1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư: “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”

227 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Của Dự Án Đầu Tư: “Công Ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi Nhánh Bắc Ninh”
Tác giả Công Ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam
Người hướng dẫn Công Ty Cổ Phần EJC – Chi Nhánh Bắc Ninh
Thể loại báo cáo
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 227
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 12 1. Tên chủ đầu tư 12 2. Tên dự án đầu tư 12 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 14 3.1. Công suất của Dự án đầu tư 14 3.2. Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư 20 3.3. Sản phẩm của Dự án đầu tư 31 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Dự án đầu tư 31 5. Các thông tin khác liên qan đến dự án 59 CHƯƠNG 2 71

Trang 1

MỤC LỤC

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 12

1 Tên chủ đầu tư 12

2 Tên dự án đầu tư 12

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 14

3.1 Công suất của Dự án đầu tư 14

3.2 Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư 20

3.3 Sản phẩm của Dự án đầu tư 31

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Dự án đầu tư 31

5 Các thông tin khác liên qan đến dự án 59

CHƯƠNG 2 71

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 71

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 71

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 72

Chương III 81

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 81

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 81

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 81

1.2 Thu gom, thoát nước thải 82

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 197

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 200

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 202

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 203

7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 206

Chương IV 208

Trang 2

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 208

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 208

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 210

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 220

Chương V 222

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 222

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của Dự án 222

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 222

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 222

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 231

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 231

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 231

2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của Chủ Dự án 232

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 232

Chương VI 233

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 233

Trang 3

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 4

Danh mục hình

Hình 1 1 Vị trí địa lý của Dự án 13

Hình 1 2 Quy trình sản xuất đĩa cách điện 21

Hình 1 3 Quy trình sản xuất linh kiện máy ngắt mạch điện cao thế 23

Hình 1 4 Quy trình sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR) 26

Hình 1 5 Quy trình sản xuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT) 27

Hình 1 6 Quá trình tiền xử lý bề mặt bằng công nghệ Oxsiland/Zincorbond 29

Hình 1 7 Tổ chức điều hành quản lý hoạt động của Dự án 69

Hình 3 1 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án 82

Hình 3 2 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước thải của Dự án 85

Hình 3 3 Sơ đồ bể tự hoại 03 ngăn 94

Hình 3 4 Cấu tạo bể tách dầu mỡ 95

Hình 3 5 Quy trình xử lý nước thải của Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 35m3/ngày đêm (Nhà xưởng PGHV) 96

Hình 3 6 Sơ đồ dây chuyền thiết bị lọc nước phát sinh từ quá trình sản xuất công suất 4m3/5h/ngày (Nhà xưởng PGHV) 101

Hình 3 7 Quy trình xử lý nước thải của Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 83m3/ngày đêm (Nhà xưởng PGTR) 103

Hình 3 8 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực tháo khuôn 1,2,3 (01-AD-01) 142

Hình 3 9 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực tháo khuôn sản phẩm GCB (01-AD-02) 144

Hình 3 10 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực lò sấy sơn (01-PO-01) 146

Hình 3 11 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực khoang quét sơn số 1 (01-PC-01) 148

Hình 3 12 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực khoang quét sơn số 2 (01-PC-02) 150

Hình 3 13 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực đúc (01-CA-01) 152

Trang 5

Hình 3 14 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực kiểm tra đóng gói (01-FN-01) 154Hình 3 15 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực chuẩn bị chi tiết (hệ thống 02) (02-AC-02) 156Hình 3 16 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực phòng hoàn thiện (hệ thống thông hơi số 1) (01-FI-01) 158Hình 3 17 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực phòng hoàn thiện (hệ thống thông hơi số 2) (01-FI-02) 160Hình 3 18 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực máy phun cát số 1, xưởng SPA (01-BL-01) 162Hình 3 19 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực máy phun cát số 2, xưởng SPA (01-BL-02) 164Hình 3 20 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực máy phun cát số 1, xưởng INT (02-BL-01) 166Hình 3 21 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực máy phun cát số 2, xưởng INT (02-BL-02) 168Hình 3 22 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực máy mài đồng (02-GR-01) 170Hình 3 23 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực máy hàn (02-WE-01) 172Hình 3 24 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ côngđoạn sơn vỏ (phun sơn bột) (phân xưởng DTR) 174Hình 3 25 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phânxưởng gỗ cách điện 177Hình 3 26 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khuvực sấy VPD (Phân xưởng SPT) 179Hình 3 27 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ côngđoạn hàn (Phân xưởng DTR) 181Hình 3 28 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quátrình đốt CTC (Phân xưởng SPT) 183

Trang 6

Hình 3 29 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quátrình khắc Laser lên nhãn Inox 185Hình 3 30 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ côngđoạn đánh nhám (Phân xưởng DTR) 187Hình 3 31 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ côngđoạn đánh nhám (Phân xưởng SPT) 189Hình 3 32 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ côngđoạn sơn vỏ (phun sơn nước), quá trình pha trộn sơn và sấy sau sơn (Phân xưởngDTR) 192Hình 3 33 Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý của Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ côngđoạn sơn vỏ (phun sơn nước), quá trình pha trộn sơn (Phân xưởng SPT) 195

Trang 7

Danh mục các bảng

Bảng 1 1 Quy mô, công suất của Dự án 15

Bảng 1 2 Các hạng mục công trình của Dự án 16

Bảng 1 3 Sản phẩm của Dự án 31

Bảng 1 4 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong giai đoạn vận hành Dự án 32

Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng hoá chất trong giai đoạn vận hành Dự án 34

Bảng 1 6 Nhu cầu sử dụng nước cấp cho công đoạn tiền xử lý của Nhà xưởng PGTR

53

Bảng 1 7 Tiến độ thực hiện dự án 56

Bảng 1 8 Danh mục, máy móc, thiết bị phục vụ vận hành của dự án 57

Bảng 2 1 Kết quả quan trắc định kỳ nước thải Quý I/2023 của Dự án 75

Bảng 2 2 Kết quả quan trắc định kỳ khí thải Quý I/2023 của Dự án 76

Bảng 3 1 Nguồn phát sinh nước thải của Dự án 86

Bảng 3 2 Kết quả phân tích chất lượng nước thải trước hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 35m3/ngày đêm 86

Bảng 3 3 Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải sau hệ thống lọc nước DI 90

Bảng 3 4 Thông số kỹ thuật của Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 35m3/ngày đêm (Nhà xưởng PGHV) 99

Bảng 3 5 Thông số kỹ thuật của Thiết bị lọc nước phát sinh từ quá trình sản xuất công suất 4m3/5h/ngày (Nhà xưởng PGHV): 102

Bảng 3 6 Thông số kỹ thuật của Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 83m3/ngày đêm (Nhà xưởng PGTR) 106

Bảng 3 7 Nguồn phát sinh bụi, khí thải của Dự án 107

Bảng 3 8 Kết quả đo bụi trong môi trường lao động của Dự án 108

Bảng 3 9 Kết quả bụi Nhôm và khói hàn trong môi trường lao động của Dự án 111

Bảng 3 10 Kết quả đo hơi khí độc vô cơ trong môi trường lao động của Dự án 111

Bảng 3 11 Kết quả đo hơi khí độc vô cơ trong môi trường lao động của Dự án 114

Bảng 3 12 Bảng thông tin chi tiết về các công trình xử lý bụi, khí thải đã xây lắp tại Nhà xưởng PGHV 126

Trang 8

Bảng 3 13 Bảng thông tin chi tiết về các công trình xử lý bụi, khí thải đã xây lắp tại

Nhà xưởng PGTR 133

Bảng 3 14 Bảng thông tin chi tiết về các công trình xử lý bụi, khí thải dự kiến lắp đặt trong tương lai của Nhà xưởng PGTR 138

Bảng 3 15 Thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh trong giai đoạn vận hành của Dự án 198

Bảng 3 16 Thành phần và khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của Dự án 200

Bảng 4 1 Các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới hạn 209

Bảng 4 2 Các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giá trị giới hạn 213

Bảng 4 3 Giá trị giới hạn tiếng ồn đề nghị cấp phép 221

Bảng 4 4 Giá trị giới hạn độ rung đề nghị cấp phép 221

Bảng 5 1 Kế hoạch quan trắc nước thải, đánh giá hiệu quả xử lý của Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 83m 3 /ngày đêm 223

Bảng 5 2 Kế hoạch quan trắc nước thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các hệ thống xử lý khí thải của Dự án 223

Trang 9

MỞ ĐẦU

Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam đã được Ban Quản lý các KCN BắcNinh cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với Mã số dự án 8702383883 chứng nhận lầnđầu ngày 23 tháng 06 năm 2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 12 ngày 09 tháng 01 năm

2023 (Thay thế nội dung dự án đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư số21212.000151 do Ban quản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh cấp chứng nhận lần đầungày 23/06/2008); được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố

Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn mộtthành viên với Mã số doanh nghiệp 0100114441 đăng ký lần đầu ngày 06 tháng 11 năm

2008, đăng ký thay đổi lần thứ 21 ngày 02 tháng 03 năm 2023

Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam chính là Công ty TNHH ABB PowerGrids Việt Nam trước đây đã được đổi tên thông qua Giấy chứng nhận đăng ký doanhnghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với Mã số doanh nghiệp

0100114441 đăng ký lần đầu ngày 06 tháng 11 năm 2008, đăng ký thay đổi lần thứ 19ngày 01 tháng 11 năm 2021 Đồng thời Dự án “Công ty TNHH Hitachi Energy ViệtNam, Chi nhánh Bắc Ninh” chính là dự án “Công ty TNHH ABB Power Grids ViệtNam, Chi nhánh Bắc Ninh” trước đây đã được đổi tên thông qua Giấy chứng nhậnđăng ký đầu tư với Mã số dự án 8702383883 chứng nhận lần đầu ngày 23 tháng 06 năm

2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 10 ngày 09 tháng 11 năm 2021 (Thay thế nội dung

dự án đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư số 21212.000151 do Ban quản lý cácKhu công nghiệp Bắc Ninh cấp chứng nhận lần đầu ngày 23/06/2008) Vậy Công tyTNHH Hitachi Energy Việt Nam là Chủ Dự án “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt

Nam, Chi nhánh Bắc Ninh” (sau đây gọi tắt là Dự án).

