Giáo án toán lớp 6, toán lớp 6, ôn tập toán lớp 6, bài tập toán lớp 6, giáo án toán, ôn tập toán Bài Tập Học Sinh Giỏi Toán Lớp 6 – phần ,Giáo án toán lớp 6, toán lớp 6, ôn tập toán lớp 6, bài tập toán lớp 6, giáo án toán, ôn tập toán Bài Tập Học Sinh Giỏi Toán Lớp 6 – phần ,Giáo án toán lớp 6, toán lớp 6, ôn tập toán lớp 6, bài tập toán lớp 6, giáo án toán, ôn tập toán Bài Tập Học Sinh Giỏi Toán Lớp 6 – phần
Trang 11
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6
I MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì I
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung kiểm tra: 32 tiết
Trang 2Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
50 (50%)
2,5 (25%)
2,5 (25%)
10,0 (100%)
Trang 317 Câu 2
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh
Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào
-> 2 tế bào > 4 tế bào > n tế bào)
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan,
hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ
cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể) Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan,
hệ cơ quan, cơ thể Lấy được các ví dụ minh hoạ
Trang 44
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh Lấy được
ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ; cơ thể đa bào: thực vật, động vật, )
Câu 8
Vận dụng Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và
kính hiển vi quang học
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, );
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một
Câu
13
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
Trang 55
khối lượng trong một số trường hợp đơn giản
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một số trường hợp đơn giản
Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
Câu
16
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể tích trong một số trường hợp đơn giản
Trang 6- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại nhiệt kế
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số)
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia
Trang 7- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, vòi máy nước), đường kính các trục hay các viên bi,
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang thang
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh ) 1
Câu
10
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học)
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông
Trang 8- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành
- Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh
Trang 99
III ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
D chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
Câu 2: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A Mô B Tế bào
Câu 3: Nhờ quá trình nào, cơ thể có được những tế bào mới để thay thế cho những
tế bào già, các tế bào chết?
Câu 4: Cây lớn lên nhờ
A sự tăng kích thước của nhân tế bào
B sự lớn lên và phân chia của tế bào
C nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu
D các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu
Câu 5: Thành phần thiết yếu xác định sự tồn tại của tế bào là
Câu 6: Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
Câu 7: Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào?
A Nấm men, vi khẩn, giun đất
B Trùng biến hình, nấm men, con bướm
C Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình
D Con thỏ, cây hoa mai, “cây” nấm rơm
Câu 8: Cho các nhận định sau về tế bào động vật và tế bào thực vật:
(I) Tế bào thực vật có thành tế bào Tế bào động vật không có thành tế bào (II) Tế bào thực vật có lục lạp, tế bào động vật không có lục lạp
(III) Tế bào thực vật có không bào to, nằm ở trung tâm
(IV) Tế bào động vật có không bào ở một số động vật đơn bào
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Trang 1010
Câu 9: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
Câu 10: Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?
A Đồng, muối ăn, đường mía B Muối ăn, nhôm, cái ấm nước
Câu 11: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
Câu 12: Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
Câu 13: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
Câu 14: Giới hạn đo của bình chia độ là
A giá trị lớn nhất ghi trên bình
B giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình
C thể tích chất lỏng mà bình đo được
D giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình
Câu 15: Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị
nào sau đây?
Câu 16: Khi đo nhiều lần một đại lượng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?
A Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được
B Giá trị của lần đo cuối cùng
C Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
D Giá trị được lập lại nhiều lần nhất
B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 17 (1,5 điểm): Nêu chức năng các thành phần chính của tế bào
Trang 1111
Câu 18 (1,5 điểm): Mô tả cấu tạo cơ quan sinh dưỡng của một cây xanh mà em
quan sát được
Câu 19 (1,5 điểm): Hãy đưa ra một ví dụ cho thấy:
a) Chất rắn không chảy được
b) Chất lỏng khó bị nén
c) Chất khí dễ bị nén
Câu 20 (0,5 điểm): Để đo diện tích của một vườn cỏ có kích thước 25 x 30 (m) Nếu
trong tay em có hai chiếc thước: một thước gấp có giới hạn đo (GHĐ) 2m và một thước cuộn có GHĐ 20m Em sẽ dùng thước nào để cho kết quả chính xác hơn? Vì sao?
Câu 21 (1,0 điểm): Hãy đổi các nhiệt độ sau:
a) 400C = …… 0F
b) 860F = …… 0C
Trang 1212
IV HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
I TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm
Đ/A A B C B B C C B D A C B A A A A
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
- Tế bào chất là nơi diễn tra các hoạt động sống của tế bào
- Nhân hoặc vùng nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 18
(1,5
điểm)
- Rễ dạng chùm, gồm nhiều rễ nhỏ màu trắng
- Thân : ngắn, phần cứng nối giữa rễ và phần bẹ lá
- Lá : hình ống màu xanh với phần bẹ màu trắng xếp chồng lên nhau
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
b) Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng
c) Bơm không khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó dùng tay ta vẫn nén được săm của xe
(HS có thể lấy ví dụ khác)
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 20
(0,5
điểm)
Dùng thước cuộn sẽ cho kết quả chính xác hơn
Giải thích: Thước cuộn có GHĐ 20 m nên chỉ cần dùng tối đa hai lần đo cho mỗi cạnh của vườn cỏ, còn dùng thước gấp có GHĐ 2m nên số lần đo phải nhiều hơn, dẫn đến sai số lớn hơn
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 21
(1,0
điểm)
a) Ta có 400C = 00C + 400C = 320F + 40.1,80F = 1080F b) 860F = 320F + 540F = 00C + 54:1,80F = 300C
0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 13PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HIỆP HÒA
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: TOÁN 6 (Sách Kết nối tri thức)
Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề )
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm )
Câu 1 Cho tập hợp A =2; 4;6;8;10 Khẳng định nào sau đâu là sai ?
Câu 4 Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Mọi số tự nhiên đều có số liền trước B Mọi số tự nhiên đều có số liền sau
C Mỗi số tự nhiên có duy nhất một số liền sau D Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
Câu 5 Số thập phân 15 được viết bằng số La Mã là:
Câu 6 Lớp 6A và 6B có 60 học sinh Nhà trường thuê các xe 16 chỗ để đưa các em đi thăm
quan Vịnh Hạ Long Hỏi cần thuê ít nhất bao nhiêu xe để chở hết học sinh của hai lớp ?
Trang 14Biển báo 1 Biển báo 2 Biển báo 3 Biển báo 4
A Biển báo 3 B Biển báo 4 C Biển báo 1 D Biển báo 2
Câu 18 Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
Câu 19 Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A Hai cạnh đối bằng nhau B Hai cạnh đối song song với nhau
C Hai góc đối bằng nhau D Bốn cạnh bằng nhau
Câu 20 Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm Diện tích của hình thoi đó
là
A 24cm2 B 48 cm2 C 14cm2 D 28 cm2
PHẦN II: CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 1.( 1,5 điểm ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể )
120 : 54 −50 : 2 − 3 − 2.4
Câu 2.( 1,5 điểm )
a) Tìm số tự nhiên x biết:12 − 2.x= 8
b) Lớp 6A có 24 học sinh nam, 20 học sinh nữ Cô giáo chia học sinh trong lớp thành
các nhóm học tập sao cho học sinh nam trong các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong
các nhóm bằng nhau Hỏi cô có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm như vậy ?
Câu 3 (1,5 điểm) Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng
10m
a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh
b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại cổng vào dài
2m) Em hãy giúp bác Minh tính chi phí xây dựng bức tường Biết để xây 1m chiều dài của
bức tường cần chi phí 840 000 đồng
Câu 4 ( 0,5 điểm ) Chứng tỏ rằng: 2 3 2021
A = + + 1 4 4 + 4 + + 4 chia hết cho 21
-HẾT -
Trang 15Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
(Đây chỉ là hướng dẫn chấm cơ bản, nếu học sinh có cách làm khác, trình bày hợp lý vẫn cho
điểm tối đa)
Vì 24 học sinh nam và 20 học sinh nữ chia đều cho các nhóm nên số nhóm có
thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất của 24 và 20 0,25
0,5 0,25 b) Chiều dài bức tường cần xây là:(10+25).2 - 2=68 (m)
Chi phí xây dựng bức tường là:68 840 000 = 57 120 000 ( đồng )
Vậy chi phí để xây dựng bức tường là 57 120 000 đồng
0,25 0,25 0,25
Trang 16= + +(1 4 4 )2 +4 (1 43 + +4 ) 42 + + 2019(1 4+ +4 )2
=21.(1 4+ 3+ + 42019)
Vì 21 21 nên A 21
0,25 0,25
Trang 17MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN - LỚP: 6 (thời gian làm bài 60 phút- không kể thời gian giao đề)
Viết được tập hợp theo yêu cầu đề bài Đếm được số phần tử của một tập hợp cho trước
Hiểu được tính chất các phép toán trong N Tính được giá trị của một lũy thừa Viết được kết quả phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số dưới dạng một lũy thừa
Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính để giải toán
Giải được bài toán tìm
x thỏa mãn đẳng thức cho trước ở mức độ đơn giản.
