1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cau hoi on thi trac nghiem cntt nc dhbk 300 cau (2)

56 44 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ Thông Tin Nâng Cao
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 798,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌCCHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CNTT NÂNG CAOThời lượng: 60 tiết1. GIỚI THIỆU MÔN HỌCChứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) nâng cao được đào tạo theo yêu cầu của Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT nâng cao quy định tại Thông tư 032014TTTTTT của bộ Thông Tin Truyền Thông. Áp dụng cho các đối tượng đã có chứng chỉ ứng dụng CNTT CB hoặc một trong các chứng chỉ A, B, C trước đây theo thông tư liên tịch số 172016TTLTBGDĐTBTTTT của bộ Giáo Dục – Đào Tạo và Bộ Thông Tin Truyền Thông.2. MỤC TIÊU MÔN HỌCCung cấp cho học viên những kỹ năng chuyên sâu trong việc sử dụng phần mềm soạn thảovăn bản (Microsoft Word), phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint), phần mềm bảngTính (Microsoft Excel) để xử lý các văn bản lớn, phân tích bảng dữ liệu phức tạp và tạo cácbài trình chiếu chuyên nghiệp phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu hay làm việc tại doanh nghiệp.Học viên đạt trình độ có thể thi lấy Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin nâng cao quyđịnh tại Thông tư 032014TTTTTT của bộ Thông Tin Truyền Thông.3. KHÓA HỌC NÀY DÀNH CHO AIChứng chỉ ứng dụng CNTT Cơ bản là cần thiết đối với sinh viên (cần hoàn thiện các văn bằngchứng chỉ để tốt nghiệp, xin việc làm) hoặc viên chức, cán bộ đang công tác tại các Cơ quanNhà nước nhằm hoàn thiện hồ sơ kỹ năng sử dụng CNTT theo đúng các tiêu chuẩn do Cơquan Nhà nước ban hành.Chứng chỉ ứng dụng CNTT Nâng cao cần thiết đối với các cán bộ, chuyên viên cần hoànthiện hồ sơ thể hiện kỹ năng cao cấp về sử dụng CNTT, thuận lợi cho việc thăng tiến, tăngbậc lương.4. ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾTĐể thi lấy Chứng chỉ ứng dụng CNTT nâng cao, các bạn cần có Chứng chỉ ứng dụng CNTTcăn bản hoặc một trong các chứng chỉ A, B, C trước đây theo thông tư liên tịch số172016TTLTBGDĐTBTTTT của bộ Giáo Dục – Đào Tạo và Bộ Thông Tin Truyền Thông5. MÔ TẢ TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC Xử lý văn bản nâng cao (IU07): Khóa học cung cấp kiến thức và kỹ năng nâng cao đểtạohiệu chỉnh thư từ, báo cáo, biểu mẫu, … Học viên sẽ thực hành trên phần mềm MicrosoftWord để định dạng văn bản, bảng biểu, thiết lập các tham chiếu và liên kết, mục lục, kết nốidữ liệu, trộn thư và quản lý các phiên bản khác nhau của văn bản.Sử dụng bảng tính nâng cao (IU08): Khóa học cung cấp kiến thức và kỹ năng nâng để làmviệc với ứng dụng bảng tính, học viên sẽ thực hành trên phần mềm Microsoft Excel để xâydựng các công thức, hàm phức tạp, nhiều mức, các tham chiếu hỗn hợp, định dạng đồ thị, cáccông cụ phân tích dữ liệu trong bảng tính, nạp và trích xuất dữ liệu cho các cơ sở dữ liệukhác, định dạng dữ liệu có điều kiện, sắp xếp và trích lọc dữ liệu điều kiện nâng cao.Sử dụng trình chiếu nâng cao (IU09): Khóa học cung cấp kiến thức và kỹ năng nâng cao đểthiết kế, quản lý các bản trình chiếu, học viên thực hành trên phần mềm Microsoft Powerpoint để thiết lập, chỉnh sửa các slide trình chiếu chứa văn bản, xử lý các đối tượng hình ảnh, đồhọa, đồ thị và nhúng các đối tượng đa phương tiện, chia sẻ bài trình chiếu đến nhiều phươngtiện khác nhau, quản lý bài trình chiếu, xử lý các sự cố có thể xảy ra trong quá trình trìnhchiếu

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO

LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2020

Trang 2

MÔ ĐUN 07 – XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO 3

MÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO 20

MÔ ĐUN 09: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU NÂNG CAO 40

Trang 3

MÔ ĐUN 07 – XỬ LÝ VĂN BẢN NÂNG CAO

Câu 1 Trong MS Word, Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó

sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

 Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

 Có đường chấm tím phía dưới

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

 Được đánh dấu bằng màu vàng

Câu 2 Trong Page Setup mục Gutter dùng để quy định:

