1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c1 b4 1 phuong trinh luong giac co ban tự luận de

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 377,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 1.. KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG 2... Trong một công thức về nghiệm của

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

1 KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG

2 PHƯƠNG TRÌNH sin x m    1

.

+ Trường hợp m 1, phương trình vô nghiệm

+ Trường hợp m 1, tồn tại duy nhất một số

;

2 2

 

  

  thỏa mãn sin  Ta cóm

2

k

xk

 

Nếu số thực  thỏa mãn:

 thì ta viết  arcsin m Ta có

rcsin

,

k

Chú ý:

+ Một số trường hợp đặc biệt

 

sin x   0 x k   , k 

2

x  x  kk

C

H

Ư

Ơ

N

VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

Trang 2

 

2

x  x  kk

k

 Trong một công thức về nghiệm của phương trình lượng giác, không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và radian

3 PHƯƠNG TRÌNH cos x m    1 .

+ Trường hợp m 1 phương trình vô nghiệm

+ Trường hợp m 1, khi đó: Tồn tại duy nhất một số thực

;

2 2

 

  sao cho cos  m

Ta có

2

2

 

.Nếu số thực  thỏa mãn:

0

 

 thì ta viết  arccos a Ta có:

Chú ý:

+ Một số trường hợp đặc biệt

2

;

;

;

k k k

.360

 Trong một công thức nghiệm về nghiệm của phương trình lượng giác, không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và radian

Trang 3

4 PHƯƠNG TRÌNH tan x m    1

cot x m    2

.

 

2

  

với k  x k  với k 

Tổng quát Tồn tại một số  sao cho mtan

 1  tan x tan   x  k  k  

Tồn tại một số  sao cho mcot

 2  cot xcot  x  k  k  

Chú ý 1:

Đặc biệt:

4 4

tan 0 ; tan 1 ; tan 1 k ;

   

   

   

 

 

 

2 4 4

cot 0 ; cot 1 ; cot 1 k ;

   

   

   

Chú ý 2:

Số thực  thỏa mãn:

 ta viết

arctan m

 1  xarctanm k k ,  

Số thực  thỏa mãn:

0

 ta viết

arccot m

 2  xarccotm k k ,   Chú ý 3: tan x tan   x k.180  k   cot x cot   x k.180  k  

Chú ý 4 : Trong một công thức nghiệm về phương trình lượng giác, không được dùng đồng

thời hai đơn vị độ và radian

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH sin x m

a

3 sin

2

x 

b

1 sin 4

x 

4

in 3

3

x 

f sin 2019 x 2020 2

g

1 sin 3

2

x 

3 sin

x 

  i 2sin 3 x  1 1

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.

II

=

=

=

I

Trang 4

j

3

x

l

sin 3

4

x 

m sin 2x cosx 0

n sin 3xsinx 0 o

sin cos 2 + 0

3

x  x  

1 sin

2

x 

trên khoảng 0;

Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình 2sinx   40  3

trên khoảng 180 ;180 

sin 3

0 cos 1

x

x  trên đoạn 2 ;4  

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH cos x m    1

.

a

2 cos 3

x

2 cos 2

5

1 cos 2 50

2

d (1 2cos )(3 cos ) xx 0

e

6

x

  f 2 cosx  1

g 2019.cosx   30  2020

h cos 3 x   10  1

i sin 3x cos 2x j 0 cos cos x 2  1

2

x

  có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0   ?x 2

DẠNG 3 PHƯƠNG TRÌNH tan x m    1 cot x m    2 .

a

2 tan 2 tan

7

x

c

tan 3 30

3

x   

d tan2 x 1

Trang 5

e tan 2x  0 f

6

x

g

cot 1 cot 1 0

i

tan x 30 cos 2 x150 0

.j 3tanx 3 2sin  x 1  0

k tan tan 2x x  1 l tan 4 cot 2x x  1

m sin 2 cotx x  0

3 tan tan

11

trên khoảng

; 2 4

 

tan x  

p

3 3

3 30

3

tan x tan  x

tanx  cot x

0

tan x

p

3 với 4px 3p

tan xtan  x

cotx cot x

Câu 16: Giải phương trình tanx 300cos2x 1500 0

(1)

Câu 17: Giải phương trình 3 tanx 3 2sin  x10

(1)

BÀI TẬP TỰ LUẬN TỔNG HỢP.

=

=

=

I

Trang 6

Câu 18: Giải phương trình

cos xcotx 

p

4 (1)

Câu 19:

sin cosx sinx x

p

2

4 (*) (CĐ CNTP khối A_2007)

Câu 20:

0

x

Câu 21:

( sin ) cos

( sin )( sin )

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w