Chứng minh một biểu thức chia hết cho 1 số
Phân tích một số ra thừa
số nguyên tố
Biết tìm BC thông qua tìm BCNN để giải bài toán thực tế
Vận dụng linh hoạt tính chất bội và ước để giải toán
Vẽ được hình vuông cho biết các kích thước
Tính được chu vi và diện tích của nó
Trang 19Trường THCS Phan Bội Châu
Họ tên:
Lớp : 6/
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN 6
Câu 4.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B Số có chữ số tận cùng là 0 và 5 thì chia hết cho cả 2 và 5
C Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Câu 5 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
Trang 20A 895m B 320m C 875m D 270m
Câu 15 Các khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau
B Hình bình hành có các góc đối bằng nhau
C Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc với nhau
D Hình tam giác đều có các góc bằng 450
II PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 16: (0,5 đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 theo 2 cách Tập A có bao nhiêu phần tử? Câu 17: (1,0 đ) Tính hợp lí (nếu có thể): a) 25.9.4 b) 27.75 + 25.27 - 150 c) 418 : 416 + 22.33 d) 129 – 5.[29 – (6 – 1)2] Câu 18: (1,0 đ) Tìm x biết: a) x - 4 = 20 b) 12.x – 4 = 25 Câu 19: (0,5 đ) Không thực hiện phép tính, chứng tỏ tổng sau chia hết cho 3: 1374 + 2022 Câu 20: (0,75 đ) Tính số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu biết số học sinh khi xếp thành hàng 9, hàng 15, hàng 25 đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ 200 đến 400 em Câu 21: (0,75đ) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 5 cm.Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD Câu 22: (0,5 đ) Tìm số nN để 4 1 n + là một số tự nhiên
BÀI LÀM
Trang 21
Trường THCS Phan Bội Châu
Họ tên:
Lớp : 6/
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 6 Thời gian: 60 phút
Câu 4 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
B Số có chữ số tận cùng là 0 và 5 thì chia hết cho cả 2 và 5
C Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 2 và 3
D Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Câu 5 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
Trang 22A 975m B 325m C 875m D 270m
Câu 15 Các khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau
B Hình bình hành có các góc đối bằng nhau
C Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau
D Hình tam giác đều có các góc bằng 600
II PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 16: (0,5 đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 theo 2 cách Tập A có
bao nhiêu phần tử?
Câu 17: (1,0 đ) Tính hợp lí (nếu có thể):
a) 25.11.4 b) 32.75 + 25.32 - 150 c) 318 : 316 + 32.23 d) 139 – 5.[31 – (6 – 1)2]
Câu 20: (0,75 đ) Tính số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu biết số học
sinh khi xếp thành hàng 9, hàng 15, hàng 25 đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ
200 đến 400 em
Câu 21: (0,75đ) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm Tính chu vi và diện tích
của hình vuông ABCD
Trang 23
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Môn : Toán 6
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm); Mỗi câu đúng 0,33 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Đề 2 giải tương tự
c) 418 : 416 + 22.33 d) 129 – 5.[29 – (6 – 1)2] = 42 + 4 27 = 129 – 5 [29 - 52] = 16 + 108 = 129 – 5 4 = 124 = 129 – 20 = 109
Tính đúng mỗi câu 0,25 đ
Câu 19 1374 3 (1374 + 2022) 3
2022 3
0,5 đ
Vì số học sinh khi xếp thành hàng 9, hàng 15, hàng 25 đều vừa đủ
Nên a BC(9; 15; 25) Tìm BCNN(9; 15; 25) = 225 Suy ra BC(9; 15; 25) = B(225) = { 0; 225; 450;…}
Mà: 200 < a < 400 Nên a = 225
Vậy: Số HS khối 6 trường Phan Bội Châu là 225 em
Vì số hàng dọc nhiều nhất nên mỗi lớp xếp 4 hàng
- Diện tích của hình vuông ABCD là: 5.5 = 25cm2
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 25ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Môn : Toán 6
chú
và
phép tính dưới dạng một lũy thừa
phép tính dưới dạng một lũy thừa
thoi, hình tam giác đều
PHẦN TỰ LUẬN
- Tính được số phần tử của tập hợp
lên lũy thừa để giải toán
độ đơn giản đến nâng cao
chia hết cho 3
dụng giải bài toán thực tế
và diện tích của hình đó
Trang 26Câu 22 Dùng tính chất của bội và ước để tìm n theo yêu cầu bài toán
Trang 27
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 6
tính, tìm giá trị x
Vận dụng linh hoạt tính chất, quy tắc để tính toán, tìm x
Vận dụng tính chất về chia hết để chứng minh bài toán
số
Hiểu cách phân tích 1 số ra TSNT
Vận dụng cách tìm BC, BCNN
để giải quyết bài toán thực tế
Trang 28Hiểu được tính chất cơ bản của hình lục giác đều, tam giác đều
Vận dụng tính chất đã học để tính toán bài toán thực tế
7 2,9 29%
3 2,25 22,5%
1 1,0 10%
28
10 100%
B ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 6 có thể viết là
Trang 29A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Câu 10 Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 3cm thành một lục giác đều Khi đó độ dài
đường chéo chính là:
A 6cm B 3cm C 18cm D 36cm
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
Số học sinh của một trường trong khoảng từ 400 đến 500 em Nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8
em, hoặc 10 em thì vừa đủ Hỏi số học sinh của trường đó là bao nhiêu em ?
3x = 12
x = 12 : 3
x = 4 Vậy x = 4
0,25 0,25
Trang 30b) (x – 12) 45 = 48 (x – 12) = 48 : 45 (x – 12) = 43 (x – 12) = 64
x = 64 – 12
x = 52 Vậy x = 52
0,25
0,25
c) 120 – (40 – 2x) : 2 = 102 (40 – 2x) : 2 = 120 – 102 (40 – 2x): 2 = 18
40 – 2x = 36 2x = 4
x = 2 Vậy x = 2
+ Có BCNN (6;8;10)=120
=> BC(6;8;10)=B(120)={0;120; 240; ;360;480; 600;…}
+ Do 400 <x < 500 nên x =480 Vậy số học sinh của trường là 480 em
0.25 0.25 0,25 0.25
Bài 4
(1,5 điểm)
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
120 : 8 = 15 m Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
2(8+15)= 46 m
Vẽ đúng hình
0,25
0,5 0,75
Bài 5
(1 điểm)
B = 41 + 42 + 43 + + 4300 Tập hợp B có 300 số hạng
Ta có 300 2 nên chi tổng B thành 150 nhóm, mỗi nhóm có hai số hạng
0,25 0,25
0,25
0,25
* Chú ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
Trang 31https://www.vnteach.com
Trang 32Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
2
(Câu 1,2)
Ước chung và bội chung
1 0,5đ
3 3,5đ
2 2,0đ
1 1,0đ
20 10,0đ
Trang 332
1B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
tự trong tập hợp các số
tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên
1TN (Câu 1)
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
1TN (Câu 2)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã
1TL (Bài 1a)
tự nhiên
Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính
1TN (Câu 3)
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
1TL (Bài 2a)
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí
1TL (Bài 2b)
Trang 343
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, )
1TL (Bài 3)
Tính chia hết trong tập hợp các
số tự nhiên
Số nguyên
tố Ước chung và bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội 2TN
(Câu 4, 5) 1TL (Bài 3)
1TL (Bài 1b)
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số 2TN
(Câu 6, 7)
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có
dư
1TN (Câu 8)
(Câu 9)
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng
cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước, )
1TL (Bài 6)
Trang 35Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
3TN (TN10,
11, 12)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau), hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau), lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau)
1TL (Bài 4a)
– Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập 1TL
(Bài 4b)
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều
Hình chữ nhật, Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
1TL (Bài 5a)
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập
1TL (Bài 5b)
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên
1TL (Bài 7)
Trang 36(không kể thời gian phát đề)
A Nhân, chia trước, cộng trừ sau
B Nâng lên lũy thừa trước, rồi cộng sau
C Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến chia, cuối cùng cộng sau
D.Chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng cộng sau
Câu 4 (NB) Số nào là ước của 8:
Trang 37a) (0,75điểm) (TH) Viết các số sau bằng số La Mã: 8; 17; 26
b) (0,5điểm) (NB) Viết các ước lớn hơn 15 của số 42
a) 16.33 + 27.33 − 13.33 b) 23− 53: 52+ 12 22
thích Sau hai tuần bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư 3000 đồng Hỏi cuốn truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
Trang 38a) Quan sát hình bên Em hãy mô tả về cạnh, góc và đường chéo
của hình chữ nhật ABCD
b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng 8cm
lốp xe ô tô của mình Hỏi nếu bác ấy làm hai việc đó cùng lúc vào tháng 4 năm nay thì lần gần nhất tiếp theo của bác ấy sẽ cùng làm hai việc vào tháng nào?
45𝑐𝑚2 Tính tổng diện tích của hai hình bình hành NEFP và MNPQ
-Hết -
Trang 39a) (0,75điểm) (TH) Viết các số sau bằng số La Mã: 8; 17; 26
b) (0,5điểm) (NB) Viết các ước lớn hơn 15 của số 42
2 Bài 2 (1,0điểm) (VD) Thực hiện phép tính:
a) 16.33 + 27.33 − 13.33 b) 23− 53: 52+ 12 22
2a 16.33 + 27.33 − 13.33 = 33 (16 + 27 − 13)
= 33.30 = 990
0,25 0,25
2b 23− 53: 52+ 12 22 = 8 − 5 + 12.4
= 51
0,25 0,25
3 Bài 3 (1,0điểm) (VD) Bạn Bình mỗi ngày tiết kiệm được 5000 đồng để mua một
cuốn truyện yêu thích Sau hai tuần bạn Bình mua được cuốn truyện trên và dư
3000 đồng Hỏi cuốn truyện bạn Bình mua có giá bao nhiêu?
Số tiền mà bạn Bình tiết kiệm được sau hai tuần là:
5000 2 7 = 70 000(đ) Giá cuốn truyện bạn Bình mua là: 70000 − 3000 = 67000(đ)
0,5 0,5
4
(1,0 đ)
Bài 4 (1,25 điểm) (TH)
a) Quan sát hình bên Em hãy mô tả về cạnh, góc và
đường chéo của hình vuông ABCD
b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ tam giác đều ABC có cạnh BC bằng 5cm
4a Bốn cạnh bằng nhau: 𝐴𝐵 = 𝐵𝐶 = 𝐶𝐷 = 𝐷𝐴;
Hai cặp cạnh đối AB và CD, AD và BC song song với nhau;
Bốn góc tại các đỉnh A, B, C, D bằng nhau và đều là góc vuông;
0,25 0,25
Trang 40a) Quan sát hình bên Em hãy mô tả về cạnh,
góc và đường chéo của hình chữ nhật ABCD
b) Dùng thước thẳng và compa, vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB bằng 5cm và đường chéo AC bằng 8cm
5a Hai cặp cạnh đối AB và CD, AD và BC song song và bằng nhau;
Bốn góc tại các đỉnh A, B, C, D bằng nhau và đều là góc vuông;
Hai đường chéo bằng nhau: 𝐴𝐶 = 𝐵𝐷
0,25 0,25 0,25
5b
0,5
6 Câu 6 (0,5 điểm) (VDC) Bác Nam định kì 4 tháng một lần thay dầu, 5 tháng một
lần thay lốp xe ôtô của mình Hỏi nếu bác ấy làm hai việc đó cùng lúc vào tháng
4 năm nay thì lần gần nhất tiếp theo của bác ấy sẽ cùng làm hai việc vào tháng nào?
Gọi x là số tháng ít nhất để bác Nam thay dầu và thay lốp cùng lúc kể từ
tháng 04 năm nay
Theo đề bài, ta có: 𝑥 ⋮ 4, 𝑥 ⋮ 5 và 𝑥 nhỏ nhất có thể
Nên 𝑥 là 𝐵𝐶𝑁𝑁(4; 5)
Mà 4 = 22; 5 = 5