ƯỚC LƯỢNG• Ước lượng điểm • Ước lượng khoảng trung bình, tỷ lệ, phương sai • Ước lượng chênh lệch hai trung bình, chênh lệch hai tỷ lệ • Ước lượng tỷ số hai phương sai... • Cùng với một
Trang 1ƯỚC LƯỢNG
THAM SỐ
CHƯƠNG 6
Trang 2ƯỚC LƯỢNG
• Ước lượng điểm
• Ước lượng khoảng trung bình, tỷ lệ, phương sai
• Ước lượng chênh lệch hai trung bình, chênh lệch
hai tỷ lệ
• Ước lượng tỷ số hai phương sai
Trang 3Ước lượng
• Tổng thể có tham số chưa biết
• Ta muốn xác định tham số này
• Lấy một mẫu ngẫu nhiên cỡ n
• Từ mẫu này tìm cách xác định gần đúng giá trị củatham số của tổng thể
• Ước lượng điểm: dùng một giá trị
• Ước lượng khoảng: dùng một khoảng
Trang 4Thống kê mẫu và Ước lượng điểm
• Định nghĩa Cho mẫu ngẫu nhiên (X1, X2, …, Xn)
của tổng thể Một hàm của các biến ngẫu nhiên
X1, X2, , X n được gọi là thống kê mẫu (statistic)
• Định nghĩa Một thống kê mẫu T(X1, X2, , X n) được
sử dụng để ước lượng cho tham số được gọi làmột ước lượng điểm của
Trang 56.1 Ước lượng điểm
• Dùng một giá trị để thay thế cho giá trị của tham số
chưa biết của tổng thể
• Giá trị này là giá trị cụ thể của một thống kê T nào
đó của mẫu ngẫu nhiên
• Cùng với một mẫu ngẫu nhiên có thể xây dựng
được rất nhiều thống kê mẫu để ước lượng cho
tham số
• Ta dựa vào các tiêu chuẩn sau: không chệch, hiệuquả, vững …
Trang 6Ước lượng không chệch (ƯLKC)
• Thống kê T(X1;X2;…;Xn) gọi là ước lượng không
chệch của tham số nếu:
• Nếu E(T) thì ước lượng T gọi là một ước lượng
chệch (ƯLC) của tham số
• Độ chệch của ước lượng:
E(T)
E(T)
Trang 7la UL chech cua
X
S S S
Trang 8Ước lượng KC tốt hơn
• Cho X, Y là hai ULKC của tham số
• Có nghĩa là:
• Nếu:
• Thì Y là ước lượng tốt hơn X (do phương sai nhỏ
hơn nên mức độ tập trung xung quanh tham số nhiều hơn)
V X V Y
Trang 9Ví dụ 1.
• Cho mẫu ngẫu nhiên (X1,X2, …, Xn)
a) CMR: các thống kê sau:
đều là các ước lượng không chệch của .
b) Trong các ước lượng trên ước lượng nào là tốt
Trang 10Ư ớc lượng hiệu quả
• Thống kê T(X1;X2;…;Xn) gọi là ước lượng hiệu quả
của tham số nếu:
dựng trên cùng mẫu ngẫu nhiên trên.
• Ta thường dùng bất đẳng thức Crammer-Rao để
đánh giá
Trang 11BĐT Cramer-Rao
• Biến nn gốc X có hàm mật độ hoặc công thức tínhxác suất có chứa tham số θ dạng f(x,θ) và thỏa mãnmột số điều kiện nhất định
• Cho T là một ƯLKC của θ Ta luôn có:
• Vậy ULKC nào thỏa mãn dấu “=“ thì đó là ULHQ
Trang 15Ví dụ 3
• Theo bất đẳng thức Cramer-Rao ta có:
• Vậy thống kê là ƯLKC có phương sai nhỏ nhất
trong các ước lượng không chệch của tham số μ
Trang 17Ước lượng hợp lý tối đa
• Sinh viên tự tham khảo tài liệu
Trang 186.2 Ước lượng khoảng
Giả sử tổng thể có tham số chưa biết Dựa vào mẫungẫu nhiên ta tìm khoảng (a; b) sao cho:
P(a < <b)=(1 - ) khá lớn
Khi đó ta nói, (a;b) là khoảng ước lượng của tham số
với độ tin cậy (1 - )
Độ tin cậy thường được cho trước và khá lớn
Dạng khoảng tin cậy:
• ( ; ) : khoảng tin cậy hai phía
• (−∞; ) : khoảng tin cậy bên trái (tối đa)
• ( : +∞) : khoảng tin cậy bên phải (tối thiểu)
Trang 19Ước lượng khoảng
• (a; b): khoảng tin cậy hay khoảng ước lượng.
• (1 - ): độ tin cậy của ước lượng.
• |b - a|=2ε: độ rộng khoảng tin cậy.
• ε : độ chính xác (sai số).
• Vấn đề: tìm a, b như thế nào? (1 - ) là bao nhiêu thì phù hợp.
• a, b là 2 thống kê mẫu
Trang 20Nguyên tắc ULK
• Với mẫu đã chọn, tìm thống kê T có ppxs xác định
và chứa tham số cần ước lượng
• Với độ tin cậy (1-α) cho trước tìm cặp số α1; α2 saocho:
Trang 216.2.1 Ước lượng trung bình
• Tổng thể có phân phối chuẩn
• Ước lượng điểm không chệch:
Trang 22Khoảng tin cậy cho phân phối chuẩn
Trang 23Khoảng tin cậy cho phân phối Student
Trang 24Khoảng tin cậy
• Khoảng tin cậy hai phía_ biết σ
• Khoảng tin cậy hai phía_ chưa biết σ
Trang 25Độ chính xác, độ tin cậy, cỡ mẫu
• Khi ước lượng hai phía, sai số hay độ chính xác:
Trang 266.2.2 Ước lượng hiệu hai kỳ vọng toán
• Sinh viên tự tính toán
• Xét riêng các trường hợp
Trang 276.2.2 Ước lượng hiệu hai kỳ vọng toán
• Trường hợp mẫu cặp
• Paired t-Interval
Trang 286.2.3 Ước lượng phương sai
• Tổng thể có phân phối chuẩn
• Ước lượng điểm không chệch: S*2 hay S2
Trang 29Khoảng tin cậy
• Khoảng tin cậy hai phía – biết µ
• Khoảng tin cậy hai phía – chưa biết µ
Trang 306.2.4 Ước lượng tỷ số hai phương sai
Trang 316.2.5 Ước lượng xác suất p
• Bài toán hai phía Tổng thể có tỷ lệ p chưa biết (về
tính chất A nào đó)
• Ta lấy mẫu cỡ n (trên 30)
• Tìm (a,b) sao cho:
Trang 32Ước lượng hai phía cho p
• B1 Với độ tin cậy (1-α), ta chọn α1; α2
Trang 33Khoảng tin cậy cho p
Trang 34Độ chính xác, độ tin cậy, cỡ mẫu
• Khi ước lượng hai phía, độ dài khoảng ước lượng:
• Sai số (độ chính xác của ước lượng):
z n
Trang 356.2.6 Ước lượng hiệu hai hai xác suất
Trang 36Bài 1
• Trong kho hàng xí nghiệp A có rất nhiều sản phẩm
Lấy nn 100 sp cân lên ta thấy
a) Các sp từ 1050 gr trở lên là sp loại 1 Ước lượng
trọng lượng trung bình của các sp loại 1 với độ tin cậy
98% (giả sử trọng lượng sp có pp chuẩn)
Xi (gr) 800-850 850-900 900-950 950-1000 1000-1050 1050-1100 1100-1150
Trang 37Bài 1
b) Nếu muốn ước lượng tỷ lệ sp loại 1 với độ tin cậy
98% và độ chính xác 3% thì cần điều tra thêm bao
Trang 39Bài 3
• Năng suất lúa một vùng (tạ/ha) là bnn có phân phối
chuẩn Thu hoạch ngẫu nhiên 100 ha ta có số liệu sau:
• Ước lượng năng suất lúa trung bình của vùng với độ tin cậy 95%
• Tìm khoảng tin cậy với hệ số tin cậy 95% cho phươngsai của năng suất
Trang 40Bài 4
• Lấy ngẫu nhiên 15 bao bột do một máy đóng baosản xuất ta có:
• Giả thiết trọng lượng các bao bột là bnn có phân
phối chuẩn Hãy ước lượng trọng lượng trung bình
với độ tin cậy 95%
2
Trang 41Bài 5
• Một lô hàng có 5000 sản phẩm Chọn ngẫu nhiên 400 sản phẩm từ lô hàng thì thấy có 360 sản phẩm loại A.a) Hãy ước lượng số sản phẩm loại A trong lô hàng với
độ tin cậy 96%?
b) Nếu muốn ước lượng số sản phẩm loại A của lô hàng
đạt độ chính xác 150 sản phẩm và độ tin cậy 99% thìphải kiểm tra bao nhiêu sản phẩm?
Trang 42Bài 6
• Để ước lượng số cá trong hồ người ta đánh bắt
2000 con, đánh dấu rồi thả xuống hồ Sau đó người
ta đánh lên 400 con thì thấy có 40 con bị đánh dấu.Với độ tin cậy 95%, số cá trong hồ khoảng bao
nhiêu con?
Trang 43Bài tập
• 4.2 – 4.13
• 4.15; 4.19; 4.20
Trang 44Ví dụ
• Một tổ chức nghiên cứu tiếp thị được thuê để ước lượng số trung bình lãi suất cho vay cơ bản của các ngân hàng đặt tại vùng phía tây của Hoa Kỳ
• Một mẫu ngẫu nhiên gồm n = 50 ngân hàng được chọn trong nội bộ vùng này, và lãi suất cơ bản được ghi nhận cho từng ngân hàng
• Trung bình và độ lệch chuẩn cho 50 lãi suất cơ bản
là x = 1.8 % và s = 0.24
• A) Hãy ước lượng số trung bình lãi suất cơ bản cho toàn khu vực, và tìm biên sai số đi cùng với ước
lượng đó
• B) Tìm một khoảng tin cậy 90% cho số trung bình tỷ
lệ cho vay cơ bản
Trang 45• Một sự gia tăng tỷ lệ tiết kiệm của người tiêu dùng thường ñược gắn chặt với sự thiếu tin
tưởng vào nền kinh tế và ñược cho là một chỉ báo về một xu hướng suy thoái trong nền kinh
tế Chọn mẫu ngẫu nhiên n = 200 tài khoản tiết kiệm tại một cộng ñồng ñịa phương cho thấy một sự gia tăng trung bình trong tài khoản tiết kiệm là 7.2% trong vòng 12 tháng qua và một
ñộ lệch chuẩn là 5.65 Ước lượng sự gia tăng
tỷ lệ phần trăm trung bình trong các giá trị tài khoản tiết kiệm trong 12 tháng qua ñối với
những người gởi tiền trong cộng ñồng này
Hãy tính biên sai số ước lượng