1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

003 06 2 toan 10 b6 c3 he thuc luong trong tam giac trac nghiem hdg

19 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi m là độ dài đường a trung tuyến kẻ từ đỉnh A , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đóA. Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC..

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN 10 – CHƯƠNG III – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

BÀI 6 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

DẠNG 1 ĐỊNH LÝ COSIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ COSIN ĐỂ GIẢI TOÁN

Câu 1: Cho tam giác ABC , mệnh đề nào sau đây đúng?

A a2 b2c22 cosbc A B a2 b2c2 2 cosbc A

C a2 b2c2 2 cosbc C D a2 b2c2 2 cosbc B

Lời giải Chọn B

Theo định lý cosin trong tam giác ABC , ta có a2 b2c2 2 cosbc A

Câu 2: Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c ,  ,  Gọi m là độ dài đường a

trung tuyến kẻ từ đỉnh A , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam

giác đó Mệnh đề nào sau đây sai?

A

2 2 2 2

a

B a2 b2c22 cosbc A

C 4

abc S

R

sin sin sin

R

ABC  .

Lời giải Chọn B

Theo định lý hàm số cosin trong tam giác ta có a2 b2c2 2 cosbc A

Câu 3: Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C bằng 600 Độ dài cạnh clà?

A c3 21. B c7 2. C c2 11. D c2 21.

Lời giải Chọn D

Ta có: c2a2b2 2 cosa b C82102 2.8.10.cos600 84 c2 21

Câu 4: Cho ABC có b6,c8,A600 Độ dài cạnh a là:

Lời giải Chọn A

Ta có: a2 b2c2 2 cosbc A36 64 2.6.8.cos60  052 a2 13

C

H

Ư

Ơ

N

G

III

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

III

=

=

=I

Trang 2

Câu 5: Cho ABC có B60 ,0 a8,c5. Độ dài cạnh b bằng:

Lời giải Chọn A

Ta có: b2 a2c2 2 cosac B8252 2.8.5.cos600 49 b7

Câu 6: Cho ABCAB 9;BC 8;B 60  0 Tính độ dài AC

Lời giải Chọn A

Theo định lý cosin có:

2 2 2 2 cos 73

ACBABCBA BC ABC  AC  73

Vậy AC  73.

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB2,AC1 và A 60 0 Tính độ dài cạnh BC

A BC  2. B BC 1 C BC  3 D BC 2

Lời giải Chọn C

Theo định lý cosin ta có: BCAB2AC2 2AB AC. .cos 600

2 1 2.2.1

2

3

Câu 8: Tam giác ABCa8,c3,B60 0 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn C

Ta có: b2 a2c2 2 cosac B8232 2.8.3.cos 600 49 b7

Câu 9: Tam giác ABCC 150 ,0 BC 3,AC2. Tính cạnh AB?

Lời giải Chọn A

Theo định lí cosin trong ABC ta có:

2  2 2  2 cos

AB CA CB CA CB C 13 AB 13 Chọn A

Câu 10: Cho ; ;ca b là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC Biết b7;c5;

4 cos

5

A 

Tính độ dài của

a

A 3 2 B

7 2

23

Lời giải Chọn A

Áp dụng định lí cosin cho tam giác ABCta có:

Trang 3

2 2 2 2 2 4

5

abcbc A   

Suy ra:a  18 3 2

Câu 11: Cho xOy   Gọi  30 A B, là 2 điểm di động lần lượt trên Ox Oy, sao cho AB  Độ dài lớn2

nhất của OB bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Áp dụng định lí cosin:

2

ABOAOBOA OB   OAOBOA OB

2 3 2 4 0

Coi phương trình là một phương trình bậc hai ẩn OA Để tồn tại giá trị lớn nhất của OB

thì

Vậy maxOB  4

Câu 12: Cho ; ;ca b là độ dài 3cạnh của một tam giác Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A a2 ab acB a2c2 b22ac C b2c2 a22bc D ab bc b  2

Lời giải Chọn C

Do b2c2 a2 2 cosbcA2bcb2c2a22bc nên mệnh đề C sai

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có a b c   a2 ab ac ;đáp án A đúng