 Khoảng cách từ mép đến trang in

 Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

Phần chừa trống để đóng thành tập

 Lề của văn bản

Câu 3 Trong Page Setup thẻ Margins, mục Mirror Margins dùng để:

 Đặt lề cho văn bản cân xứng

Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng

 Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản

 Đặt lề cho các section đối xứng nhau

Câu 4 Trong MS Word, tắt chức năng kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 File - Options - Advanced

File - Options - Proofing

 Review – Spelling & Grammar - Ignore

 Review - Proofing

Câu 5 Khi soạn thảo văn bản trong Microsoft Word, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện _

File - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

 Home - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

 View - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

 Insert - Options - Save chọn thời gian tại mục Save AutoRecover info every

Câu 6 Với MS Word, để định dạng hình ảnh với văn bản, ta ấn chuột phải vào hình ành và chọn_

 AutoShape

 Format AutoShape

Trang 4

Format Picture

 Auto Picture

Câu 7 Trong Microsoft Word, các đường gạch chân xanh-đỏ xuất hiện khi gõ văn bản có ý nghĩa gì?

 Do máy bị nhiễm virus

 Gạch màu xanh là do sai chính tả, màu đỏ là do ngữ pháp có vấn đề

Gạch màu xanh là do ngữ pháp có vấn đề, màu đỏ là do sai chính tả

 Word tự động thêm cho đẹp

Câu 8 Template mặc nhiên nào được dùng cho các tài liệu mới trong MS Word?

 Blank.DOT

 Default.DOT

 Không có

Normal.DOT

Câu 9 Trong bộ Microsoft Office, câu nào sau đây sai?

 Thanh ribbon sẽ thay đổi chức năng dành riêng cho đối tượng đang soạn thảo

 Thanh ribbon có thể được tuỳ biến dễ dàng

Backstage View có thể được tuỳ biến dễ dàng

 Quick Access Toolbar có thể được tuỳ biến dễ dàng

Câu 10 Trong MS Word, phát biểu nào sau đây là sai?

 Nội dung sao chép từ Excel sẽ tự động đặt trong Table

 Việc chèn video vào văn bản sẽ làm văn bản trở nên nặng hơn

Có thể lưu văn bản thành dạng pptx để đọc trên PowerPoint

 Là một ứng dụng cho phép soạn thảo và thiết kế các biểu mẫu, báo cáo

Câu 11 Trong MS Word, bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

 Bạn có thể chuyển sang font Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

 Bạn có thể chuyển sang font Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn Vntimes trên thanh công

cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

 Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

Câu 12 Trong MS Word, muốn sử dụng Wizard để tạo một bức thư có sẵn, ta thực hiện?

Vào File/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

 Ấn Ctrl+N/ Chọn Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

 Vào Home/New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

Trang 5

 Vào New/ Letters/ Chọn mẫu Letter muốn tạo/Download

Câu 13 Trong MS Word, để lưu văn bản trên môi trường mạng ta thực hiện:

Vào File/Save & Send/ Save to Web

 Vào Home/Save & Send/ Save to Web

 Vào Insert/Save & Send/ Save to Web

 Vào View/Save & Send/ Save to Web

Câu 14 Trong MS Word, để lưu văn bản sang file pdf ta thực hiện?

Vào File/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)

 Vào Home/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)

 Vào Insert/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)

 Vào View/Save/Trong mục Save as Type chọn PDF(*.pdf)

Câu 15 Trong MS Word, để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào:

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

 Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

 Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

 Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

Câu 16 Khi cần so sánh hai phiên bản của văn bản Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 View-Compare …

Review-Compare …

 View-Combine …

 Review-Combine …

Câu 17 Trong MS Word, để hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu, ta sẽ:

 Chọn File -Info - Protect Document Encrypt with Password, gỡ mật khẩu

Chọn Review - Restrict Formatting and Editing - Stop Protection

 Chọn File -Word Options - Protect Document - Encrypt with Password, gỡ mật khẩu

 Tất cả đều đúng

Câu 18 Trong Word, muốn hiển thị hoặc làm ẩn các thẻ trên thanh thực đơn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

File-Options-Customize Ribbon Chọn hoặc bỏ chọn các tabs trong Main Tabs

 File-Options-Quick Access Toolbar

 File-Options-Add-in

 File-Options-Display

Trang 6

Câu 19 Trong Microsoft Word, thao tác vào Home-Select-Select All Text With Similar

Formatting (No Data) dùng để làm gì?

Để chọn các đoạn văn bản có cùng định dạng

 Để chọn cùng một lúc nhiều đoạn văn bản

 Để xoá cùng lúc nhiều đoạn văn bản

 Để định dạng nhanh các đoạn văn bản

Câu 20 Trong Microsoft Word, thao tác nào để sao chép định dạng và áp đặt định dạng cho nhiều dòng liên tiếp?

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ

 Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ

 Không thực hiện được

 Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bắng cách dùng lệnh Format - Copy Formatting từ menu Câu 21 Trong Microsoft Word, câu nào sau đây là không đúng trong trường hợp định dạng đoạn

- Paragraph?

 Bấm nút Center trên thanh công cụ sẽ canh đoạn hiện hành hoặc đã chọn vào giữa trang

 Khoảng cách canh cột mặc nhiên là ½ inch

Khi đặt một nút canh cột nó sẽ có tác dụng trên tất cả các đoạn văn bản trong tài liệu

 Hai loại canh lề đặc biệt là: First Line và Hanging trong Paragraph

Câu 22 Trong Microsoft Word, để nhập dữ liệu và di chuyển trong table, phát biểu nào sau đây là đúng?

Tab để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+Tab để đi theo hướng ngược lại

 Enter để di chuyển qua ô kế tiếp, Shift+enter để đi theo hướng ngược lại

 Mũi tên phải để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên trái để đi theo hướng ngược lại

 Mũi tên lên để di chuyển qua ô kế tiếp, mũi tên xuống để đi theo hướng ngược lại

Câu 23 Trong Microsoft Word, Style là gì?

 Cùng nghĩa với style trong thế giới thời trang

Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất

 Một loại tài liệu đặc biệt

 Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web

Câu 24 Trong Microsoft Word các thành phần Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của _

 Các kiểu trò chơi xây dựng của trẻ em

 Các chủ đề Clip art trong bộ sưu tập Microsoft Clip Gallery

Trang 7

Các chủ đề AutoShape

 Một thuật ngữ kỹ thuật chưa xác định

Câu 25 Trong Microsoft Word, WordArt là _

Một đối tượng chữ nghệ thuật

Câu 27 Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là sai?

Màu trang giấy của Word có thể đổi bằng chức năng Shading

 Chức năng Save và Save As là giống nhau khi lưu văn bản lần đầu

 Chức năng Paragraph được dùng để định dạng 1 hoặc nhiều đoạn văn

 Kích thước chữ nhỏ nhất mà Word cho phép là 1

Câu 28 Khả năng nào sau đây không có trong Microsoft Word?

 Vẽ các cạnh của bảng (draw table) có thể dùng để tách các ô (split cells)

 Xoá các cạnh của bảng có thể dùng để trộn các ô (merge cells)

Có thể viết chữ theo hướng xéo trong một ô

 Có thể vẽ đường viền theo kiểu răng cưa

Câu 29 Trong Microsoft Word, câu nào sau đây sai?

 Có thể chèn văn bản (text) vào hầu hết đối tượng vẽ (shape)

 Có thể chuyển đổi từ đối tượng vẽ này thành đối tượng vẽ khác nhanh chóng

 Có thể nhóm (group) các đối tượng vẽ với nhau

Có thể chia cột cho văn bản trong đối tượng Shape

Câu 30 Trong Microsoft Word, câu nào sau đây sai?

Có thể chèn các công thức toán học vào văn bản và giải các công thức này tự động

 Có thể chèn các ký tự đặc biệt có trong các font chữ trong máy

 Có thể định dạng hiệu ứng chữ bằng WordArt

 Có thể làm việc với bảng tính như trong Excel

Trang 8

Câu 31 Trong Microsoft Word, chức năng nào dùng để ngắt cột?

 Chọn thẻ Insert - Page Break

 Sử dụng phím tắt Ctrl+Enter

Chọn thẻ Page Layout - Breaks - Column

 Chọn thẻ Page Layout - Columns

Câu 32 Trong Microsoft Word, ký hiệu trên thanh thước có nghĩa là gì?

 Canh lề trái cho đoạn văn

 Canh lề phải cho đoạn văn

Canh văn bản ở mép trái tại vị trí TAB

 Canh văn bản ở mép phải tại vị trí TAB

Câu 33 Trong Microsoft Word, ký hiệu trên thanh thước có nghĩa là gì?

 Canh lề trái cho đoạn văn

 Canh lề phải cho đoạn văn

Canh văn bản ở giữa tại vị trí TAB

 Canh văn bản ở mép phải tại vị trí TAB

Câu 34 Trong Microsoft Word, ký hiệu trên thanh thước có nghĩa là gì?

 Canh lề trái cho đoạn văn

 Canh lề phải cho đoạn văn

 Canh văn bản ở mép trái tại vị trí TAB

Canh văn bản ở mép phải tại vị trí TAB

Câu 35 Trong Microsoft Word, muốn tạo chữ rơi cho văn bản, ta thực hiện

 Page layout – Dropcap

Trang 9

Câu 37 Trong Microsoft Word, sau khi chọn toàn bộ văn bản trong bảng (table) và bấm nút Delete thì chuyện gì sẽ xảy ra?

