ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌCCHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CNTT NÂNG CAOThời lượng: 60 tiết1. GIỚI THIỆU MÔN HỌCChứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) nâng cao được đào tạo theo yêu cầu của Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao quy định tại Thông tư 032014TTTTTT của bộ Thông Tin Truyền Thông. Áp dụng cho các đối tượng đã có chứng chỉ ứng dụng CNTT CB hoặc một trong các chứng chỉ A, B, C trước đây theo thông tư liên tịch số 172016TTLTBGDĐTBTTTT của bộ Giáo Dục – Đào Tạo và Bộ Thông Tin Truyền Thông.2. MỤC TIÊU MÔN HỌCCung cấp cho học viên những kỹ năng chuyên sâu trong việc sử dụng phần mềm soạn thảovăn bản (Microsoft Word), phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint), phần mềm bảngTính (Microsoft Excel) để xử lý các văn bản lớn, phân tích bảng dữ liệu phức tạp và tạo cácbài trình chiếu chuyên nghiệp phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu hay làm việc tại doanh nghiệp.Học viên đạt trình độ có thể thi lấy Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin nâng cao quyđịnh tại Thông tư 032014TTTTTT của bộ Thông Tin Truyền Thông.3. KHÓA HỌC NÀY DÀNH CHO AIChứng chỉ ứng dụng CNTT Cơ bản là cần thiết đối với sinh viên (cần hoàn thiện các văn bằngchứng chỉ để tốt nghiệp, xin việc làm) hoặc viên chức, cán bộ đang công tác tại các Cơ quanNhà nước nhằm hoàn thiện hồ sơ kỹ năng sử dụng CNTT theo đúng các tiêu chuẩn do Cơquan Nhà nước ban hành.Chứng chỉ ứng dụng CNTT Nâng cao cần thiết đối với các cán bộ, chuyên viên cần hoànthiện hồ sơ thể hiện kỹ năng cao cấp về sử dụng CNTT, thuận lợi cho việc thăng tiến, tăngbậc lương.4. ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾTĐể thi lấy Chứng chỉ ứng dụng CNTT nâng cao, các bạn cần có Chứng chỉ ứng dụng CNTTcăn bản hoặc một trong các chứng chỉ A, B, C trước đây theo thông tư liên tịch số172016TTLTBGDĐTBTTTT của bộ Giáo Dục – Đào Tạo và Bộ Thông Tin Truyền Thông5. MÔ TẢ TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Xử lý văn bản nâng cao (IU07): Khóa học cung cấp kiến thức và kỹ năng nâng cao đểtạohiệu chỉnh thư từ, báo cáo, biểu mẫu, … Học viên sẽ thực hành trên phần mềm MicrosoftWord để định dạng văn bản, bảng biểu, thiết lập các tham chiếu và liên kết, mục lục, kết nốidữ liệu, trộn thư và quản lý các phiên bản khác nhau của văn bản.Sử dụng bảng tính nâng cao (IU08): Khóa học cung cấp kiến thức và kỹ năng nâng để làmviệc với ứng dụng bảng tính, học viên sẽ thực hành trên phần mềm Microsoft Excel để xâydựng các công thức, hàm phức tạp, nhiều mức, các tham chiếu hỗn hợp, định dạng đồ thị, cáccông cụ phân tích dữ liệu trong bảng tính, nạp và trích xuất dữ liệu cho các cơ sở dữ liệukhác, định dạng dữ liệu có điều kiện, sắp xếp và trích lọc dữ liệu điều kiện nâng cao.Sử dụng trình chiếu nâng cao (IU09): Khóa học cung cấp kiến thức và kỹ năng nâng cao đểthiết kế, quản lý các bản trình chiếu, học viên thực hành trên phần mềm Microsoft Powerpoint để thiết lập, chỉnh sửa các slide trình chiếu chứa văn bản, xử lý các đối tượng hình ảnh, đồhọa, đồ thị và nhúng các đối tượng đa phương tiện, chia sẻ bài trình chiếu đến nhiều phươngtiện khác nhau, quản lý bài trình chiếu, xử lý các sự cố có thể xảy ra trong quá trình trìnhchiếu
Trang 1BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO
LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2020
Trang 2MÔ ĐUN 07 – XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO 3
MÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO 20
MÔ ĐUN 09: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO 40
Trang 3MÔ ĐUN 07 – XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO
Câu 1 Trong MS Word, Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó
sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?
Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới
Có đường chấm tím phía dưới
Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới
Được đánh dấu bằng màu vàng
Câu 2 Trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định:
Khoảng cách từ mép đến trang in
Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn
Phần chừa trống để đóng thành tập
Lề của văn bản
Câu 3 Trong Page Setup thẻ Margins, mục Mirror Margins dùng để:
Đặt lề cho văn bản cân xứng
Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng
Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản
Đặt lề cho các section đối xứng nhau
Câu 4 Trong MS Word, tắt chức năng kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File - Options - Advanced
File - Options - Proofing
Review – Spelling & Grammar - Ignore
Review - Proofing
Câu 5 Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện _
File - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every
Home - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every
View - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every
Insert - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every
Câu 6 Với MS Word, để định dạng hình ảnh với văn bản, ta ấn chuột phải vào hình ành và chọn_
AutoShape
Format AutoShape
Trang 4 Format Picture
Auto Picture
Câu 7 Trong Microsoft Word, các đường gạch chân xanh-đỏ xuất hiện khi gõ văn bản có ý nghĩa gì?
Do máy bị nhiễm virus
Gạch màu xanh là do sai chính tả, màu đỏ là do ngữ pháp có vấn đề
Gạch màu xanh là do ngữ pháp có vấn đề, màu đỏ là do sai chính tả
Word tự động thêm cho đẹp
Câu 8 Template mặc nhiên nào được dùng cho các tài liệu mới trong MS Word?
Blank.DOT
Default.DOT
Không có
Normal.DOT
Câu 9 Trong bộ Microsoft Office, câu nào sau đây sai?
Thanh ribbon sẽ thay đổi chức năng dành riêng cho đối tượng đang soạn thảo
Thanh ribbon có thể được tuỳ biến dễ dàng
Backstage View có thể được tuỳ biến dễ dàng
Quick Access Toolbar có thể được tuỳ biến dễ dàng
Câu 10 Trong MS Word, phát biểu nào sau đây là sai?
Nội dung sao chép từ Excel sẽ tự động đặt trong Table
Việc chèn video vào văn bản sẽ làm văn bản trở nên nặng hơn
Có thể lưu văn bản thành dạng pptx để đọc trên PowerPoint
Là một ứng dụng cho phép soạn thảo và thiết kế các biểu mẫu, báo cáo
Câu 11 Trong MS Word, bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode
Bạn có thể chuyển sang font Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường
Bạn có thể chuyển sang font Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn Vntimes trên thanh công
cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường
Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme
Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey
Câu 12 Trong MS Word, muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư có sẵn, ta thực hiện?
Vào File/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Ấn Ctrl+N/ Chọn Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Vào Home/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Trang 5 Vào New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download
Câu 13 Trong MS Word, để lưu văn bản trên môi trường mạng ta thực hiện:
Vào File/Save & Send/ Save to Web
Vào Home/Save & Send/ Save to Web
Vào Insert/Save & Send/ Save to Web
Vào View/Save & Send/ Save to Web
Câu 14 Trong MS Word, để lưu văn bản sang file pdf ta thực hiện?
Vào File/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)
Vào Home/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)
Vào Insert/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)
Vào View/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)
Câu 15 Trong MS Word, để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào:
Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password
Câu 16 Khi cần so sánh hai phiên bản của văn bản Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
View-Compare …
Review-Compare …
View-Combine …
Review-Combine …
Câu 17 Trong MS Word, để hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu, ta sẽ:
Chọn File -Info - Protect Document Encrypt with Password, gỡ mật khẩu
Chọn Review - Restrict Formatting and Editing - Stop Protection
Chọn File -Word Options - Protect Document - Encrypt with Password, gỡ mật khẩu
Tất cả đều đúng
Câu 18 Trong Word, muốn hiển thị hoặc làm ẩn các thẻ trên thanh thực đơn, bạn sử dụng lựa chọn nào?
File-Options-Customize Ribbon Chọn hoặc bỏ chọn các tabs trong Main Tabs
File-Options-Quick Access Toolbar
File-Options-Add-in
File-Options-Display
Trang 6Câu 19 Trong Microsoft Word, thao tác vào Home-Select-Select All Text With Similar
Formatting (No Data) dùng để làm gì?
Để chọn các đoạn văn bản có cùng định dạng
Để chọn cùng một lúc nhiều đoạn văn bản
Để xoá cùng lúc nhiều đoạn văn bản
Để định dạng nhanh các đoạn văn bản
Câu 20 Trong Microsoft Word, thao tác nào để sao chép định dạng và áp đặt định dạng cho nhiều dòng liên tiếp?
Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ
Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ
Không thực hiện được
Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bắng cách dùng lệnh Format - Copy Formatting từ menu Câu 21 Trong Microsoft Word, câu nào sau đây là không đúng trong trường hợp định dạng đoạn
- Paragraph?
Bấm nút Center trên thanh công cụ sẽ canh đoạn hiện hành hoặc đã chọn vào giữa trang
Khoảng cách canh cột mặc nhiên là ½ inch
Khi đặt một nút canh cột nó sẽ có tác dụng trên tất cả các đoạn văn bản trong tài liệu
Hai loại canh lề đặc biệt là: First Line và Hanging trong Paragraph
Câu 22 Trong Microsoft Word, để nhập dữ liệu và di chuyển trong table, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tab để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+Tab để đi theo hướng ngược lại
Enter để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+enter để đi theo hướng ngược lại
Mũi tên phải để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên trái để đi theo hướng ngược lại
Mũi tên lên để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên xuống để đi theo hướng ngược lại
Câu 23 Trong Microsoft Word, Style là gì?
Cùng nghĩa với style trong thế giới thời trang
Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất
Một loại tài liệu đặc biệt
Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web
Câu 24 Trong Microsoft Word các thành phần Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của _
Các kiểu trò chơi xây dựng của trẻ em
Các chủ đề Clip art trong bộ sưu tập Microsoft Clip Gallery
Trang 7 Các chủ đề AutoShape
Một thuật ngữ kỹ thuật chưa xác định
Câu 25 Trong Microsoft Word, WordArt là _
Một đối tượng chữ nghệ thuật
Câu 27 Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là sai?
Màu trang giấy của Word có thể đổi bằng chức năng Shading
Chức năng Save và Save As là giống nhau khi lưu văn bản lần đầu
Chức năng Paragraph được dùng để định dạng 1 hoặc nhiều đoạn văn
Kích thước chữ nhỏ nhất mà Word cho phép là 1
Câu 28 Khả năng nào sau đây không có trong Microsoft Word?
Vẽ các cạnh của bảng (draw table) có thể dùng để tách các ô (split cells)
Xoá các cạnh của bảng có thể dùng để trộn các ô (merge cells)
Có thể viết chữ theo hướng xéo trong một ô
Có thể vẽ đường viền theo kiểu răng cưa
Câu 29 Trong Microsoft Word, câu nào sau đây sai?
Có thể chèn văn bản (text) vào hầu hết đối tượng vẽ (shape)
Có thể chuyển đổi từ đối tượng vẽ này thành đối tượng vẽ khác nhanh chóng
Có thể nhóm (group) các đối tượng vẽ với nhau
Có thể chia cột cho văn bản trong đối tượng Shape
Câu 30 Trong Microsoft Word, câu nào sau đây sai?
Có thể chèn các công thức toán học vào văn bản và giải các công thức này tự động
Có thể chèn các ký tự đặc biệt có trong các font chữ trong máy
Có thể định dạng hiệu ứng chữ bằng WordArt
Có thể làm việc với bảng tính như trong Excel
Trang 8Câu 31 Trong Microsoft Word, chức năng nào dùng để ngắt cột?
Chọn thẻ Insert - Page Break
Sử dụng phím tắt Ctrl+Enter
Chọn thẻ Page Layout - Breaks - Column
Chọn thẻ Page Layout - Columns
Câu 32 Trong Microsoft Word, ký hiệu trên thanh thước có nghĩa là gì?
Canh lề trái cho đoạn văn
Canh lề phải cho đoạn văn
Canh văn bản ở mép trái tại vị trí TAB
Canh văn bản ở mép phải tại vị trí TAB
Câu 33 Trong Microsoft Word, ký hiệu trên thanh thước có nghĩa là gì?
Canh lề trái cho đoạn văn
Canh lề phải cho đoạn văn
Canh văn bản ở giữa tại vị trí TAB
Canh văn bản ở mép phải tại vị trí TAB
Câu 34 Trong Microsoft Word, ký hiệu trên thanh thước có nghĩa là gì?
Canh lề trái cho đoạn văn
Canh lề phải cho đoạn văn
Canh văn bản ở mép trái tại vị trí TAB
Canh văn bản ở mép phải tại vị trí TAB
Câu 35 Trong Microsoft Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản, ta thực hiện
Page layout – Dropcap
Trang 9Câu 37 Trong Microsoft Word, sau khi chọn toàn bộ văn bản trong bảng (table) và bấm nút Delete thì chuyện gì sẽ xảy ra?