Tương tự a c b   ab bc b  2;mệnh đề D đúng

Ta có: a2c2 b2 2 cosac B2aca2c2 b22ac;mệnh đề B đúng

Câu 13: Cho tam giác ABCAB  cm, 4 BC 7 cm, AC 9cm Tính cos A

A

2 cos

3

A 

1 cos

2

A 

1 cos

3

A 

2 cos

3

A 

Lời giải Chọn D

Ta có

cos

2

A

AB AC

2 2 2

2.4.9 3

 

Câu 14: Cho tam giác ABCa2b2 c2 0 Khi đó:

A Góc C 900 B Góc C 900

C Góc C 900 D Không thể kết luận được gì về góc C.

Lời giải Chọn B

Trang 4

Ta có:

cos

2

C

ab

Mà: a2b2 c20 suy ra: cosC 0 C900

Câu 15: Cho tam giác ABC thoả mãn: b2c2 a2  3bc Khi đó:

A A 30 0 B A 45 0 C A 60 0 D A 750.

Lời giải Chọn A

Ta có:

0

Câu 16: Cho các điểm A(1;1), (2;4), (10; 2).B C  Góc BAC bằng bao nhiêu?

A 900 B 60 0 C 45 0 D 30 0

Lời giải Chọn A

Ta có: AB (1;3)

, AC (9; 3)

Suy ra:

.

AB AC

AB AC

 

 

Câu 17: Cho tam giác ABC, biết a24,b13,c15. Tính góc A?

Lời giải Chọn B

Ta có:

0

bc

Câu 18: Cho tam giác ABC, biết a13,b14,c15. Tính góc B?

Lời giải Chọn C

Ta có:

0

ac

Câu 19: Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh BC CA AB, , lần lượt là a b c, , và thỏa mãn hệ thức

b bac ca

với b c Khi đó, góc BAC bằng

A 45 B 60 C 90 D 120

Lời giải Chọn D

Ta có b b 2 a2 c c 2 a2 b3 ba2c3 ca2  b3 c3 a b c2   0

   2 2 2 2 2 2

0

Mặt khác

Câu 20: Tam giác ABCAB c BC a CA b ,  ,  Các cạnh a b c, , liên hệ với nhau bởi đẳng thức

Trang 5

 2 2  2 2

b bac ac

Khi đó góc BAC bằng bao nhiêu độ.

A 30° B 60° C 90° D 45°

Lời giải

Chọn B

Theo bài ra, ta có: b b 2 a2 c a 2 c2 b3 a b a c c2  2  3  0 b3c3 a b a c2  2 0

b c b  2 bc c2 a b c2  0 b c b  2 bc c2 a2 0 b2 bc c2 a2 0

2 2 2

b c a

bc

Câu 21: Cho tam giác ABC vuông cân tại A và M là điểm nằm trong tam giác ABC sao cho

MA MB MC  khi đó góc AMB bằng bao nhiêu?

A 135 B 90 C 150 D 120

Lời giải

MBxMA2x; MC 3x với 0x BC  2

Ta có

 1 4 2 2 3 2 1 cos

2.1.2 4

BAM

 1 4 2 9 2 1 5 2 cos

MAC

1

     

     

     9x46x2  1 1 10x225x4 16

34x 20x 2 0

2

2

5 2 2 1

( )

17 5

5 2 2 17

x

cos

2

AMB

AM BM

2 2

2.2

x x

x x

 

 2

2

4

x x

25 10 2 20 8 2

1 :

  

2 2

Vậy AMB 135

Câu 22: Cho tam giác ABC, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

2 2 2 2

a

B

2 2 2 2

a

C

2 2 2

a

D

2 2 2

2 2 2

4

a

Lời giải Chọn D

Ta có:

.

Câu 23: Tam giác ABCAB 9 cm, BC 15cm, AC 12cm Khi đó đường trung tuyến AM của

tam giác có độ dài là

Trang 6

A 10 cm B 9 cm C 7,5 cm D 8 cm.

