1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình hình học vi phân phần 1 đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh

61 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Hình Học Vi Phân Phần 1
Tác giả Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh
Trường học Đại Học Thái Nguyên
Chuyên ngành Hình Học Vi Phân
Thể loại Giáo Trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 16,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định lí 1.3.1 Định lí phân loại Bằng phép biến đổi toa độ thích hợp, mỗi dường bậc hai tổng quát trong mặt phang Euclid afin chiều đều dược đưa về một trong số 9 đường chính tắc sau:...

Trang 3

SÁCH ĐƯỢC XUẤT BẢN BỞI s ự TÀI TRỢ CỦA D ự ÁN GIÁO DỤC ĐẠI HỌC 2

Trang 4

M ụ c l ụ c

Giới thiệu 7

Ì Đường và mặt bậc hai 9

1.1 Siêu p h a n g a f ì n 9 1.1.1 T h u ậ t k h ử Gauss-Jordan g i ả i h ệ p h ư ơ n g t r ì n h

p h a n g E u c l i d 21 1.7 P h â n l o ạ i d ờ i h ì n h c á c m ặ t bậc hai t r o n g k h ô n g gian

Trang 5

4 Đ ỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

2.1 C u n g t h a m số hoa v à c u n g

c h í n h q u y 25 2.2 Đ ộ d à i đ ư ờ n g cong t r o n g R " Đ ư ờ n g t r ắ c đ ị a 27

2.3 M ụ c t i ê u t r ự c c h u ẩ n M ụ c t i ê u F r é n e t Đ ộ cong Đ ộ

x o ắ n 30 2.4 Đ ị n h lí c ơ b ả n 33

Trang 6

t ổ n g q u á t 103

Trang 8

G i ớ i t h i ệ u

0 t r ư ờ n g pho t h ô n g , h ì n h học đ ư ợ c d ạ y v à học t h e o q u a n đ i ể m

h ì n h h ọ c E u c l i d C á c vật thể hình học đ ư ợ c c ấ u t h à n h t ừ c á c mảnh

phang v à mảnh cầu Quan hệ so sánh giữa c á c v ậ t t h ể h ì n h h ọ c

đ ư ợ c t h ự c h i ệ n b ở i c á c phép dời hình; hai vật thể hình học được

xem là bằng nhau n ế u c h ú n g c ó t h ể đ ư ợ c chồng khít lên nhau qua những phép dời hình

Trang 9

8 Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

C á c t á c g i ả

Trang 10

C h ư ơ n g Ì

T r o n g c h ư ơ n g n à y c h ú n g t a sẽ h ệ t h ố n g hoa l ạ i n h ữ n g k h á i n i ệ m v à

k ế t q u ả n g h i ê n c ứ u đ ư ờ n g v à m ặ t t r o n g Đ ạ i số t u y ế n t í n h v à H ì n h học g i ả i t í c h d ư ớ i m ộ t c á c h n h ì n t h ố n g n h ấ t l à t h a m số hoa v à t o a

đ ộ hoa C á c h n h ì n t h ố n g n h ấ t n à y sẽ cho m ộ t h ì n h d u n g sơ b ộ v ề

p h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u c ủ a h ì n h học v i p h â n cổ đ i ể n

1.1 Siêu phang afĩn

Trong Đại số tuyến tính, các siêu phang afĩn đóng vai trò cơ bản,

c á c m - p h ẳ n g đ ư ợ c x e m n h ư giao của h ệ c á c s i ê u p h a n g a f ì n

T r o n g h ì n h h ọ c a f i n , s i ê u m ặ t a f i n l à đ ố i t ư ợ n g cơ b ả n C á c giao của c á c s i ê u m ặ t b ậ c 2 cho t a c á c đ ố i t ư ơ n g k i ể u c á c n h á t c ắ t c ầ u ,

Trang 11

10 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

sở của k h ô n g gian n g h i ệ m r ồ i b ổ sung t h à n h m ộ t cơ sở c ủ a t o à n

b ộ Rn t h ì t a có t h ể n ó i r ằ n g : C ó t h ể t á c h b i ế n X = (x, y) v ớ i

