1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo

213 19 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôi/năm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cái/năm, nón bảo hộ với công suất 90.000 cái/năm, bảo hộ thể dục tay chân với công suất 260.000 bộ/năm, giày trượt băng với công suất 900.000 đôi/năm, cà kheo với công suất 3.000 đôi/năm và linh kiện của giày patin, giày trượt băng với công suất 100.000 sản phẩm/năm
Trường học Trường Đại Học Bình Dương
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 44,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1 (11)
    • 1. Tên chủ cơ sở (11)
    • 2. Tên cơ sở (11)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (15)
      • 3.1. Công suất của cơ sở (15)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (16)
        • 3.2.1. Công nghệ sản xuất của cơ sở (16)
        • 3.2.2. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của cơ sở (33)
      • 3.3. Sản phẩm của cơ sở (34)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (35)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (47)
      • 5.1. Cơ cấu sử dụng đất (47)
      • 5.3. Danh mục máy móc, thiết bị (51)
      • 5.4. Nhu cầu về sử dụng lao động (54)
  • CHƯƠNG II (55)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (55)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (57)
  • CHƯƠNG III (59)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (59)
      • 1.1. Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước mưa (59)
      • 1.2. Công trình, biện pháp thu gom, thoát nước thải (60)
      • 1.3. Công trình xử lý nước thải (62)
        • 1.3.1. Nước thải sinh hoạt (62)
        • 1.3.2. Nước thải sản xuất (74)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (74)
      • 2.1. Công trình, biện pháp xử lý bụi từ hoạt động sản xuất (74)
      • 2.2. Công trình, biện pháp xử lý khí thải từ hoạt động sản xuất (78)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (88)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ chất thải nguy hại (89)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (91)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (92)
    • 7. Công trình, biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường khác (101)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có) (101)
    • 9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (104)
    • 10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có) (104)
  • CHƯƠNG IV (105)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (105)
      • 1.1. Nội dung cấp phép xả nước thải (105)
        • 1.1.1. Nguồn phát sinh nước thải (105)
        • 1.1.2. Dòng nước thải (105)
        • 1.1.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải (105)
        • 1.1.4. Vị trí, phương thức xả thải và nguồn tiếp nhận nước thải (106)
      • 1.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý nước thải (107)
      • 1.3. Kế hoạch vận hành thử nghiệm (108)
      • 1.4. Các yêu cầu bảo vệ môi trường (109)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (109)
      • 2.1. Nội dung cấp phép xả khí thải (109)
      • 2.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý khí thải (110)
        • 2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải (110)
        • 2.2.2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm (111)
        • 2.2.3. Các yêu cầu bảo vệ môi trường (112)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (112)
      • 3.1. Nội dung cấp phép về tiếng ồn, độ rung (112)
      • 3.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tiếng ồn độ rung (113)
      • 3.3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường (113)
    • 4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường (113)
      • 4.1. Quản lý chất thải (113)
      • 4.2. Yêu cầu về phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường (116)
    • 5. Các yêu cầu khác về bảo vệ môi trường (117)
  • CHƯƠNG V (118)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (118)
    • 2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với khí thải (118)
  • CHƯƠNG VI (120)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án (120)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (120)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (120)
      • 1.3. Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp để thực hiện kế hoạch (122)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (122)
        • 2.1.1. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp (122)
      • 2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (123)
      • 2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo (123)
        • 2.3.1. Giám sát chất thải rắn (123)
        • 2.3.2. Giám sát chất thải nguy hại (123)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (123)
  • CHƯƠNG VII (125)
  • CHƯƠNG VIII (126)
  • PHỤ LỤC (128)

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT................................................................. 6 DANH MỤC BẢNG................................................................................................................ 7 DANH MỤC HÌNH................................................................................................................. 8 CHƯƠNG 1 ............................................................................................................................. 9 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ.......................................................................................... 9 1. Tên chủ cơ sở ....................................................................................................................... 9 2. Tên cơ sở.............................................................................................................................. 9 a. Tên cơ sở .............................................................................................................................. 9 b. Địa điểm thực hiện cơ sở ..................................................................................................... 9 c. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép xây dựng có liên quan đến môi trường của cơ sở ............................................................................................................. 11 d. Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):........ 12 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuấ

Tên chủ cơ sở

- Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam

- Địa chỉ văn phòng: lô H2-2 (khu B1), đường D9, KCN Rạch Bắp, xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

- Người đại diện theo pháp luật: Ông Lin, Jong – Yuan; Chức vụ: Tổng Giám đốc

Giấy chứng nhận đầu tư mã số 7660053715 được cấp lần đầu vào ngày 04/11/2016 và đã trải qua 4 lần thay đổi, với lần thay đổi gần nhất vào ngày 19/10/2020, do Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp.

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 3702798064 đăng ký lần đầu ngày 08/08/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 14/01/2020 do Phòng Đăng ký kinh doanh –Sở

Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp.

Tên cơ sở

Cải tạo và nâng cấp công trình bảo vệ môi trường cho nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao bao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôi/năm, ván trượt 4 bánh 260.000 cái/năm, nón bảo hộ 90.000 cái/năm, bảo hộ thể dục tay chân 260.000 bộ/năm, giày trượt băng 900.000 đôi/năm, cà kheo 3.000 đôi/năm, và linh kiện giày patin, giày trượt băng với công suất 100.000 sản phẩm/năm Địa điểm thực hiện cơ sở cũng cần được xác định rõ ràng.

❖ Vị trí thực hiện dự án

Dự án do Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam đầu tư xây dựng, thừa hưởng toàn bộ công trình từ Công ty TNHH M2 Global UBND Tỉnh Bình Dương đã xác nhận việc bàn giao này qua Văn bản số 109/XN-BQL ngày 19/12/2016, với diện tích 20.000 m2 tại lô H2-2, khu B1, đường D9, KCN Rạch Bắp, xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam đã ký lại các phụ lục hợp đồng thuê đất số 01 ngày 08/10/2019 và số 02 ngày 20/02/2020 với Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền.

Ranh giới tiếp giáp khu đất Công ty như sau:

- Phía Bắc: Giáp Đường D9 thuộc quy hoạch KCN Rạch Bắp;

- Phía Tây: Giáp với Công ty Kung Dong Vina;

- Phía Đông: Giáp với Công ty TNHH New Hope;

- Phía Nam: Giáp với Công ty TNHH Delancey Street Furniture Việt Nam

Tọa độ vị trí của dự án theo hệ tọa độ VN 2000 được trình bày như sau:

Bảng 1.1 Tọa độ vị trí dự án

Tọa độ VN 2000 (Kinh tuyến trục 105 0 45’, múi chiếu 3 0 )

Nguồn: Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí Công ty trong KCN

❖ Các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội và dân cư suất 100.000 sản phẩm/năm”

Công ty Cổ phần Công nghiệp An Điền đã ký hợp đồng thuê đất với Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam để xây dựng cơ sở trên khu đất nằm trong quy hoạch KCN Rạch Bắp.

- Xung quanh khu vực dự án không có dân cư sinh sống

- Khoảng cách từ dự án đến khu dân cư gần nhất là khoảng 0,6 km về hướng Đông

- Vị trí thực hiện dự án không có sông, suối chảy qua

Dự án cách Sông Sài Gòn khoảng 3,5 km về phía Tây Nam, nơi đây đóng vai trò quan trọng trong việc tiếp nhận nước mưa và nước thải không chỉ của dự án mà còn của các doanh nghiệp trong KCN Rạch Bắp.

Các công trình kiến trúc, đối tượng kinh tế - xã hội

Cơ sở tọa lạc trong khu quy hoạch KCN Rạch Bắp, và trong khuôn viên không có công trình kiến trúc hay đối tượng kinh tế - xã hội đặc biệt nào.

- Khoảng cách từ cơ sở đến các đối tượng kinh tế - xã hội đặc biệt như sau:

+ UBND xã An Điền: Khoảng 1,4 km;

+ Trường tiểu học An Điền: Khoảng 1 km;

+ Chợ Rạch Bắp: Khoảng 1 km

Các cơ sở sản xuất công nghiệp, cụm – khu công nghiệp

Cơ sở thuộc quy hoạch KCN Rạch Bắp, đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 1446/QĐ-BTNMT vào ngày 22 tháng 10 năm 2004.

Dự án "Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Rạch Bắp" tại huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương đã được phê duyệt báo cáo ĐTM theo Quyết định số 1661/QĐ-BTNMT ngày 24/05/2018, với quy mô mở rộng từ 278,6 ha lên 638,6 ha.

- Khoảng cách từ cơ sở đến các khu sản xuất công nghiệp, kinh doanh cụ thể như sau: + Công ty TNHH Công nghiệp Gỗ Kaiser 2 (Việt Nam): Khoảng 110 m

+ Công ty TNHH Sản xuất bao bì Cheongming Việt Nam: Khoảng 100 m

+ Công ty TNHH Quốc tế Linna: Khoảng 370 m

- Khoảng cách từ cơ sở đến các KCN khác như sau:

+ Khu công nghiệp Quốc tế Protrade: Khoảng 3,7 km quan đến môi trường của cơ sở

Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam được thành lập từ việc tách ra từ Công ty TNHH M2 Global, và đã thừa hưởng toàn bộ khu đất cùng các công trình hiện có Vào ngày 18/03/2018, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương đã cấp giấy phép xây dựng cho Công ty TNHH M2 Global.

Công ty đã nhận Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy số 112/TD – PCCC, được cấp bởi Bộ Công an Tỉnh Bình Dương vào ngày 01/02/2019.

Công ty đã nhận được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 345/QĐ – BQL ngày 27/11/2020 từ Ban quản lý Khu công nghiệp Bình Dương Dự án này liên quan đến việc cải tạo và nâng cấp các công trình bảo vệ môi trường cho nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao, bao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôi/năm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cái/năm, nón bảo hộ với công suất 90.000 cái/năm, bảo hộ thể dục tay chân với công suất 260.000 bộ/năm, giày trượt băng với công suất 900.000 đôi/năm, cà kheo với công suất 3.000 đôi/năm và linh kiện giày patin, giày trượt băng với công suất 100.000 sản phẩm/năm Quy mô của cơ sở được phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công.

- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 7660053715, được cấp lần đầu vào ngày 04/11/2016 bởi Ban Quản lý các KCN Bình Dương, Công ty TNHH Spieler Pro Việt Nam chuyên sản xuất dụng cụ thể dục thể thao như giày patin, ván trượt 4 bánh, nón bảo hộ và các linh kiện liên quan, với tổng mức đầu tư lên tới 162.050.000.000 đồng Công ty hoạt động theo quy định của Luật đầu tư công.

Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đầu tư công, trong đó các dự án thuộc loại hình "Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da" được quy định cụ thể tại Điểm d, Khoản 4, Điều 8 của Luật đầu tư công và Mục III Phần A Nhóm B kèm theo Nghị định này.

Dự án có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng, do đó dự án thuộc nhóm B

Dự án sản xuất giày trượt băng và linh kiện từ nhựa được xác định không gây ô nhiễm môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản hướng dẫn Nằm trong quy hoạch KCN Rạch Bắp, dự án đã hoàn tất giải phóng mặt bằng và không có hoạt động di dân hay tái định cư Với công suất 100.000 sản phẩm/năm, dự án sẽ kết nối với hệ thống thoát nước thải của KCN để xử lý tại Trạm XLNT tập trung trước khi thải ra môi trường Tổng diện tích đất sử dụng khoảng 20.000 m² và lượng nước thải phát sinh khoảng 4,08 m³/ngày, do đó không thuộc đối tượng nhạy cảm về môi trường theo quy định hiện hành.

Ngày đăng: 12/10/2023, 08:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2. Quy trình sản xuất giày patin, trượt băng nhựa - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.2. Quy trình sản xuất giày patin, trượt băng nhựa (Trang 17)
Hình 1.3. Quy trình sản xuất linh kiện và bộ phận bằng nhựa - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.3. Quy trình sản xuất linh kiện và bộ phận bằng nhựa (Trang 18)
Hình 1.8. Quy trình sản xuất đệm giày bằng vải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.8. Quy trình sản xuất đệm giày bằng vải (Trang 23)
Hình 1.11. Khu vực đóng gói, lưu kho thành phẩm giày hoàn chỉnh - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.11. Khu vực đóng gói, lưu kho thành phẩm giày hoàn chỉnh (Trang 25)
Hình 1.12. Quy trình sản xuất giày patin, trượt băng dạng giày da truyền thống - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.12. Quy trình sản xuất giày patin, trượt băng dạng giày da truyền thống (Trang 26)
Hình 1.13. Khối cao lanh định hình form giày - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.13. Khối cao lanh định hình form giày (Trang 28)
Hình 1.14. Khung xe, bánh xe và đầu phanh đối với giày patin - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.14. Khung xe, bánh xe và đầu phanh đối với giày patin (Trang 29)
Hình 1.15. Quy trình sản xuất nón bảo hộ   Thuyết minh quy trình sản xuất - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.15. Quy trình sản xuất nón bảo hộ Thuyết minh quy trình sản xuất (Trang 30)
Hình 1.16. Quy trình sản xuất bảo hộ tay chân   Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.16. Quy trình sản xuất bảo hộ tay chân Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu (Trang 31)
Hình 1.17. Quy trình sản xuất ván trượt - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.17. Quy trình sản xuất ván trượt (Trang 32)
Hình 1.18. Hình ảnh sản phẩm của dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 1.18. Hình ảnh sản phẩm của dự án (Trang 35)
Hình 3.1. Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa của dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 3.1. Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa của dự án (Trang 59)
Hình 3.9. Sơ đồ mặt cắt của tháp hấp phụ than hoạt tính - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 3.9. Sơ đồ mặt cắt của tháp hấp phụ than hoạt tính (Trang 82)
Hình 3.12. Hình ảnh hệ thống thu gom và xử lý VOC từ công đoạn quét và sấy khô - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 3.12. Hình ảnh hệ thống thu gom và xử lý VOC từ công đoạn quét và sấy khô (Trang 85)
Hình 3.13. Hình ảnh cây xanh trong khuôn viên dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án “Cải tạo, bổ sung nâng cấp công trình bảo vệ môi trường của nhà máy sản xuất dụng cụ thể dục thể thao gồm giày patin với công suất 1.350.000 đôinăm, ván trượt 4 bánh với công suất 260.000 cáinăm, nón bảo
Hình 3.13. Hình ảnh cây xanh trong khuôn viên dự án (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w