Lời giải Chọn C

Ta có

2

9 12 15 225

2

AM

Câu 24: Cho tam giác ABCAB3,BC5 và độ dài đường trung tuyến BM  13 Tính độ dài

AC

9

Lời giải Chọn B

13

5

C B

A

Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến;ta có:

 

Câu 25: Cho ABC vuông ở A, biết C    30 , AB 3 Tính độ dài trung tuyến AM?

5

7 2

Lời giải Chọn A

AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên

1 2

AMBC BM MC

Xét BAC có B   90 30 60

Xét tam giác ABM có BMAM và B   suy ra ABM60  là tam giác đều

3

AM AB

Câu 26: Tam giác ABCa6,b4 2,c2. M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu?

1

108 2

Lời giải Chọn C

Ta có: Trong tam giác ABCa 6 BC6 mà BM 3 suy ra M là trung điểm BC.

Trang 7

Suy ra:

a

Câu 27: Gọi S ma2m b2m c2 là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các

mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A

3

4

Sabc

B S a 2b2c2

C

2 2 2

3

2

Sabc

D S3(a2b2c2)

Lời giải Chọn A

Ta có:

Câu 28: Cho ABCAB  ;2 AC 3;A 60  0 Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam

giác ABC

A

12

6 2

6 3

6

5.

Lời giải Chọn C

Gọi M là chân đường phân giác góc A.

Ta có BC2 AB2AC2 2AB AC .cosA 7 BC 7

Lại có

2 3

BM AB

CMAC

Suy ra

2 7 5

BM 

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABM ta được:

AB BC

6 3 5

AM

CÁ CH 2

Gọi M là chân đường phân giác trong của góc A

Vì đoạn thẳng AM chia tam giác ABC thành hai phần nên ta có:

SSSAB AC BACAB AM BAMAC AM MAC

Trang 8

 

.sin 60

.sin 30

AB AC AM

AB AC

6 3 5

AM

Vậy

6 3 5

AM 

DẠNG 2 ĐỊNH LÝ SIN, ÁP DỤNG ĐỊNH LÝ SIN ĐỂ GIẢI TOÁN

Câu 29: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A sin 2

a

R

a A R

C bsinB2 R D

sin

a

Lời giải Chọn C

Ta có: sin sin sin 2

R

Câu 30: Cho ABC với các cạnh ABc AC, b BC, a Gọi R r S, , lần lượt là bán kính đường tròn

ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A 4

abc S

R

a R

A

C

1 sin 2

Sab C

D a2b2  c2 2abcosC

Lời giải Chọn B

Theo định lí Sin trong tam giác, ta có sin 2

a

R

A  .

Câu 31: Cho tam giác ABC có góc BAC   và cạnh 60 BC  3 Tính bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

A R 4 B R 1 C R 2 D R  3

Lời giải Chọn B

Ta có:

3

2

2

Câu 32: Trong mặt phẳng, cho tam giác ABCAC 4 cm, góc A   , 60 B   Độ dài cạnh 45 BC

A 2 6 B 2 2 3 C 2 3 2 D 6

Lời giải Chọn A

Ta có sin sin

AB

3 4

2 2 6 2

2

BC

Trang 9

Câu 33: Cho ABCAB 5;A 40  ;B 60  Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?

A 3,7 B 3,3 C 3,5 D 3,1

Lời giải Chọn B

C 180   A B 180    40  60  80

Áp dụng định lý sin:

5

Câu 34: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b c 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A cosBcosC2cos A B sinBsinC2sin A

C

1

2

BCA

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

b c

Câu 35: Tam giác ABCa 16,8; B  56 13'0 ; C  710 Cạnh cbằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn D

Ta có: Trong tam giác ABC: A B C   1800 A 1800 710 56 13' 52 47 '0  0

Mặt khác

0 0

Câu 36: Tam giác ABC có A 68 12'0 , B 34 44'0 , AB 117. Tính AC?

Lời giải Chọn A

Ta có: Trong tam giác ABC: A B C  1800 C 1800 68 12' 34 44' 77 4'0  0  0

Mặt khác

0 0

68.

AC

DẠNG 3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC, BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN

Câu 37: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

1 sin 2

Sbc A

B

1 sin 2

Sac A

C

1 sin 2

Sbc B

D

1 sin 2

Sbc B

Lời giải Chọn A

Ta có:

Sbc Aac Bab C

Câu 38: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a Góc BAD   Diện tích hình thoi  30 ABCD

Trang 10

A

2 4

a

2 2

a

2 3 2

a

D a 2

Lời giải Chọn B

Ta có S ABCDAB AD. .sinBAD

2 1 sin 30

2

Câu 39: Tính diện tích tam giác ABC biết AB3,BC5,CA6

Lời giải Chọn A

Ta có:

3 5 6

7

AB AC BC

p      

Vậy diện tích tam giác ABC là:

Sp p AB p AC p BC       

Câu 40: Cho ABC có a6,b8,c10. Diện tích S của tam giác trên là:

Lời giải Chọn B

Ta có: Nửa chu vi ABC: 2

a b c

Áp dụng công thức Hê-rông: Sp p a p b p c(  )(  )(  )  12(12 6)(12 8)(12 10) 24   

Câu 41: Cho ABC có a4,c5,B150 0 Diện tích của tam giác là:

Lời giải Chọn B

Ta có:

0

ABC

Câu 42: Một tam giác có ba cạnh là 13,14,15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Ta có:

13 14 15

21

a b c

Suy ra: Sp p a p b p c(  )(  )(  ) 21(21 13)(21 14)(21 15) 84   

Câu 43: Cho các điểm A(1; 2), ( 2;3), (0;4). BC Diện tích ABC bằng bao nhiêu?

A

13

.

13 4

Lời giải Chọn A

Ta có: AB ( 3;5) AB 34

Trang 11

Mặt khác

AB AC BC

Suy ra:

13

2

Sp p AB p AC p BC   

Câu 44: Cho tam giác ABCA(1; 1), (3; 3), (6;0). BC Diện tích ABC

Lời giải Chọn B

Ta có: AB(2; 2)  AB2 2

Mặt khác  AB BC.  0 ABBC

Suy ra:

1

2

ABC

Câu 45: Cho tam giác ABCa4,b6,c8 Khi đó diện tích của tam giác là:

2 15.

3

Lời giải Chọn B

Ta có:

4 6 8

9.

a b c

Suy ra: Sp p a p b p c(  )(  )(  ) 3 15.

Câu 46: Cho tam giác ABC Biết AB  ; 2 BC 3 và ABC   Tính chu vi và diện tích tam giác60

ABC

A 5 7và

3

3 3

2

C 5 7 và

3 3

2 D 5 19và

3

2.

Lời giải

J

K I

C B

A

Chọn B

Ta có: AC2 AB2BC2 2.AB BC. .c osABC  4 9 2.2.3.c os60 13 6 7 

Suy ra AC  7

Chu vi tam giác ABCAB AC BC    2 3 7

Diện tích tam giác ABC

.sin 2.3.sin 60

ABC

Trang 12

Câu 47: Tam giácABC có các trung tuyến m  , a 15 m  , b 12 m  Diện tích S của tam giác c 9 ABC

bằng

Lời giải 1 Chọn A

Theo bài toán ta có

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

15

9

a

b

c

m

a

m

Ta có 2 5 2 13 73

a b c

p     

, áp dụng công thức He-rong ta có ( )( )( ) 72

ABC

Sp p a p b p c   

Cách 2:

Đặt BC a CA b AB c ,  ,  ,

Theo định lý trung tuyến có:

a

b

c

2 2 2

2 2 2

2 2 2

100 208 291

a b c

2 2 2

10 100

a a

S ABCp p a p b p c        

, 1 

2

pa b c 

Suy ra S ABC 72

Câu 48: Cho tam giác ABC có

3 7; 5;cos

5

bcA

Độ dài đường cao h của tam giác ABC a  là

A

7 2

Lời giải Chọn A

2 2 2 cos 72 52 2.7.5.3 32 4 2

5

2

A  A     

  Suy ra

4 sin

5 4 sin

5

A A

 vì 0 A 1800 nên

4 sin

5

A

sin 7.5 14

14 4 2

Sa h   hh

Câu 49: Cho tam giác ABC có AB2 ;a AC4aBAC  120 Tính diện tích tam giác ABC ?

A S8a2 B S2a2 3 C S a 2 3 D S4a2

Lời giải

Trang 13

Chọn B

Diện tích của tam giác ABC là

ABC

SAB AC BACa a   a

Câu 50: Cho tam giác ABC đều cạnh a Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A

3 2

a

3 3

a

3 4

a

2 2

a

Lời giải

Chọn B

Gọi G là trọng tâm ABC Bán kính đường tròn ngoại tiếp

R AG  

Câu 51: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1 Diện tích của

tam giác ABC bằng

Lời giải Chọn C

Theo đề bài tam giác ABC có chu vi bằng 12 nên nửa chu vi là

12 2

p 

; bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1, tức là ta có: r  1

Diện tích tam giác ABC là: Sp r 6.1 6

Câu 52: Cho tam giác ABC đều cạnh 2a Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

2 3

a

4 3

a

8 3

a

6 3

a

Lời giải Chọn A

I K

H

A

Gọi H, K lần lượt là trung điểm cạnh AB BC, ;

I là giao điểm của AH và CK

Lúc đó, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có:

2 3

3 2

a

AH  a

Do đó:

a

RAIAHa

Trang 14

Câu 53: Cho tam giác ABCBC  6, AC 2 và AB  3 1 Bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC bằng:

Lời giải Chọn C

Áp dụng định lý cosin ta có

2 2 2

1 cos

b c a A

bc

suy ra A  60

Áp dụng định lý sin ta có 2sin 2

a R

A

Câu 54: Cho tam giác ABCAB 3, AC 4, BC 5 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng

8

4

3

4.

Lời giải Chọn A

AB2AC2 BC2 nên tam giác ABC vuông tại A

Do đó bán kính đường tròn nội tiếp  

1

2

AB AC S

r

 

Câu 55: Cho ABC có S 84,a13,b14,c15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác

trên là:

Lời giải Chọn A

Ta có:

ABC

Câu 56: Cho ABC có S 10 3, nửa chu vip10 Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp rcủa tam

giác trên là:

Lời giải Chọn D

Ta có:

10 3

3.

10

S

p

Câu 57: Một tam giác có ba cạnh là 26, 28,30. Bán kính đường tròn nội tiếp là:

Lời giải Chọn B

Ta có:

26 28 30

42.

a b c

8.

42

p p a p b p c S

Câu 58: Một tam giác có ba cạnh là 52,56,60.Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:

Trang 15

A

65

65 4

Lời giải Chọn C

Ta có:

52 56 60

84.

a b c

Suy ra: Sp p a p b p c(  )(  )(  ) 84(84 52)(84 56)(84 60) 1344   

Câu 59: Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là?

13

11

2 .

Lời giải Chọn C

Ta có:

2

R

Câu 60: Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Ta có:

5 12 13

15 2

2

S

Mặt khác

p

Câu 61: Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

R

Câu 62: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB4,BC6, M là trung điểm của BC N, là điểm trên

cạnh CD sao cho ND3NC Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng

A 3 5 B

3 5

5 2

2

Lời giải Chọn D

Trang 16

Ta có

MCNC  MN

BMAB  AM

ADND  AN

10 5 45

AM AN MN

      15

2

AMN

Sp p AMp ANp MN 

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp của tam giácAMN là:

AM AN MN R

S

Câu 63: Cho tam giác đều ABC ;gọi D là điểm thỏa mãn DC  2BD

Gọi R và r lần lượt là bán kính

đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của tam giác ADC. Tính tỉ số

R

r .

A

5

5 7 7 9

7 5 5 9

7 5 7 9

Lời giải Chọn D

Ta có DC  2BD  DC 2DB

Do đó DC 2DB

Gọi S là diện tích của tam giác ACD và E là trung điểm của BC

Đặt AB a Suy ra

ABC

   

Ngày đăng: 10/10/2023, 21:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w