1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 1 gt12 ciii b3 ung dung tich phan vở bài tập

36 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Tích Phân
Người hướng dẫn Huỳnh Văn Ánh
Trường học Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế
Chuyên ngành Giải Tích
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Đề Tham Khảo 2019 Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây.. Thểtích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành đ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Sf x dx

2 Bài toán liên quan

Bài toán 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn  

a b; ,

trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được xác định:



b a

y f x

y 0 H



b a

S f x dx( )

Trang 3

- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối

Bài toán 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x g y ( ), x h y ( ) và hai đường

thẳng y c , y d được xác định:  

d c

Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b;

S x( ) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x,

V f x dx

a

 ( )

y f x y

Trang 4

Bài toán 2: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

x g y( ), trục hoành và hai đường thẳng y c , y d quanh trục Oy:

Bài toán 3: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y f x( ),y g x ( ) và hai đường thẳng x a , x b quanh trục Ox:

b a

V f x2( ) g x dx2( )

Câu 1: (TK 2020 Lần 1) Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng

1 2x 2x 4 dx

1 2x 2x 4 dx

1 2x 2x 4 dx

1 2x 2x 4 dx

c

y

O

d

x

( ) :

 

C x g y

Oy x 0

y c

y d

( )2

d y c

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

II

=

=

=I

Trang 5

Câu 2: (TK 2020 Lần 2) Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x2, y  , 1 x 0

x  được tính bởi công thức nào sau đây?1

0

S  xx

B 1 2 

0

S  xx

C 1 2 2

0

S  xx

D 1 2 

0

S  xx

Câu 3: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 4 và y2x 4 bằng A 36 B 4 3 C 4 3  D 36

Câu 4: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và 1 y x 1 A 6  B 13 6 C 13 6  D 1 6

Câu 5: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 3 và y x  3 bằng A 125 6  B 1 6 C 125 6 D 6 

Trang 6

Câu 6: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 2 và y3x 2 bằng A 9 2 B 9 2  C 125 6 D 125 6  .

Câu 7: (Mã 102 2018) Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , 2x y 0, 0 x  , x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?2 A 2 0 2 dx S  x B 2 0 2 dx S  x C 2 2 0 2 dx S  x D 2 2 0 2 dx S  x

Câu 8: (Mã 101 2018) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , ex y 0, x  ,0 2 x  Mệnh đề nào dưới đây đúng? A 2 0 e dx S  x B 2 0 e dx S  x C 2 0 e dx S  x D 2 2 0 e dx S  x

Câu 9: (Mã 102 - 2019) Cho hàm số yf x  liên tục trên

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường yf x y , 0,x và 1 x  (như hình vẽ5

bên)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 7

A

( )d ( )d

( )d ( )d

C

( )d ( )d

( )d ( )d

Câu 10: (Mã 103 - 2019) Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y , 0,x1,x (như hình vẽ bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?2 A     1 2 1 1 dx + dx S f x f x    B     1 2 1 1 dx dx S f x f x      C     1 2 1 1 dx+ dx S f x f x     D     1 2 1 1 dx dx S f x f x     .

Câu 11: (Đề Minh Họa 2017) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x  2. A 37 12 B 9 4 C 81 12 D 13

Câu 12: (Đề Tham Khảo 2017) GọiSlà diện tích hình phẳng  H

Trang 8

giới hạn bởi các đường yf x , trục hoành và hai đường thẳng x  , 1 x  Đặt2

 

0

1

d



,

 

2

0

d

bf x x

, mệnh đề nào sau đây đúng?

A S b a  B S b a 

C S  b a D S  b a

Câu 13: (Đề Tham Khảo 2019) Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? A   2 1 2x 2 dx     B   2 1 2x 2 dx    C 2 2  1 2x 2x 4 dx      D 2 2  1 2x 2x 4 dx    

Trang 9

Câu 15: (Mã 104 - 2019) Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi

Trang 10

Câu 16: (Dề Minh Họa 2017) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay

hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

V f x dx

D

 

b a

V f x dx

Câu 17: (Đề Tham Khảo 2018) Cho hàm số yf x 

liên tục trên đoạn a b; 

Gọi D là hình phẳnggiới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

, trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ,    

Thểtích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

A

 

2

b a

e dx x



1 6 0

e dx x

1 6 0

e dx x



1 3 0

e dx x

Câu 19: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y  4x,  0, x  0 và

1

x  Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A

1 4 0

Trang 11

Câu 21: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e yx,  0, x  0 và

1

x  Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A

1 2 0

Câu 22: (Mã 103 2018) Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x  2 3, y 0, x  , 0 x  2

Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 2 0

3

V xdx

2 2 0

3

V xdx

Câu 23: (Mã 105 2017) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y ex, trục hoành và các đường

thẳng 0x , 1x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V

e V

B

2 12

e V

e V

Trang 12

Câu 24: (Mã 104 2017) Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y= x2+ , trục hoành và các1 đường thẳng x=0,x=1 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? A V 2 B 4 3 V   C V 2 D 4 3 V 

Câu 25: (Mã 123 2017) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos , x trục hoành và các đường thẳng   0,  2 x x Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu? A V    ( 1)  B V   1 C V  1 D V    ( 1) 

Câu 26: (Mã 110 2017) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y  2 sin  x, trục hoành và các

đường thẳng x  , 0 x   Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể

tích V bằng bao nhiêu?

Trang 13

A V 2   1

B V 2 C V 2  1

D V 22

Câu 27: (Mã 104 2018) Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường thẳng 2 2, 0, 1, 2 y x   yxx Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng? A 2 2  1 2 d V xx B 2 2 2 1 2 d V xx C 2 2 2 1 2 d V xx D 2 2  1 2 d V xx

Câu 28: (TK 2017) Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x  và 1 x  , biết3 rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1  )x 3 thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2. A 124 3 V  B V  (32 2 15)   C V   32 2 15 D V 1243

Trang 14

Câu 29: (Đề Tham Khảo 2018) Cho  H

là hình phẳng giới hạn bởi parabol y  3x2, cung tròn có phương trình y 4 x 2 (với 0 x 2  ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích

của  H

bằng

A

12

B

6

C

6

D

5 3 2 3

Câu 30: (MĐ 101-2022) Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên ¡ và       3 0 3 0 , f x dx F  Ga  a 0 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  ,  , 0, 3 y F x y G x x   x Khi S  thì a bằng15 A 15. B 12  C 18 D 5

Trang 15

Câu 31: (MĐ 102-2022) Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên ¡ và       5 0 d 5 0 f x x F  Ga  a 0 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  ,  , 0 y F x y G x x   và x 5 Khi S 20 thì a bằng A 4 B 15 C 25 D 20

Câu 32: (MĐ 103-2022) Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên ¡ và         4 0 d 4 0 0 f x x F  Ga a  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  ,  , 0 y F x y G x x   và x 4 Khi S 8 thì a bằng A 8 B 4 C 12 D 2

Trang 16

Câu 33: (MĐ 104-2022) Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên ¡ và       2 0 d 2 0 f x x F  Ga  a 0 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  ,  , 0 y F x y G x x   và x 2 Khi S 6 thì a bằng A 4 B 6 C 3 D 8

Câu 34: (MĐ 101-2022) Cho hàm số bậc bốn yf x  Biết rằng hàm số g x ln f x  có bảng

biến thiên như hình sau

Trang 17

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây?

A 5;6

Câu 35: (MĐ 102-2022) Cho hàm số bậc bốn yf x  Biết rằng hàm số g x  ln f x  có bảng biến thiên như sau: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây? A 38;39 B 25;26 C 28;29 D 35;36

Trang 18

Câu 36: (MĐ 103-2022) Cho hàm số bậc bốn yf x  Biết rằng hàm số g x  ln f x  có bảng biến thiên như sau: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x  và y g x   thuộc khoảng nào dưới đây? A 33;35. B 37; 40. C 29;32. D 24;26.

Câu 37: (MĐ 104-2022) Cho hàm số bậc bốn y f x  

Biết rằng hàm số g x  ln f x 

có bảng biến thiên như sau:

Trang 19

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f ' x  

thuộc khoảng nào dưới đây?

A 7;8

Câu 38: (Mã 104 - 2019) Cho đường thẳng 3 2 yx và parabol y x  2  a ( a là tham số thực dương) Gọi 1, 2 S S lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1  S2thì a thuộc khoảng nào dưới đây? A 2 0; 5       B 1 9 ; 2 16       C 2 9 ; 5 20       D 9 1 ; 20 2      

Trang 20

Câu 39: (Mã 102 - 2019) Cho đường thẳng 3 4 yx và parabol 2 1 2 yxa , (a là tham số thực dương). Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi 1 2 S S  thì a thuộc khoảng nào dưới đây? A 7 1 ; 32 4       B 1 9 ; 4 32       C 3 7 ; 16 32       D 3 0; 16      

Trang 21

Câu 40: (Mã 103 - 2019) Cho đường thẳng y3x và parabol 2x2a ( a là tham số thực dương) Gọi

1

S và S lần lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi2

1 2

S S thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

A

9 1;

8

9

;1 10

4 9

;

5 10

4 0;

5

 

Trang 22

Câu 41: (Mã 102 2018) Cho hai hàm số f x  a x2 b x2 c x 2 và g x  dx2 e x2 ( a , b , c ,

d, e  ) Biết rằng đồ thị của hàm số yf x  và yg x  cắt

nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1 ; 1 (tham khảo

hình vẽ)

Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng

A

37

37 6

C

13

9 2

Câu 42: (Mã 101 2018) Cho hai hàm số   3 2 1 2 f xaxbxcx và g x  dx2ex1 a b c d e  , , , ,  Biết rằng đồ thị hàm số yf x  và y g x   cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là 3 ; 1; 1 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng A 5 B 9 2 C 8 D 4

Trang 23

Câu 43: (Mã 103 2018) Cho hai hàm số f x  ax3bx2cx và 1   2 1 2 g xdxex a b c d e  , , , ,  Biết rằng đồ thị của hàm số yf x( ) và y g x ( ) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt 3; 1;2 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng A 253 12 B 125 12 C 253 48 D 125 48

Câu 44: (Mã 104 2018) Cho hai hàm số   3 2 3

4

f xaxbxcx

4

g xdxex

,

a b c d e  , , , , 

Biết rằng đồ thị của hàm số yf x 

y g x   cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1; 3 (tham khảo hình vẽ) Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho

có diện tích bằng

Trang 24

A

253

125

125

253 24

Câu 45: (Đề Minh Họa 2017) Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2(x1) ,e x trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox A V e2  5 B V 4 2 e C V e 2 5 D V  4 2e

Trang 25

Câu 46: (Mã 103 2018) Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật   1 2 13   m/s 100 30 v ttt , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng m/s2 a ( a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng A 15 m/s  B 9 m/s  C 42 m/s  D 25 m/s 

Trang 26

Câu 47: (Mã 104 2018) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên

theo thời gian bởi quy luật   1 2 58  / 

120 45

v ttt m s

, trong đó t (giây) là khoảng thời gian

tính từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O ,

chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng

a m s

( a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A 21m s/ 

B 25m s/ 

C 36m s/ 

D 30m s/ 

Câu 48: (Đề Minh Họa 2017) Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  5 10t (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? A 0,2m B 2m C 10m D 20m

Trang 27

Câu 49: (Mã 102 2018) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật   1 2 59   / 150 75 v ttt m s , trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc a bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng  / 2 a m s ( a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 12 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng A 15m s/  B 20m s/  C 16m s/  D 13m s/ 

Câu 50: (Mã 101 2018) Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên

theo thời gian bởi quy luật 1 2 11  

180 18

v ttt m s

, trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính

từ lúc A bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O ,

chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 5 giây so với A và có gia tốc bằng

 / 2

a m s

(a là hằng số) Sau khi B xuất phát được 10 giây thì đuổi kịp A Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

Ngày đăng: 13/10/2023, 15:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w