KHÁI NIỆM CHUNG □ Hợp đồng - thoả thuận giữa các bên: ● Tự nguyện ● Không vi phạm điều cấm của luật * ● Không trái đạo đức xã hội ●Nhằm xác lập, thay đổi / chấm dứt quyền, nghĩa vụ các b
Trang 1MÔN HỌC
LUẬT KINH TẾ (ECONOMIC LAW)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP.HCM
KHOA CHÍNH TRỊ - LUẬT
Trang 2CHƯƠNG 9TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP.HCM
KHOA CHÍNH TRỊ - LUẬT
Trang 41 KHÁI QUÁT VỀ HỢP ĐỒNG
1.1 KHÁI NIỆM CHUNG
□ Hợp đồng - thoả thuận giữa các bên:
● Tự nguyện
● Không vi phạm điều cấm của luật *
● Không trái đạo đức xã hội
●Nhằm xác lập, thay đổi / chấm dứt quyền, nghĩa vụ các bên
Trang 5DÂN SỰ (Bộ luật Dân sự 2015)
KINH DOANH THƯƠNG MẠI (Luật Thương mại 2005,…)
LAO ĐỘNG (Bộ luật Lao động 2019)
PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG THEO CƠ SỞ PHÁP LÝ 1
2
3
Trang 7DÂN SỰ THƯƠNG MẠI
Trang 8DÂN SỰ THƯƠNG MẠI
Trang 9DÂN SỰ THƯƠNG MẠI
Trang 101.2 KHÁI NIỆM HỢP ĐỒNG KINH DOANH - THƯƠNG MẠI
◙ Thỏa thuận giữa các thương nhân
(chủ thể kinh doanh) trong KD
◙ Chủ thể HĐ: Thương nhân
◙ Mục đích của chủ thể HĐ: Lợi nhuận
◙ Ý nghĩa: Công cụ pháp lý của
thương nhân trong KD
Trang 11THƯƠNG NHÂN (Đ.6 Luật Thương mại 2005)
Trang 121.3 PHÁP LUẬT HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI
◙ Luật chung: Bộ luật Dân sự 2015
◙ Chuyên ngành: Luật Thương mại, Luật
Kinh doanh bất động sản …
◙ Văn bản dưới luật: Nghị định, thông tư
◙ Điều ước Quốc tế, Luật nước ngoài
◙ Tập quán thương mại: Quy tắc xử sự
của thương nhân được thừa nhận rộng rãi trong hoạt động thương mại.
Trang 13LUẬT CHUNG
Năm 2015
Trang 14QUAN HỆ GIỮA LUẬT CHUNG & LUẬT CHUYÊN NGÀNH
◙ Luật chuyên ngành ưu tiên áp dụng
◙ Luật chuyên ngành không qui định
áp dụng luật chung
◙ Nếu cùng qui định áp dụng luật
chuyên ngành
Trang 15ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ LUẬT THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI
◙ Điều chỉnh HĐ kinh doanh có yếu tố
nước ngoài:
● Một bên là DN nước ngoài.
● HĐ thực hiện ở nước ngoài.
● Tài sản là đối tượng HĐ ở nước ngoài
◙ Tập quán thương mại: Khi pháp luật
không có qui định cụ thể.
Trang 17◙ Các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.
VD: HĐ mua bán.
NGHĨA VỤ THỰC HIỆN
◙ Chỉ một bên có nghĩa vụ, bên còn lại
không có nghĩa vụ đối ứng.
VD: HĐ tặng cho tài sản không điều kiện
HĐ song vụ
HĐ đơn vụ
1
Trang 19◙ Hiệu lực phụ thuộc sự kiện, điều kiện:
● Sự kiện phải mang tính khách quan
● Điều kiện công việc phải khả thi
Ví dụ: HĐ đại lý xăng dầu phải đáp ứng
điều kiện của pháp luật / Bên giao đại lý *
ĐIỀU KIỆN CÓ HIỆU LỰC
HĐ không điều kiện
HĐ có điều kiện
3
1
2
Trang 20ĐẦU TƯ
HÀNG
HÓA
DỊCH VỤ
NỘI DUNG GIAO DỊCH
4
SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Trang 21điệp dữ liệu).
5
Giá trị pháp lý như nhau
Trang 22Thông điệp dữ liệu là gì?