Xóa toàn bộ văn bản và table
Chỉ xóa toàn bộ văn bản
Chỉ xóa toàn bộ định dạng
Chỉ xóa table
Câu 38 Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Có thể đặt lại chỉ mục của chức năng Numbering nhưng phải qua trang văn bản khác
Bullets và Numbering đều có chức năng tương tự nhau là đánh dấu đầu mỗi đoạn văn
Canh lề của chức năng Bullets khi được tạo ra là cố định và không thể thay đổi
Không thể sử dụng hình ảnh trong máy tính để sử dụng cho Bullets
Câu 39 Trong MS Word, thao tác nào để thay thế tất cả từ “hay” trong một tài liệu dài bằng từ
“tuyệt vời ?
Chọn Edit - Replace từ menu , gõ “hay” trong hộp Find What , gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace With rồi bấm nút Replace All
Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ
Bấm nút Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn trên màn hình
Chọn Tools - Replace từ menu , gõ “hay” trong hộp Find what , gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace with rồi bấm nút Replace All
Câu 40 Chức năng nào dưới đây không được dùng để canh lề đoạn văn trong MS Word?
Trái
Giữa
Phải
Thập phân
Câu 41 Trong MS Word, thao tác nào được dùng để thay đổi ký hiệu đánh dấu đầu đoạn (bullet)?
Bấm nút Bullets trên thanh công cụ rồi chọn ký hiệu
Không thể thay đổi ký hiệu đó, chỉ có thể xóa đi và làm lại
Chọn Edit - Bullet Symbol từ menu, chọn ký hiệu từ danh sách
Chọn Format - Bullets and Numbering từ menu, chọn bulleted list rồi bấm nút Customize, và chọn ký tự muốn
Trang 10 Chỉ đoạn văn đang chọn bị thay đổi định dạng
Chỉ những đoạn văn đang được chọn mới bị thay đổi
Thay đổi định dạng cho toàn bộ các đoạn văn trong tất cả các tập tin Word có cùng định dạng
Câu 43 Phát biểu nào sau đây là không đúng trong MS Word?
Giữ phím Shift khi vẽ elip, hình chữ nhật sẽ tạo ra đường tròn, hình vuông
Trong thanh công cụ Drawing chứa các công cụ vẽ đường thẳng, vẽ hình tròn,
Không thể định dạng nội dung trong hộp textbox
Có thể thay đổi kích cỡ hộp textbox bằng cách chọn và kéo thả
Câu 44 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô,
ta thực hiện _
Table - Cells
Table tools - Layuot - Split Cells
Tools – Layout
Table - Split Cells
Câu 45 Trong MS Word, để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện _
Thẻ Home - Paragraph - nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering
Tools - Bullets and Numbering
Format - Bullets and Numbering
Edit - Bullets and Numbering
Câu 46 Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện _
Thẻ Home - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Advance - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing
Thẻ Insert - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing
Thẻ Page Layout - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing
Thẻ Review - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Character Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing
Câu 47 Trong MS Word, để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện:
Thẻ Mailings - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format
Thẻ Insert - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format
Thẻ Page Layout - Edit - nhấn nút Find/Replace - More – Format
Thẻ Home - Editing - nhấn nút Find hoặc Replace - More - Format
Câu 48 Các nguồn hình ảnh nào không được dùng trong MS Word?
Thư viện hình sẵn có (clipart) và bộ nhớ nháp (clipboard)
Tập tin hình ảnh và sao chụp màn hình (screenshot)
Trang 11 Tập tin hình ảnh, video và bộ nhớ nháp (clipboard)
Các tập tin hình ảnh có sẵn trong máy tính
Câu 49 Trong MS Word, đâu không phải là lợi ích khi chính dùng định dạng kiểu styles?
Định dạng văn bản một cách nhất quán
Dễ dàng thay đổi định dạng văn bản sang một kiểu khác (style set khác)
Tạo mục lục (table of content) nhanh chóng
Dễ dàng phân biệt các đoạn văn trong văn bản
Câu 50 Trong MS Word, đối tượng hình ảnh không có chức năng nào dưới đây?
Trong suốt và đổ bóng mờ
Xoay 1 góc bất kỳ
Cắt gọt theo một hình dạng cho trước
Tạo hiệu ứng bẻ cong hình
Câu 51 Tính năng nào sau đây không đúng là của MS Word?
Lưu và đọc các tập tin văn bản dạng doc, docx
Lưu và đọc các tập tin dạng png
Lưu và đọc các tập tin HTML
Lưu và đọc các tập tin dạng txt
Câu 52 Trong MS Word, chức năng Home - Change case ( ) dùng để làm gì?
Thay đổi kích thước chữ
Thay đổi kiểu (font) chữ
Thay đổi chữ hoa/chữ thường
Thay đổi màu sắc chữ
Câu 53 Trong MS Word, chức năng nào được dùng để chèn một đối tượng WordArt vào văn bản?
Home - WordArt
Insert - WordArt
Page Layout - WordArt
View - WordArt
Câu 54 Trong MS Word, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Không thể sử dụng DropCap cho ký tự thứ 2 của đoạn văn
Không thể gạch chân từng chữ trong Word
Không thể thay đổi màu sắc trang giấy của Word
Không thể kẻ khung cho văn bản trong đối tượng Textbox
Trang 12Câu 55 Trong MS Word, chức năng Hone - Strikethrough dùng để làm gì?
Gạch chân đoạn văn
Gạch ngang đoạn văn
Xóa đoạn văn
Đánh dấu doạn văn cần xóa
Câu 56 Trong MS Word, công cụ trên thanh thước có chức năng gì?
Canh lề đoạn văn
Canh lề trang giấy
Đánh dấu điểm chuyển giao trên thanh thước
Đánh dấu vị trí bắt đầu in trên văn bản
Câu 57 Trong MS Word, chức năng nào sau đây dùng để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn?
Paragraph - Alignment
Paragraph - Before
Paragraph - After
Paragraph - Line Spacing
Câu 58 Trong MS Word, chức năng nào sau đây được dùng để kẻ khung cho một đoạn văn?
Page Layout - Page Setup
Page Layout - Paragraph
Câu 60 Trong MS Word, để kẻ khung cho một đoạn văn bản, ta dùng chức năng nào?
Page Layout - Page Borders
Home - Borders and Sharding…
Insert - Shapes
Insert - Table
Câu 61 Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?
Viền khung đoạn văn bản và viền khung trang là cùng một tính năng
Trang 13 Có thể canh lề (trái, phải, giữa) cho từng tab stop
Có thể dùng bất kỳ hình ảnh nào làm dấu gạch đầu dòng (bullet) miễn là nó có kích thước vừa đủ
Có thể dùng dropcap cho ký tự đầu rộng đúng 1 dòng
Câu 62 Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?
Có thể chia một đoạn văn bản thành hơn 100 cột
Có thể kẻ vạch chia giữa các cột văn bản
Có thể ngắt giữa chừng một cột (column break)
Có thể dồn toàn bộ nội dung về một cột sau khi đã chia cột
Câu 63 Phát biểu nào sau đây là sai về đối tượng bảng (table) trong MS Word?
Có thể tạo bảng với một cột và một hàng
Có thể tính toán các công thức phức tạp trong bảng
Có thể lặp lại phần tiêu đề của bảng khi qua trang mới
Có thể thay đổi độ rộng của một ô (Cell) trong bảng mà không làm ảnh hưởng đến các ô khác trong cùng cột Câu 64 Trong MS Word, câu nào sau đây sai?
Có thể chèn văn bản (text) vào hầu hết đối tượng vẽ (shape)
Có thể chuyển đổi từ đối tượng vẽ này thành đối tượng vẽ khác nhanh chóng
Có thể nhóm (group) các đối tượng vẽ với nhau
Có thể chia cột cho văn bản trong đối tượng Shape
Câu 65 Trong MS Word, chức năng Home → Clear All Formatting được sử dụng để?
Định dạng ký tự
Loại bỏ toàn bộ định dạng
Xóa văn bản
Định dạng văn bản
Câu 66 Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?
Ô Before và After trong thẻ Page Layout
ô Line Spacing trong thẻ Page Layout
ô Left và Right trong thẻ Page Layout
ô Above và Below trong thẻ Page Layout
Câu 67 Trong MS Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ
Nhấn đúp chuột vào ô đó
Nhấn chuột 3 lần vào ô đó
Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó
Nhấn chuột ở bên trên ô đó
Trang 14Câu 68 Trong MS Word, để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?
Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading
Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading
Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading
Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading
Câu 69 Trong MS Word, để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?
Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction
Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction
Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction
Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction
Câu 70 Trong MS Word, để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:
Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
Câu 71 Trong MS Word, để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?
Vào Tab Reference/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thayđổi định dạng và chọn Modify
Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify
Vào Tab Format/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify
Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify Câu 72 Trong MS Word, để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện:
Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document
Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section
Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This sectionAll except first page
Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This sectionFirst Page Only
Câu 73 Trong MS Word, để đánh dấu đề mục ta thực hiện thao tác
Tab Home/ nhóm Font/ Numbering
Tab Home/ nhóm Font/ Bullets
Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets
Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets
Câu 74 Trong MS Word, để đánh số đề mục ta thực hiện thao tác
Tab Home/ nhóm Font/ Bullets
Tab Home/ nhóm Font/ Numbering
Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering
Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering
Trang 15Câu 75 Trong MS Word, để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?
Vào Format/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Vào Insert/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Vào Home/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Vào Format/Chọn Shape Fill/ Chọn màu sắc cần thay đổi
Câu 76 Trong MS Word, để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?
Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width
Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width
Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width
Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width
Câu 77 Trong MS Word, khi cần các định dạng nhanh cho một văn bản có liên quan đến Font, Paragraph, Border, …, bạn sử dụng lựa chọn nào?
AutoCorrect
AutoText
Styles
Select Browse Object
Câu 78 Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?
Có thể chèn hình ảnh vào phần tiêu đề đầu trang và cuối trang (header và footer)
Có thể định dạng khác nhau cho trang chẵn và lẻ cho phần header và footer
Có thể đánh số trang cùng một lúc tại nhiều vị trí (đầu trang, cuối trang, bên trái, phải, …)
Có thể đặt header/footer nằm theo chiều dọc văn bản
Câu 79 Trong MS Word, để thêm chú thích (Footnote) ta thực hiện:
Vào References/ Chọn Insert Footnote
Vào Page Layout/ Chọn Insert Footnote
Vào Review/ Chọn Insert Footnote
Vào Insert/ Chọn Insert Footnote
Câu 80 Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau trong Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Design - chọn Different Odd & Event Pages
Page Layout-Page Setup-thẻ Margins - chọn Mirror Margin
View - chọn Different Odd & Event Pages
Page Layout-Page Setup-thẻ Margins - chọn Normal
Trang 16Câu 81 Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu Word có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Existing File or Web Page
Place in this Document
Create New Document
References-Update - Update Table
Click trái tại phần mục lục - Update Field
Câu 85 Trong MS Word, muốn tạo mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây:
References-Table of Content-Insert Table of Content
References-Update Table
Review-Table of Content-Insert Table of Content
Review-Update Table
Câu 86 Trong MS Word, tiện ích trộn thư có thể sử dụng được trong trường hợp nào sau đây?
Cần sắp xếp các văn bản đang có theo một thứ tự nào đó: chẳng hạn, sắp xếp danh sách học viên
Muốn trộn các thông tin có sẵn và gửi qua thư điện tử: chẳng hạn, ghép danh sách học viên từ 2 lớp lại và gửi danh sách này qua thư điện tử
Muốn tạo ra ra giấy mời, giấy báo, thư từ có cùng một nội dung nhưng gửi cho nhiều người khác nhau, ở các địa chỉ khác nhau
Cần thực hiện với các dữ liệu có trong bảng và cần tính toán
Trang 17Câu 87 Trong MS Word, thực đơn Mailings có chức năng gì?
Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản
Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Select Recipients ─ Filter…
Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Edit Recipient List ─ Filter…
Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Start Mail Merge ─ Filter…
Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Edit Recipient List ─ Sort…
Câu 89 Trong MS Word, trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn
có công dụng gì?
Chèn thông tin người nhận
Chọn tệp chứa danh sách người nhận
Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận
Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận
Câu 90 Trong MS Word, trong thao tác phối thư (MailMerge), để chèn thêm chuỗi khi thỏa một điều kiện nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Rules-Next Record
Rules-Next Record If
Rules-Skip Record If
Rules-If … Then … Else …
Câu 91 Trong MS Word, thao tác trộn thư (MailMerge), để chỉ in ra những dòng có vị trí lẻ trong danh sách, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Rules - Next Record
Rules -Next Record If
Rules -Skip Record If
Rules -If … Then … Else …
Câu 92 Trong MS Word, để đính kèm văn bản vào Email ta thực hiện:
Vào File/Save & Send/ Send Using E_mail
Vào Home/Save & Send/ Send Using E_mail
Vào Insert/Save & Send/ Send Using E_mail
Vào View/Save & Send/ Send Using E_mail
Trang 18Câu 93 Trong Word, sau khi so sánh 2 văn bản trong file kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
Chọn điểm khác biệt-chọn Review-ChangesAccept
Chọn View-Changes-Accept all Changes inDocument
Chọn Review-Changes-Accept all Changes in Document
Chọn Review-Changes-Reject all Changes in Document
Câu 94 Trong MS Word, để bảo vệ văn bản ở mức độ cho phép thay đổi nội dung nhưng để lại dấu vết, sau khi chọn Review, chọn Restric Editing, tại mục Editing restrictions, bạn sử dụng lựa chọn nào?
No changes
Comment
Tracked Changes
Filling in forms
Câu 95 Có bao nhiêu kiểu margin(lề) trong một trang là Microsoft Word?
Hai margin: header và footer
Bốn margin: top, bottom, left, right
Hai margin: landscape(ngang) và Portrait (đứng)
Hai margin: top và bottom
Câu 96 Trong Microsoft Word, để ngắt trang ta thực hiện _
Thẻ View - Page Break
Thẻ References - Captions – Break
Thẻ Review - Create - Page Break
Thẻ Insert - Pages - Page Break
Câu 97 Trong Microsoft Word, có các chế độ in ấn nào?
In toàn bộ văn bản hoặc các trang chẵn lẻ riêng biệt
Không in các trang được chỉ định
Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động
Chỉ in phần Header/Footer
Câu 98 Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?
Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar
Kích phải chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar
Kích chuột trái vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar
Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar /Chọn máy in muốn xem
Trang 19Câu 99 Trong MS Word, muốn in phần văn bản đang chọn, sau khi chọn FilePrint, trong vùng Page range, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây:
Breaks-Page Breaks - chọn Page
Breaks - Section Breaks - chọn Next Page
Breaks – Page Breaks – chon Text Wrapping
Breaks – Section Braks – Even Page
Trang 20MÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO
Câu 101 Đâu không phải là chế độ bảo mật của MS Excel?
Đặt mật khẩu khi mở tập tin
Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung
Đặt mật khẩu khi nén tập tin
Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa cấu trúc tập tin
Câu 102 Chế độ Mark as Final trong MS Excel có tác dụng gì ?
Chỉ được phép xem nội dung của các sheet
Chỉ được phép thay đổi nội dung của những ô trống (không có dữ liệu)
Chỉ được phép thay đổi vị trí của các sheet trong tập tin
Đánh dấu bản quyền của tác giả vào mỗi sheet
Câu 103 Trong MS Excel, chế độ bảo mật: “Encrypt with password” có nghĩa gì?
Đặt mật khẩu khi mở tập tin
Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung
Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin
Đặt mật khẩu khi nén tập tin
Câu 104 Trong MS Excel, chế độ bảo mật: “Protect Current sheet” có nghĩa gì?
Đặt mật khẩu khi mở tập tin
Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung của sheet hiện tại
Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin
Đặt mật khẩu khi nén tập tin
Câu 105 Trong MS Excel, chế độ bảo mật: “Protect Workbook structure” có nghĩa gì?
Đặt mật khẩu khi mở tập tin
Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung của sheet hiện tại
Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin
Đặt mật khẩu khi nén tập tin
Câu 106 Để văn bản tự động xuống hàng trên một ô ta thực hiện?
Home\Alignment\Wrap Text
Insert\Alignment\Wrap Text
Page Layout\ Alignment\Wrap Text
Data\Alignment\Wrap Text
Câu 107 Để thiết lập được lề trang in ta thực hiện:
Page Layout\Margins\Custom Margins\
Trang 21 Insert\Margins\Custom Margins\
Data\Margins\Custom Margins\
Home\Margins\Custom Margins\
Câu 108 Muốn định dạng trang in theo hướng chiều ngang trang giấy ta chọn:
Page Layout\ Orientation\landscape
Page Layout\ Orientation\Portrait
Page Layout\Landscape
Tất cả đều sai
Câu 109 Để nhập nội dung vào Header và Footer của Microsoft Excel, thực hiện:
Insert -> Header & Footer
Page Layout -> Textbox
Insert -> WordArt
Page Layout -> Orientation -> Landscape
Câu 110 Trong MS Excel, để thiết lập được in tiêu đề dòng tự động trên mọi trang ta thực hiện:
Page Layout\Print Titles
Home\Print Titles
Insert\Print Titles
View\Print Titles
Câu 111 Trong MS Excel, hàm OR là một hàm logic Hàm cho giá trị đúng (true) khi?
Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng
Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng
Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng
Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị sai
Câu 112 Trong bảng tính MS Excel, cho bảng số liệu tiền lương nhân viên như hình:
Dùng hai ký tự cuối của mã nhân viên và tra vào bảng mã để điền thông tin Phòng ban Công thức nào dưới đây là đúng
=VLOOKUP(LEFT(B2,2), $F$3:$I$4,2,0)
Trang 22Câu 114 Trong MS Excel, giải thích nào sau đây là sai?