Dự án được thực hiện tại Số 1, đường TS 23, Khu công nghiệp Tiên Sơn,phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam có tổng diện tích71.700m2 (giai đoạn 1: 27.400m2; giai đoạn 2: 44.300m2) Hiện nay Dự án đã được SởTài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp Quyết định số 366/QĐ-STNMT ngày 22tháng 06 năm 2021 – Quyết định Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đốivới Dự án Công ty TNHH ABB Power Grids Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh

Trang 10

Hiện nay Dự án đã thực hiện đầu tư xây dựng và lắp đặt xong các hạng mụccông trình chính, công trình phụ trợ và một phần công trình bảo vệ môi trường của Dự

án cho giai đoạn 2

Theo Quyết định số 366/QĐ-STNMT ngày 22 tháng 06 năm 2021 – Quyết địnhphê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án thì quy mô, công suấtcủa Dự án khi đi vào vận hành ổn định như sau:

- Sản phẩm điện cao thế và linh kiện với quy mô 100.000 sản phẩm/năm tươngđương 1.699 tấn/năm

- Sản xuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT) với quy mô 250 sản phẩm/năm tương đương 16.667 tấn/năm

- Sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR) với quy mô 5.400 sảnphẩm/năm tương đương 5.400 tấn/năm

- Cho thuê văn phòng, nhà xưởng với quy mô 3.637m2 Tuy nhiên hoạt độngnày diễn ra cho Công ty TNHH ABB Automation and Electrification (Việt Nam) thuêtrong thời gian xây dựng dự án mới tại KCN Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh Đến nay Công

ty TNHH ABB Automation and Electrification (Việt Nam) đã xây dựng xong Nhàmáy và đã chuyển máy móc sản xuất và con người sang Nhà máy xây dựng mới vàchấm dứt việc thuê Nhà xưởng tại Nhà xưởng PGHV của Dự án Vì vậy trong giaiđoạn tiếp theo Dự án không có hoạt động cho thuê văn phòng và nhà xưởng

Trong quá trình hoạt động của Dự án có phát sinh nước thải, khí thải phải xử lý,chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định Nước thải sau xử lý đạt Tiêuchuẩn KCN Tiên Sơn sẽ được đấu nối vào hạ tầng thu gom nước thải của KCN TiênSơn; Khí thải sau xử lý đạt Cột B, QCVN 19:2009/BTNMT và QCVN20:2009/BTNMT sẽ xả vào môi trường; CTNH phát sinh >1.200 kg/năm sẽ được quản

lý đúng theo quy định của pháp luật và định kỳ chuyển giao cho đơn vị có chức năngvận chuyển đi xử lý Vậy theo khoản 2 điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số72/2020/QH14, Dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường

Ngoài ra loại hình hoạt động của dự án đối chiếu theo Luật đầu tư công thuộc

dự án chế tạo máy móc kỹ thuật điện; Tổng mức đầu tư là 1.909.508.484.000 VNĐ(Một nghìn chín trăm linh chín tỷ, năm trăm linh tám triệu, bốn trăm tám mươi bốn

Trang 11

nghìn đồng Việt Nam) Vậy theo điểm d, khoản 3, điều 8 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019 thì dự án thuộc Tiêu chí phân loại dự án nhóm A

Theo điểm c khoản 3 điều 41 Luật Bảo vệ môi trường thì thẩm quyền cấp giấyphép môi trường cho Dự án là UBND tỉnh Bắc Ninh

Vậy để thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về Bảo vệ môi trường, Công

ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam đã phối hợp với đơn vị tư vấn là Công ty Cổ phầnEJC – Chi nhánh Bắc Ninh để lập Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự

án đầu tư “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh” và trìnhcác cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp Giấy phép môi trường cho dự án.Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường cho Dự án “Công ty TNHH Hitachi EnergyViệt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh” được viết theo mẫu của Phụ lục VIII, Nghị định08/2022/NĐ-CP và trình UBND tỉnh Bắc Ninh thẩm định và cấp phép

Trang 12

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ đầu tư

Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam

- Địa chỉ trụ sở chính: Km số 9, Quốc lộ 1A, phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng

Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:

Họ và tên: CHANDAN Giới tính: Nam

Chức danh: Tổng giám đốc

Sinh ngày: 23/03/1983 Dân tộc: Quốc Tịch: Ấn Độ

Loại giấy tờ chứng thực cá nhân: Hộ chiếu nước ngoài

Số giấy chứng thực cá nhân: Z7085973

Ngày cấp: 26/12/2022; Nơi cấp: Hà Nội

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: C-27, Indira, Nagar Sigra, Varanasi, Ấn ĐộĐịa chỉ liên lạc: M1.3805 Vinhomes Metropolis, 29 Liễu Giai, Phường NgọcKhánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

- Điện thoại: 02438611010

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở

Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpCông ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với Mã số doanh nghiệp 0100114441 đăng

ký lần đầu ngày 06 tháng 11 năm 2008, đăng ký thay đổi lần thứ 21 ngày 02 tháng 03năm 2023

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Ban Quản lý các KCN Bắc Ninh cấp Giấy

chứng nhận đăng ký đầu tư với Mã số dự án 8702383883 chứng nhận lần đầu ngày 23tháng 06 năm 2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 12 ngày 09 tháng 01 năm 2023 (Thaythế nội dung dự án đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư số 21212.000151 do Banquản lý các Khu công nghiệp Bắc Ninh cấp chứng nhận lần đầu ngày 23/06/2008)

2 Tên dự án đầu tư

- Tên dự án đầu tư: Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh.