◙ Thông tin được tạo ra, gửi đi, nhận
và lưu giữ bằng phương tiện điện tử(E-mail, tin nhắn)
Trang 23Các bên phải thực hiện nghĩa vụ
Người thứ ba được hưởng lợi ích
HỢP ĐỒNG VÌ LỢI ÍCH CỦA NGƯỜI THỨ BA
Trang 24◙ Hiệu lực phát sinh sau khi thỏa thuậnxong nội dung chủ yếu.
VD: HĐ mua bán.
THỜI ĐIỂM PHÁT SINH HIỆU LỰC
HĐ ưng thuận
◙ Hiệu lực phát sinh khi các bên
chuyển giao đối tượng HĐ
VD: HĐ vay, mượn, gửi giữ tài sản.
HĐ thực tế
8
Trang 252.1 THẨM QUYỀN GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Đại diện theo pháp luật
Đại diện theo uỷ quyền
Phải có văn bản công chứng, gồm:
● Ủy quyền thường xuyên
● Ủy quyền vụ việc
được uỷ quyền lại cho người thứ 3
2 GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Trang 26◙ Có thẩm quyền ký
◙ Tự nguyện
◙ Không trái luật, đạo đức xã hội
◙ Hình thức đúng luật chuyên ngành
◙ Không giả tạo
2.2 ĐIỀU KIỆN CÓ HIỆU LỰC CỦA HĐ
Trang 27◙ Đại diện theo pháp luật của DN
◙ Đại diện theo ủy quyền
THẨM QUYỀN KÝ HỢP ĐỒNG
◙ HĐ đã được cấp trên có thẩmquyền chấp thuận
◙ Đúng thẩm quyền được giao
Trang 28 Hợp đồng miệng
Hợp đồng mồm
Hợp đồng tay
Hợp đồng bằng lời nói
Hợp đồng bằng văn bản (viết tay, đánh máy, điện tử)
Trang 29Đề nghị giao kết khác đề nghị thương lượng
(mời đấu giá, đấu thầu, báo giá, niêm yết giá)
1
2
Trang 30Giao kết trực tiếp bằng văn bản
Bên sau cùng ký vào HĐ
THỜI ĐIỂM GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Giao kết gián tiếp bằng văn bản
Bên đề nghị nhận được VB trả lời chấp
nhận (đ/v toàn bộ đề nghị)
Ý nghĩa: Xác định thời điểm phát sinhquyền, nghĩa vụ của các bên theo HĐ
Trang 31Căn cứ pháp lý + thực tế
2.4 NỘI DUNG HỢP ĐỒNG KINH DOANH
Chủ thể hợp đồng
Nội dung hợp đồng điều khoản cụ thể của HĐ
1
2
3
Trang 32◙ Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;
◙ Căn cứ Luật Thương mại năm 2005;
Căn cứ pháp lý
Căn cứ thực tế
◙ Căn cứ sự thống nhất giữa hai bên;
◙ Căn cứ Biên bản ghi nhớ giữa hai bên
ngày …/…/…;
◙ Căn cứ Hợp đồng nguyên tắc số
Trang 34◙ Điều 1 Đối tượng HĐ (hàng hóa / dịch vụ)
◙ Điều 2 Số lượng, chất lượng hàng / yêu
cầu đối với dịch vụ
◙ Điều 3 Giá cả, phương thức thanh toán
◙ Điều 4 Thời gian, địa điểm thực hiện HĐ
◙ Điều 5 Quyền, nghĩa vụ các bên
◙ Điều 6 Trách nhiệm do vi phạm HĐ
◙ Điều 7 Miễn trách nhiệm HĐ
◙ Điều 8 Giải quyết tranh chấp
Nội dung thỏa thuận (Điều khoản HĐ)
Trang 352.5 NGUYÊN TẮC GIẢI THÍCH
HỢP ĐỒNG (BLDS2015)
◙ Điều khoản không rõ ràng: Ý chí chung
◙ Điều khoản hiểu nhiều nghĩa: Nghĩa khi
thực hiện có lợi nhất cho các bên.
◙ Ngôn từ hiểu nhiều nghĩa: Hiểu theo tính
Trang 362.5 NGUYÊN TẮC GIẢI THÍCH HĐ
LUẬT CHUYÊN NGÀNH
◙ HĐ bảo hiểm: Có điều khoản không rõ
ràng thì giải thích theo hướng có lợi cho
người mua bảo hiểm.