 Xóa toàn bộ văn bản và table

Chỉ xóa toàn bộ văn bản

 Chỉ xóa toàn bộ định dạng

 Chỉ xóa table

Câu 38 Trong Microsoft Word, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

 Có thể đặt lại chỉ mục của chức năng Numbering nhưng phải qua trang văn bản khác

Bullets và Numbering đều có chức năng tương tự nhau là đánh dấu đầu mỗi đoạn văn

 Canh lề của chức năng Bullets khi được tạo ra là cố định và không thể thay đổi

 Không thể sử dụng hình ảnh trong máy tính để sử dụng cho Bullets

Câu 39 Trong MS Word, thao tác nào để thay thế tất cả từ “hay” trong một tài liệu dài bằng từ

“tuyệt vời ?

Chọn Edit - Replace từ menu , gõ “hay” trong hộp Find What , gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace With rồi bấm nút Replace All

 Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ

 Bấm nút Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn trên màn hình

 Chọn Tools - Replace từ menu , gõ “hay” trong hộp Find what , gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace with rồi bấm nút Replace All

Câu 40 Chức năng nào dưới đây không được dùng để canh lề đoạn văn trong MS Word?

 Trái

 Giữa

 Phải

Thập phân

Câu 41 Trong MS Word, thao tác nào được dùng để thay đổi ký hiệu đánh dấu đầu đoạn (bullet)?

 Bấm nút Bullets trên thanh công cụ rồi chọn ký hiệu

 Không thể thay đổi ký hiệu đó, chỉ có thể xóa đi và làm lại

 Chọn Edit - Bullet Symbol từ menu, chọn ký hiệu từ danh sách

Chọn Format - Bullets and Numbering từ menu, chọn bulleted list rồi bấm nút Customize, và chọn ký tự muốn

Trang 10

 Chỉ đoạn văn đang chọn bị thay đổi định dạng

 Chỉ những đoạn văn đang được chọn mới bị thay đổi

 Thay đổi định dạng cho toàn bộ các đoạn văn trong tất cả các tập tin Word có cùng định dạng

Câu 43 Phát biểu nào sau đây là không đúng trong MS Word?

 Giữ phím Shift khi vẽ elip, hình chữ nhật sẽ tạo ra đường tròn, hình vuông

 Trong thanh công cụ Drawing chứa các công cụ vẽ đường thẳng, vẽ hình tròn,

Không thể định dạng nội dung trong hộp textbox

 Có thể thay đổi kích cỡ hộp textbox bằng cách chọn và kéo thả

Câu 44 Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô,

ta thực hiện _

 Table - Cells

 Table tools - Layuot - Split Cells

 Tools – Layout

Table - Split Cells

Câu 45 Trong MS Word, để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện _

Thẻ Home - Paragraph - nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering

 Tools - Bullets and Numbering

 Format - Bullets and Numbering

 Edit - Bullets and Numbering

Câu 46 Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện _

Thẻ Home - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Advance - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing

 Thẻ Insert - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing

 Thẻ Page Layout - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing

 Thẻ Review - Font nhấn nút mũi tên bên dưới - chọn thẻ Character Spacing - chọn Expanded hoặc Condensed tại mục Character Spacing

Câu 47 Trong MS Word, để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện:

 Thẻ Mailings - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

 Thẻ Insert - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

 Thẻ Page Layout - Edit - nhấn nút Find/Replace - More – Format

Thẻ Home - Editing - nhấn nút Find hoặc Replace - More - Format

Câu 48 Các nguồn hình ảnh nào không được dùng trong MS Word?

 Thư viện hình sẵn có (clipart) và bộ nhớ nháp (clipboard)

 Tập tin hình ảnh và sao chụp màn hình (screenshot)

Trang 11

Tập tin hình ảnh, video và bộ nhớ nháp (clipboard)

 Các tập tin hình ảnh có sẵn trong máy tính

Câu 49 Trong MS Word, đâu không phải là lợi ích khi chính dùng định dạng kiểu styles?

 Định dạng văn bản một cách nhất quán

 Dễ dàng thay đổi định dạng văn bản sang một kiểu khác (style set khác)

 Tạo mục lục (table of content) nhanh chóng

Dễ dàng phân biệt các đoạn văn trong văn bản

Câu 50 Trong MS Word, đối tượng hình ảnh không có chức năng nào dưới đây?

 Trong suốt và đổ bóng mờ

 Xoay 1 góc bất kỳ

 Cắt gọt theo một hình dạng cho trước

Tạo hiệu ứng bẻ cong hình

Câu 51 Tính năng nào sau đây không đúng là của MS Word?

 Lưu và đọc các tập tin văn bản dạng doc, docx

Lưu và đọc các tập tin dạng png

 Lưu và đọc các tập tin HTML

 Lưu và đọc các tập tin dạng txt

Câu 52 Trong MS Word, chức năng Home - Change case ( ) dùng để làm gì?

 Thay đổi kích thước chữ

 Thay đổi kiểu (font) chữ

Thay đổi chữ hoa/chữ thường

 Thay đổi màu sắc chữ

Câu 53 Trong MS Word, chức năng nào được dùng để chèn một đối tượng WordArt vào văn bản?

 Home - WordArt

Insert - WordArt

 Page Layout - WordArt

 View - WordArt

Câu 54 Trong MS Word, phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

Không thể sử dụng DropCap cho ký tự thứ 2 của đoạn văn

 Không thể gạch chân từng chữ trong Word

 Không thể thay đổi màu sắc trang giấy của Word

 Không thể kẻ khung cho văn bản trong đối tượng Textbox

Trang 12

Câu 55 Trong MS Word, chức năng Hone - Strikethrough dùng để làm gì?

 Gạch chân đoạn văn

Gạch ngang đoạn văn

 Xóa đoạn văn

 Đánh dấu doạn văn cần xóa

Câu 56 Trong MS Word, công cụ trên thanh thước có chức năng gì?

Canh lề đoạn văn

 Canh lề trang giấy

 Đánh dấu điểm chuyển giao trên thanh thước

 Đánh dấu vị trí bắt đầu in trên văn bản

Câu 57 Trong MS Word, chức năng nào sau đây dùng để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn?

 Paragraph - Alignment

 Paragraph - Before

 Paragraph - After

Paragraph - Line Spacing

Câu 58 Trong MS Word, chức năng nào sau đây được dùng để kẻ khung cho một đoạn văn?

Page Layout - Page Setup

 Page Layout - Paragraph

Câu 60 Trong MS Word, để kẻ khung cho một đoạn văn bản, ta dùng chức năng nào?

 Page Layout - Page Borders

Home - Borders and Sharding…

 Insert - Shapes

 Insert - Table

Câu 61 Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?

 Viền khung đoạn văn bản và viền khung trang là cùng một tính năng

Trang 13

 Có thể canh lề (trái, phải, giữa) cho từng tab stop

Có thể dùng bất kỳ hình ảnh nào làm dấu gạch đầu dòng (bullet) miễn là nó có kích thước vừa đủ

 Có thể dùng dropcap cho ký tự đầu rộng đúng 1 dòng

Câu 62 Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?

Có thể chia một đoạn văn bản thành hơn 100 cột

 Có thể kẻ vạch chia giữa các cột văn bản

 Có thể ngắt giữa chừng một cột (column break)

 Có thể dồn toàn bộ nội dung về một cột sau khi đã chia cột

Câu 63 Phát biểu nào sau đây là sai về đối tượng bảng (table) trong MS Word?

 Có thể tạo bảng với một cột và một hàng

Có thể tính toán các công thức phức tạp trong bảng

 Có thể lặp lại phần tiêu đề của bảng khi qua trang mới

 Có thể thay đổi độ rộng của một ô (Cell) trong bảng mà không làm ảnh hưởng đến các ô khác trong cùng cột Câu 64 Trong MS Word, câu nào sau đây sai?

 Có thể chèn văn bản (text) vào hầu hết đối tượng vẽ (shape)

 Có thể chuyển đổi từ đối tượng vẽ này thành đối tượng vẽ khác nhanh chóng

 Có thể nhóm (group) các đối tượng vẽ với nhau

Có thể chia cột cho văn bản trong đối tượng Shape

Câu 65 Trong MS Word, chức năng Home → Clear All Formatting được sử dụng để?

 Định dạng ký tự

Loại bỏ toàn bộ định dạng

 Xóa văn bản

 Định dạng văn bản

Câu 66 Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại?

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

 ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

 ô Left và Right trong thẻ Page Layout

 ô Above và Below trong thẻ Page Layout

Câu 67 Trong MS Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

 Nhấn đúp chuột vào ô đó

 Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

 Nhấn chuột ở bên trên ô đó

Trang 14

Câu 68 Trong MS Word, để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

 Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

 Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

 Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

Câu 69 Trong MS Word, để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

 Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

 Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

 Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/ Chọn Text Direction

Câu 70 Trong MS Word, để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:

 Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

 Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

 Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

Câu 71 Trong MS Word, để thay đổi định dạng cho Style có sẵn trong Word ta làm thế nào?

 Vào Tab Reference/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thayđổi định dạng và chọn Modify

 Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

 Vào Tab Format/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify

Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chuột phải vào Style bạn muốn thay đổi định dạng và chọn Modify Câu 72 Trong MS Word, để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện:

 Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

 Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

 Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This sectionAll except first page

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This sectionFirst Page Only

Câu 73 Trong MS Word, để đánh dấu đề mục ta thực hiện thao tác

 Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

 Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

 Tab Home/ nhóm Clipboard/ Bullets

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Bullets

Câu 74 Trong MS Word, để đánh số đề mục ta thực hiện thao tác

 Tab Home/ nhóm Font/ Bullets

 Tab Home/ nhóm Font/ Numbering

 Tab Home/ nhóm Clipboard/ Numbering

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Numbering

Trang 15

Câu 75 Trong MS Word, để thay đổi màu sắc đường viền Textbox ta thực hiện?

