1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 c1 b4 2 phuong trinh luong giac co ban tn2 de

8 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 511,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCBÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN DẠNG 3... 2  Câu 130:Trong các nghiệm dương bé nhất của các phương trình sau,

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I – TOÁN – 11 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

DẠNG 3 PHƯƠNG TRÌNH tan x m

Câu 115:Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x m , m  .

A xarctanm k hoặc x  arctanm k , k  

B xarctanm k , k  

C xarctanm k  2 , k  

D xarctanm k , k  

Câu 116:Phương trình tanx  3 có tập nghiệm là

A

2 ,

,

3 k k

,

6 k k

Câu 117:Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình tan 2x 1trên đường tròn lượng giác là

Câu 118:Nghiệm của phương trình tanx  1 1

A x 1 k k   B 1  

4

x  kk 

C x k  k   D 1 180  

4

x  kk 

Câu 119:Nghiệm của phương trình tan 3xtanx

k

x  k 

B x k ,k  C x k 2 , k . D 6 , .

k

x  k 

Câu 120:Phương trình tan 3 x 15  3

có các nghiệm là:

A x60 k180 B x75 k180 C x75 k60 D x25 k60

C

H

Ư

Ơ

N

G

VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

HỆ THỐNG BÀI TRẮC NGHIỆM.

II

=

=

=

I

Trang 2

Câu 121:Phương trình lượng giác: 3.tanx  3 0 có nghiệm là:

A x 3 k

 

B x 3 k2

 

C x 6 k

 

 

Câu 122:Giải phương trình: tan2x 3 có nghiệm là:

A x 3 k

 

 

 

D vô nghiệm

Câu 123:Nghiệm của phương trình 3 3tan x là:0

A x 6 k

 

B x 2 k

 

 

D x 2 k2

 

Câu 124:Giải phương trình 3 tan 2x   3 0

6

x kk 

x kk 

3

x kk 

x kk 

Câu 125:Họ nghiệm của phương trình:

4

x

A x 2 k , k

B x k ,k 

C x 2 k2 ,k

D x 4 k , k

Câu 126:Tổng các nghiệm phương trình tan 2 x 150 1

trên khoảng 90 ;900 0

bằng

A 300 B 600 C 00 D 300

Câu 127: Số nghiệm của phương trình tan 3x tanx0 trên nửa khoảng 0; 2 bằng:

Câu 128:Phương trình tanx   có nghiệm là1 0

4

x kk 

2

x  kk 

4

x  kk 

x kx  kk 

Câu 129:Tính tổng các nghiệm trong đoạn 0;30

của phương trình: tanxtan 3x

Trang 3

A

55  B

171 2

C 45  D

190 2

Câu 130:Trong các nghiệm dương bé nhất của các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm dương

nhỏ nhất?

A tan 2x 1 B

4

x

  C cotx 0 D cotx  3.

Câu 131:Nghiệm của phương trình

3 tan

3

x

được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên

là những điểm nào?

y

x

B'

A'

B D

F

C

E

A Điểm F, điểm D B Điểm C , điểm F

C Điểm C , điểm D, điểm E, điểm F D Điểm E, điểm F

Câu 132:Số nghiệm của phương trình

3 tan tan

11

trên khoảng

; 2 4

  là?

Câu 133:Tổng các nghiệm của phương trình tan 5x tanx trên nửa khoảng 0 0; bằng:

A

5 2

3 2

Câu 134:Tính tổng các nghiệm của phương trình tan 2 x 1501

trên khoảng 90 ;900 0

bằng

Trang 4

A 0 0 B 30 0 C 30 0 D 60 0

DẠNG 4 PHƯƠNG TRÌNH cot x m

Câu 135:Giải phương trình co tx 3.

A x . B x 3 k k  

C xarccot 3k k   D xarccot 3k2  k  

Câu 136:Nghiệm của phương trình cotx 2 1 là:

A x 2 4 k2

  

  

, k  .

C x 2 4 k

  

  

, k  .

Câu 137:Tập nghiệm của phương trình cot x 3

A

5

; 6

B

; 6

C

; 3

k k 

D

2 ; 6

Câu 138:Giải phương trình cot 3 x 1  3

A

1

,

3 6

x   k k  

5

,

8 3

k

x    k 

C

1

,

3 18 3

k

x    k 

1 5

,

3 18 3

k

x     k 

Câu 139:Giải phương trình

2

3

x

A x 4 k (k )

2

4 3

k

x   k 

C

3

4 2

k

x   k 

3

2 2

k

x   k 

Câu 140:Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cotx  3 trên đoạn 0 ; 2 bằng.