X — ( x i , , xn- r ) , y = ( y i , • • •, y r ) sao cho r = rank[,4] v à m a t r ậ n

con

a \,n-r+l • • • a l,n 0-r,n—r+l a r,n

là k h ả nghịch C á c b i ế n Xi, , x n -r l à b i ế n t ự do C á c b i ế n Ui, , y T

Trang 12

Hình học vi phẫn l i

không gian con afin Xo + L Nếu xem không gian con afin như là vật thê hình học độc lập thì các phép biến đổi hình học cho phép chính là các phép biến đổi afin Việc chọn cách tách biến như trên cho phép "tọa độ hoa" không gian (đa tạp) afin đó

M ộ t v í d ụ k h á c l à c á c h ì n h t h u đ ư ợ c n h ờ c o m p a T h e o q u a n

d i ê m t r ừ u t ư ợ n g corapa là c ô n g cụ có t á c d ụ n g d u y n h ấ t l à v ẽ c á c

đ ư ờ n g t r ò n h o ặ c l à c á c c u n g c ủ a n ó M ộ t lý thuyết tổng quát các

mặt bậc 2 đ ư ợ c n g h i ê n c ứ u t r o n g p h ầ n c u ố i của m ộ t g i á o t r ì n h đ ạ i

số t u y ế n t í n h T r o n g t r ư ờ n g h ợ p n à y các phép biến đổi cho phép là

các phép biến đổi bảo toàn các dạng bậc 2, tức là các phép biến đổi afin trực giao V í d ụ v ớ i m ặ t c ầ u p h é p b i ế n đ ổ i cho p h é p là c á c p h é p

1.1.3 Các phép biến đồi trong hình học

Trong một không gian, điều quan trọng hơn cả là chúng ta chấp

t u y ế n t í n h k h ả n g h ị c h C h ú n g t a t h u đ ư ợ c h ì n h họ c a f i n [aphin]

N ế u c h ú n g t a h ạ n c h ế h ẹ p h ơ n , ch ỉ c h ấ p n h ậ n c á c p h é p b i ế n đ ổ i

Trang 13

12 Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

Trong hình học giải tích, hyperbola được định nghĩa như quỹ tích

c á c đ i ể m M m à t r ị t u y ệ t đ ố i c ủ a h i ệ u k h o ả n g c á c h đ ế n h a i đ i ể m

F\ v à F 2 cho t r ư ớ c là m ộ t đ ạ i l ư ợ n g k h ô n g đ ổ i

G ọ i k h o ả n g c á c h g i ữ a h a i đ i ể m F i v à F 2 l à 2d C h ọ n t r u n g đ i ể m của đ o ạ n FịF2 l à gốc o c ủ a h ệ t o a đ ộ Descartes, c h ọ n v é c t ơ e i sao cho OF 2 = dũi B o sung t h ê m m ộ t v é c t ơ e2 đ e c ó m ộ t cơ sở

t r ự c c h u ẩ n t h u ậ n h ư ớ n g v à do v ậ y c ó h ệ t o a đ ộ Descartes o, e i , e2

T r o n g h ệ t o a đ ộ n à y đ i ể m M c ó c á c t o a đ ộ l à (x, y) v à t a có p h ư ơ n g

t r ì n h đ ư ờ n g h y p e r b o l a

Trang 14

Định lí 1.3.1 (Định lí phân loại) Bằng phép biến đổi toa độ thích

hợp, mỗi dường bậc hai tổng quát trong mặt phang Euclid afin chiều đều dược đưa về một trong số 9 đường chính tắc sau:

Trang 15

14 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

5 Cặp hai đường thẳng song song

7 Cặp hai đường thẳng ảo cắt nhau:

Định lí 1.4.1 (Định lí phân loại) Bằng phép biến đổi toa độ thích

hợp, mỗi mặt bậc hai tổng quát trong không gian Euclỉd ba chiều

đều được đưa về một trong số 17 mặt chính tắc sau:

Trang 17

16 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

10 Cặp mặt phang ảo cắt nhau:

Trang 18

2a A i v ò A2 c ù m / dấu: A i > 0, A2 > 0, A3 = 0 K h i c ó m ộ t g i á

t r ị r i ê n g A3 = 0 t h ì h ệ số t ự do l ạ i có t h ể l à m t r i ệ t t i ê u N ế u h ệ số

bậc n h ấ t theo z k h á c 0 t a có t h ể đ ặ t là ± 2 p , V > 0 T a có

7 Nếu hệ số bậc nhất theo z triệt tiêu, ta có phương trình dạng

A i x2 + A2y2 = c ĐAI HỌC THẢI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

Trang 19

18 Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

Trang 20

a f i n Av t h o a m ã n p h ư ơ n g t r ì n h 0 - đ i ể m c ủ a m ộ t hàm bậc 2

q(M) = ip[ÕM, OM) + 2ĩ (ÔM) + c = 0,

trong đó phần bậc 2 ự) là không đồng nhất bằng 0 Nếu trên siêu

m ặ t b ậ c 2 c ó điểm tâm đối xứng o, t ứ c l à -OM t h o a m ã n p h ư ơ n g

—*

t r ì n h q{M) = 0 n ế u ÔM t h o a m ã n , t h ì v i ế t t r o n g gố c t ọ a đ ộ t ạ i o

p h ầ n b ậ c n h ấ t t r i ệ t t i ê u

/(ỠM) = $(00, ÔM) + ĩ {ÔM) = 0

Trang 21

20 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

Đ ị n h l í 1.5.1 Mỗi siêu mặt bậc hai s : ợ ( M ) = ự>(OM,OM) +

2 / ( O M ) + c = 0 trong không gian Euclid afin Áy, bằng các phép

biến đổi afin đẳng hự, đều được đưa về d ạ n g c h í n h t ắ c trong hệ toa

độ chính tắc ( O , e i , , en) với e t là các phương chính của q{M):

í Trường hợp có tâm đối xứng: q(M) = \ 1 ( x 1 ) 2 + + Ar( xr)2+ C

VỚI r < n, Xi Ỷ 0, \ \ > > Ar, điểm gốc 0 ở tâm dối xứng

2 Trường hợp không có tâm đối xứng: q(M) = ÀiOr1)2 + +

Ar( xr)2 - 2px r+x , trong đó 0 < r < n - Ì , At Ỷ 0, A i > >

Ằ r ,p > 0

Nhận xét 1.5.2 Nếu trong trường hợp Ai > > Ar > 0 ta thêm

các phép biến đổi siêu việt đưa tọa độ Descartes về toa độ cực

Trang 22

Hình học vi phân 21

với r G ( 0 , o o ) , (0i ì ,9 n -i) e [ 0 , 2 7 r )n-2 X ( - § , § ) , í/iì siêu mặt

ellipsoid có dạng r2 + c = 0 Tương tự trong trường hợp có Xi với

dấu ăm, ta xét các hàm lượng giác hyperbolic, cũng có kết quả tương

tự Như vậy việc mở rộng nhóm biến đổi cho phép mô tả cấu trúc các siêu mặt bậc hai

1.6 Phân loại dời hình các đường bậc

hai trong mặt phang Euclid

Chúng ta xét nhóm các phép biến đổi afìn đẳng cấu đẳng cự trong

m ặ t p h a n g D ễ d à n g n h ậ n t h ấ y r ằ n g " H a i đ ư ờ n g b ậ c 2 t r o n g m ặ t

p h a n g là t ư ơ n g đ ư ơ n g d ờ i h ì n h v ớ i n h a u n ế u v à chỉ n ế u c h ú n g t h u được t ừ n h a u b ằ n g p h é p b i ế n đ ổ i a f ì n đ ẳ n g c ấ u đ ẳ n g cự" T a c ó

m ệ n h đ ề sau

Mệnh đề 1.6.1 Gọi T là nhóm các phép tịnh tiến trong mặt phang,

0(2) là nhóm các biến đổi trực giao (quay và phản xạ) Khi đó nhóm các phép biến đổi dời hĩnh đẳng cấu với tích nửa trực tiếp

Mệnh đề 1.7.1 Gọi T là nhóm các phép tịnh tiến trong không

gian Euclid 3-chiều, 0 ( 3 ) là nhóm các biến đổi trực giao (quay và phản xạ) Khi đó nhóm các phép biến đổi dời hình đẳng cấu với tích nửa trực tiếp 0 ( 3 ) K R

Trang 23

22 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

1.8 Phương pháp toa độ cong

Chúng ta nhắc lại một số phép biến đổi toa độ quen biết:

• T o a đ ộ c ự c t r o n g m ặ t p h a n g

X = r cos ự),

\ y = rsirnp, l y — arccos ^ Ị ^ >

với 0 < r < oo, 0 < <p < 2iĩ

• Toa độ cực hyperbolic trong mặt phang

• Toa độ cầu trong không gian n-chiều

X 1 = r COSỚ1 cosớn_i,

X 2 = r c o s ớ i s i n ớn_ i ,

x = rsinỚ!

y/x 2 +y 2 +z' 2 '

Trang 24

Hình học vi phẫn 23

1.8.1 Các đường bậc 2 tham số hoa

Trong các hệ toa độ thích hợp các đường bậc 2 có dạng rất đơn

g i ả n V í d ụ t r o n g h ệ t o a đ ộ elliptic

ị 2 = rmsẹtị í r — V ầ2 + b2,

ị ị = rsintp, 1 <p = arccos jặ; 3

phương trình đường ellipse trở thành r=l,0<<£><27T

Hệ quả 1.8.1 Qua p/iép tiến đối íoạ độ elliptic nói trên, đường

elhpse được biến thành đoạn đóng-mở

Các phép biến đổi toa độ tương tự được áp dụng cho các đường

cong bậc 2 k h á c

1.8.2 Các mặt bậc hai tham số hoa

Trong các hệ toa độ thích hợp các đường bậc 2 có dạng rất đơn

Hệ quả 1.8.2 Qua phép biến đổi toa độ cầu elliptic nói trên, mặt

ellipsoid được biến thanh hình vuông đóng-mở

Các phép biến đổi toa độ tương tự được áp dụng cho các mặt cong

b ậ c 2 k h á c

Trang 25

24 Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

Nhận xét 1.8.3 Bằng cách chấp nhận thêm các phép biến đổi siêu

việt (kiểu các phép đổi toa độ phi tuyến nói trên) các đường và mặt bậc 2 trở thành các hình hình học hết sức đơn giản Những phép biến đổi như thế chính là các phép biến đổi vi phôi (các ánh xạ khả

VI, khả nghịch và nghịch đảo củng là khả VI tại mọi điểm) Phăn loại các vật thể hình học VỚI độ chính xác đến VI phôi chính là phương pháp của hình học vi phân

4 Xây dựng vi phôi đĩa mở với không gian Euclid chứa nó

5 Qua phép đổi toa độ thích hợp, hãy tham số hoa đường bậc

2 v à m ặ t bậc 2 b ấ t kì

Trang 27

26 Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

song ánh liên tục (f từ một khoảng mở (a, b) = R vào Rn

Ví dụ Cung tham số hoa xác định bởi các hàm toa độ Descartes

Íx(t) = acosí,

y(t) — a s i n í , xịt) = bi,

với t € R

Định nghĩa 2.1.2 Hai tham số hoa ự) : (ã, b) -» Rn và ĩp : (c, á) —>

vi phôi, tức là tồn tại một ánh xạ khả vi liên tục, khả nghịch và ánh

xạ ngược là khả vi liên tục a : (a, b) —* (c, d) sao cho ìp o a = ự)

Định nghĩa 2.1.3 Đường cong liên tục là ảnh của một ánh xạ liên

tục từ một khoảng mở (a.b) vào Rn Dường cong tham số hoa là

hợp của một họ các cung tham số hoa Nói cách khác ta có the chia đường cong thành hợp các cung tham số hoa

Ví dụ Đường tròn s1 có thể chia thành Lợp của hai cung tham số

hoa, m ỗ i c u n g l à s1 t r ừ đ i m ộ t đ i ể m k h á c n h a u , v í d ụ , s1 = U1UU2

v ớ i c á c c u n g Ui = s1 \ { 7 V } , u 2 = s1 \ {S}, t r o n g đ ó N l à đ i ể m cực bắc v à s là đ i ể m cực n a m t r ẽ n v ò n g t r ò n

Định nghĩa 2.1.4 (Cung tham số hoa chính quy) Điểm p cho

bởi r(t) trên cung tham số hoa f : (a,b) —» Rn được gọi là điểm chính quy nếu đạo hàm f ( t ) của tham số hói là khác 0 Cung tham

số hoa được gọi là cung chính quy, nếu mọi điểm của nó là chính quy Đường cong được gọi là đường cong chính quy, nếu nó là hợp của các cung tham số hoa chính quy

Nhận xét rằng nếu một điểm là chính quy trong một tham số

hoa t h ì , theo q u y t ắ c đ ạ o h à m của h à m h ợ p , n ó c ũ n g l à c h í n h q u y

t r o n g m ọ i t h a m số ho a t ư ơ n g t h í c h k h á c B ở i t h ế k h á i n i ệ m c h í n h

q u y k h ô n g p h ụ t h u ộ c v i ệ c c h ọ n t h a m số hoa

Trang 28

Hình học vi phẫn 27

Đ ị n h n g h ĩ a 2 1 5 ( t h a m s ố h o a đ ư ờ n g c o n g ) Mỗi hệ toa độ

Descartes trong không gian Euclỉd E n « Rn cho ta một tham số hoa địa phương các khoảng mở của đường cong bằng các hàm thành phần:

t e R « ( - 1 , 1 ) ^ rịt) E E n 4-» x(t) € Rn

/T/ii đó x(t) = (x^í), , £n(£)), wứz xl(í) là các hàm trơn Véctơ

tiếp xúc với dường cong tại một điểm X — x(t), với t cố định là

( x1^ ) , i n { t ) ) trong toa độ Descartes của Rn

Trang 29

28 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

Cauchy

Ị xịt) = C(xịt))

\ x(0) = X

có nghiệm duy nhất và nghiệm đó gọi là đường cong qua điểm X

Độ dài của một véctơ tiếp xúc £(x(t)) = x(t) là

Định nghĩa 2.2.3 (Đường trắc địa) Đường cong trong Rn nối

2 diêm Xo và X có độ dài ngắn nhất được gọi là đường trắc địa nối hai điểm đó

Tức là đường đi ngắn nhất nối hai điểm Xo và Xi trong Rn là đường

thẳng đi qua hai điểm đó

Trang 30

là m ộ t t h a m số của đ ư ờ n g cong

Định nghĩa 2.2.5 Tham số hoa đường cong theo tham số độ dài

của nó từ một điểm cố đinh Xo = x(to) đến một điểm X = x(t) bất

kì dược gọi là tham số hoa tự nhiên

X = x(s) = x(t(s)), s € R

Trang 31

30 Đỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

véctơ tiếp xúc luôn có độ dài là Ì ,

" ả

- 1 1 * 1 1 - 1 1=1

M ệ n h đ ề 2 3 1 Trong hệ tham số hoa tự nhiên của đường cong,

đạo hàm véctơ tiếp xúc r(s) theo biến tham số độ dài s là một véctơ T'(S) vuông góc với véctơ tiếp xúc r ( s )

Trang 32

Hình học vi phẫn 31

Đ ị n h n g h ĩ a 2 3 2 Véctơ chuẩn hoa n(s) = ịSrỂĩị được gọi là véctơ

pháp tuyến của đường cong tại x(s)

Định nghĩa 2.3.3 Đại lượng k(s) = \\T'(S)\\ gọi là độ cong tại

điểm x(s)