Vào Format/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

 Vào Insert/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

 Vào Home/Chọn Shape Outline/ Chọn màu sắc cần thay đổi

 Vào Format/Chọn Shape Fill/ Chọn màu sắc cần thay đổi

Câu 76 Trong MS Word, để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng ta làm thế nào?

 Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

 Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

 Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

Câu 77 Trong MS Word, khi cần các định dạng nhanh cho một văn bản có liên quan đến Font, Paragraph, Border, …, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 AutoCorrect

 AutoText

Styles

 Select Browse Object

Câu 78 Trong MS Word, câu nào sau đây là sai?

 Có thể chèn hình ảnh vào phần tiêu đề đầu trang và cuối trang (header và footer)

 Có thể định dạng khác nhau cho trang chẵn và lẻ cho phần header và footer

 Có thể đánh số trang cùng một lúc tại nhiều vị trí (đầu trang, cuối trang, bên trái, phải, …)

Có thể đặt header/footer nằm theo chiều dọc văn bản

Câu 79 Trong MS Word, để thêm chú thích (Footnote) ta thực hiện:

Vào References/ Chọn Insert Footnote

 Vào Page Layout/ Chọn Insert Footnote

 Vào Review/ Chọn Insert Footnote

 Vào Insert/ Chọn Insert Footnote

Câu 80 Khi cần đặt lề trang chẵn trang lẻ khác nhau trong Word, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 Design - chọn Different Odd & Event Pages

Page Layout-Page Setup-thẻ Margins - chọn Mirror Margin

 View - chọn Different Odd & Event Pages

 Page Layout-Page Setup-thẻ Margins - chọn Normal

Trang 16

Câu 81 Muốn tạo liên kết đến 1 tài liệu Word có trên máy tính, tại mục Link to, bạn sử dụng lựa chọn nào?

Existing File or Web Page

 Place in this Document

 Create New Document

 References-Update - Update Table

 Click trái tại phần mục lục - Update Field

Câu 85 Trong MS Word, muốn tạo mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây:

References-Table of Content-Insert Table of Content

 References-Update Table

 Review-Table of Content-Insert Table of Content

 Review-Update Table

Câu 86 Trong MS Word, tiện ích trộn thư có thể sử dụng được trong trường hợp nào sau đây?

 Cần sắp xếp các văn bản đang có theo một thứ tự nào đó: chẳng hạn, sắp xếp danh sách học viên

 Muốn trộn các thông tin có sẵn và gửi qua thư điện tử: chẳng hạn, ghép danh sách học viên từ 2 lớp lại và gửi danh sách này qua thư điện tử

Muốn tạo ra ra giấy mời, giấy báo, thư từ có cùng một nội dung nhưng gửi cho nhiều người khác nhau, ở các địa chỉ khác nhau

 Cần thực hiện với các dữ liệu có trong bảng và cần tính toán

Trang 17

Câu 87 Trong MS Word, thực đơn Mailings có chức năng gì?

 Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

 Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Select Recipients ─ Filter…

Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Edit Recipient List ─ Filter…

 Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Start Mail Merge ─ Filter…

 Mailings ─ nhóm Start Mail Merge ─ Edit Recipient List ─ Sort…

Câu 89 Trong MS Word, trong thao tác phối thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn

có công dụng gì?

 Chèn thông tin người nhận

Chọn tệp chứa danh sách người nhận

 Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận

 Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận

Câu 90 Trong MS Word, trong thao tác phối thư (MailMerge), để chèn thêm chuỗi khi thỏa một điều kiện nào đó, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 Rules-Next Record

 Rules-Next Record If

 Rules-Skip Record If

Rules-If … Then … Else …

Câu 91 Trong MS Word, thao tác trộn thư (MailMerge), để chỉ in ra những dòng có vị trí lẻ trong danh sách, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 Rules - Next Record

 Rules -Next Record If

Rules -Skip Record If

 Rules -If … Then … Else …

Câu 92 Trong MS Word, để đính kèm văn bản vào Email ta thực hiện:

Vào File/Save & Send/ Send Using E_mail

 Vào Home/Save & Send/ Send Using E_mail

 Vào Insert/Save & Send/ Send Using E_mail

 Vào View/Save & Send/ Send Using E_mail

Trang 18

Câu 93 Trong Word, sau khi so sánh 2 văn bản trong file kết quả so sánh, để chấp nhận tất cả các khác biệt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 Chọn điểm khác biệt-chọn Review-ChangesAccept

 Chọn View-Changes-Accept all Changes inDocument

Chọn Review-Changes-Accept all Changes in Document

 Chọn Review-Changes-Reject all Changes in Document

Câu 94 Trong MS Word, để bảo vệ văn bản ở mức độ cho phép thay đổi nội dung nhưng để lại dấu vết, sau khi chọn Review, chọn Restric Editing, tại mục Editing restrictions, bạn sử dụng lựa chọn nào?

 No changes

 Comment

Tracked Changes

 Filling in forms

Câu 95 Có bao nhiêu kiểu margin(lề) trong một trang là Microsoft Word?

 Hai margin: header và footer

Bốn margin: top, bottom, left, right

 Hai margin: landscape(ngang) và Portrait (đứng)

 Hai margin: top và bottom

Câu 96 Trong Microsoft Word, để ngắt trang ta thực hiện _

 Thẻ View - Page Break

 Thẻ References - Captions – Break

 Thẻ Review - Create - Page Break

Thẻ Insert - Pages - Page Break

Câu 97 Trong Microsoft Word, có các chế độ in ấn nào?

In toàn bộ văn bản hoặc các trang chẵn lẻ riêng biệt

 Không in các trang được chỉ định

 Có thể in hai mặt trên bất kỳ máy in nào một cách tự động

 Chỉ in phần Header/Footer

Câu 98 Để xem danh sách các tài liệu đang đợi để in, ta làm thế nào?

Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

 Kích phải chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

 Kích chuột trái vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar

 Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar /Chọn máy in muốn xem

Trang 19

Câu 99 Trong MS Word, muốn in phần văn bản đang chọn, sau khi chọn FilePrint, trong vùng Page range, bạn sử dụng lựa chọn nào sau đây:

 Breaks-Page Breaks - chọn Page

Breaks - Section Breaks - chọn Next Page

 Breaks – Page Breaks – chon Text Wrapping

 Breaks – Section Braks – Even Page

Trang 20

MÔ ĐUN 08: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH NÂNG CAO

Câu 101 Đâu không phải là chế độ bảo mật của MS Excel?

 Đặt mật khẩu khi mở tập tin

 Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung

Đặt mật khẩu khi nén tập tin

 Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa cấu trúc tập tin

Câu 102 Chế độ Mark as Final trong MS Excel có tác dụng gì ?

Chỉ được phép xem nội dung của các sheet

 Chỉ được phép thay đổi nội dung của những ô trống (không có dữ liệu)

 Chỉ được phép thay đổi vị trí của các sheet trong tập tin

 Đánh dấu bản quyền của tác giả vào mỗi sheet

Câu 103 Trong MS Excel, chế độ bảo mật: “Encrypt with password” có nghĩa gì?

Đặt mật khẩu khi mở tập tin

 Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung

 Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin

 Đặt mật khẩu khi nén tập tin

Câu 104 Trong MS Excel, chế độ bảo mật: “Protect Current sheet” có nghĩa gì?

 Đặt mật khẩu khi mở tập tin

Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung của sheet hiện tại

 Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin

 Đặt mật khẩu khi nén tập tin

Câu 105 Trong MS Excel, chế độ bảo mật: “Protect Workbook structure” có nghĩa gì?

 Đặt mật khẩu khi mở tập tin

 Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung của sheet hiện tại

Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin

 Đặt mật khẩu khi nén tập tin

Câu 106 Để văn bản tự động xuống hàng trên một ô ta thực hiện?

Home\Alignment\Wrap Text

 Insert\Alignment\Wrap Text

 Page Layout\ Alignment\Wrap Text

 Data\Alignment\Wrap Text

Câu 107 Để thiết lập được lề trang in ta thực hiện:

Page Layout\Margins\Custom Margins\

Trang 21

 Insert\Margins\Custom Margins\

 Data\Margins\Custom Margins\

 Home\Margins\Custom Margins\

Câu 108 Muốn định dạng trang in theo hướng chiều ngang trang giấy ta chọn:

Page Layout\ Orientation\landscape

 Page Layout\ Orientation\Portrait

 Page Layout\Landscape

 Tất cả đều sai

Câu 109 Để nhập nội dung vào Header và Footer của Microsoft Excel, thực hiện:

Insert -> Header & Footer

 Page Layout -> Textbox

 Insert -> WordArt

 Page Layout -> Orientation -> Landscape

Câu 110 Trong MS Excel, để thiết lập được in tiêu đề dòng tự động trên mọi trang ta thực hiện:

Page Layout\Print Titles

 Home\Print Titles

 Insert\Print Titles

 View\Print Titles

Câu 111 Trong MS Excel, hàm OR là một hàm logic Hàm cho giá trị đúng (true) khi?

 Có ít nhất hai biểu thức điều kiện của hàm có giá trị đúng

 Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị đúng

Chỉ cần một biểu thức điều kiện nào đó của hàm có giá trị đúng

 Tất cả các biểu thức điều kiện của hàm đều phải có giá trị sai

Câu 112 Trong bảng tính MS Excel, cho bảng số liệu tiền lương nhân viên như hình:

Dùng hai ký tự cuối của mã nhân viên và tra vào bảng mã để điền thông tin Phòng ban Công thức nào dưới đây là đúng

 =VLOOKUP(LEFT(B2,2), $F$3:$I$4,2,0)

Trang 22

Câu 114 Trong MS Excel, giải thích nào sau đây là sai?

 #DIV/0! là lỗi chia cho số 0

 #NAME? là Excel không hiểu các tên tham khảo đến

 #REF! là tham khảo đến vùng không hợp lệ

#N/A! Là công thức đưa vào bị lỗi

Câu 115 Trong MS Excel, cho các ô từ B1:B3 có các giá trị sau 1, “A”, 3 Hãy chọn câu sai?

Trang 23

Câu 118 Trong MS Excel, kết quả nào sau đây là sai?

 D2*E2 *(1-If (D2 <50; 10%;0%))

 D$2*E$2 *(1-If (D2 <50;0%; 10%))

D2*E2 *(1-If (D2 <50; 0%;10%))

 D2*E2 *1-If (D2 <50; 0%;10%)

Trang 24

Câu 122 Trong MS Excel, để trích danh sách các khách hàng ở khu vực B có tiêu thụ ít hơn

20 mét khối nước, địa chỉ của vùng điều kiện là:

 A15:B17

B15:B17

 A15:B16

 Tất cả đều sai

Câu 123 Trong MS Excel, để trích danh sách các khách hàng ở khu vực A có tiêu thụ ít hơn

30 mét khối nước, địa chỉ của vùng điều kiện là:

Trang 25

Câu 125 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel: Ô kết quả là các ký tự bên trái dấu “_”, yêu cầu điền công thức cho ô B2

 =MID(A2; 1; 3)

=MID(A2; 1; LEN(A2)-3))

 =LEFT(A2; 3)

 =LEFT(A2; LEN(A2)-2))

Câu 126 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel:

Ô kết quả là các ký tự giữ 2 dấu “_”, yêu cầu điền công thức cho ô B2

=MID(A2; LEN(A2)-6; 4)

 =MID(A2; 3; 4)

 =RIGHT(LEFT(A2; 7); 4)

 =LEFT(RIGHT(A2; 3; 7); 4)

Câu 127 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel:

Ô kết quả là các ký tự giữa 2 dấu “_”, yêu cầu điền công thức cho ô B2

Trang 26

Yêu cầu: Tính thành tiền = Số lượng * Đơn giá *(1 - giảm giá) Trong đó, giảm giá được tính như sau: Nếu số lượng dưới 20 thì mức giảm là 0; ngược lại thì giảm giá sẽ là 10% Công thức tại ô G11 như thế nào?

 E11*F11 * (1-If(E11 < 20; 10%; 0%))

 E$11*F$11 * (1-If (E11 < 20; 0%; 10%))

E11*F11 * (1-If (E11 < 20; 0%; 10%))

 E11*F11 * 1-If (E11 < 20; 0%; 10%)

Câu 129 Trong bảng tính MS Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 15; tại ô B2 gõ vào công thức

=PRODUCT(A2, 3, 2) thì nhận được kết quả:

Trang 27

Câu 131 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel Viết công thức điền giá trị cho cột Đơn giá (ô dấu ?) :

 = HLOOKUP(month(B10); $B$16:$D$18; if(A10=‘’CP’’; 2 ;3) ;0)

 = VLOOKUP(A10; $A$16:$D$18; if(MONTH(B10) =1;2, if(MONTH(B10)=2; 2;3); 0)

 = INDEX($B$17:$D$18; MATCH(A10, $A$17 :$A$18 ;0); MONTH(B10))

Trang 28

Câu 133 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel

Để tính giá trị cho các ô từ D3 đến D6, đầu tiên phải nhập công thức nào trong số các công thức sau vào ô D3 (dùng bảng dò B)

 =HLOOKUP(A2; $E$7:$G$10; 3; 0)

 =HLOOKUP(A2; $E$8:$G$10; 1; 0)

 =HLOOKUP(A2; $E$8:$G$10; 2; 0)

=HLOOKUP(A2 ;$E$8:$G$10; 3; 0)

Câu 134 Cho bảng số liệu như sau trong MS Excel

Dựa vào số năm làm việc của từng nhân viên và tra trong bảng qui định phụ cấp thâm niên để tính giá trị phụ cấp TN cho các ô từ D3 đến D6 Công thức nào dưới đây được lập tại ô D3?

 =VLOOKUP((D1-C3)/365; $D$10:$E$15; 2; 1)

 =VLOOKUP(($D$1-C3)/365; $C$10:$E$15; 3; 1)

=VLOOKUP(($D$1-C3)/365; $D$10:$E$15; 2; 1)

 =INDEX($C$10:$E$15 ;2 ; (D1-C3)/365)

Ngày đăng: 12/10/2023, 14:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w