- Chủ dự án: Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam

Trang 13

- Địa điểm thực hiện dự án:

Dự án “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh” đượcthực hiện tại số 1, đường TS23, KCN Tiên Sơn, phường Đồng Nguyên, thành phố TừSơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam có tổng diện tích 71.700m2 (giai đoạn 1: 27.400m2; giaiđoạn 2: 44.300m2)

- Vị trí tiếp giáp và tọa độ của Lô đất triển khai dự án như sau:

+ Phía Bắc: Giáp Công ty TNHH Seojin System Vina, Công ty Quy chế Từ Sơn

và Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hải Thiên;

+ Phía Đông: Giáp đường TS23;

+ Phía Nam: Giáp đường TS3 và Công ty TNHH ABB Automation andElectrification (Việt Nam);

+ Phía Tây: Giáp Công ty TNHH hóa chất Đức Giang

Hình 1 1 Vị trí địa lý của Dự án

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Ban quản lý các Khu công nghiệp

Bắc Ninh

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Sở Tài

nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp Quyết định số 366/QĐ-STNMT ngày 22

Nhà xưởng, văn phòng và công trình phụ trợ PGHV

Nhà xưởng, văn phòng và

công trình phụ trợ PGTR

Trang 14

tháng 06 năm 2021 – Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đốivới Dự án Công ty TNHH ABB Power Grids Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh.

- Quy mô của dự án (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

+ Loại hình hoạt động của dự án đối chiếu theo Luật đầu tư công thuộc: dự ánchế tạo máy móc kỹ thuật điện

+ Tổng mức đầu tư: 1.909.508.484.000 VNĐ (Một nghìn chín trăm linh chín tỷ,năm trăm linh tám triệu, bốn trăm tám mươi bốn nghìn đồng Việt Nam)

 Theo điểm d, khoản 3, điều 8 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13tháng 06 năm 2019 thì dự án thuộc Tiêu chí phân loại dự án nhóm A

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư

3.1 Công suất của Dự án đầu tư

* Mục tiêu Dự án:

- Sản xuất các sản phẩm và linh kiện điện cao thế

- Cho thuê văn phòng, nhà xưởng với quy mô 3.637m2 Tuy nhiên hoạt độngnày diễn ra cho Công ty TNHH ABB Automation and Electrification (Việt Nam) thuêtrong thời gian xây dựng dự án mới tại KCN Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh Đến nay Công

ty TNHH ABB Automation and Electrification (Việt Nam) đã xây dựng xong Nhàmáy và đã chuyển máy móc sản xuất và con người sang Nhà máy xây dựng mới vàchấm dứt việc thuê Nhà xưởng tại Nhà xưởng PGHV của Dự án Vì vậy trong giaiđoạn tiếp theo Dự án không có hoạt động cho thuê văn phòng và nhà xưởng

- Sản xuất máy biến áp truyền tải, máy biến áp phân phối và linh kiện

(Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theoquy định của pháp luật)

* Quy mô, công suất Dự án:

Quy mô, công suất của Dự án được trình bày trong bảng sau:

Trang 15

Bảng 1 1 Quy mô, công suất của Dự án

Khối lượng trung bình (đơn vị/năm)

Giai đoạn hiện tại Giai đoạn ổn định Sản phẩm/

năm

Tấn/

năm

Sản phẩm/nă m

Tấn/năm

1 Sản phẩm điện cao thế và

2 Sản xuất máy biến áp truyền

3 Sản xuất máy biến áp phân

* Các hạng mục công trình của Dự án:

Các hạng mục công trình của Dự án hiện có như sau:

Trang 16

- Bố trí văn phòng điều hành của Nhà xưởng PGHV.

- Lắp đặt dây chuyền sản xuất sản phẩm điện cao thế và linh kiện và công trình phụtrợ sản xuất của Nhà xưởng PGHV

- Lắp đặt dây chuyền sản xuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT), dâychuyền sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR) và công trình phụ trợsản xuất của Nhà xưởng PGTR

3 Nhà văn phòng và

2 1.632 - Bố trí văn phòng điều hành của Nhà xưởng PGTR, nhà ăn của cán bộ công nhân

viên làm việc tại Nhà xưởng PGTR và kho chứa

1 Nhà ăn PGHV m2 380 - Chỉ phục vụ cho cán bộ công nhân viên làm việc tại Nhà xưởng PGHV

3 Nhà chứa dầu máy

2 746 - Chứa dầu máy biến áp để phục vụ cho hoạt động lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

trong sản xuất sản phẩm của Nhà xưởng PGTR

4 Nhà chứa dầu hoả

6 Nhà kỹ thuật PGHV m2 618,5 - Thực hiện giám sát và điều hành trực tiếp sản xuất của Nhà xưởng PGHV

7 Trạm biến áp, trạm

2 398 - Chỉ phục vụ cho Nhà xưởng PGTR

Trang 17

áp để kiểm tra chất lượng sản phẩm ngay tại Nhà máy Tuy nhiên trước khi chuyểngiao, toàn bộ dầu máy biến áp sẽ lại được hút toàn bộ ra ngoài, đóng thùng vàchuyển kèm cùng máy biến áp để đảm bảo an toàn khi di chuyển).

9 Nhà vệ sinh công

2 82 - Sử dụng vệ sinh chung

10 Nhà bảo vệ 1 m2 43,95 - Có nhiệm vụ giữ gìn an ninh cho Dự án

11 Nhà bảo vệ 2 m2 58 - Có nhiệm vụ giữ gìn an ninh cho Dự án

12 Nhà bảo vệ 3 m2 23 - Có nhiệm vụ giữ gìn an ninh cho Dự án

13 Nhà để xe PGHV m2 801 - Nơi để xe của cán bộ công nhân viên làm việc tại Nhà xưởng PGHV

14 Nhà xe PGTR m2 961,8 - Nơi để xe của cán bộ công nhân viên làm việc tại Nhà xưởng PGTR

2 2.063,25 - Tạo môi trường cảnh quan cho Dự án

17 Sân đường nội bộ và

2 29.386,8

III.1 Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường cho Nhà xưởng PGHV

1

Hệ thống xử lý nước

thải sinh hoạt công

suất 35m3/ngày đêm

m2 75,9 - Tổng số: 01 hệ thống Công trình này xử lý nước thải sinh hoạt phát sinh của khu

vực Nhà xưởng, văn phòng và các khu phụ trợ của PGHV

Trang 18

- Tổng số: 01 thiết bị Thiết bị này tại những hồ sơ môi trường trước đây cấp cho

Dự án có tên gọi là “Hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 7,2m3/ngàyđêm” Tuy nhiên, do thực tế sản xuất loại nước phát sinh đưa vào hệ xử lý chưa đạtđến nồng độ phải thải bỏ của tiêu chuẩn nội bộ sản xuất tại Nhà máy PGHV mà sẽđược đưa về hệ thống để lọc, chưng cất và tái sử dụng 100% lại cho sản xuất.Ngoài ra hệ thống xử lý này là một thiết bị gắn liền với công đoạn mạ và tẩy rửa.Vậy tại báo cáo này, Chủ Dự án cũng đề nghị đổi tên gọi của “Hệ thống xử lý nướcthải sản xuất công suất 7,2m3/ngày đêm” thành “Thiết bị lọc nước phát sinh từ

3 Hệ thống xử lý bụi,

2 - - Tổng số: 16 hệ thống Xử lý bụi, khí thải phát sinh tại các công đoạn phát sinh

trong quá trình hoạt động sản xuất của Nhà xưởng PGHV

6 Kho lưu giữ chất

2 44 - Tổng số: 01 kho Chỉ phục vụ cho Nhà xưởng PGHV

III.2 Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường cho Nhà xưởng PGTR

1 Hệ thống xử lý nước m2 162 - Tổng số: 01 hệ thống Công trình này xử lý nước thải sinh hoạt phát sinh của khu

Trang 19

thải sinh hoạt công

suất 83m3/ngày đêm vực Nhà xưởng, văn phòng và các khu phụ trợ của PGTR.

2 Hệ thống xử lý bụi,

2 - - Tổng số: 16 hệ thống Xử lý bụi, khí thải phát sinh tại các công đoạn phát sinh

trong quá trình hoạt động sản xuất của Nhà xưởng PGTR

3 Kho lưu giữ chất thải

rắn thông thường m

2 117 - Tổng số: 01 kho Chỉ phục vụ cho Nhà xưởng PGTR

4 Kho lưu giữ chất

2 89 - Tổng số: 01 kho Chỉ phục vụ cho Nhà xưởng PGTR

(Nguồn: Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam)

Trang 20

3.2 Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư

3.2.1 Công nghệ sản xuất của Dự án đầu tư:

- Công nghệ sản xuất mà Dự án áp dụng là dây chuyền công nghệ hiện đại, tiêntiến và đồng bộ, hiện đang được sử dụng và hiệu quả trên thế giới Dây chuyền côngnghệ này có những đặc tính nổi bật sau:

+ Trình độ công nghệ tiên tiến, có độ chính xác cao

+ Phù hợp với quy mô đầu tư được lựa chọn

+ Sử dụng hợp lý nguyên, nhiên liệu, năng lượng và nhân lực

+ Chất lượng sản phẩm có thể khẳng định trong quá trình sản xuất

3.2.2 Quy trình sản xuất của Dự án đầu tư:

Sản phẩm của Công ty khi đi vào hoạt động ổn định bao gồm:

- Tại Nhà xưởng PGHV: Sản phẩm điện cao thế và linh kiện;

- Tại Nhà xưởng PGTR: Sản phẩm máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT); Sảnphẩm máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR)

A Giai đoạn hiện tại:

- Trong giai đoạn hiện tại, Chủ Dự án đang thực hiện sản xuất đĩa cách điện;Sản xuất sản phẩm cơ cấu đóng cắt điện cao áp (cho các sản phẩm linh kiện máy ngắtmạch cao thế) tại Nhà xưởng PGHV

- Tại phân xưởng cho Công ty TNHH ABB Automation and Electrification(Việt Nam) thuê trước đây (đã kết thúc hoạt động thuê từ tháng 06/2022), Chủ Dự ánhiện đang thực hiện lắp ráp (các hoạt động lắp ráp không làm phát sinh khí thải) tạo

các bộ phận của những sản phẩm điện cao thế mẫu mã mới (sản phẩm mẫu mã mới

chính là sản phẩm của những phần xưởng khác ghép lại thành một sản phẩm đa dạng

và kích thước lớn hơn) Tuy nhiên dây chuyền để sản xuất chi tiết các bộ phận đó vẫn

chính là dây chuyền sản xuất của giai đoạn hiện tại

Vậy Quy trình sản xuất và vận hành chi tiết của Nhà máy trong giai đoạn hiệntại như sau:

Trang 21

* Quy trình công nghệ sản xuất đĩa cách điện:

Hình 1 2 Quy trình sản xuất đĩa cách điện

Nhựa epoxy, bột oxit nhôm, nhựa chịu nhiệt, …

Chi tiết Nhôm

Trang 22

Thuyết minh quy trình sản xuất đĩa cách điện của Dự án:

Bước 1 – Chuẩn bị

1.1 Chuẩn bị lõi nhôm bao gồm các công đoạn: rửa lần 1 – phun cát – rửa lần 21.2 Chuẩn bị khuôn đúc: Khuôn cho vào lò sấy ở nhiệt độ 1250C, ít nhất 8tiếng

1.3 Chuẩn bị nguyên vật liệu đúc: Cho vật liệu vào hệ thống trộn của máy đúc.Các nguyên vật liệu đúc và hóa chất đúc đã được trình bày chi tiết tại các bảng 1.7 vàbảng 1.8 của Báo cáo này

Bước 2 – Lắp khuôn: Lấy khuôn đã sấy từ trong lò ra Mở khuôn  lắp lõi

nhôm  đóng khuôn

Bước 3 – Sấy khuôn: Cho khuôn đã lắp lõi nhôm vào lò sấy.

Bước 4 – Đúc: Chuyển khuôn đã lắp lõi nhôm từ lò vào khuôn đúc  rót vật

liệu đã trộn vào khuôn Công đoạn đúc này được thực hiện ở nhiệt độ là từ 1000C –

1400C trong thời gian từ 2 tiếng đến 4 tiếng

Bước 5 – Định dạng sản phẩm: Chuyển khuôn đã đúc trở lại lò sấy để trong

vòng 2 – 4 tiếng ở nhiệt độc 800C đến 1200C  vật liệu đúc đông lại theo đúng địnhdạng mong muốn

Bước 6 – Tháo sản phẩm: Lấy khuôn từ lò sấy ra và tháo lấy sản phẩm Nhà

máy sử dụng hóa chất QZ13 (hóa chất tháo khuôn) trong hoạt động này Mục đích đểkhuôn không bám dính vào sản phẩm

Bước 7 – Sấy sản phẩm: Đưa sản phẩm vào lò sấy để đạt độ cứng cần thiết Bước 8 – Kiểm tra lần 1: Công nhân lấy sản phẩm kiểm tra ngoại quan, đánh

dấu những vị trí cần sửa chữa hoặc loại bỏ sản phẩm nếu không đạt yêu cầu

Bước 9 – Kiểm tra hóa tính của sản phẩm: Lấy mẫu đưa vào phòng Lab để

kiểm tra

Bước 10 – Hoàn thiện: Xử lý các vấn đề trên bề mặt sản phẩm Trước khi thực

hiện hoạt động gia công (mài, …) để hoàn thiện thì có sử dụng cồn IPA để làm sạch

Bước 11 – Thử áp lực: Để đảm bảo cơ tính của sản phẩm.

Bước 12 – Kiểm tra lần cuối: Kiểm tra các kích thước quan trọng và ngoại quan

lần cuối

Trang 23

Bước 13 – Sơn vành sản phẩm (nếu có):

Quá trình sơn của Nhà máy như sau: Sơn lót  Sơn lớp ngoài  Sấy sản phẩm:+ Sơn lót: Dùng chổi quấn primer và quay bàn quay, đợi ít nhất 20 phút choprimer khô

+ Sơn lớp ngoài: Dùng con lăn và lăn đều sơn lên bề mặt outering đã primer

+ Sấy sản phẩm: Đưa pallet đã sơn vào lò sấy, đẩy pallet vào vị trí trong cùng

và dũng khóa hãm pallet đúng vị trí

Sấy trong điều kiện nhiệt độ = 600, trong thời gian 2h30’

Để nguội và lấy sản phẩm ra khỏi lò sấy

Bước 14 – Đóng gói sản phẩm theo quy cách.

Bước 15 – Chuyển vào kho thành phẩm đợi xuất hàng.

* Quy trình sản xuất sản phẩm cơ cấu đóng cắt điện cao áp (cho sản phẩm: Linh kiện máy ngắt mạch cao thế):

- Quy trình sản xuất linh kiện máy ngắt mạch cao thế:

Hình 1 3 Quy trình sản xuất linh kiện máy ngắt mạch điện cao thế

Bụi

Khí thải, CTNH

Tiếng ồn, CTR, khí thải

Tiếng ồn, Bụi

Gắn keo

Khí thải, CTNH

Trang 24

Thuyết minh quy trình sản xuất linh kiện máy ngắt mạch điện cao thế:

Linh kiện máy ngắt điện cao thế được sản xuất chủ yếu từ các ống đồng Saukhi được cắt thành các đoạn ngắn có kích thước theo quy định, các ống đồng được giacông cơ khí, uốn ghép, khoan và tạo hình Sau quá trình gia công, lớp dầu mỡ trên bềmặt kim loại được làm sạch, loại bỏ bằng dung môi (KMC 31 và KMC TS) Sau quátrình làm sạch bề mặt, một số chi tiết được xử lý bằng cách mạ bạc

Quy trình mạ như sau:

1 Làm sạch chi tiết mạ bằng dung dịch NaOH

2 Thau rửa chi tiết mạ bằng nước sạch

3 Hoạt hóa chi tiết mạ bằng H2SO4

4 Thau rửa chi tiết mạ bằng nước sạch

5 Mạ bạc trong dung dịch bạc xyanua

6 Thau rửa chi tiết đã mạ bằng nước sạch

Quá trình mạ kết thúc

Các chi tiết còn lại được phun cát nhằm đảm bảo các tính chất về tiếp xúc điện

và bề mặt Sau đó các chi tiết được lắp ráp Sản phẩm sau quá trình đóng gói kiểm tra

sẽ được đưa đi vận chuyển, tiêu thụ

Các vấn đề về môi trường trong dây chuyền sản xuất linh kiện máy ngắt cao thếgồm có tiếng ồn phát sinh trong quá trình cắt gọt, mài, phun cát, gia công cơ khí; hơidung môi phát sinh trong quá trình làm sạch lớp dầu mỡ trên bề mặt đồng, mạ; nướcthải phát sinh từ quá trình súc rửa sản phẩm, mạ; chất thải rắn phát sinh trong quá trìnhgia công sản phẩm

B Quy trình sản xuất giai đoạn ổn định

- Nhà xưởng PGHV:

+ Chủ Dự án sẽ tiếp tục thực hiện sản xuất đĩa cách điện, sản xuất linh kiện máyngắt mạch cao thế với quy trình sản xuất được giữ nguyên như giai đoạn hiện tại vàtiếp tục thực hiện sản xuất tại Nhà xưởng PGHV;

Vậy trong giai đoạn ổn định, Nhà xưởng PGHV sẽ tiếp tục thực hiện sản xuấtvới dây chuyền công nghệ giống như giai đoạn hiện tại

Trang 25

- Nhà xưởng PGTR:

+ Hiện nay, Chủ Dự án đã chuyển một phần dây chuyền, máy móc thiết bị từNhà máy Hitachi Energy tại Hà Nội về lắp đặt tại Nhà xưởng PGTR của Dự án để tiếptục thực hiện sản xuất Dây chuyền được lắp đặt thêm tại Nhà xưởng PGTR bao gồm:Dây chuyền sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR) và dây chuyền sảnxuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT)

+ Theo Quyết định số 366/QĐ – STNMT ngày 22/6/2021 của Sở Tài nguyên vàMôi trường tỉnh Bắc Ninh phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự

án Công ty TNHH ABB Power Grids Việt Nam, chi nhánh Bắc Ninh thì Quy trình sảnxuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR) có sử dụng công đoạn phốt phát vàtoàn bộ lượng nước thải phát sinh từ quá trình Phốt phát này sẽ được thu gom vàchuyển giao cho đơn vị chức năng Công đoạn Phốt phát này chính là quá trình tiền xử

lý bề mặt sản phẩm trước khi sơn

Tuy nhiên, trong thời gian từ khi Dự án được cấp Quyết định phê duyệt ĐTMđến nay thì Chủ Dự án đã tìm hiểu và chạy thử nghiệm công nghệ mới cho quá trìnhtiền xử lý bề mặt sản phẩm trước khi sơn tại nhà máy bên Hà Nội Công nghệ đó làOxsiland/Zincorbon Nhận thấy công nghệ này áp dụng vào Dự án tại Bắc Ninh sẽđem lại hiệu quả cao trong sản xuất, hoá chất sử dụng ít hơn và thân thiện với môitrường hơn các hoá chất sử dụng cho công đoạn phốt phát như trước kia và đồng thờitoàn bộ lượng nước thải phát sinh cũng sẽ được chuyển giao cho đơn vị có chức năng