Nhận xét 2.3.4 (Ý nghĩa hình học của độ cong) Độ cong k(s)

của đường cong chính quy tại x(s) là với R là bán kính của đường tròn tiếp xúc với đường cong, tâm ở điểm cuối của véctơ T'(S)

Thật vậy, chúng ta có công thức khai triển Taylor bậc nhất

2 sin sin I i ? s s i n |

Ì

R'

t r o n g đ ó 9 l à g ó c g i ữ a v é c t ơ r ( s ) v à v é c t ơ r ( s + A s )

Đ ị n h n g h ĩ a 2 3 5 ( H ệ q u y c h i ế u E Y é n e t ) Véctơ f ( s ) là véctơ

tiếp xúc Véctơ n(s) = Tị^ịị được gọi là véctơ pháp tuyến Véctơ

è ( s ) = ĩ ( s ) X n ( s ) được gọi là véctơ trùng pháp tuyến Hệ quy chiếu T(S),TĨ(S), b(s) được gọi là hệ quy chiếu Frénet Mặt phang sinh bởi hai véctơ đơn vị f (s) và n ( s ) được gọi là mặt mật tiếp Mặt phang sinh bởi f?(s) và b(s) được gọi là mặt pháp diện Mặt phang sinh bởi

—t

hai véctơ r ( s ) và b(s) được gọi là mặt trực đạc

Trang 33

32 Dỗ Ngọc Diệp, Nông Quốc Chinh

Nhận xét 2.3.7 Trong mặt mật tiếp ta có thể nhìn thấy hình ảnh

của đường cong như đường cong phang chính quy tiếp xúc với trục

T, nằm về phía ri Trong mặt trực dạc ta cũng nhìn thấy dường cong

là đường cong phang tiếp xúc với trục T nhưng có thể nằm về hai phía Trong mặt pháp diện ta nhìn thấy hai nhánh dường cong theo hình gấp nếp

Trang 34

N h ậ n x é t 2 3 9 Tronc? / â n cận điểm x(s), ảnh của đường cong lên

mặt mát tiếp và mặt trực đạc là các đường cong tiếp xúc với f ( s ) Hĩnh chiếu trực giao của đường cong lên mặt pháp diện là hai nhánh cùng đi từ gốc tọa độ tiếp xúc với phương n ( s ) có kì dị hình nếp gấp Do vậy cơ sở Frénet cho một nghiên cứu định tính đường cong tại lân cận mỗi điểm Từ dó suy ra rằng hình ảnh của đường cong trong hệ toa độ Frénet là tiếp xúc với phương f ( s ) và là giải kì dị với phương n ( s )

2 4 Đ ị n h l í c ơ b ả n

Nhận xét 2.4.1 Các khái niệm độ dài đường cong, độ cong của

cung chính quy là những khái niệm bất biến qua đẳng cấu affine trực giao còn khái niệm độ xoắn của cung song chính quy định hướng bất biến qua các phép biến đổi affine trực giao, bảo toàn định hướng

Ngày đăng: 10/10/2023, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học vi phẫn 5 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 5 (Trang 6)
Hình học vi phẫn - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn (Trang 16)
Hình học vi phẫn  17 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 17 (Trang 18)
Hình học vi phẫn ^ - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn ^ (Trang 20)
Hình học vi phẫn 23 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 23 (Trang 24)
Hình học vi phẫn  33 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 33 (Trang 34)
Hình học vi phẫn  35 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 35 (Trang 36)
Hình học vi phân 41 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phân 41 (Trang 42)
Hình học vi phẫn  45 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 45 (Trang 46)
Hình học vi phẫn  47 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 47 (Trang 48)
Hình học vi phẫn  49 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 49 (Trang 50)
Hình học vi phẫn  * 1 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn * 1 (Trang 52)
Hình học vi phẫn 53 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 53 (Trang 54)
Hình học vi phẫn  55 - Giáo trình hình học vi phân phần 1   đỗ ngọc diệp, nông quốc chinh
Hình h ọc vi phẫn 55 (Trang 56)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm