1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

14 2 hh12 chuong i the tich khoi da dien hdg

34 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể Tích Khối Đa Diện
Người hướng dẫn Giáo viên: Huỳnh Văn Ánh
Trường học Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích củakhối lăng trụ đã cho bằng: Gọi M là trung điểm của BC.. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A.. Thể tích của khối hộpchữ B A Gọi Olà tâm của hình vuông ABCD, từ giả thiế

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ V – HÌNH HỌC 12 – KHỐI ĐA DIỆN – THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

BÀI 3 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

1 Khái niệm về thể tích khối đa diện

Cho khối đa diện  H

, khi đó thể tích khối đa diện  H

là số dương V( )H

thỏa mãn :a) Nếu  H

là khối lập phương có cạnh bằng 1 thì V ( )H 1

.b) Nếu hai khối đa diện H1

và H2

bằng nhau thì V(H1 )  V(H2 )

.c) Nếu khối đa diện  H

được phân chia thành hai khối đa diện H1

Trong đó : B là diện tích đa giác đáy

h : là chiều cao của khối chóp

3 Thể tích khối lăng trụ

+ Thể tích khối lăng trụ V B h

Trong đó : B là diện tích đa giác đáy

h : là chiều cao của khối lăng trụ

Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao là độ dài cạnh bên.

4 Tỉ số thể tích.

Cho hình chóp S ABC Trên các đoạn thẳng SA SB SC, , lần

lượt lấy ba điểm M N K, , khác với S , khi đó ta có:

B

A

C H

H A1

B

C A

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Trang 2

Câu 1: (MĐ 101-2022) Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3a2 và chiều cao 2 a Thể tích khối lăng trụ

đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Thể tích khối lăng trụ đã cho là: VB h. 3 2a2 a6 a3

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Lời giải Chọn C

Trang 3

Ta có thể tích khối chóp S ABC. là:

1.5.6 103

Tam giác B BC vuông cân tại Bnên B BC 45o

nhau và có thể tích lần lượt là V , 1 V Tỉ số 2

1 2

Ta có

1 2

nhau và có thể tích lần lượt là V V Tỉ số 1, 2

1 2

Ta có: 1

13

V2 Bh Suy ra

1 2

13

Trang 4

Câu 10: (MĐ 102-2022) Cho khối lăng trụ ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A ,

AB a Góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng ACC A  bằng  30 Thể tích của khốilăng trụ đã cho bằng

A

31

C'

A' B'

C

A B

Trang 5

Thể tích khối lăng trụ đã cho là

Câu 11: (MĐ 103-2022) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại

A , cạnh bên AA 2a, góc giữa hai mặt phẳng A BC 

và ABC bằng 0

30 Thể tích củakhối lăng trụ đã cho bằng:

Gọi M là trung điểm của BC Khi đó, AMBCBCAA' nên BCA AM' 

Câu 12: (MĐ 104-2022) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại ' ' '

A, cạnh bên A ' 2aA  , góc giữa hai mặt phẳng A BC' 

và ABC

bằng 60 Thể tích khối0lăng trụ đã cho bằng

Trang 6

B'

C'

G A

C

B A'

Đặt ABAC 2 ,x x  Gọi G là trung điểm cạnh BC0

Ta có ABC vuông cân tại A nên BC 2x 2 và AG x 2 và AGBC

Do ABC A B C là lăng trụ đứng nên ' ' ' AA 'ABC

Suy ra AG là hình chiếu của ' A G lên mặt phẳng ABC

Trang 7

Câu 14: (TK 2020-2021)Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2;3;7 bằng

V  rh

D

21.3

Lời giải

Ta có:

21.3

35

35

Câu 17: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1) Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h a= .

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

.3

Lời giải

Ta có: V 4a364a3

Câu 19: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 1) Cho khối chóp có diện tích đáy B7a2 và chiều cao ha

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

37

37

37

Trang 8

Câu 22: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1) Cho khối chóp có diện tích đáy B8a2 và chiều cao h a

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

34

38

3a .

Lời giải

Thể tích của khối chóp có diện tích đáyB8a2và chiều cao h a là:

3 2

1

1.3

8

Câu 23: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2)Cho khối trụ có diện tích đáy B2a2 và chiều cao h a Thể

tích của khối trụ đã cho bằng

A

3 2

Câu 24: (MĐ 2020-2021 – ĐỢT 2) Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B4a2 và chiều cao h a

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

32

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng VB h 4 a a2 4a3

Câu 25: (TK 2020-2021) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữu SA và mặt phẳng SBC

bằng 45 (tham khảo hìnhbên) Thể tích của khối chóp S ABC bằng

Trang 9

A

3

.8

a

B

3

3.8

a

C

3

3.12

a

D

3

.4

a

Lời giải

Gọi M là trung điểm BC thì AM ^BC và SA^BC nên BC^(SAM). Từ đây dễ thấy góc

cần tìm là a =·ASM =45° Do đó, SAM vuông cân ở A

3.2

Trang 10

Ta có đáy ABCD là hình vuông có BD  2 aABADa 2.

a

.Vậy thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     là:

3 2

Câu 27: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1) Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' 'có đáy là hình

vuông, BD4a, góc giữa 2 mặt phẳng A BD'  , ABCD bằng 30 Thể tích của khối hộpchữ

B A

Gọi Olà tâm của hình vuông ABCD, từ giả thiết ta có

Trang 11

Câu 29: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1)Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có đáy là hình vuông,

Trang 13

Gọi M là trung điểm của BC Khi đó  A BC'  ; ABC  A MA' 300

.Trong tam giác vuông A MA' có:

Câu 31: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2) Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên bằng   

2a , góc giữa hai mặt phẳng A BC  và ABC

bằng 60 Thể tích của khối lăng trụ đã chobằng

M C A

Trang 14

Câu 32: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 2)Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C.    có cạnh bên bằng

C'

B

C A

Ta có công thức thể tích khối chóp

Câu 34: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho khối chóp có diện tích đáy B 6 và chiều cao h 2 Thể tích

của khối chóp đã cho bằng:

Lời giải Chọn C

Trang 15

Thể tích của khối chóp

1

43

cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp

a

V 

Lời giải Chọn D

Ta có SAABCD SA là đường cao của hình chóp

Thể tích khối chóp S ABCD :

3 2

Trang 16

Câu 38: (Mã 105 2017) Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA4, AB6, BC10

CA8 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Lời giải Chọn A

Ta có BC2 AB2AC suy ra ABC vuông tại A 2 S ABC 24,  

1

3 ABC

2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC .

A

3116

a

V 

B

3114

a

V 

C

31312

a

V 

D

31112

a

V 

Lời giải Chọn D

O I

B S

Do đáy là tam giác đều nên gọi I là trung điểm cạnh BC , khi đó AI là đường cao của tam

giác đáy Theo định lý Pitago ta có

Trang 17

Câu 40: (Dề Tham Khảo 2019) Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a Thể tích của

khối chóp đã cho bằng

A

3

2 23

a

D

3

4 23

a

Lời giải Chọn D

Gọi hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là S ABCD và I tâm của đáy ta có:

Câu 41: (Mã 123 2017) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a ,cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy.

Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

3

22

a V

3

142

a V

3

26

a V

3

146

a V

Lời giải Chọn D

I A

D S

Trang 18

Chiều cao của khối chóp:

Câu 43: (Mã 110 2017) Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3,

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích

V của khối chóp S ABCD

3

3a

Trang 19

Lời giải Chọn.C

Câu 44: (Mã 123 2017) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy,

SC tạo với mặt phẳng SAB một góc 30 Tính thể tích khối chóp 0 S ABCD

A

3

23

a

B

3

23

a

C

3

63

a

D 2a3

Lời giải Chọn B

Trang 20

+) Do ABCD là hình vuông cạnh a nên: S ABCDa2

+) Chứng minh được BCSAB

SB

Ta được: SB BC 3 x2a2 a 3 x a 2

3 2

đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAD cân tại S và mặt bên SAD vuông góc với

mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng

3

4

3a Tính khoảng cách h từ B đến mặtphẳng SCD

A

34

B

23

C

43

D

83

Lời giải Chọn C

Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD cân tại S

 là đường cao của hình chóp

Theo giả thiết

Trang 21

Xét tam giác SID vuông tại 2 2 2 2 2

với nhau; AB6a , AC7aAD4a Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh

BC,CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP

3

283

D

3

72

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và có chiều cao h là: VB h.

phương đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 6 là V  63 216.

Trang 22

A 6 B 8 C 4 D 2

Lời giải Chọn B

Thể tích khối lập phương cạnh a là Va3

Vậy thể tích khối lập phương cạnh 2 là: V   23 8

Câu 50: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3; 4;5 Thể tích của khối hộp

đã cho bằng?

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối hộp đã cho bằng V 3.4.5 60

Câu 51: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 Thể tích của

khối hộp đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Thể tích của khối hộp đã cho bằng 2.4.6 48.

Câu 52: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 Thể tích

của khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn D

 Thể tích khối lăng trụ là VB h. 3.2 6

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

day

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 23

Chọn C

Ta có: V langtruS day.ha2.2a2a3

Câu 55: (Mã 102 -2019) Cho khối lăng trụ đứngABC A B C. ¢ ¢ ¢ có đáy là tam giác đều cạnh a và

2

AA  a (minh họa như hình vẽ bên)

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

32

a

3

36

a

3

33

a

Lời giải Chọn A

Tam giác ABC đều cạnh a nên

2 34

Lời giải

Trang 24

Giả sử khối lập phương có cạnh bằng x x ; 0

Xét tam giác ' ' 'A B C vuông cân tại ' B ta có:

Thể tích của khối lập phương ABCD A B C D.     là Va3

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng: V 2a3 8a3

Câu 58: (Mã 104 2019) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy là tam giác đều cạnh a và

AAa (minh họa như hình vẽ bên dưới)

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

62

a

3

64

a

3

66

a

3

612

a

Lời giải

Trang 25

Ta có:

2 34

ABC

a

.Vậy thể tích của khối lăng trụ đã cho là

a

V 

B

3 32

a

V 

C

3 34

a

V 

D

3 36

a

V 

Lời giải Chọn C

Câu 60: (Mã 110 2017) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có BB   , đáy ABC là tam giác vuông a

cân tại B và AC a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

Tam giác ABC vuông cân tại B 2

Trang 26

A' C' B'

B

C A

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Khối lăng trụ đã cho có đáy là tam giác đều có diện tích là

2

(2 ) 34

a

Câu 62: (Mã 101 -2019) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều

cạnh a và AA' 3a(minh họa hình vẽ bên) Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A' C' B'

B

C A

A

34

a

332

a

Lời giải Chọn C

Ta có

2 34

a

Câu 63: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D.     có đáy là hình thoi cạnh

a , BD a 3 và AA 4a (minh họa như hình bên) Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 27

A 2 3a 3 B 4 3a 3 C

3

2 33

a

3

4 33

a

Lời giải Chọn A

Gọi IACBD Ta có:

3,

Câu 64: (Mã 104 2017) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác cân với

AB AC a  , BAC 120 Mặt phẳng (AB C  tạo với đáy một góc ) 60 Tính thể tích V của

khối lăng trụ đã cho

Trang 28

A

3

38

a

V 

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm của B C , khi đó góc giữa mp AB C 

Câu 65: (Mã 101 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C.   , khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng

2 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C    là trung điểm M của B C   và

2 33

A M 

Thểtích của khối lăng trụ đã cho bằng

2 33

Lời giải Chọn A

Trang 29

Cắt lăng trụ bởi một mặt phẳng qua A và vuông góc với AA ta được thiết diện là tam giác

1 1

A B C có các cạnh A B 1  ; 1 A C 1  3; B C  1 1 2

Suy ra tam giác A B C 1 1 vuông tại A và trung tuyến A H của tam giác đó bằng 1

Gọi giao điểm của AM và A H là T

Ta có:

2 33

A M 

; A H 1

13

A M AA

A B C

Câu 66: (Mã 103 -2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C , khoảng cách từ C đến đường thẳng ' ' ' BB'

bằng 2, khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và ' CC lần lượt bằng 1 và 3 , hình'

chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ' ' ') A B C là trung điểm M của ' ' B C và ' A M  2Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

2 3

Lời giải Chọn D

Trang 30

Gọi A A lần lượt là hình chiếu của A trên '1, 2 BB , CC Theo đề ra'

1 1; 2 3; 1 2 2

Do AA12AA22 A A1 22 nên tam giác AA A vuông tại A 1 2

Gọi H là trung điểm A A thì 1 2 1 22 1

A A

.Lại có MH BB ' MH (AA A1 2) MHAH suy ra MHAM2 AH2  3

S S

Thể tích lăng trụ là VAM SABC  2

Nhận xét Ý tưởng câu này là dùng diện tích hình chiếu 'SScos

Câu 67: (Mã 102 2018) Cho khối lăng trụ ABC A'B'C' , khoảng cách từ C đến . BB là 5 , khoảng'

cách từ A đến BB và ' CC lần lượt là 1; 2 Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng'' ' '

A B C là trung điểm M của ' ' B C ,

15'

Lời giải

Trang 31

CC'BB' d C BB( , ') d K BB IK( , ')  5  AIK vuông tại A

Gọi E là trung điểm của IK EF BB  '  EF AIK EFAE

32

  FAE 30 .

Hình chiếu vuông góc của tam giác ABC lên mặt phẳng AIK là AIK nên ta có:

cos

AM

5

Trang 32

Vậy ' ' '

25

Câu 68: (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ ABC A B C.    Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB

bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB và CC lần lượt bằng 1 và 2 , hình

chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A B C    là trung điểm M của B C  và A M  5.Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Gọi J , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BB và CC , H là hình chiếu vuông

Gọi F là trung điểm JK khi đó ta có

52

.Gọi N là trung điểm BC, xét tam giác vuông ANF ta có:

cosNAF AF

AN

525

AJK

.1.2 12

   SAJKSABC.cos 60

121cos 60

2

AJK ABC

Trang 33

Xét tam giác AMA vuông tại M ta có MAA AMF30 hay AMA M tan 30

153

Vậy thể tích khối lăng trụ là VAM S. ABC

Câu 69: (Đề tham khảo 2017) Cho khối tứ diện có thể tích bằng V Gọi V  là thể tích của khối đa

diện có các đỉnh là các trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số

V V

A

12

V V

23

V V

58

V V

Lời giải Chọn A

Cách 1 Đặc biệt hóa tứ diện cho là tứ diện đều cạnh a Hình đa diện cần tính có được bằng

cách cắt 4 góc của tứ diện, mỗi góc cũng là một tứ diện đều có cạnh bằng 2

Cách 2 Khối đa diện là hai khối chóp tứ giác (giống nhau) có cùng đáy là hình bình hành úp

D

C B

A

Trang 34

Câu 70: (Đề minh họa lần 1 2017) Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB , AC và DA đôi một vuông

góc với nhau; AB6a , AC7aAD4a Gọi M , N , P tương ứng là trung điểm các cạnh

BC,CD, DB Tính thể tích V của tứ diện AMNP

A

372

3283

D V 7a3

Lời giải Chọn D

Ngày đăng: 13/10/2023, 15:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w