1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình bài tập cơ học lý thuyết phần 2

107 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Bài Tập Cơ Học Lý Thuyết Phần 2
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ Học Lý Thuyết
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn hệ tọa độ như hình vẽ với ỉ, k là các véc tơ đơn vị dọc theo các trục... Khi chọn hệ tọa độ như hình vẽ ờ đầu bài với các vectơ đơn vị dọc theo các trục là ĩ, J, k... Trong khi giả

Trang 1

4 ế 1 ) Áp lực của người th ợ lên đáy giếng là: 64 kG - 48 kG = 16 kG,

2 ) Người th ợ có th ể giữ được tối đa là 64 kG.

5 Cái nối đầu m áy phải chịu m ột lực (lực kéo của đầu m áy) là:

Cái nối ở to a giáp chót chịu m ột lực là: T 5 = 2.240 = 480 kG, v v

l ễ2 Các lưc có dường tác dung giao nhau tai m ôt diềm

Trang 2

Ti =

p

r , = cos a cos Qsin Q = P t g a

Trang 5

) f

X

100mX2 - y 2 = 8 0 2 - 202ẻ

cos ß = — — « 0,925; /3 « 22°20'.

M 21,6

Do sức căng trong hai phần của dây AC B bằng

nhau, ta ký hiệu là r 2) sức căng của dây kéo CAD là

Trang 6

khi Q < 2P \ khi (p = 7T thì sư cân

bằng có thể đạt được với p tùy ý.

<Pi

V 2 JVâ

Trang 11

4 5 Tại vị trí cân bằng, chọn hệ trục tọa độ A x y (hình vẽ)

Y a — — 8 0 kG.(chứng tỏ HA quay xuống dư ớ i),

X ịị = —30 kG (chứng t ỏ X B phải theo chiều Ax)

£ M A = 0:

[ P + p ) í cos a — ( p + p)£ sin a ■ ụ

tg a > p + 2p

2 ị i { P + p)

Trang 12

P i s in ( a - ớ + 90°) = p 2 sin(ớ - 90°),

p 2 + P\ cos a

tgớ = - —

-F\ sin a

Vì ta m giác A C 1 C 2 cân -> đường cao A H _L C 1 C 2 là đ ư ờ n g phân giác, cho

nên chiếu sức căng Tt và lực P l lên đường AH ta có:

Q sin tp =

Trang 14

Chọn hệ tọa độ như hình vẽ với ỉ, k là

các véc tơ đơn vị dọc theo các trục Ta có dạng véc t ơ của các lực

Trang 15

5 9 Khi chọn hệ tọa độ như hình vẽ ờ đầu bài với các vectơ đơn vị dọc theo các trục là ĩ, J, k Ta đễ dàng thấy hợp lực = 0 Mô men tổng

cos a = — cos ß — cos 7 = - \ / 3

Vậy hệ lực này rút về một ngẫu có môm en bằng 2 0 \ /3 kG.cm và hợp với các trục

tọa độ các góc a , ß , 7 giá trị COS a = — cos ß — COS 7 =

32.2 Cần bằng của hê lưc bất kỳ

45

P 50 - zk.100 - s • 1 2 5 — = 0,

75

zk= —lOkG.

Trang 16

Ghi chú Trong khi giải bài toán bằng phương pháp giải tích, ta c ứ chọn hướng

của lực tù y ý nào đó, chiếu lên các trục, thiết lập phương trình cân bằng lực,

mô men Nếu kết quả (+ ) chiều đã chọn là đúng, nếu kết quả ( —) chiều thự c tế ngược với chiều đã chọn.

Trang 17

Gọi i£ là trọng tâm của hình bị cắt E ( x e , yg)

Hình vuông bị cắt vẫn còn trục đối xứng nên

Trang 20

Vậy tốc đồ là m ột đường tròn bán kính V o , tâm bị chuyển dịch th eo hư ớng

X\ một đoạn VQ. P h ư ơ ng trình của tốc đồ trong tọa độ cực có dạng

p = 2vo cos 9.

Trang 21

Vận tốc của điểm vẽ nên tốc đồ:

với cotg(<p — a) =

dr sin <p + rdip COS (f>

1 + c o tg a ■ cotg<p

c o tg a — cotgip dr

Do vay: — = —c o tg a • dtp,

r

r — c • e - cots a Xác định hằng số <p = 0, r = r0 suy ra c = r0 ;

Trang 22

8 3 Vận tốc có giá trị 207rcm/s và hướng ngược lại chiều tính 5 ; VJT =

w = w n = 207T2 c m / s 2

8 4 Đ ư ờ n g tròn bán kính 1 0 cm, vận tốc V — 47rcm /s, hướng theo tiếp tuyến

với chiều chuyển từ trục O x sang trục O y qua góc 90°, gia tốc w = 1,67T2 c m /s 2

Trang 23

là parabôn, trục 0 £ , Or} vẽ trên bản và có hướng như sau: trục 0 £ nằm ngang

theo hướng chuyển động của bản, trục Ori hướng từ trên xuống dưới.

Trang 24

u>r [sin u t cos <p — cos u t sin <p\ = — Ệ.

Thay tg <p cho sin<£>, cos ip:

Trang 25

Vận tốc tu y ệt đối: f — 2t ỉ — t j , |f| = \ / 4 t 2 + t 2 = V5£ d m /s

Gia tốc tu y ệt đối r = 2 Ĩ —j , |r| = b = \/A + 1 = \ / 5 d m / s 2.

1 0 9 w = 7 5 m / s 2.

Trang 26

■y/a2 + r2 + 2ar cos <£>

£rw,

ỵ / ( a 2 + r 2 + 2ar cos cưí)3

9 a (r2 — a2)(a + rcoscưí) — r2(acostư í + r ì 2

Trang 27

OA = 2r cos V? + 2 (í cos xị> — 2r cos V?)

Đ ịnh lý cosin đối với tam giác BOC:

a2 _ £ + 4r cos V? — 4 £r cos V? cos ijj./>2

4 r cos <p + l — a cos Ip = -7 - ,

Trang 28

Xg — £sincưí, XB = í u c o s u t ,

1 ,

y s = - g t — i COSCƯÍ, ỹj3 = gt + £cưsinu;í, 2

1 2 7

7T 7T

V ị = — -6 0 = 48

Trang 29

^1 min — VƠ1 <£> — 7T.

a + r

6.3 X e n t r ô i t c ố d in h v à x e n t r ô i t d ô n g

1 3 2 Xentrôit cố định là đường tròn bán kính 2r với tâm tại điểm o , xentrôit

đông là đường tròn bán kính r với tâm tại điểm A của tay quay

1 3 3 Xentrôit cố định: đường tròn bán kính r với tâm tại điểm o

Xentrôit động: đường tròn bán kính 2 r với tâm tai điểm A.

1 3 4 Xentrôit cố định: đường tròn tâm c bán kính r

Xentrôit động: đường tròn tâm o , bán kính

V a = 0, VB = 88,84 c m / s , V c = 1 2 5 ,6 6 c m /s

1 3 5 1) y c = a ^ , £ + a 2

2) Vận tốc của tâm đĩa hướng theo chiều vận tốc của thanh lớn hơn, giá trị

Vo bằng nử a hiệu số hai vận tốc đã cho.

Ư1 + V2

3) u =

2 a

Trang 31

-Vì hệ tư ơ ng đối cùng quay một góc <£>! đối

với hệ tuyệt đối, nên bánh xe xích chỉ thực hiện một chuyển động tròn Do đó:

Trang 32

cưa = 87TS- 1 hướng theo o c ,

Ea — 27,687T2S_1 hư ớng song song với trụ c z.

Trang 34

P h ầ n III D ôn g lư c h o c

m w = F = T + p , chiếu lên O y ta được 1 T

m ỷ — T — p suy ra mi) = T — p hay T = mi) + p

Trang 36

T ừ (2) có r 2 <f> = const = /¿Ư0 s i n a = c suy ra

Trang 38

N , p đều vuông góc với A B ễ

Chiếu lên tam diện tự nhiên (f , n, 6)

Trang 39

8 2 B a d ịn h lý c ơ bản: B iế n th iê n d ộ n g l ư ợ n g , b iế n t h iê n m ô m e n d ộ n g

Trang 40

v/2í-1 9 v/2í-1 F max = 18,7 dyn; Fmin = 1,2 dyn.

Chỉ dẫn: s ử dụng phương trình elip trong tọa độ cụx

trong đó X tính từ đầu lò xo chưa bị dãn xuống phía dưới.

1 9 3 M chịu tác dụng của trường lực có th ế nên

năng lượng được bảo toàn ^ = const.

Trang 42

1 9 8 m w = N -\- p (1)

Năng lưcmg 3 — T + V — const (2)

Chiếu (1) lên tam diện t ự nhiên

; qũy đạo là đường xoắn lôga có phương trình: r = ecip, c là hằng

số xác định t ừ điều kiện ban đầu

+ T ừ M i đến C: Chất điểm chỉ chịu tác dụng cùa trọng lực, nó rơi t ự do với

vận tốc ban đầu Vị Với hệ tọa độ như hình vẽ dễ dàng xác định được quy luât

Trang 43

chuyển đông và qũy đạo chuyển động là parabol:

Trang 46

9 2 Đ ịn h lý b iế n t h iê n d ô n g lưom g v à c h u y ể n d ộ n g c ủ a k h ố i t â m

2 2 0 1 Dao đông điều hòa với biên đô: ^ —ậ ; chu kỳ —

Trang 49

(T hế năng của tay quay v à phần cáp quấn trên đó xem

như không thay đổi).

Trang 50

Vậy cần gắn M vào tâm lắc của con lắc, tứ c cách điểm treo o m ột đoạn bằng độ

dài tư ơ n g đưcmg của con lắc: í = a + £.

2 5 4 Chu kỳ dao động không đổi vì chất điểm đươc gắn vào tâm lắc của hình trụ.

9 . 5 . 3 Lý t huyết con quay

2 5 5 ệ M ôm en chính động lượng

Trang 51

Vậy: trục OA quay quanh O z v ý \ vận

tốc u 1 theo cùng chiều kim dồng hồ.

N e hướng thẳng đứng lên trên nếu N e < 0,

hướng thằng đứ n g xuống dưới nếu N e > 0

Trang 52

Phản lưc đông huớng theo Oy, truc này n ằm trong cùng m ăt ph ầng v ớ i trong tâm

và trục quay của đĩa

Trang 53

1) Wi = ẫ ^áỹ ĩ >2

r 1 (3 i3i + 2 p 2) í; U 2 2) 5 = g Ấ Ẽ ± ± l ủ t i

- Vectơ chính như nhau,

- M ômen chính sai khác một lượng m ( a b — p 2 )e.

r ( M + 2m)

có hướng như hình vẽ.

; dấu trừ thể hiên ũ

Trang 55

P h ầ n IV D ôn g lư c h o c giải tíc h

tr o n g to a dô su y rô n g , d a o dông, va ch a m

N G U Y Ê N L Ý D ’A L E M B E R T - E U L E R - L A G R A N G E

2 7 2 ệ C ơ hệ gồm có ba v ậ t di chuyển M l, M 2, M Cho M i, M 2 các dịch chuyển khả dĩ lên tư ơ n g ứ ng là Sri , 6 r 2 thì do ba vật liên hệ như hình vẽ nên M dịch

chuyển xuống một đoạn là - ( ổ n + ỏr2).

T heo nguyên lý độ dời khả dĩ ta có

n

^ 2 Fi • 6*1 = 0.

i= l Thay vào trên nhận được

Ph á v ỡ liên kết tại A, thay bằng phản lực R A hướng th ẳn g đứng lên Cho

A m ột dịch chuyển khả dĩ ỎXA th ì M nhận dịch chuyển là ỎXM = -ỎXA\ b x c —

6 x b = ỎXD — 0 T heo nguyên lý độ dời khả dĩ có

Trang 56

Giải phóng liên kết tại D , thay bằng phản lực iỈ£> h ư ớn g th ẳ n g đứng lên

trên Chiếu th eo phương vuông góc AB ta được

280 P b = 5 P A , trọng tâ m của vật B chia khoảng cách giữ a các dây th eo tỉ số

4 : 1.

Trang 57

2 8 1.

P = Q ’p ĩ l = í k G

r2r4/c 282.

2 8 8 Cơ hệ gồm dây, các ròng rọc và các vật A, B, c Giả sử A, B chuyển động

hướng xuống với các gia tốc W\, It>2 Khi đó c chuyển động với gia tốc hướng lên

W 3 Các lục quán tín h = ni i Wi , F g = 1712 W 2 , F(L = Cho A, B dich chuyển hướng x u ốn glà ỎXA, S x b thì ổ x c = -(ỔXA + ỏ x g ) hư ớn g lên Áp dụng

phương trình D ’A lem bert - Euler - Lagrange ta có

Trang 58

Vì w 3 = Wl — W2, thay vào trên cùng vớ i các đại lượng đã cho được

Trang 59

2 9 3 Ta thấy vị trí của ta y quay được xác định bời góc <p, bánh 1 được xác định

bời góc £> 1, bánh 2 bở i góc quay quanh o 2 là <P 2 và vị trí tâ m Oi - Ta có

Ti động năng bánh i Tt động năng của thanh.

Ta có Tị = 0 do bổ qua khối lư ợng tay quay, còn các đại lượng

Trang 60

Do hai bánh làm cùng vậ t liệu nên m ật độ Pi = p2 và cùng bề dày h nên m 1 = p 1 ^ I ế)

Trang 61

M ặt khác

Vì i sin ĩp — r sin £> suy ra iịj «

qua I'P, nên hệ có 1 bậc tự do

Lực suy rông của hê là

Q<p - -MSi p + p r ũ sin (pỏip

Trang 62

m \ i \ / 1712^2 tồn tại hai vị trí cân bằng tư ơ n g đối, tron g đó ìp = U)t ± —

3 0 6 ễ K hoảng cách từ chất điểm đến giao điểm của đ ư ờ n g th ẳ n g A B v ớ i trục thẳng đứng là

J _ ^7 gUÍí cos a _|_ g —liiíco sQ _|_ 9 S in ữ

U!2 cos2 Q

3 0 7

Ổ + - UJ2 cos sin ớ = 0,

M = 2 m a 2(sin ỡ co sớ )u ;ớ

3 0 8 ể Ta th ấ y góc xác định vị trí vòng tròn, 6 xác định vị trí của điểm ờ trên

vòng tròn Hệ có 2 bậc tự do Đ ộ n g năng của hệ

T = T<J + T m ;

T a động năng của vòn g tròn, T m động năng của M.

Trang 64

V ới <£> là góc lệch của con lắc khỏi đường th ẳ n g đứng, z là độ dãn dài tư ơ n g đối của sợi dây.

với ip góc quay của vô lăng.

3 1 2 ễ Cơ hệ gồm con chạy A chuyển động tịn h tiến ngang (xác định b ờ i tọa độ y)

và quả cầu B xem như chất điểm được xác định b ở i vị trí của A và góc <p Hệ có

hai bậc tự do Đ ộng năng của hệ T = T a + T g Ta có

Trang 65

tứ c là

3 1 3 ể

ÍCỘ -I- COS <p + g sin ip = 0.

= -j u [(m i + m 2)g + m 2£(cosipip2 + (p sin V?)] sign ỹ;

ICp + COS (p + g sin ự> = 0.

Trang 66

3 1 7 M \ được xác định bỏ-i r 1, ip\ M2 được xác định bờ i Z i , ph ư ơ ng trình liên kết rj + Z i — í, phương trình Rauss

Trang 70

= tịc1 - m xg í = a n ,

Q 2 — + ^2^2 — (ml + m2)ọ^2 = a22)2

3 4 4 Khi n < — 3 chuyển động không ổn định khi n > —3 chuyển động ổn định.

3 4 5 Các vị trí cân bằng tư ơ n g đối có thể xảy ra tư ơ n g ứng vớ i các giá trị sau

đây của góc lệch giữa đư ờng OG với trục O z

M g h

(¿5 —

Trang 71

thay ¿ v à o đây ta được

T = ^ m [ x 2 + ỷ 2 + (2 OLXX + 2(3yỷ)2 + (X2 + y 2)uj2}.

T hế năng n = m g z — m g ( a x 2 + /3y2) V ậy hàm Lagrange

L — T - 7T = - m ị x 2 + ỷ 2 + (2 a x x + 2f 3yỹ)2 + (X2 + y 2)oư2] — m g ( ữ ĩ 2 + /5y2).

Trang 72

với giả th iế t rằng Y - ■ R < a < 2R Vị trí cân bằng này là ổn định.

3 4 9 Vị trí cân bằng ổn định yf r t > h — r, không ổn định khi \ f r í < h — T.

C h ư ơ n g 14 DAO DỘNG

1 4 l ẵ D a o đ ô n g c ủ a h ê c ó m ô t b â c t ư d o

3 5 0 Chọn trục X hướng thẳng đứng xuống dưới gốc tạ i vị trí cân bằng tĩn h , gọi

độ dãn tĩnh của lò so là XQ. T ại vị trí cân bằng tĩn h có

Gọi độ dãn của lò so tại th ời điểm t bất kỳ là A, ta có A = x 0 + X, lực căng của

lò so là F = AC V ậy phư ơng trình chuyển động có dạng

m' i = m g — F = m g — C ( x 0 + x).

Trang 73

T ìm nghiệm của (2) dưới dạng

X — Ả sin ut + B cos uit; u =

Sử dụng điều kiện đã cho khi t = 0, X Xo, X= 0 ta được A = 0, B = —Xo- V ậy

3 5 4 Chọn Xhư ớn g th ẳn g đứng xuống dưới với gốc tại vị trí cân bằng tĩn h Gọi

Àj, A 2 là độ dãn tĩn h tư ơ n g ứng hai lò xo.

T ại vị trí cân bằng tĩn h có p = X ị C ị + A2 C 2 = + Ơ 2 ) Ế

T ại thời điểm t b ấ t kỳ độ dãn củ a lò xo hai là A2 = X + A 2 , củ a xo m ột

^1 = ^2 V ậy có phư ơng trình chuyển động là

Trang 75

Oc a 2

B F = M H = O ị M — o i H = í — l cos a = 2 £ sin 2 — « — ,

bổ qua vô cùng bé bậc cao a 2 suy ra B F « 0, vậy 7 « 0, từ đó <£> Ị3.

3 6 6 G iả th iế t O i B , B C dao động cùng bậc với <p, ta có

T ìm tọa độ C ( x , y ) , có

X = a sin (£> + S sin /? « (a + s) sin <p,

y = a cos (p — s cos « (a — s) cos <p,

Phương trình Lagrange 2 là

dt V ' d v thay và o vớ i giả th iết sin<£> Rí tp, c o s <p « 1 ta được

m ỹi(a + s ) 2 — Ọ (g — s )</2 = 0, hay

~ (s — a)

m (a + 5)

Trang 77

P h ư ơ n g trìn h L agrange 2 (với dao động bé) là

m £2£ i + mgítpx + C h 2 (ipi - < p 2 ) = 0, ( l)

m í 2<p 2 + mgl<p 2 ~ C h 2 (<pi — <p2) = 0 (2)

T ìm nghiệm (1), (2) dưới dạng

ipi = A \ sin(Ả;f + a ); (P 2 — A -2 sin(Ả:í + a )

Thay vào ( l ) , (2) nhận được hệ 2 phương trình bậc nhất đối với A ị , v42ẵ T ừ điều kiện A i , Ả 2 không đồng th ời bằng 0 ta được định thức các hệ số bằng 0, suy ra

3 7 3

/C! = 0,67 7x/ | ; k 2 = 2 , 5 5 s J ị t

trong dao động chính th ứ nhất Í /?1 = 0 ,8 4 7 <£> 2 > còn trong dao động chính th ứ hai

<Pi =1,180<£>25 ở đây <PI, i p2 là các góc biên độ hợp bởi sợi dầy v à th anh với đường th ẳng đứng.

3 7 4

/3 P\ + 2 P 2 ~g

'p = roCOSr i t ĩ m ã 1’

ĩỊj = u 0t,

với rị) là góc tạo b ở i thanh AB với hướng thẳng đứng.

3 7 5 T ần số dao động tự do là nghiêm của phương trình

, 4 M + m / o m r + ¿ \ g k 2 2 m ( M + m) g 2 _

M + 3 m \ + M ' r / £ + M { M + 3 m ) I r =

Ngày đăng: 10/10/2023, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm