô hàng
14
Ống nhựa và phụ
kiện PPR
TCVN
10097-1,2,3:2013 DIN
8078, DIN 8078
Tổ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu (Chiều dài các ống
DN 350 đổ lên cần 4 lần đường kính)
Theo lô hàng
11
(TCVN 10688:2015(IEC 61537:2006) Thử nghiệm điển hình
16
XTEST - NI?M TIN CHO T?M CAO M?I - Trang 2/3
Trang 31 Đường kính ngoài
2 Chiều dày thành
3 Độ cứng
4 Thử kéo & độ giãn dài
5 Thành phần hóa
1 Chiều dày
2 Độ bền kéo
3 Độ bền uốn
4 Khối lượng lớp phủ
5 Chiều dày lớp phủ
(Chỉ phù hợp với các loại phủ nhúng nóng, các loại mạ điện phân AZ150, Z080… không phù hợp thử nghiệm này)
6 Khả năng chịu nhiệt độ
Nhiệt độ 250 độ C trong vòng 90 - 120 phút) sử dụng ở các vị trí hút khói
1 Kích thước
2 Tỷ trọng
3 Hệ số dẫn nhiệt (Theo yêu cầu)
4 Khả năng chống cháy (Với các sản phẩm ngăn cháy lan)
Thử nghiệm theo BS 467-6,7
1 ngày
2 ngày
1 ngày
Hoặc 3 ống dài 1m Theo lô hàng
Mục 5 Lấy mẫu TCVN 7859
17
Ống đồng điều
hoà
ASTM B280
JIS H 30000
18
Tôn mạ kẽm dùng
cho ống thông gió
JIS G3302
TCVN 7859:2008
(ISO 3575:2005)
AS 1397-2011
3 tấm 300x300 50 tấn/1 lô sản
xuất/điều kiện mạ
XTEST - NI?M TIN CHO T?M CAO M?I - Trang 3/3