1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng luật kinh tế (economic law) chương 9 pháp luật hợp đồng kinh doanh thương mại

74 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Luật Kinh Tế Chương 9 Pháp Luật Hợp Đồng Kinh Doanh Thương Mại
Trường học Trường Đại Học Công Thương TP.HCM
Chuyên ngành Luật Kinh Tế
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM CHUNG □ Hợp đồng - thoả thuận giữa các bên: ● Tự nguyện ● Không vi phạm điều cấm của luật * ● Không trái đạo đức xã hội ●Nhằm xác lập, thay đổi / chấm dứt quyền, nghĩa vụ các b

Trang 1

MÔN HỌC

LUẬT KINH TẾ (ECONOMIC LAW)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP.HCM

KHOA CHÍNH TRỊ - LUẬT

Trang 2

CHƯƠNG 9TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP.HCM

KHOA CHÍNH TRỊ - LUẬT

Trang 4

1 KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG

1.1 KHÁI NIỆM CHUNG

□ Hợp đồng - thoả thuận giữa các bên:

● Tự nguyện

● Không vi phạm điều cấm của luật *

● Không trái đạo đức xã hội

●Nhằm xác lập, thay đổi / chấm dứt quyền, nghĩa vụ các bên

Trang 5

DÂN SỰ (Bộ luật Dân sự 2015)

KINH DOANH THƯƠNG MẠI (Luật Thương mại 2005,…)

LAO ĐỘNG (Bộ luật Lao động 2019)

PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG THEO CƠ SỞ PHÁP LÝ 1

2

3

Trang 7

DÂN SỰ THƯƠNG MẠI

Trang 8

DÂN SỰ THƯƠNG MẠI

Trang 9

DÂN SỰ THƯƠNG MẠI

Trang 10

1.2 KHÁI NIỆM HỢP ĐỒNG KINH DOANH - THƯƠNG MẠI

◙ Thỏa thuận giữa các thương nhân

(chủ thể kinh doanh) trong KD

◙ Chủ thể HĐ: Thương nhân

◙ Mục đích của chủ thể HĐ: Lợi nhuận

◙ Ý nghĩa: Công cụ pháp lý của

thương nhân trong KD

Trang 11

THƯƠNG NHÂN (Đ.6 Luật Thương mại 2005)

Trang 12

1.3 PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI

◙ Luật chung: Bộ luật Dân sự 2015

◙ Chuyên ngành: Luật Thương mại, Luật

Kinh doanh bất động sản …

◙ Văn bản dưới luật: Nghị định, thông tư

◙ Điều ước Quốc tế, Luật nước ngoài

◙ Tập quán thương mại: Quy tắc xử sự

của thương nhân được thừa nhận rộng rãi trong hoạt động thương mại.

Trang 13

LUẬT CHUNG

Năm 2015

Trang 14

QUAN HỆ GIỮA LUẬT CHUNG & LUẬT CHUYÊN NGÀNH

◙ Luật chuyên ngành ưu tiên áp dụng

◙ Luật chuyên ngành không qui định

 áp dụng luật chung

◙ Nếu cùng qui định  áp dụng luật

chuyên ngành

Trang 15

ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ LUẬT THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI

◙ Điều chỉnh HĐ kinh doanh có yếu tố

nước ngoài:

● Một bên là DN nước ngoài.

● HĐ thực hiện ở nước ngoài.

● Tài sản là đối tượng HĐ ở nước ngoài

◙ Tập quán thương mại: Khi pháp luật

không có qui định cụ thể.

Trang 17

◙ Các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.

VD: HĐ mua bán.

NGHĨA VỤ THỰC HIỆN

◙ Chỉ một bên có nghĩa vụ, bên còn lại

không có nghĩa vụ đối ứng.

VD: HĐ tặng cho tài sản không điều kiện

HĐ song vụ

HĐ đơn vụ

1

Trang 19

◙ Hiệu lực phụ thuộc sự kiện, điều kiện:

● Sự kiện phải mang tính khách quan

● Điều kiện công việc phải khả thi

Ví dụ: HĐ đại lý xăng dầu phải đáp ứng

điều kiện của pháp luật / Bên giao đại lý *

ĐIỀU KIỆN CÓ HIỆU LỰC

HĐ không điều kiện

HĐ có điều kiện

3

1

2

Trang 20

ĐẦU TƯ

HÀNG

HÓA

DỊCH VỤ

NỘI DUNG GIAO DỊCH

4

SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Trang 21

điệp dữ liệu).

5

Giá trị pháp lý như nhau

Trang 22

Thông điệp dữ liệu là gì?

◙ Thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận

và lưu giữ bằng phương tiện điện tử(E-mail, tin nhắn)

Trang 23

Các bên phải thực hiện nghĩa vụ

Người thứ ba được hưởng lợi ích

HỢP ĐỒNG VÌ LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI THỨ BA

Trang 24

◙ Hiệu lực phát sinh sau khi thỏa thuậnxong nội dung chủ yếu.

VD: HĐ mua bán.

THỜI ĐIỂM PHÁT SINH HIỆU LỰC

HĐ ưng thuận

◙ Hiệu lực phát sinh khi các bên

chuyển giao đối tượng HĐ

VD: HĐ vay, mượn, gửi giữ tài sản.

HĐ thực tế

8

Trang 25

2.1 THẨM QUYỀN GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

Đại diện theo pháp luật

Đại diện theo uỷ quyền

 Phải có văn bản công chứng, gồm:

● Ủy quyền thường xuyên

● Ủy quyền vụ việc

được uỷ quyền lại cho người thứ 3

2 GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

Trang 26

◙ Có thẩm quyền ký

◙ Tự nguyện

◙ Không trái luật, đạo đức xã hội

◙ Hình thức đúng luật chuyên ngành

◙ Không giả tạo

2.2 ĐIỀU KIỆN CÓ HIỆU LỰC CỦA HĐ

Trang 27

◙ Đại diện theo pháp luật của DN

◙ Đại diện theo ủy quyền

THẨM QUYỀN KÝ HỢP ĐỒNG

◙ HĐ đã được cấp trên có thẩmquyền chấp thuận

◙ Đúng thẩm quyền được giao

Trang 28

 Hợp đồng miệng

 Hợp đồng mồm

 Hợp đồng tay

 Hợp đồng bằng lời nói

 Hợp đồng bằng văn bản (viết tay, đánh máy, điện tử)

Trang 29

Đề nghị giao kết khác đề nghị thương lượng

(mời đấu giá, đấu thầu, báo giá, niêm yết giá)

1

2

Trang 30

Giao kết trực tiếp bằng văn bản

Bên sau cùng ký vào HĐ

THỜI ĐIỂM GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

Giao kết gián tiếp bằng văn bản

Bên đề nghị nhận được VB trả lời chấp

nhận (đ/v toàn bộ đề nghị)

Ý nghĩa: Xác định thời điểm phát sinhquyền, nghĩa vụ của các bên theo HĐ

Trang 31

Căn cứ pháp lý + thực tế

2.4 NỘI DUNG HỢP ĐỒNG KINH DOANH

Chủ thể hợp đồng

Nội dung hợp đồng điều khoản cụ thể của HĐ

1

2

3

Trang 32

◙ Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;

◙ Căn cứ Luật Thương mại năm 2005;

Căn cứ pháp lý

Căn cứ thực tế

◙ Căn cứ sự thống nhất giữa hai bên;

◙ Căn cứ Biên bản ghi nhớ giữa hai bên

ngày …/…/…;

◙ Căn cứ Hợp đồng nguyên tắc số

Trang 34

◙ Điều 1 Đối tượng HĐ (hàng hóa / dịch vụ)

◙ Điều 2 Số lượng, chất lượng hàng / yêu

cầu đối với dịch vụ

◙ Điều 3 Giá cả, phương thức thanh toán

◙ Điều 4 Thời gian, địa điểm thực hiện HĐ

◙ Điều 5 Quyền, nghĩa vụ các bên

◙ Điều 6 Trách nhiệm do vi phạm HĐ

◙ Điều 7 Miễn trách nhiệm HĐ

◙ Điều 8 Giải quyết tranh chấp

Nội dung thỏa thuận (Điều khoản HĐ)

Trang 35

2.5 NGUYÊN TẮC GIẢI THÍCH

HỢP ĐỒNG (BLDS2015)

◙ Điều khoản không rõ ràng: Ý chí chung

◙ Điều khoản hiểu nhiều nghĩa: Nghĩa khi

thực hiện có lợi nhất cho các bên.

◙ Ngôn từ hiểu nhiều nghĩa: Hiểu theo tính

Trang 36

2.5 NGUYÊN TẮC GIẢI THÍCH HĐ

LUẬT CHUYÊN NGÀNH

◙ HĐ bảo hiểm: Có điều khoản không rõ

ràng thì giải thích theo hướng có lợi cho

người mua bảo hiểm.

◙ HĐ mẫu: Có điều khoản không rõ ràng thì

bên đưa ra HĐ mẫu chịu bất lợi khi giải thích.

Trang 37

Cầm cố Thế chấp

Ký cược

Ký quỹ

Tín chấp Đặt cọc

BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN

HỢP ĐỒNG

Bộ luật Dân sự 2005 (cũ)

Trang 38

Cầm cố tài sản Thế chấp tài sản

Ký cược

Ký quỹ

Tín chấp Đặt cọc

2.6 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN

HỢP ĐỒNG

Bảo lãnh

1 2 3 4 5 6 7

Bảo lưu quyền sở hữu

8 Mới

Bộ luật Dân

sự 2015 Điều 292

Trang 39

◙ Dùng tài sản thuộc sở hữu đểbảo đảm thực

hiện nghĩa vụ HĐ

không giao tài sản

Trang 40

◙ Giao một khoản tiền /

Trang 41

◙ Bên thuê tài sản

Trang 42

◙ Bên có nghĩa vụ gửi

tiền / giấy tờ có giá

vào tài khoản phong

tỏa tại ngân hàng để

đảm bảo việc thực

hiện nghĩa vụ HĐ

KÝ QUỸ 5

Đ.330 BLDS2015

Trang 43

Bên bảo lãnh cam kết

với bên nhận bảo lãnh

sẽ thực hiện nghĩa vụ

thay, nếu đến hạn trả

bên được bảo lãnh

không thực hiện nghĩa

vụ.

BẢO LÃNH

Đ.330 BLDS2015

6

Trang 45

◙ Trong HĐ mua bán, quyền sở hữu tài

sản có thể được bên bán bảo lưu cho đến khi bên mua thanh toán đủ.

Phải được lập thành văn bản riêng //

được ghi trong HĐ

◙ Bảo lưu quyền sở hữu phát sinh hiệu

lực đối kháng với người thứ ba kể từthời điểm đăng ký

BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU 8

Đ.331 BLDS

Trang 46

◙ Bên có quyền (bên cầm giữ) đang

nắm giữ hợp pháp tài sản là đối

tượng của HĐ song vụ được chiếm

giữ tài sản trường hợp bên có nghĩa

vụ không thực hiện // thực hiện không đúng nghĩa vụ

VD: HĐ logistics

Đ 346 BLDS

CẦM GIỮ TÀI SẢN 9

Trang 47

2.7 TÀI SẢN BẢO ĐẢM

◙ Tiền, vật

◙ Giấy tờ có giá: Cổ phiếu, trái phiếu,

chứng chỉ quỹ, hối phiếu…

◙ Quyền tài sản: Quyền sở hữu công

nghiệp, quyền đòi nợ

◙ Tài sản hiện có / hình thành trong

tương lai (từ vốn vay, đang tạo lập,

sẽ đăng ký quyền sở hữu)

Trang 49

Thế chấp quyền sử dụng đất

Thế chấp rừng trồngCầm cố, thế chấp máy bay

Trang 50

CƠ QUAN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH

Cục Hàng không

(Bộ GTVT)

Cơ quan đăng ký

tàu biển VN Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản

Trang 52

Trung tâm đăng ký giao dịch tài sản

Tại Hà Nội:

Đình 2 Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tại TP Hồ Chí Minh:

Tại Đà Nẵng: 109 Hoàng Sỹ Khải, phường

An Hải Bắc, quận Sơn Trà

Trang 55

◙ Vi phạm điều kiện có hiệu lực của HĐ

◙ Không có giá trị pháp lý, không làm phát

sinh quyền, nghĩa vụ các bên

2.9 HỢP ĐỒNG VÔ HIỆU

2 DẠNG TOÀN BỘ HĐ TỪNG PHẦN HĐ

Trang 56

XỬ LÝ HỢP ĐỒNG VÔ HIỆU

◙ Phần nào vô hiệu: phần đó không có giá trị pháp lý

◙ Chưa thực hiện: Không được thực hiện.

◙ Đã thực hiện: Hoàn nguyên

◙ Tài sản, thu nhập bất hợp pháp: Tịch thu

xung công quỹ.

Trang 57

CÁC TRƯỜNG HỢP

HỢP ĐỒNG VÔ HIỆU

◙ Không có thẩm quyền ký *

◙ Trái pháp luật, đạo đức xã hội

◙ Bị lừa dối, đe dọa, ép buộc

◙ Hình thức không đúng luật chuyên

Trang 58

◙ Quyền quyết định: Tòa án

◙ Quyền yêu cầu: Chủ thể HĐ

Trang 60

2.10.1 CĂN CỨ PHÁT SINH TRÁCH NHIỆM

Hành vi vi phạm & thiệt hại thực tế

LỖI

Trang 61

các bên đã thỏa thuận.

◙ Vi phạm của một bên hoàn toàn do

lỗi của bên kia

◙ Do thực hiện quyết định của CQ nhà

nước  không biết khi ký HĐ

2.10.2 MIỄN TRÁCH NHIỆM HĐ

Bên vi phạm được miễn trách nhiệm HĐ

◙ Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm

Đ.294 LTM2005

Trang 62

Buộc thực hiện đúng HĐ Bồi thường thiệt hại

Phạt vi phạm

Đình chỉ thực hiện HĐ Tạm ngừng thực hiện HĐ

CHẾ TÀI HỢP ĐỒNG TM (Luật Thương mại 2005)

8%

2.11

Không cần ghi trong Hủy bỏ HĐ

Trang 63

◙ Bên bị vi phạm ấn định thời hạn & yêu

cầu bên vi phạm thực hiện đúng HĐ /

tự khắc phục & bên vi phạm phải chịu

chi phí phát sinh.

Ví dụ: Bên bán giao thiếu hàng, giao

hàng kém chất lượng, giao sai địa điểm Bên mua ấn định thời hạn 10 ngày để bên bán khắc phục.

BUỘC THỰC HIỆN ĐÚNG HĐ 1

Đ.297 LTM2005

Trang 64

Bồi thường thiệt hại

Trang 65

BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI 2

◙ Không cần thỏa thuận trong HĐ

◙ Giá trị bồi thường thiệt hại:

♦Giá trị tổn thất thực tế Đ.302 LTM2005

♦ Khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng

♦ Không giới hạn trong giá trị HĐ

mức độ tổn thất

Trang 66

Phải có GHI trong HĐ.

◙ Không cần có thiệt hại xảy ra, chỉ cần

Đ.301 LTM2005

Trang 67

◙ Nếu không có thỏa thuận phạt vi

phạm thì chỉ được áp dụng 1 chế tài:

bồi thường thiệt hại

◙ Nếu có thỏa thuận phạt vi phạm thì

Trang 68

◙ Một bên tạm thời không thực hiện

nghĩa vụ HĐ khi:

● Xảy ra hành vi vi phạm mà các bên đã thỏa thuận là điều kiện tạm ngừng HĐ.

● Một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ HĐ

Ví dụ: Bên mua tạm ngừng thanh toán khi có bằng chứng cho thấy hàng hóa đang bị tranh chấp.

TẠM NGỪNG THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

4

Đ.308 LTM2005

Trang 69

◙ Một bên chấm dứt thực hiện nghĩa vụ HĐ

Trang 70

HẬU QUẢ PHÁP LÝ

◙ HĐ chấm dứt từ thời điểm một bên nhận được thông báo đình chỉ.

◙ Các bên không phải tiếp tục thực hiện HĐ

◙ Bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền yêu cầu bên kia thực hiện nghĩa vụ đối ứng.

◙ Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi

thường thiệt hại.

Trang 71

thoả thuận là điều kiện hủy bỏ HĐ.

● Một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ HĐ.

Ví dụ: Bên mua hủy HĐ do bên bán giao

hàng không đúng HĐ; Bên bán hủy HĐ do bên mua không nhận hàng.

Trang 72

HẬU QUẢ PHÁP LÝ

◙ HĐ không có hiệu lực từ thời điểm

giao kết.

◙ Các bên không phải tiếp tục thực hiện

◙ Bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền đòi lại lợi ích.

◙ Bên có lỗi dẫn đến HĐ bị huỷ bỏ phải bồi thường thiệt hại

BT

Trang 73

Khi hàng đã giao cho bên mua

Không có điểm giao hàng: Hàng giao người vận chuyển đầu tiên

Hàng trên đường vận chuyển:

Từ thời điểm giao kết HĐ

RỦI RO ĐỐI VỚI HÀNG HÓA

 Mất, hư hỏng

 Do các bên thỏa thuận

 Nếu không có thỏa thuận, thì theo LTM

Trang 74

KẾT THÚC CHƯƠNG

ÔN TẬP

Ngày đăng: 10/10/2023, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG - Bài giảng luật kinh tế (economic law)   chương 9 pháp luật hợp đồng kinh doanh thương mại
HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG (Trang 8)
HÌNH THỨC GIAO KẾT - Bài giảng luật kinh tế (economic law)   chương 9 pháp luật hợp đồng kinh doanh thương mại
HÌNH THỨC GIAO KẾT (Trang 21)
Hình thức HĐ không đúng luật - Bài giảng luật kinh tế (economic law)   chương 9 pháp luật hợp đồng kinh doanh thương mại
Hình th ức HĐ không đúng luật (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm