Ôn t p c ng c , khái quát hóa m t s ki n th c ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ột số kiến thức ố, khá
Trang 2Trò chơi
Trang 3Giúp chú ong tìm được số liền trước
của mỗi số sau cho đúng nhé các em!
11
12
1001
1002
99
100
9999
10000
999
1000
Trang 5 Ôn t p c ng c , khái quát hóa m t s ki n th c ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ột số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ến thức ức
v h th p phân và vi t s t nhiên trong h ề hệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ
th p phân So sánh các s t nhiên ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ
V n d ng đ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ụng được các kiến thức về hệ thập phân ược các kiến thức về hệ thập phân c các ki n th c v h th p phân ến thức ức ề hệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức
và vi t s t nhiên, So sánh các s t nhiên ến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ trong h th p phân vào th c t cu c s ng ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ến thức ột số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức
Trang 7Hệ thập phân là gì?
Trang 81 Hệ thập phân
- Trong h th p phân, c m ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ức ười đơn vị ở một hàng hợp lại i đ n v m t hàng h p l i ơn vị ở một hàng hợp lại ị ở một hàng hợp lại ở một hàng hợp lại ột số kiến thức ợc các kiến thức về hệ thập phân ại thành m t đ n v hàng trên ti p li n nó ột số kiến thức ơn vị ở một hàng hợp lại ị ở một hàng hợp lại ở một hàng hợp lại ến thức ề hệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ
Ví d : 10 đ n v = 1 ch c ụng được các kiến thức về hệ thập phân ơn vị ở một hàng hợp lại ị ở một hàng hợp lại ụng được các kiến thức về hệ thập phân
10 ch c = 1 trăm ụng được các kiến thức về hệ thập phân
10 trăm = 1 nghìn
Trang 92 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
V i m ới mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ười đơn vị ở một hàng hợp lại i ch s : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có th vi t ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ể viết ến thức
đ ược các kiến thức về hệ thập phân c m i s t nhiên ọi số tự nhiên ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ
Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của m i hàng ch có th vi t đ ỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ể viết ến thức ược các kiến thức về hệ thập phân c m t ch s Giá tr c a ột số kiến thức ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ị ở một hàng hợp lại ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức
m i ch s ph thu c vào v trí c a nó trong s đó ỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ụng được các kiến thức về hệ thập phân ột số kiến thức ị ở một hàng hợp lại ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức
Ch ng h n, s 888 có ba ch s 8, k t ph i sáng trái ẳng hạn, số 888 có ba chữ số 8, kể từ phải sáng trái ại ố, khái quát hóa một số kiến thức ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ể viết ừ phải sáng trái ải sáng trái
m i ch s 8 l n l ỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ần lượt nhận giá trị là 8 ; 80 ; 800 ược các kiến thức về hệ thập phân t nh n giá tr là 8 ; 80 ; 800 ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ị ở một hàng hợp lại
Vi t s t nhiên v i các đ c đi m trên đ ến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ới mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ặc điểm trên được gọi là viết ể viết ược các kiến thức về hệ thập phân c g i là vi t ọi số tự nhiên ến thức
s t nhiên trong h th p phân ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức
Trang 103 So sánh các số tự nhiên
So sánh hai s t nhiên là vi c xác đ nh xem s nào l n ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ị ở một hàng hợp lại ố, khái quát hóa một số kiến thức ới mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết
h n, s nào bé h n ho c b ng nhau ơn vị ở một hàng hợp lại ố, khái quát hóa một số kiến thức ơn vị ở một hàng hợp lại ặc điểm trên được gọi là viết ằng nhau.
Đ so sánh hai s t nhiên ta có th th c hi n theo m t ể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ể viết ự nhiên trong hệ ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ột số kiến thức
trong hai cách sau:
(1) D a vào v trí c a các s trong dãy s t nhiên, s nào ự nhiên trong hệ ị ở một hàng hợp lại ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ố, khái quát hóa một số kiến thức
đ ược các kiến thức về hệ thập phân c đ m tr ến thức ưới mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết c thì bé h n ơn vị ở một hàng hợp lại
(2) D a vào quy t c so sánh các s có nhi u ch s , ự nhiên trong hệ ắc so sánh các số có nhiều chữ số, ố, khái quát hóa một số kiến thức ề hệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức
Trang 11Kết luận
1 Trong h th p phân, c m ệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ập củng cố, khái quát hóa một số kiến thức ức ười đơn vị ở một hàng hợp lại ơn vị ở một hàng hợp lại i đ n v m t hàng h p ị ở một hàng hợp lại ở một hàng hợp lại ột số kiến thức ợc các kiến thức về hệ thập phân
l i thành m t đ n v hàng trên ti p li n nó ại ột số kiến thức ơn vị ở một hàng hợp lại ị ở một hàng hợp lại ở một hàng hợp lại ến thức ề hệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ
2 V i m ới mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ười đơn vị ở một hàng hợp lại i ch s : 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 có th ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ể viết
vi t đ ến thức ược các kiến thức về hệ thập phân c m i s t nhiên ọi số tự nhiên ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ
m i hàng ch có th vi t đ c m t ch s Giá tr c a
Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ể viết ến thức ược các kiến thức về hệ thập phân ột số kiến thức ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ị ở một hàng hợp lại ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức
m i ch s ph thu c vào v trí c a nó trong s đó ỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số Giá trị của ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức ụng được các kiến thức về hệ thập phân ột số kiến thức ị ở một hàng hợp lại ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức
3 D a vào v trí c a các s trong dãy s t nhiên, s ự nhiên trong hệ ị ở một hàng hợp lại ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ố, khái quát hóa một số kiến thức ự nhiên trong hệ ố, khái quát hóa một số kiến thức nào đ ược các kiến thức về hệ thập phân c đ m tr ến thức ưới mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết c thì bé h n; D a vào quy t c so ơn vị ở một hàng hợp lại ự nhiên trong hệ ắc so sánh các số có nhiều chữ số, sánh các s có nhi u ch s ố, khái quát hóa một số kiến thức ề hệ thập phân và viết số tự nhiên trong hệ ữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể viết ố, khái quát hóa một số kiến thức
Trang 13a) Đọc các số sau:
Sáu trăm năm mươi mốt Năm nghìn không trăm sáu mươi tư Tám trăm nghìn ba trăm mười
Chín triệu một trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi ba
Năm trăm bảy mươi ba triệu tám trăm mười một nghìn
Trang 1498 100
Trang 15Kho ng cách t Trái Đ t, Sao Kim, Sao Th y, Sao H a đ n M t Tr i ải sáng trái ừ phải sáng trái ất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức ỏa đến Mặt Trời ến thức ặc điểm trên được gọi là viết ời đơn vị ở một hàng hợp lại
đ ược các kiến thức về hệ thập phân c bi u th trong b ng bên Hãy s p x p kho ng cách t các ể viết ị ở một hàng hợp lại ải sáng trái ắc so sánh các số có nhiều chữ số, ến thức ải sáng trái ừ phải sáng trái hành tinh trên đ n M t tr i theo th t t g n nh t đ n xa nh t ến thức ặc điểm trên được gọi là viết ời đơn vị ở một hàng hợp lại ức ự nhiên trong hệ ừ phải sáng trái ần lượt nhận giá trị là 8 ; 80 ; 800 ất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời ến thức ất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời
Ta có:
57 910 000 < 108 000 000 <
149 600 000 < 227 700 000
V y kho ng cách t các hành tinh ậy khoảng cách từ các hành tinh ảng cách từ các hành tinh ừ các hành tinh
đ n M t tr i theo th t t g n ến Mặt trời theo thứ tự từ gần ặt trời theo thứ tự từ gần ời theo thứ tự từ gần ứ tự từ gần ự từ gần ừ các hành tinh ần
nh t đ n xa nh t là: ất đến xa nhất là: ến Mặt trời theo thứ tự từ gần ất đến xa nhất là:
Sao Th y, Sao Kim, Trái ủng cố, khái quát hóa một số kiến thức
đ t, Sao H a ất, Sao Kim, Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời ỏa đến Mặt Trời
Trang 17
Hoàn thành bài tập.
DẶN DÒ
Trang 18Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com https://www.facebook.com/groups/vnteach/
https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/