1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập huấn mt đặc tả đề toán 10 hưng nguyên cửa lò

12 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khung Ma Trận Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ 1 Môn Toán Lớp 10
Tác giả Hồ Sỹ Đông, Lê Minh Tùng, Ngô Công Hữu, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Thúy, Nguyễn Xuân Hòa, Hồ Thị Trương, Hoàng Thị Thùy Dung, Nguyễn Văn Hậu
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Cửa Lò
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 417,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN - TOÁN 10 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Vận dụng cao TL 1 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Bất phương trình, hệ

Trang 1

NHÓM 2: HƯNG NGUYÊN – CỦA LÒ Thanh viên: Hồ Sỹ Đông, Lê Minh Tùng – Trường THPT Lê Hồng Phong, Ngô Công Hữu – Trường THPT Phạm Hồng Thái, Nguyễn Anh Tuấn - Trường THPT Thái Lão, Nguyễn Thị Hồng Thúy-Trường THPT Đinh Bạt Tụy, Nguyễn Xuân Hòa- Trường THPT Cửa Lò, Hồ Thị Trương, Hoàng Thị Thùy Dung- Trường THPT Cửa Lò 2, Nguyễn Văn Hậu- Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 10

TT

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12)

1

Bất phương trình

và hệ bất phương

trình bậc nhất

hai ẩn (8 tiêt)

Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

và ứng dụng

2

Hệ thức lượng

trong tam giác

(7 tiết)

Giá trị lượng giác của một

8%

3

Véc tơ (13 tiết)

Các khái niệm mở đầu

không ghép

nhóm

( 7 tiết)

TL1

34% Các số đặc trưng đo xu thế

Các số đặc trưng đo độ phân

Trang 2

Tổng 20 0 15 0 2 0 2

2 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN - TOÁN 10

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết

Vận dụng cao (TL)

1

Bất

phương

trình và

hệ bất

phương

trình

bậc nhất

hai ẩn

Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng

Nhận biết :

– Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Thông hiểu:

– Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ

Vận dụng:

– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài toán

thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán tìm cực trị

của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác, ).

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài toán

thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

Câu 1

TL Câu 2

Trang 3

Hệ thức

lượng

trong

tam giác

Giá trị lượng giác của một góc từ 0°

đến 180°

Nhận biết :

– Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ  đến 18

Thông hiểu:

– Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ  đến 18 bằng máy tính cầm tay

– Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau

Hệ thức lượng trong tam giác

Nhận biết:

– Biết định lí cosin, định lí sin, công thức về độ dài đường trung tuyến trong một tam giác

– Biết các công thức tính diện tích tam giác

Thông hiểu:

– Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác:

định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác

Vận dụng:

– Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc

giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi

gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, )

Vận dụng cao:

- Vận dụng được cách giải tam giác vào việc giải một số bài

toán có nội dung thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

Trang 4

4 Vectơ

Các khái niệm mở đầu

Tổng và hiệu của hai vectơ

Nhận biết :

– Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không và các phép toán véc tơ

Thông hiểu:

– Thực hiện được các phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ, tích của một số với vectơ, tích vô hướng của hai vectơ)

- Mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ) bằng vectơ

Vận dụng:

– Sử dụng được vectơ và các phép toán trên vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí và Hoá học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, )

– Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán

hình học và một số bài toán liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định lực tác dụng lên vật, ).

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán

hình học và một số bài toán liên quan đến thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11

TL Câu 3

TL Câu 4

Tích của vectơ với một số

Câu 12

Vectơ trong mặt phẳng tọa độ

Câu 16 Câu 17

Câu 18 Câu 19

Tích vô hướng của

2 vectơ

Câu 20 Câu 21

Câu 22 Câu 23

đặc

trưng

của mẫu

số liệu

Số gần đúng và sai số

Nhận biết:

– Biết được khái niệm số gần đúng, sai số

– Biết được số quy tròn của một số với độ chính xác cho trước

– Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng

Thông hiểu:

- Tìm được miền giá trị của số đúng

Vận dụng:

- Tìm được số quy tròn trong bài toán thực tế

Câu 24 Câu 25 Câu 26

Câu 27

Trang 5

TL Câu 1

Các số đặc

trưng đo

xu thế

trung tâm

Nhận biết:

- Biết được một số đặc trưng của dãy số liệu: số trung bình,

số trung vị, tứ phân vị, mốt và ý nghĩa của chúng

Thông hiểu:

- Tìm được số trung bình, số trung vị, tứ phân vị, mốt

Vận dụng:

- Tìm được số trung bình, số trung vị, tứ phân vị, mốt và ý

nghĩa của chúng đối với bảng số liệu thống kê

Câu 28 Câu 29

Câu 30 Câu 31

Các số đặc

trưng đo

độ phân

tán

Nhận biết:

- Biết được một số đặc trưng của dãy số liệu: phương sai, độ

lệch chuẩn và ý nghĩa của chúng

Thông hiểu:

- Tìm được số phương sai, độ lệch chuẩn

Vận dụng:

- Tìm được số trung bình, số trung vị, tứ phân vị, mốt và ý

nghĩa của chúng đối với bảng số liệu thống kê

Câu 32 Câu 33

Câu 34 Câu 35

Trang 6

3 ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI KỲ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1(NB): Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x2 3y0 B x4y 3 C x y 2 2 D x24y2 6 Câu 2(NB): Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:

A

0 1

x y

2 5

x y

x y

0

4 1

y x

Câu 3(TH): Phần không gạch chéo ở hình sau đây ( không tính bờ) là biểu diễn miền nghiệm của hệ

bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

A

0

y

x y

0

y

x y

0

x

x y

0

x

x y

Câu 4(NB): Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A

3 sin120

2

 

1 cos120

2

  C tan120  3 D cot120  3

Câu 5(TH): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A cos 60o sin 30o B cos 60o sin120o

C cos 60o cos120o D sin 60o cos 30o

Câu 6(NB): Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

A

1 sin 2

B

1 sin 2

C

1 sin 2

D

1 sin 2

Câu 7(TH): Tam giác ABC vuông tại A có BC 8 3 cm Tính bán kính R của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

A R 16 3 cm. B R 2 3 cm. C R 4 3 cm. D R 8 3 cm.

Câu 8(NB): Cho ba điểm , ,A B C thẳng hàng và B ở giữa như hình vẽ sau

Cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng?

A BC và BA

B CB và AC C CB

và AB

D BC và AB

Câu 9(NB): Tổng MN NE  

bằng

Trang 7

A 0 B ME

C EM

Câu 10(NB):Vectơ có điểm đầu là D , điểm cuối là E được kí hiệu là

C ED

D DE

Câu 11(TH): Cho ba điểm A , B , C Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A BA CB CA  

B AB CA BC  

C AB AC  BC

Câu 12(NB): Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho

1 3

AMAB

Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1 3

1 3

AMMB

C BM                             2MA

D MB                             2MA

Câu 13(NB): Cho a2b Khẳng định đúng là

A a và b cùng hướng. B a và b có giá song song.

C a và b ngược hướng và a 2b

D a và b ngược hướng và a 2b

Câu 14(TH): Cho hình vuông ABC D cạnh bằng a Khi đó                             

bằng:

3 2

a

Câu 15(TH): Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ 

AM theo hai véctơ 

AB và

AC của tam giác ABC với trung tuyến AM .

AM AB AC B   2  3

AM AB AC

C

1

2

AM AB AC

1

3

AM AB AC

Câu 16(NB): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, choA5;3

, B7;8

Tìm tọa độ của véctơ AB

A 12;11

Câu 17(NB): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a  1;1 , b4; 2 

Tọa độ của  2 

u a b

A 6;0

Câu 18(TH): Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm M  3;1

N6; 4 

Tọa độ trọng tâm G của tam giácOMN

A G  9; 5  

B G   1;1 

C G  1; 1  

D G  3; 3  

Câu 19(TH): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,khoảng cách giữa hai điểm A1;4

B3;2

là:

Trang 8

Câu 20(NB): Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng về tích vô hướng giữa hai vectơ?

A a b. a b .cos( , )a b

C a b.  a b .cos( , )a b

Câu 21(NB): Tích vô hướng của hai vectơ a  2; 5 

b    5; 2 là:

A a b   20. B a b   10. C a b   10. D a b   20

Câu 22(TH): Cho A0;3

;B4;0

;C   2; 5

Tính  AB BC

Câu 23(TH): Cho hai vectơ a và b thỏa mãn 8, 10

a b  40 3 Xác định góc  giữa hai vectơ a và b.

Câu 24(NB): Chiều cao của một ngọn đồi là h347,13m0, 2m Độ chính xác d của phép đo trên là

A d 347,13m B 347,33m. C d0, 2m D d 346,93m

Câu 25(NB): Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm

Câu 26(NB): Cho giá trị gần đúng của pa=3,141592653589 với độ chính xác 1010

Hãy viết số quy tròn của số a.

Câu 27(TH): Quy tròn số 2, 654 đến hàng phần chục, được số 2, 7 Sai số tuyệt đối là

Câu 28(NB): Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2022, bạn Lan thu được kết

quả như bảng sau

Tìm mốt của mẫu số liệu trên

Câu 29(NB): Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là

1; 3; 4; 5; 7; 8; 9 Số trung vị của dãy số liệu đã cho là

Câu 30(TH): Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 9; 10; 15; 18; 19; 27; 30; 40; 46; 100; 200

Câu 31(TH): Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Trang 9

Thời gian (giây) 8,3 8, 4 8,5 8, 7 8,8

Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là

A 8,54 B 4 C 8,50 D 8,53

Câu 32(NB): Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

Câu 33(NB): Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ

164 159 170 166 163 168 170 158 162

Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là

A R 10 B R  11 C R 12 D R 9

Câu 34(TH): Cho dãy số liệu 1; 3; 4; 6; 8; 9;11 Phương sai của dãy trên bằng bao nhiêu?

A

76

76

Câu 35(TH): Giá trị bất thường của mẫu số liệu: 3;3;9;9;10;10;12;12;37 là

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1(VD). Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg):

2,977 3,155 3,920 3, 412 4,236

2,593 3, 270 3,813 4, 042 3,387

Hãy tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị và độ lệch chuẩn cho mẫu số liệu này

Câu 2(VDC) Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại một cần 2kg nguyên liệu và

30 giờ, đem lại mức lợi nhuận 40 000 đồng Mỗi sản phẩm loại hai cần 4kg nguyên liệu và 15 giờ đem lại mức lợi nhuận là 30 000 đồng Xưởng có 200kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc Hỏi cần sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lợi nhuận cao nhất?

Câu 3(VD). Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A1;1 ; B3;1 ; C2;4

Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Câu 4(VDC) Cho ba điểm A1; 0 ,  0; 3 ,  B  C 3; 5  

Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho

TMAMBMC

đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 10

4 ĐÁP AN PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1

(1,0 điểm)

Sắp xếp theo thứ tự không giảm

6 2,593 2,977 3,155 3, 270 3,387 3, 412 3,813 3,920 4,042 4, 23

Khoảng biến thiên R 4, 236 2,593 1, 643 

Vì n=10 nên ta có:

1 3,155; 3 3,920

Khoảng tứ phân vị  Q Q3 Q13,920 3,155 0,765 

3, 481

x 

Ta có:

Độ lệch chuẩn: s  0, 2396 0, 489 Phương sai là:

2

2,396

0, 2396 10

1.0

Câu 2

 0

x x 

là số kg loại một cần sản xuất, y y  0

là số kg loại hai cần sản xuất Suy ra số nguyên liệu cần dùng là 2x4 ,y thời gian là 30x15y có mức lợi nhuận là 40000x30000 y

Theo giả thiết bài toán xưởng có 200kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc, suy ra 2x4y200 hay x2y100 0; 30x 15y 1200 hay 2x y  80 0.

Bài toán trở thành: Tìm ;x y thoả mãn hệ

 

* 0

0

x y

x y x y

 

Trang 11

cho L x y ;  40000x30000y

đạt giá trị lớn nhất

Biểu diễn miền nghiệm của hệ (*) là miền tứ giác OABC với

0;0 , 40;0 , 0;50 , 20;40 

Ta có

0;0 0, 40;0 1600000, 0;50 1500000, 20;40 2000000

Do đó giá trị lớn nhất của L x y ; 

là 2 000 000 khi x y ;  20;40  Vậy nên sản xuất 20kg sản phẩm loại I và 40kg sản phẩm loại hai để có

mức lợi nhuận cao nhất

Câu 3

(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết

 1;1 ; 3;1 ; 2;4

Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC .

Gọi H x y ; 

là trực tâm của tam giác ABC nên

CH AB

BH AC

 

 

Ta có CH x 2;y 4 ; AB4;0 ;  BH x 3; y1 ; AC3;3

Suy ra

Vậy H2;2

0.25 0.25 0.5

Câu 4

(0,5 điểm)

Cho ba điểm A1; 0 ,  0; 3 ,  B  C 3; 5  

Tìm tọa độ điểm M thuộc

Ox sao cho T2MA 3MB2MC

đạt giá trị nhỏ nhất

+ M Ox  M m ;0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

4; 19

MO m

4; 19

Do đó

2

m u

T

min 19 4

T   m

Vậy M  4;0

0.25 0,25

Trang 12

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com https://www.facebook.com/groups/vnteach/

https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/

Ngày đăng: 10/10/2023, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN - TOÁN 10 - Tập huấn mt   đặc tả   đề   toán 10  hưng nguyên   cửa lò
2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN - TOÁN 10 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w