* Về kiến thức: -Khái niệm đơn,đa thức,đơn thức đồng dạng,bậc của đơn thức, các hằng đẳng thức - Thu gọn đa thức, các phép toán cộng,trừ ,nhân ,chia đa thức - Biết vận dụng hằng đẳng th
Trang 1Ngày soạn: 15/10/2023 Ngày dạy:
Tuần 9 : KIỂM TRA GIỮA KÌ I
I MỤC TIÊU.
Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp cho chương trình học tiếp theo
* Về kiến thức:
-Khái niệm đơn,đa thức,đơn thức đồng dạng,bậc của đơn thức, các hằng đẳng thức
- Thu gọn đa thức, các phép toán cộng,trừ ,nhân ,chia đa thức
- Biết vận dụng hằng đẳng thức , các phép toán về đa thức để làm các bài tập về thực hiện phép tính
- Định nghĩa tính chất,dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt đã học
- Vận dụng các tính chất,dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt đã học để làm bài tập
* Hình thành năng lực
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực tính toán
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: làm bài một cách tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong đánh giá kiểm tra
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng bài kiểm tra
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: làm mma trận ,đề kiểm tra
Hs : ôn tập,chuẩn bị giấy kểm tra
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
số câu
và % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
CHƯƠNG
I ĐA
THỨC (13
tiết)
Đơn thức,Đa thức
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
2
CHƯƠNG
II HẰNG
ĐẲNG
THỨC
ĐÁNG
NHỚ VÀ
ỨNG
DỤNG (4
tiết)
Hiệu hai bình phương Bình phương của một tổng hay một hiệu Lập phương của một tổng Lập phương của một hiệu
0
Trang 2CHƯƠNG
III: TỨ
GIÁC (15
tiết)
Tứ giác;Tính chất
và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
0
1 câu
1 câu
2 câu
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
T
T
Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
NB TH VD VD cao
1
Đa thức Nhận biết:– Nhận biết được các khái niệm về
đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến.Nhân đơn thức với đa thức
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức và phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ các đa thức trong những trường hợp đơn giản
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
2 Chương 2:Hằng
đẳng thức
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm đồng nhất thức, các hằng đẳng thức (5 hằng đẳng thức đầu)
Thông hiểu:
- Mô tả được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương của
Trang 3tổng và hiệu;
Vận dụng:
- Vận dụng được các hằng đẳng thức
để rút gọn biểu thức
3 Chương 3: Tứ giác Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của các tứ giác đặc biệt
Vận dụng
Chứng minh được tứ giác là Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật Hình thoi Hình vuông
Đề kiểm tra
111Equation Chapter 1
Section 1 TRƯỜNG
TH&THCS
Vũ Vân
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 – 2024 Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Chọn đáp án đúng
Câu 1.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
5
Câu 2.Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x y2 ?
A.( 9 3 )x y2 ; B.
2 2
3xy
2 3
2yx
; D 4xy.
Câu 3.Đa thức x5 y + x 3 – x 5 y – 2x 2 y 2 + 1 có bậc là
A 6 B 3 C 4 D 5.
Câu 4 Kết quả của phép tính (3x y).(2x y) là :
Trang 4A 6x2 5xy + y 2 B 6x2 + 5xy + y 2 C 6x2 5xy y 2 D 6x2 5xy + y 2
Câu 5 Kết quả rút gọn biểu thức
c 6x y2 2 6x y3 2 (6x y3 2 3x y4 2 )
ta được kết quả
A 3x y4 26x y3 2 B 3x y4 26x y3 2 C 3x y4 2 6x y2 2 D 3x y4 2 6x y2 .
Câu 6 Giá trị của biểu thức x x y2 y x 2 y2
tại x1;y10 là
A 1001. B 1001. C 999. D 999.
Câu 7 Điền vào chỗ trống sau:
2 2
.
Câu 8._ Khai triển của x3 27 là
A x 3 x2 3x 9
. B x 3 x2 3x 9
.
C x 3 x2 6x 9
. D x 3 x2 6x 9
.
Câu 9 Hãy chọn câu trả lời “sai”
A Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
B Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
C Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
D Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Câu10 Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình gì?
A Hình chữ nhật
B Hình vuông C Hình thoi D Cả A, B, C đều
đúng
Câu 11 Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi
A AB = AD. B A=90o. C AB=2AC. D A C=
Câu 12 Một hình vuông có diện tích là 25 cm2 Hỏi chu vi hình vuông nhận giá trị nào sau đây?
II.TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1.(1,5 điểm)Thực hiện phép tính
a) 5x y3 3 14x y5 8x y2 3: 3x y2
b) 2 2 2 2
Bài 2.(2,0 điểm)
a) Tìm x, biết: x 3 2 4 x 4 x 1
b) chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x
2 -2 y – (x - 4y 2 2 5)
M
Bài 3.(3,0 điểm) Cho ΔDEFDEF vuông tại D có DEDF DM. là đường trung tuyến Gọi MN là đường vuông góc kẻ từM đến DE MK, là đường vuông góc kẻ từ M đến DF. Trên tia MN lấy H sao cho
N là trung điểm của MH.
a) Tứ giác DKMN là hình gì?
b) Gọi O là trung điểm của DM. Chứng minh 3 điểm H O F, , thẳng hàng.
Trang 5Bài 4.(0,5 điểm) Cho a b 1 Tính giá trị của biểu thức sau:
3 3 3 ( 2 2 ) 6 2 2 ( )
ĐÁP ÁN,BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II.Tự luận
(0,5 điểm) a) 5 x y3 3 14x y5 8x y2 3:3x y2
x y x y x y x y x y x y
xy x y
0,25 0,25
b
(1 điểm) 2 2 2 2
x x y x y x y
x x y x y x y y
0,5 0,5
(1 điểm) a x) 3 2 4 x 4 x 1
2 6 9 16 2 1
6x 25 1
6x 24
4.
0,25 0,25 0,25 0,25 b
(1 điểm) Mx 2 y x -2 y – (x - 4y 2 2 5)
2 -4y – x + 4y 5 5
x
Vậy giá trị của M không phụ thuộc vào giá trị của x
0,5 0,25 0,25 3
a
(1 điểm) a) Tứ giác DKMN có
90 0
D K N nên là hình chữ nhật.
b
(1 điểm) b) Vì
DKMN là hình chữ nhật nên DF ∥ MH Xét ΔDEFKFM và ΔDEFNME có:
Hình 8
K
O M N H
F
D
E
Trang 6 90 0
FM ME ( giả thiết)
KMF E ( đồng vị) ΔDEFKFM ΔDEFNME ( cạnh huyền – góc nhọn)
KF MN ( hai cạnh tương ứng) mà
2
MN DK DF DK và MH 2MN
Do đó DF MH Tứ giác DFMH có
DF∥ MH DF MH nên là hình bình hành.
Nên hai đường chéo DM FH, cắt nhau tại trung điểm
O của mỗi đường hay F O H, , thẳng hàng.
0,25
0,25
0,25 0,25
c
(1 điểm) c) Đề hình chữ nhật
DKMN là hình vuông thì DK DN
1
Mà
1 2
và
1 2
2
cân tại D
M = a b 3ab(a b ) 6a b (a + b)
= (a + b)(a ab + b ) 3ab (a + b) 2ab + 6a b (a + b)
a b ab + 3ab (a + b) 2ab + 6a b
a b 2ab - 3ab + 3ab(1 2ab) 6a b
d)
(a + b) 3ab + 3ab - 6a b 6a b 1