◙ HĐ mẫu: Có điều khoản không rõ ràng thì
bên đưa ra HĐ mẫu chịu bất lợi khi giải thích.
Trang 37Cầm cố Thế chấp
Ký cược
Ký quỹ
Tín chấp Đặt cọc
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN
HỢP ĐỒNG
Bộ luật Dân sự 2005 (cũ)
Trang 38Cầm cố tài sản Thế chấp tài sản
Ký cược
Ký quỹ
Tín chấp Đặt cọc
2.6 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN
HỢP ĐỒNG
Bảo lãnh
1 2 3 4 5 6 7
Bảo lưu quyền sở hữu
8 Mới
Bộ luật Dân
sự 2015 Điều 292
Trang 39◙ Dùng tài sản thuộc sở hữu đểbảo đảm thực
hiện nghĩa vụ HĐ
mà không giao tài sản
Trang 40◙ Giao một khoản tiền /
Trang 41◙ Bên thuê tài sản
Trang 42◙ Bên có nghĩa vụ gửi
tiền / giấy tờ có giá
vào tài khoản phong
tỏa tại ngân hàng để
đảm bảo việc thực
hiện nghĩa vụ HĐ
KÝ QUỸ 5
Đ.330 BLDS2015
Trang 43◙ Bên bảo lãnh cam kết
với bên nhận bảo lãnh
sẽ thực hiện nghĩa vụ
thay, nếu đến hạn trả
bên được bảo lãnh
không thực hiện nghĩa
vụ.
BẢO LÃNH
Đ.330 BLDS2015
6
Trang 45◙ Trong HĐ mua bán, quyền sở hữu tài
sản có thể được bên bán bảo lưu cho đến khi bên mua thanh toán đủ.
◙ Phải được lập thành văn bản riêng //
được ghi trong HĐ
◙ Bảo lưu quyền sở hữu phát sinh hiệu
lực đối kháng với người thứ ba kể từthời điểm đăng ký
BẢO LƯU QUYỀN SỞ HỮU 8
Đ.331 BLDS
Trang 46◙ Bên có quyền (bên cầm giữ) đang
nắm giữ hợp pháp tài sản là đối
tượng của HĐ song vụ được chiếm
giữ tài sản trường hợp bên có nghĩa
vụ không thực hiện // thực hiện không đúng nghĩa vụ
VD: HĐ logistics
Đ 346 BLDS
CẦM GIỮ TÀI SẢN 9
Trang 472.7 TÀI SẢN BẢO ĐẢM
◙ Tiền, vật
◙ Giấy tờ có giá: Cổ phiếu, trái phiếu,
chứng chỉ quỹ, hối phiếu…
◙ Quyền tài sản: Quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đòi nợ
◙ Tài sản hiện có / hình thành trong
tương lai (từ vốn vay, đang tạo lập,
sẽ đăng ký quyền sở hữu)
Trang 49Thế chấp quyền sử dụng đất
Thế chấp rừng trồngCầm cố, thế chấp máy bay
Trang 50CƠ QUAN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH
Cục Hàng không
(Bộ GTVT)
Cơ quan đăng ký
tàu biển VN Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản
Trang 52Trung tâm đăng ký giao dịch tài sản
Tại Hà Nội:
Đình 2 Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tại TP Hồ Chí Minh:
Tại Đà Nẵng: 109 Hoàng Sỹ Khải, phường
An Hải Bắc, quận Sơn Trà
Trang 55◙ Vi phạm điều kiện có hiệu lực của HĐ
◙ Không có giá trị pháp lý, không làm phát
sinh quyền, nghĩa vụ các bên
2.9 HỢP ĐỒNG VÔ HIỆU
2 DẠNG TOÀN BỘ HĐ TỪNG PHẦN HĐ
Trang 56XỬ LÝ HỢP ĐỒNG VÔ HIỆU
◙ Phần nào vô hiệu: phần đó không có giá trị pháp lý
◙ Chưa thực hiện: Không được thực hiện.
◙ Đã thực hiện: Hoàn nguyên
◙ Tài sản, thu nhập bất hợp pháp: Tịch thu
xung công quỹ.
Trang 57CÁC TRƯỜNG HỢP
HỢP ĐỒNG VÔ HIỆU
◙ Không có thẩm quyền ký *
◙ Trái pháp luật, đạo đức xã hội
◙ Bị lừa dối, đe dọa, ép buộc
◙ Hình thức không đúng luật chuyên
Trang 58◙ Quyền quyết định: Tòa án
◙ Quyền yêu cầu: Chủ thể HĐ
Trang 602.10.1 CĂN CỨ PHÁT SINH TRÁCH NHIỆM
Hành vi vi phạm & thiệt hại thực tế
LỖI
Trang 61các bên đã thỏa thuận.
◙ Vi phạm của một bên hoàn toàn do
lỗi của bên kia
◙ Do thực hiện quyết định của CQ nhà
nước không biết khi ký HĐ
2.10.2 MIỄN TRÁCH NHIỆM HĐ
Bên vi phạm được miễn trách nhiệm HĐ
◙ Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm
Đ.294 LTM2005
Trang 62Buộc thực hiện đúng HĐ Bồi thường thiệt hại
Phạt vi phạm
Đình chỉ thực hiện HĐ Tạm ngừng thực hiện HĐ
CHẾ TÀI HỢP ĐỒNG TM (Luật Thương mại 2005)
8%
2.11
Không cần ghi trong Hủy bỏ HĐ
Trang 63◙ Bên bị vi phạm ấn định thời hạn & yêu
cầu bên vi phạm thực hiện đúng HĐ /
tự khắc phục & bên vi phạm phải chịu
chi phí phát sinh.
● Ví dụ: Bên bán giao thiếu hàng, giao
hàng kém chất lượng, giao sai địa điểm Bên mua ấn định thời hạn 10 ngày để bên bán khắc phục.
BUỘC THỰC HIỆN ĐÚNG HĐ 1
Đ.297 LTM2005
Trang 64Bồi thường thiệt hại
Trang 65BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI 2
◙ Không cần thỏa thuận trong HĐ
◙ Giá trị bồi thường thiệt hại:
♦Giá trị tổn thất thực tế Đ.302 LTM2005
♦ Khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng
♦ Không giới hạn trong giá trị HĐ
mức độ tổn thất
Trang 66◙ Phải có GHI trong HĐ.
◙ Không cần có thiệt hại xảy ra, chỉ cần
Đ.301 LTM2005
Trang 67◙ Nếu không có thỏa thuận phạt vi
phạm thì chỉ được áp dụng 1 chế tài:
bồi thường thiệt hại
◙ Nếu có thỏa thuận phạt vi phạm thì
Trang 68◙ Một bên tạm thời không thực hiện
nghĩa vụ HĐ khi:
● Xảy ra hành vi vi phạm mà các bên đã thỏa thuận là điều kiện tạm ngừng HĐ.
● Một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ HĐ
Ví dụ: Bên mua tạm ngừng thanh toán khi có bằng chứng cho thấy hàng hóa đang bị tranh chấp.
TẠM NGỪNG THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
4
Đ.308 LTM2005
Trang 69◙ Một bên chấm dứt thực hiện nghĩa vụ HĐ
Trang 70HẬU QUẢ PHÁP LÝ
◙ HĐ chấm dứt từ thời điểm một bên nhận được thông báo đình chỉ.
◙ Các bên không phải tiếp tục thực hiện HĐ
◙ Bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền yêu cầu bên kia thực hiện nghĩa vụ đối ứng.
◙ Bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi
thường thiệt hại.
Trang 71thoả thuận là điều kiện hủy bỏ HĐ.
● Một bên vi phạm cơ bản nghĩa vụ HĐ.
Ví dụ: Bên mua hủy HĐ do bên bán giao
hàng không đúng HĐ; Bên bán hủy HĐ do bên mua không nhận hàng.
Trang 72HẬU QUẢ PHÁP LÝ
◙ HĐ không có hiệu lực từ thời điểm
giao kết.
◙ Các bên không phải tiếp tục thực hiện
◙ Bên đã thực hiện nghĩa vụ có quyền đòi lại lợi ích.
◙ Bên có lỗi dẫn đến HĐ bị huỷ bỏ phải bồi thường thiệt hại
BT
Trang 73Khi hàng đã giao cho bên mua
Không có điểm giao hàng: Hàng giao người vận chuyển đầu tiên
Hàng trên đường vận chuyển:
Từ thời điểm giao kết HĐ
RỦI RO ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
Mất, hư hỏng
Do các bên thỏa thuận
Nếu không có thỏa thuận, thì theo LTM
Trang 74KẾT THÚC CHƯƠNG
ÔN TẬP