Các tính chất của tích vô hướng Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:... · Sử dụng tính chất của tam giác, hình vuông… Câu 1.. F IC B do tứ giác HIAF nội tiếp
Trang 1CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
BÀI 11 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1 Định nghĩa: Cho hai vectơ a và b đều khác vectơ 0. Tích vô hướng của a và b là một số, kí hiệu là
2 Các tính chất của tích vô hướng
Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:
Trang 2CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Nhận xét Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
cho hai vectơ a a a1; 2, bb b1; 2
Khi đó tích vô hướng
a) Độ dài của vectơ
Độ dài của vectơ aa a1; 2
được tính theo công thức:
a a a
b) Góc giữa hai vectơ
Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu aa a1; 2
và bb b1; 2
đều khác 0thì ta có
.cos ;
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm A x y A; A
và B x y B; B
được tính theo công thức:
B A2 B A2
AB x x y y
Trang 3CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
5 Góc giữa hai vectơ
Trang 4CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
b) Ta có u v | | | |u v cos u v ,
do đó để u v | | | |u v thì cos u v , 1
hay u v , 180nên ,u v ngược hướng.
4.23 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;2),B( 4;3). Gọi M(t;0) là một điểm thuộc trục hoành.a) Tính AM BM.
t t
a) Giải tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Trang 5C
B A
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI VECTƠ.
· Sử dụng định nghĩa góc giữa 2 vectơ
· Sử dụng tính chất của tam giác, hình vuông…
Câu 1 Cho tam giác đều ABC Tính Pcos AB BC,
Trang 6O P
N
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 1: Tam giác ABC vuông ở A và có góc B ˆ 50o.Hệ thức nào sau đây sai?
P
32
P
32
P
3 32
P
Lời giải Chọn C
Trang 7C
B A
Trang 8B A
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Ta có
o o
Trang 9D C
E
B A
Trang 10F I
C B
(do tứ giác HIAF nội tiếp)
DẠNG 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.
Dựa vào định nghĩa a b a b cos ;a b
Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của hai vectơ
Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB a BC , 2a và G là trọng tâm
a) Tính các tích vô hướng: BA BC .
; BC CA.
b) Tính giá trị của biểu thức AB BC BC CA CA AB. . .
c) Tính giá trị của biểu thức GAGB GB GC GC GA . . .
Trang 11CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
a) * Theo định nghĩa tích vô hướng ta có
Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , ,, , BC CA AB
Dễ thấy tam giác ABM đều nên
Trang 12CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 2 Cho hình vuông ABCD cạnh a M là trung điểm của AB , G là trọng tâm tam giác ADM Tính
giá trị các biểu thức sau:
b) Vì G là trọng tâm tam giác ADM nên CG CD CA CM
Mặt khác theo quy tắc hình bình hành và hệ thức trung điểm ta có CA AB AD
Trang 13CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 3 Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , M là trung điểm của BC , D là chân đường
phân giác trong góc A
Trang 14CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Do a và b là hai vectơ cùng hướng nên a b , 00 cos , a b 1
Trang 15CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
u a b
và v a b vuông gócvới nhau Xác định góc giữa hai vectơ a và b
A 90o B 180o C 60o D 45o.
Lời giải Chọn B
A 1 2 2 2
.2
a b a b a b
B 1 2 2 2
.2
a b a b a b
C 1 2 2
.2
a b a b a b
D 1 2 2
.4
a b a b a b
Lời giải Chọn C
Trang 16CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
2
AB AG a
Lời giải Chọn C
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
Trang 17CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
a
AC CB
Lời giải Chọn D
Trang 18CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Từ giả thiết suy ra AC a 2
Trang 19CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
A a b . 30 B a b . 3 C a b . 30 D a b . 43.
Lời giải Chọn A
Từ giả thiết suy ra a 4;6 và b 3; 7
Trang 20CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Trang 21CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A6;0 , 3;1 B
A Hai góc BAD và BCD phụ nhau. B Góc BCD là góc nhọn.
C cos AB AD, cos CB CD,
D Hai góc BAD và BCD bù nhau.
Lời giải Chọn D
DẠNG 3: CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC VỀ TÍCH VÔ HƯỚNG HOẶC ĐỘ DÀI.
Nếu trong đẳng thức chứa bình phương độ dài của đoạn thẳng thì ta chuyển về vectơ nhờ đẳng thức AB2 AB2
Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các quy tắc phép toán vectơ
Sử dụng hằng đẳng thức vectơ về tích vô hướng
Trang 22CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý.
suy ra BH vuông góc với AC
Hay ba đường cao trong tam giác đồng quy (đpcm)
Câu 3 Cho nửa đường tròn đường kính AB Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau
Trang 23CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Vì M là trung điểm của BC suy ra AB AC 2AM
Trang 24CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O.
C tam giác OAB vuông tại O. D tam giác OAB vuông cân tại O.
Lời giải Chọn B
Đáp án A đúng theo tính chất phân phối
Đáp án B sai Sửa lại cho đúng MP MN. MN MP.
.Đáp án C đúng theo tính chất giao hoán
Đáp án D đúng theo tính chất phân phối Chọn B
Câu 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a Đẳng thức nào sau đây đúng?
2
AB AC a
Lời giải Chọn A
Ta có C là trung điểm của DE nên DE2 a
Trang 25M
B A
C B
D A
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ MB MN,
Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ AB BD,
Gọi OACBD, giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ AB AC,
Trang 26K D
C B
Câu 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a và AD a 2 Gọi K là trung điểm của cạnh AD.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có AC BD AB2AD2 2a2a2 a 3.
Ta có
12
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A4;1 , B2; 4 , C2; 2 Tìm tọa độ
tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
A
1
;1 4
I
1
;1 4
I
11; 4
I
11; 4
I
Lời giải Chọn B
Trang 27CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Để tứ giác ABCD là hình thang cân, ta cần có một cặp cạnh đối song song không bằng nhau vàcặp cạnh còn lại có độ dài bằng nhau Gọi D x y ;
Trang 28CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ ,
152
u i j
và v ki 4 j
Tìm k để vectơ u vuônggóc với v
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A2;4 , B 3;1 , C3; 1 Tìm tọa độ
chân đường cao 'A vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho.
Trang 29CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
,
k m Biết rằng vectơ c vuông góc với vectơ a b
Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2k 2m B 3k2m C 2k3m0 D 3k2m0.
Lời giải Chọn C
M
và v cùng phương
C u vuông góc với v D u v
Lời giải Chọn C
Ta có u v 3 8 4.6 0 suy ra u vuông góc với v
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm , A7; 3 , 8;4 , B C1;5 và D0; 2 Khẳng
định nào sau đây đúng?
A AC CB.
B Tam giác ABC đều
C Tứ giác ABCD là hình vuông D Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn
Lời giải Chọn C
Từ đó suy ra ABCD là hình vuông
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác , ABC có A1;1 , 1;3 B và C1; 1 Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC đều B Tam giác ABC có ba góc đều nhọn
C Tam giác ABC cân tại B D Tam giác ABC vuông cân tại A
Trang 30CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Lời giải Chọn D
Ta có AB2;2 , BC0; 4
và AC 2; 2
2 2
Vậy tam giác ABC vuông cân tại A.
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A1;2
Trang 31CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
P nằm trên Oy P0;p mà MNP vuông tại M MP MN . 0
2 3 p 3 0
13
p
Trang 32
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
2 103
DẠNG 5: CÁC BÀI TOÁN TÌM TẬP HỢP ĐIỂM.
Ta sử dụng các kết quả cơ bản sau:
Cho ,A B là các điểm cố định M là điểm di động
Trang 33CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Câu 2 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M sao cho MA 2MB 3CB BC 0
Vậy tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua M và vuông góc với' BC
Câu 3 Cho hình vuông ABCD cạnh a và số thực k cho trước Tìm tập hợp điểm M sao cho
Trang 34
CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Gọi I là trung điểm BC MB MC 2MI.
chứng tỏ MAMI hay M nhìn đoạn AI dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AI.
Câu 2: Tìm tập các hợp điểm M thỏa mãn MB MA MB MC 0
với , , A B C là ba đỉnh của tam
giác
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn
Lời giải Chọn D
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC MA MB MC 3MG.
Trang 35CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Biểu thức *
chứng tỏ MBMG hay M nhìn đoạn BG dưới một góc vuông nên tập hợp
các điểm M là đường tròn đường kính BG.
Câu 3: Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA BC . 0
là:
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn
Lời giải Chọn B
Ta có MA BC. 0 MA BC .
Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
Câu 4: Cho hai điểm , A B cố định có khoảng cách bằng a Tập hợp các điểm N thỏa mãn
Gọi C là điểm đối xứng của A qua B Khi đó AC 2AB.
Câu 5: Cho hai điểm , A B cố định và AB 8. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB . 16
là:
A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn
Lời giải Chọn A
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB IAIB.
Trang 36CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Gọi N là trung điểm đoạn BC
Gọi I là điểm thỏa: 4IA IB IC 0
, nên điểm I thuộc
đoạn thẳng AN sao cho IN 2IA
a
Trang 37CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Sử dụng kiến thức tổng hợp để giải toán.
Câu 1 Cho tam giác ABC có A1;2 , B2;6 , C9;8
.a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Xác định tọa độ điểm H thuộc BC sao cho AH ngắn nhất.
Lời giải
a) Ta có AB3;4 , AC8;6 AB AC 3.8 4.6 0
Do đó AB AC
hay tam giác ABC vuông tại A
b) AH khi H là hình chiếu của A lên BC
Trang 38CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
Vậy hình chiếu của A lên BC là
Câu 2 Cho điểmA2;1
Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành độ không âm sao và điểm C trêntrục tung có tung độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ B C, để tam giác
2
x
là y 5 khi x 0 Do đó diệntích tam giác ABC lớn nhất khi và chỉ khi b 0, suy ra c 5
Vậy B0;0
, C0;5
là điểm cần tìm
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 1 và B3; 2
Tìm M thuộc trục tung sao
Trang 39CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO
A M0;1
B M0; 1 C
10;
2
M
10;
2
M
Lời giải Chọn C
Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 3 , B3; 4 Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành
sao cho chu vi tam giác AMB nhỏ nhất.
A
18
;07
M
Lời giải Chọn D
177
x
;07
Trang 40CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN 10 – CHƯƠNG IV – VECTO