A 6

7 6

5 6

4 3

Câu 141:Phương trình lượng giác 3cotx  3 0 có nghiệm là:

A x 3 k2

 

B Vô nghiệm C x 6 k

 

D x 3 k

 

Trang 5

Câu 142:Phương trình 2 cotx  3 0 cónghiệmlà

A

2 6 2 6

k Z

 

  

3

x kk Z

C arccot 3  

2

x kk Z

6

x kk Z

Câu 143:Giải phương trình cot 3 x 1 3

3 18 3

x   kk Z

3 18 3

x  kk Z

18 3

x  kk Z

3 6

x   kk Z

Câu 144:Số nghiệm của phương trình 3cot 3x  3 0 trên khoảng

2

;

9 9

 

  là

Câu 145:Nghiệm của phương trình cot x 3 3

  có dạng

k x

 

, với k   và m, n  * Khi đó m n bằng

Câu 146:Số nghiệm của phương trình cot 20x  trên đoạn 1 50 ;0 

Câu 147:Hỏi trên đoạn 0; 2018 , phương trình 3 cot x   có bao nhiêu nghiệm?3 0

Câu 148:Phương trình cot 3xcotxcó các nghiệm là:

A x 2 k2 ,k

B x k k ,   C 3 ,

k

x  k 

D x 2 k k,

DẠNG 5 MỘT SỐ BÀI TOÁN TỔNG HỢP

Câu 149:Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A tanx=99. B

2 cos 2

æ ö÷

çè ø . C cot 2018x=2017. D sin 2x=- 34.

Câu 150:Phương trình sinxcosx có số nghiệm thuộc đoạn    là:; 

Trang 6

Câu 151:Giải phương trình

2 cos 1 sin 2 0

3

x  kk 

3

x  kk 

3

x  kk 

3

x  kk 

Câu 152:Phương trình 8.cos 2 sin 2 cos 4x x x  2 có nghiệm là

A

32 4 5

32 4

k

  



16 8 3

16 8

k

  



C

3

k

 

  



32 4 3

32 4

k

  



Câu 153:Tìm số nghiệm của phương trình sin cos 2 x  0 trên 0; 2 

Câu 154:Trong khoảng 0;

, phương trình cos 4xsinx  có tập nghiệm là S Hãy xác định S 0

A

2 3 7

; ; ;

3 3 10 10

S    

3

;

6 10

S  

 

C

7

; ;

6 10 10

S   

5 3 7

; ; ;

6 6 10 10

S    

Câu 155:Phương trình sin 2xcosx có nghiệm là

A

6 3 2 2

k x

k

 

  



6 3 2 3

k x

k

 

  



C

2 6 2 2

k

 

  



2

2 2

k x

k

 

  



Câu 156:Phương trình sinxcosx có bao nhiêu nghiệm x0;5?

Câu 157:Nghiệm của phương trình sin 3xcosx

Trang 7

A x k  ; x k 2

 

; x 4 k

 

C x k 2; x 2 k2

 

 

Câu 158:Phương trình sin 2xcosx có tổng các nghiệm trong khoảng 0 0; 2 bằng

Câu 159:Số nghiệm chung của hai phương trình 4 cos2x  3 0 và 2sinx   trên khoảng1 0

3

;

2 2

 

  bằng

Câu 160:Giải phương trình sin sin 7x xsin 3 sin 5x x

A x k k ,   B 6 ,

k

x  k 

C 4 ,

k

x  k 

D 2 ,

k

x  k 

Câu 161:Tìm số nghiệm của phương trình sinxcos 2x thuộc đoạn0;20

Câu 162:Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình

2

x x  

  trên đường tròn lượng giác là?

Câu 163:Phương trình

4

  có tập nghiệm được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác?

Câu 164:Tìm tập nghiệm S của phương trình

cos sin 2 0

3

x  x  

A

k

S  k    k 

  B S k180 ;75  k90 , k 

C

5

12 2

k

S k    k 

  D S 100 k180 ;30  k90 , k 

Câu 165:Giải phương trình 5sinx sin 2x0

A x k 2 k  . B x2k k .

C x k  k  . D Phương trình vô nghiệm.

Trang 8

Câu 166:Giải phương trình sin  cos 2 0

2

A S k2 | k  B

2

k

S kk 

C

2

k

S kk 

2

|

k

S   k 

Câu 167:Nghiệm âm lớn nhất của phương trình

6

A

35

36

11

36

11 12

Câu 168:Các họ nghiệm của phương trình sin 2x 3 sinx là:0

x k

  

 

x k

  

2 2 3

x k

  

Câu 169:Giải phương trình

cot sin 1 tan tan 4

2

x

xx  x 

Câu 170: Số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm phương trình sin 2x sinx0 trên đường tròn lượng

giác là

Câu 171: Số nghiệm phương trình

sin 3

0 cos 1

x

x  thuộc đoạn 2 ; 4  là

Câu 172:Giải phương trình sau:

3 2 3 sin 3 4sin

cos sin 2

x x

 

Câu 173: Cho phương trình:

1 2sinx cos

3

1 2sinx 1 sinx

x

  Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 2021 ; 2021 ?

Ngày đăng: 12/10/2023, 22:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w