Biết mặt phẳng , , P chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau.. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh AB.. Số đỉnh và số cạnh của một
Trang 1Page:CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01 _TrNg 2021
¤N THI THPT QuèC GIA (1)
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1 Cho hàm số y=x4−x2+3 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số có một điểm cực trị B Hàm số có ba điểm cực trị
C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số không có cực trị
Câu 2 Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt ?
Câu 3 Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên trên đoạn −2;3 như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn −2;3 như sau:
6
x=
Câu 7 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
−
=+ là
Câu 8 Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường cong như hình vẽ bên?
Trang 2A y= − +x3 3x+4 B y=x3+3x2 C y=x3+3x D y= − +x3 3x2+4
Câu 9 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x = 1 B Hàm số đạt cực đại tại x = 3
C Hàm số đạt cực đại tại x = 2 D Hàm số đạt cực đại tại x = − 2
Câu 10 Hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )1;3
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;1)
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )2;3
D Hàm số đã cho đồng trên khoảng (− − ; 1)
Câu 11 Cho hàm số y= f x( ) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 hoặc 0 f( )x0 0
B Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 = 0
C Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0
D Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f( )x0 = 0
Câu 12 Cho hàm số y=x3−3x2+6 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2; + và nghịch biến trên khoảng) (−;0)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )0; 2 và nghịch biến trên khoảng(2; + )
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
D Hàm số đã cho đồng biến trên
Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) ( )( ) (2 )
f x = x+ x− x− Hỏi hàm số y= f x( ) có mấy điểm cực trị?
Câu 14 Cho hàm số y= − +x3 3x2+9x−2 đạt cực trị tại hai điểm x x1, 2 Giá trị biểu thức S =x12+x22
Trang 3Câu 15 Cho khối lăng trụ ( )H có thể tích là , V diện tích đáy S và chiều cao h Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A
3
S h
Câu 16 Cho hình chóp S ABC , đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ABC ) bằng 600 Thể tích khối chóp
.
S ABC là
Câu 17 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy là 2a, góc giữa mặt phẳng (A BC' ) và
mặt đáy bằng 600 Thể tích khối trụ ABC A B C ' ' ' bằng
A a3 3 B 3a3 3 C 4a3 3 D 3a3
Câu 18 Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng
Câu 19 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên các khoảng (−; 2) và (2; + và có bảng biến )
thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = − và tiệm cận ngang 1 y =2
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = và tiệm cận ngang 2 y = −1
+
=+ là
→ = − Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng D Đồ thị hàm số có tiệm cận đúng x =3
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc đáy Thể tích khối chóp S ABCD là
Trang 4Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B Biết rằng SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, SA=a và diện tích tam giác SBC là
2
22
a
Thể tích khối chóp S ABC là
A
326
x y x
−
2
1 x y
−
=
− có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số đồng biến trên (−2;3) B Hàm số đồng biến trên (− + 1; )
C Hàm số đồng biến trên (−; 4) D Hàm số đồng biến trên (− + 2; )
Trang 5Câu 35 Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích đáy bằng 15 và chiều cao bằng 10 Thể tích của khối
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;2
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− −2; 1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;2)
Câu 38 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )=8cos3x−3cos2x− bằng 3
x
+
=+ ( m là tham số thực) Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là
Câu 40 Cho hình chóp đều S ABC có tất cả các cạnh bằng a , mặt phẳng ( )P song song với mặt đáy
(ABC và cắt các cạnh ) SA SB SC lần lượt tại các điểm , , M N P Biết mặt phẳng , , ( )P chia
khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau Chu vi tam giác MNP bằng:
Câu 41 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 Hình chiếu vuông góc của
Alên mặt phẳng (ABC trùng với trung điểm ) H của BC Góc tạo bởi cạnh bên AAvới mặt đáy bằng 0
45 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 6A 4 2 B 25 C 16 2 D 16
Câu 43 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 3
2
x y
−
=+ + có 1 tiệm cận đứng.
Câu 45 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB=x AD; = , góc giữa đường thẳng 3 A C và mặt
phẳng (ABB A bằng ) 30 Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật
Trang 7Page:CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
Vậy hàm số có ba điểm cực trị
Câu 2 Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt ?
Lời giải Chọn C
Câu 3 Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên trên đoạn −2;3 như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số y= f x( ) trên đoạn −2;3 như sau:
Lời giải
Trang 8Xét hàm sốy=x3−x2+ +x 4 có y =3x2−2x+ 1 0, x nên hàm số luôn đồng biến trên
Câu 5 Hàm số nào sau đây có cực trị ?
x y x
Ta thấy các hàm số bậc nhất và hàm số phân thức bậc nhất/bậc nhất không có cực trị nên loại A
26
Câu 7 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3
1
x y x
−
=+ là
Lời giải Chọn D
Trang 9Vậy x = − là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho 1
Câu 8 Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường cong như hình vẽ bên?
A. y= − +x3 3x+4 B. y=x3+3x2 C. y=x3+3x D. y= − +x3 3x2+4
Lời giải Chọn B
Từ hình dạng của đồ thị ta thấy nhánh phải đi lên suy ra hệ số a nên loại A và0 D.
Đồ thị đã cho có hai điểm cực trị nên loại C.
Vậy chọn đáp án B.
Câu 9 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1 B. Hàm số đạt cực đại tại x = 3
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 D. Hàm số đạt cực đại tại x = − 2
Lời giải Chọn A
Từ bảng biến thiên ta suy ra hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x = 1
Câu 10 Hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )1;3
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;1)
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )2;3
D. Hàm số đã cho đồng trên khoảng (− − ; 1)
Lời giải Chọn A
Trang 10Từ đồ thị ta suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1; 2)
Mà ( ) (1;3 −1; 2)nên hàm số đã cho không nghịch biến trên khoảng ( )1;3
Câu 11 Cho hàm số y= f x( ) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 hoặc 0 f( )x0 0
B Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x0 thì f( )x0 = 0
C Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0
D Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì hàm số không có đạo hàm tại x0 hoặc f( )x0 = 0
Lời giải Chọn A
Câu 12 Cho hàm số 3 2
y=x − x + Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2; + và nghịch biến trên khoảng) (−;0)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( )0; 2 và nghịch biến trên khoảng(2; + )
C.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
D Hàm số đã cho đồng biến trên
Lời giải Chọn C
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên (−;0) và (2; + , nghịch biến trên ) ( )0; 2
Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm ( ) ( )( ) (2 )
f x = x+ x− x− Hỏi hàm số y= f x( ) có mấy điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Vậy hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Trang 11Vì ( )H là khối lăng trụ nên V S h h V
S
Câu 16 Cho hình chóp S ABC , đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Thể tích khối chóp
Trang 12Gọi M là trung điểm BC suy ra AM ⊥BC, mà AA'⊥BC nên BC⊥(A AM' )
Ta có khối chóp có 2021 mặt thì có 2020 mặt bên và 1 mặt đáy
Mặt đáy là đa giác có 2020 cạnh nên có số đỉnh là 2020 Do vậy số cạnh bên là 2020
Vậy tổng số cạnh của chóp là 4040 cạnh
Câu 19 Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên các khoảng (−; 2) và (2; + và có bảng biến )
thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = − và tiệm cận ngang 1 y = 2
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = và tiệm cận ngang 2 y = − 1
C. Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận
D. Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
Lời giải
Chọn B
Trang 13Từ bảng biến thiên ta có lim 1
→ = nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng x = 2
Câu 20 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ bên
A y=x4−3x2+1 B. y=x4+3 x
C. y= − +x4 3x2+1 D. y= − +x4 3x+1
Lời giải
Chọn A
Ta có đây là đồ thị của hàm bậc 4 trùng phương, có bề lõm quay lên a 0
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ,a b trái dấu
Câu 21 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1
x y x
+
=+ là
→ = − Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc đáy Thể tích khối chóp S ABCD là
Gọi H là trung điểm AB SH⊥ABSH ⊥(ABCD)
Ta có tam giác SAB đều nên 3 2 3 3
Trang 14Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân ở B Biết rằng SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, SA=a và diện tích tam giác SBC là
2
22
a
Thể tích khối chóp S ABC là
A
326
S
Ta có SB= SA2+AB2 = a2+x2 , với AB=x x, 0
.2
3
22
Ta có y 2x 162 0
x
= − = =x 2(0;+ )
Ta có BBT sau:
Trang 15Căn cứ vào BBT ta có giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (0; + bằng ) 12
Câu 27 Cho chóp S ABC có thể tích là 240 Gọi A B C là các điểm thỏa mãn , , SA=2SA,
3
SB= SB,SC=4SC.Thể tích khối chóp S A B C bằng:
Lời giải Chọn A
Câu 29 Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Lời giải Chọn B
Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng bao gồm:
Loại 1: Mặt phẳng đi qua đỉnh hình
chóp và chứa đường trung bình của đáy
(có 2 mặt như vậy)
Loại 2: Mặt phẳng đi qua đỉnh hình
chóp và chứa đường chéo của đáy (có
2 mặt như vậy)
Câu 30 Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 1
2
x y x
Ta có
( )2
502
y x
−
− Hàm số nghich biến trên khoảng(−; 2) và (2; + )
Câu 31 Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
A
21
x y x
−
2
1 x y
−
Lời giải Chọn A
Xét hàm số
21
x y x
x
−
= có tập xác định là D = − 1;1 \ 0 nên không có TCN
Trang 16Hàm số
2
1
x y x
nên hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định
Trên 2; 4 hàm số xác định và nghịch biến nên M = f ( )2 = và 5 m= f ( )4 = 3
Từ đó M+ = m 8
Câu 33 Đồ thị hàm số 2 4
16
x y x
Tập xác định D = \ 4; 4 −
Ta có
4
1lim
Câu 34 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hàm số đồng biến trên (−2;3) B Hàm số đồng biến trên (− + 1; )
C Hàm số đồng biến trên (−; 4) D Hàm số đồng biến trên (− + 2; )
Lời giải
Chọn A
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên (−2;3)
Câu 35 Cho lăng trụ ABC A B C có diện tích đáy bằng 15 và chiều cao bằng 10 Thể tích của khối
lăng trụ ABC A B C là
Trang 17Lời giải
Chọn A
Ta có thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là V=15.10 150=
Câu 36 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 ( 2 )
Câu 37 Cho hàm số y f x= ( )có đạo hàm f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị hàm số
( )
y f x= như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;2
C.Hàm số đồng biến trên khoảng (− −2; 1) D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;2)
Xét hàm số f x( )=8cos3x−3cos2x− =3 8cos3x−3 2cos( 2x− − =1 3 8cos) 3x−6cos2x
Đặt cosx t t= ( ) Khi đó hàm số đã cho trở thành: 1 f t( )=8t3−6t2
Bài toán trở thành: Tm giá trị lớn nhất của hàm số f t( )=8t3−6t2trên−1;1
Ta có: f t( )liên tục trên −1;1
Trang 18( ) 24 2 12
1;12
x
+
=+ ( m là tham số thực) Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó là
+) Nếu m= = (không đổi) 2 y 2 loại
+) Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó thì y − −0, x ( ; 1)và
(− + − 1; ) 2 m 0 m2
Câu 40 Cho hình chóp đều S ABC có tất cả các cạnh bằng a , mặt phẳng ( )P song song với mặt đáy
(ABC và cắt các cạnh ) SA SB SC lần lượt tại các điểm , , M N P Biết mặt phẳng , , ( )P chia
khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích bằng nhau Chu vi tam giác MNP bằng:
a
3
32
a
MN+NP+PM =
Câu 41 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 Hình chiếu vuông góc của
A lên mặt phẳng (ABC trùng với trung điểm H của BC Góc tạo bởi cạnh bên ) AAvới mặt đáy bằng 0
45 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 19Thể tích lăng trụ ABC A B C là V =A H S ABC
Diện tích tam giác đều ABC cạnh 2 là SABC = 3
Câu 42 Từ một miếng tôn hình bán nguyệt có bán kính R =4, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật
( xem hình vẽ) có diện tích lớn nhất Diện tích lớn nhất có thể có của miếng tôn hình chữ nhật bằng
Vậy diện tích lớn nhất của miếng tôn hình chữ nhật là 16
Câu 43 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 3
2
x y
−
=+ + có 1 tiệm cận đứng.
A. m=1;m= − 15 B. m=3;m= 15 C. m 2 D. m 1
Lời giải
Chọn A
Trang 20Để đồ thị hàm số 2 3
2
x y
−
=+ + có 1 tiệm cận đứng thì
−
=+ + có 1 tiệm cận đứng thì m=1;m= − 15
Câu 44 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm f '( )x xác định, liên tục trên và có bảng xét dấu f '( )x
Vậy hàm số ( ) ( 2 )
2
g x = f x − nghịch biến trên khoảng (− − và 2; 1) ( )0;1 và (2; + )
Câu 45 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB=x AD; = , góc giữa đường thẳng A C3 và mặt
phẳng (ABB A bằng ) 30 Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối hộp chữ nhật
2
Lời giải Chọn B
C
D'
C'
B' A'
D
B A
Trang 21D' A'
C D
Lời giải Chọn B
Trang 22A. m 1; 4 B.m − 1; 2 C.m −( ;1) D m − +( 1; )
Lời giải Chọn B
Trang 24Họ tên : LÊ BÁ BẢO SBD: 0935.785.115
Câu 1: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác ABC có diện tích bằng
4
32
a
và chiều cao bằng a Thể tích V của khối chóp S ABC bằng
A
6
33
a
V = B
3
34
a
3
33
a
Câu 2: Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên khoảng (− +; ), có bảng biến thiên như hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (− −; 2) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−;1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− +1; ) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +)
Câu 3: Khối lập phương có bao nhiêu đỉnh?
Câu 4: Khối đa diện đều loại 3;3 có tên gọi là
A Khối mười hai mặt đều B Khối bát diện đều
C Khối lập phương D Khối tứ diện đều
Mã đề 101
Trang 25Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ( 7;1)− B (− −; 7) C ( 7;− +) D (1;+)
Câu 9: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng
x y x
−
=+
Câu 11: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A Hàm số không có cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x =5
O
Trang 26=
− .Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
Câu 16: Cho hàm số f x( ) liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau:
Phương trình f x( )−m=0 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (− + B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; ) (1; + )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (− − và nghịch biến trên khoảng ; 1) (1; + )
D Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)
Câu 23: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a 3,AC=a, SB vuông góc với mặt phẳng đáy Biết cạnh SC=3a Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trang 27B
12
33
a
4
33
+
=
x
m x
y (m là tham số) trên đoạn [1;3] bằng 4 Giá trị m thỏa
3
+
−+
4
;
AB=2a,BC =a,AD=2a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt
phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB Góc giữa mp(SCD) và
Trang 28-GIỮA KÌ 1 – TOÁN 12 – THPT NHÂN CHÍNH (HÀ NỘI)
Câu 1 Cho hàm số 3
1
x y x
Câu 2 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn
song song với đáy và cắt các cạnh bên SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q Gọi M,
N , P , Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N , P , Q lên mặt phẳng (ABCD Biết )
thể tích S ABCD bằng 1 Gọi V là thể tích khối đa diện MNPQ M N P Q Giá trị lớn nhất của
Câu 3 Cho khối chóp đều S ABCD có AC=4a Hai mặt phẳng (SAB và ) (SCD vuông góc với )
nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng
Câu 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số đỉnh bằng nhau
B. Số đỉnh và số cạnh của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau
C. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
D. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau
Câu 5 Cho khối lập phương có đường chéo bằng 3a 3 Khi đó thể tích của khối lập phương đó bằng:
a
3
26
a
3
23
a
3
22
a
Câu 8 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , A B =2a Tính thể
tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
323
Trang 29Số điểm cực tiểu của hàm số ( ) ( 3 )
−
=
21
x y
+
=+
Câu 13 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số 1 3 2 ( 2 )
43
Câu 17 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−;0) B. (− − ; 2) C. (−1;1) D. (0; + )
Câu 18 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh là a Tam giác A AB cân tại
A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên (AA C C tạo với mặt phẳng ) (ABC một góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ) ABC A B C là
A.
334
a
3332
a
3316
a
338
Trang 30Câu 20 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) Tính thể tích của
khối chóp S ABCD biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD bằng 45 )
A.
326
a
324
a
323
x y x
Trang 31Câu 28 Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 4 2
x x
+ −
=+
−
=
Câu 31 Cho khối chóp S ABCD có ABCDlà hình vuông cạnh 3a Tam giác SABcân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD biết tam giác SAB
vuông
A. V S ABCD. =9a3 B.
3
92
−
=+ trên đoạn
+
=
2.1
x y x
−
=
2.1
x y x
−
=
2.1
x y x
+
=+
Câu 35 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. y=x3−3x2+3 x B. y=x3−3x+3 C. y= − +x3 3x2−3 x D. y=x3+3x2+3 x
Câu 36 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3x2+2m+ cắt trục hoành tại ba 1
điểm phân biệt
Trang 32Câu 37 Một chất điểm chuyển động theo phương trình S t( )= −2t3+18t2+ + , trong đó 2t 1 t tính bằng
( )s và ( ) S t tính bằng ( ) m Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Câu 43 Cho một khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h Thể tích của khối chóp được tính theo
công thức nào sau đây?
x
y= −mx + m −m x+ có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn x x =1 2 2
Trang 33Câu 49 Tìm các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 1
x m
+
=+ đồng biến trên khoảng (1; + )
A. m −( 3;1) B. m − 3;1 C m − 3;1 D m
- HẾT -
Trang 34x
x x
1
x
x x
Câu 2. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn
song song với đáy và cắt các cạnh bên SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q Gọi M,
N , P , Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M , N , P , Q lên mặt phẳng (ABCD Biết )
thể tích S ABCD bằng 1 Gọi V là thể tích khối đa diện MNPQ M N P Q Giá trị lớn nhất của
C
A
B
D S
N' M
Đặt SM x
SA = , 0 x 1
Trang 35Vậy giá trị lớn nhất của V là 4
9, đạt được khi và chỉ khi 2
3
x =
Câu 3. Cho khối chóp đều S ABCD có AC=4a Hai mặt phẳng (SAB và ) (SCD vuông góc với )
nhau Thể tích khối chóp đã cho bằng
Gọi d=(SAB) ( SCD) Suy ra, đường thẳng d đi qua đỉnh S và song song với AB và CD
Gọi I, K lần lượt là trung điểm của cạnh AB , CD Vì SI AB
Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Tồn tại hình đa diện có số cạnh và số đỉnh bằng nhau
B Số đỉnh và số cạnh của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau
C Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
D Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn luôn bằng nhau
Lời giải
Trang 36FB tác giả: Dung Pham
Tồn tại khối tứ diện ABCD , có số mặt là 4 và số đỉnh là 4 nên mệnh đề C là đúng
Câu 5. Cho khối lập phương có đường chéo bằng 3a 3 Khi đó thể tích của khối lập phương đó bằng:
A 9a3 B 27a3 C a3 D 3a3
Lời giải
FB tác giả: Dung Pham
Giả sử khối lập phương có cạnh là x x ( 0) Khi đó đường chéo của khối lập phương là x 3
Theo giả thiết khối lập phương có đường chéo bằng 3a 3 nên x 3=3a 3 =x 3a, suy ra
thể tích của khối lập phương là ( )3 3
V = a = a
Câu 6. Tất cả các giá trị của mđể hàm số 1 3 2 ( 2 )
13
a
3
26
a
C
3
23
a
3
22
a
Lời giải
FB tác giả: Ha Nguyen
Gọi S ABCD là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a ; O là giao điểm hai đường
chéo của hình vuông ABCD
Câu 8 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , A B =2a Tính thể
tích của khối lăng trụ ABC A B C
a
323
a
Lời giải
Trang 37FB tác giả: Nguyễn Đức Việt
Ta có:
234
f x = x + f = , suy ra x = là điểm cực tiểu và là điểm cực trị duy nhất của 0
hàm số đã cho Vậy hàm số không có điểm cực đại
Câu 10 Cho hàm số bậc bốn f x có đồ thị như hình vẽ ( )
Số điểm cực tiểu của hàm số ( ) ( 3 )
Với x 0, ta có u'=3x2− = = 3 0 x 1
Bảng biến thiên cho u=x3−3 x
Trang 38Bảng biến thiên cho f u ( )
Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận là m 1
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y= Do tiệm cận ngang là đường thẳng m y = − nên 2
−
=
21
x y
+
=+
Lời giải
FB tác giả: Lê Chí Tâm
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1 và tiệm cận ngang là
2
y = nên chọn đáp án D
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số 1 3 2 ( 2 )
43
Trang 39Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x=1
Vậy m= −3thì hàm số đạt cực đại tại x=1
Câu 14. Cho hàm số y= f x( ) ; y= f f x( ); ( 2 )
4
y f x có đồ thị lần lượt là ( )C1 ; ( )C2 ; ( )C3 Đường thẳng x=1cắt ( )C1 ; ( )C2 ; ( )C3 lần lượt tại M , N, P Biết phương trình tiếp tuyến
của ( )C1 tại M và của ( )C2 tại N lần lượt là y=3x+2 và y=12x−5, và phương trình tiếp
tuyến của ( )C3 tại ( )P có dạng y=ax b Tìm + a+b
Phương trình tiếp tuyến tại điểm Plà y=8(x− + =1) 7 8x−1
Suy ra a=8; b= −1 và a b+ = − =8 1 7
Câu 15. Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh ?
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Hường
Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có 22 cạnh đáy
Trang 40Vậy tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là: A(3; 4− )
Câu 17. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−;0) B (− − ; 2) C (−1;1) D (0; + )
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Hường
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− − và ; 1) ( )0;1
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− − ; 2)
Câu 18. Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh là a Tam giác A AB cân tại
A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, mặt bên (AA C C tạo với mặt phẳng )
(ABC một góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ) ABC A B C là
A
334
a
3332
a
3316
a
338
a
V =
Lời giải
FB tác giả: Trần Phước Trường
Kẻ A H là đường cao tam giác A AB A H ⊥AB