#DIV/0! là lỗi chia cho số 0
#NAME? là Excel không hiểu các tên tham khảo đến
#REF! là tham khảo đến vùng không hợp lệ
#N/A! Là công thức đưa vào bị lỗi
Câu 115 Trong MS Excel, cho các ô từ B1:B3 có các giá trị sau 1, “A”, 3 Hãy chọn câu sai?
Trang 23Câu 118 Trong MS Excel, kết quả nào sau đây là sai?
D2*E2 *(1-If (D2 <50; 10%;0%))
D$2*E$2 *(1-If (D2 <50;0%; 10%))
D2*E2 *(1-If (D2 <50; 0%;10%))
D2*E2 *1-If (D2 <50; 0%;10%)
Trang 24Câu 122 Trong MS Excel, để trích danh sách các khách hàng ở khu vực B có tiêu thụ ít hơn
20 mét khối nước, địa chỉ của vùng điều kiện là:
A15:B17
B15:B17
A15:B16
Tất cả đều sai
Câu 123 Trong MS Excel, để trích danh sách các khách hàng ở khu vực A có tiêu thụ ít hơn
30 mét khối nước, địa chỉ của vùng điều kiện là:
Trang 25Câu 125 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel: Ô kết quả là các ký tự bên trái dấu “_”, yêu cầu điền công thức cho ô B2
=MID(A2; 1; 3)
=MID(A2; 1; LEN(A2)-3))
=LEFT(A2; 3)
=LEFT(A2; LEN(A2)-2))
Câu 126 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel:
Ô kết quả là các ký tự giữ 2 dấu “_”, yêu cầu điền công thức cho ô B2
=MID(A2; LEN(A2)-6; 4)
=MID(A2; 3; 4)
=RIGHT(LEFT(A2; 7); 4)
=LEFT(RIGHT(A2; 3; 7); 4)
Câu 127 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel:
Ô kết quả là các ký tự giữa 2 dấu “_”, yêu cầu điền công thức cho ô B2
Trang 26Yêu cầu: Tính thành tiền = Số lượng * Đơn giá *(1 - giảm giá) Trong đó, giảm giá được tính như sau: Nếu số lượng dưới 20 thì mức giảm là 0; ngược lại thì giảm giá sẽ là 10% Công thức tại ô G11 như thế nào?
E11*F11 * (1-If(E11 < 20; 10%; 0%))
E$11*F$11 * (1-If (E11 < 20; 0%; 10%))
E11*F11 * (1-If (E11 < 20; 0%; 10%))
E11*F11 * 1-If (E11 < 20; 0%; 10%)
Câu 129 Trong bảng tính MS Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 15; tại ô B2 gõ vào công thức
=PRODUCT(A2, 3, 2) thì nhận được kết quả:
Trang 27Câu 131 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel Viết công thức điền giá trị cho cột Đơn giá (ô dấu ?) :
= HLOOKUP(month(B10); $B$16:$D$18; if(A10=‘’CP’’; 2 ;3) ;0)
= VLOOKUP(A10; $A$16:$D$18; if(MONTH(B10) =1;2, if(MONTH(B10)=2; 2;3); 0)
= INDEX($B$17:$D$18; MATCH(A10, $A$17 :$A$18 ;0); MONTH(B10))
Trang 28Câu 133 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel
Để tính giá trị cho các ô từ D3 đến D6, đầu tiên phải nhập công thức nào trong số các công thức sau vào ô D3 (dùng bảng dò B)
=HLOOKUP(A2; $E$7:$G$10; 3; 0)
=HLOOKUP(A2; $E$8:$G$10; 1; 0)
=HLOOKUP(A2; $E$8:$G$10; 2; 0)
=HLOOKUP(A2 ;$E$8:$G$10; 3; 0)
Câu 134 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel
Dựa vào số năm làm việc của từng nhân viên và tra trong bảng qui định phụ cấp thâm niên để tính giá trị phụ cấp TN cho các ô từ D3 đến D6 Công thức nào dưới đây được lập tại ô D3?
=VLOOKUP((D1-C3)/365; $D$10:$E$15; 2; 1)
=VLOOKUP(($D$1-C3)/365; $C$10:$E$15; 3; 1)
=VLOOKUP(($D$1-C3)/365; $D$10:$E$15; 2; 1)
=INDEX($C$10:$E$15 ;2 ; (D1-C3)/365)