Vì vậy, trong giai đoạn tiếp theo, Chủ Dự án xin phép được sửa đổi đăng ký trong hồ

sơ môi trường là không sử dụng công nghệ Phốt phát mà thay vào đó là công nghệOxsiland/Zincorbond và đồng thời gọi chung công đoạn này trong quy trình sản xuất

là công đoạn “Tiền xử lý”

Vậy tại phần này chúng tôi xin phép chỉ trình bày dây chuyền sản xuất máybiến áp phân phối và linh kiện (DTR) và dây chuyền sản xuất máy biến áp truyền tải

và linh kiện (SPT) được lắp đặt thêm Quy trình sản xuất như sau:

Trang 26

* Quy trình sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR):

Hình 1 4 Quy trình sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR)

Khí thải từ công đoạn hàn

Bụ i

Tôn thải

Bụi, CTR

n thải

Hóa chất

Sơn

Nước thải, CTNH

Bụi, Khí thải

Trang 27

* Quy trình sản xuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT):

Hình 1 5 Quy trình sản xuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT)

Bụ i

Tôn thải

Bụi, CTR

n thải

Trang 28

Thuyết minh quy trình sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR)

và quy trình sản xuất máy biến áp truyền tải và linh kiện (SPT):

Về mặt công nghệ, hai dây chuyền sản xuất này tương đối giống nhau, chỉ khácnhau về quy mô và quá trình tiền xử lý bề mặt sản phẩm trước khi sơn, cụ thể gồm cáccông đoạn sau:

- Tôn nhập về dưới dạng cuộn nguyên liệu được cắt tự động theo các thông số

kỹ thuật định sẵn thành những tấm thép có kích thước theo thiết kế

- Các tấm thép sau đó được xếp và ghép lại thành lõi tôn hoàn chỉnh Lõi tônnày phải đạt được các kích thước theo thiết kế và đảm bảo độ cách điện giữa các bộphận cấu thành

- Các dây dẫn bằng đồng đã được bọc cách điện sẽ quấn vào lô từ nhà cung cấp,sau đó, lô đã quấn dây đồng sẽ được lắp đặt các bộ vật tư chi tiết cách điện

- Lô đã cuốn dây và cách điện sẽ sấy để loại bớt độ ẩm, đảm bảo độ cách điệntrong lô dây

- Tiếp theo là công đoạn lắp ráp các cuộn dây vào lõi tôn, và kết nối các đầudây dẫn đến sứ cách điện và các thiết bị điều khiển chỉnh mức điện áp Kết thúc côngđoạn này, sản phẩm là lõi máy biến áp hay còn gọi là ruột máy biến áp

- Ruột máy sẽ được sấy khô nhằm loại bỏ hơi ẩm ra khỏi các vật tư cách điệntrong ruột máy biến áp (quá trình này có phát sinh nước thải do ngưng tụ hơi nước cónhiễm dầu sấy máy)

- Vỏ máy biến áp của nhà cung cấp sẽ được phun cát bằng các hạt cát kim loạivới áp lực cao vào bề mặt vỏ máy để loại bỏ rỉ sét, bụi bẩn và các hóa chất trên bề mặt.Công đoạn này còn tạo độ nhám cần thiết trên bề mặt để làm gia tăng khả năng bám sơn

- Vỏ máy được tiến hành tiền xử lý bề mặt bằng công nghệOxsiland/Zincorbond và phun sơn theo yêu cầu và quy định của khách hàng (quá trìnhtiền xử lý bề mặt bằng công nghệ oxylan/zircobond chỉ có trong quá trình sản xuấtDTR)

Công đoạn tiền xử lý bề mặt bằng công nghệ Oxsiland/Zincorbond sẽ được thaythế cho công đoạn phốt phát hoá trước đây đã được phê duyệt tại ĐTM của Dự án.Công nghệ Oxsiland/Zincorbond là công nghệ hiện đại, tiên tiến, sử dụng ít hoá chất

và hoá chất sử dụng thân thiện với môi trường hơn công nghệ phốt phát hoá trước kia

Trang 29

- Vỏ máy đã phủ sơn và ruột máy hoàn chỉnh được lắp ráp với nhau ở côngđoạn lắp ráp hoàn thiện Lúc này, gioăng máy, sứ cách điện và các van điện trên vỏmáy cũng được lắp ráp đầy đủ.

- Thân máy biến áp sau khi lắp hoàn chỉnh đem đi hút chân không để loại bỏhơi ẩm xâm nhập trên bề mặt cách điện của ruột máy

- Sau đó, thân máy được bơm dầu biến áp làm tăng cường khả năng cách điện củacác chi tiết và có tác dụng làm mát ruột máy biến áp trong quá trình hoạt động sau này

- Cuối cùng thân máy hoàn thiện sẽ được kiểm tra kỹ lưỡng về mặt thông số kỹthuật và an toàn cách điện trước khi đem đóng gói hoàn chỉnh

* Quá trình thực hiện công đoạn tiền xử lý của Quy trình sản xuất máy biến áp phân phối và linh kiện (DTR) như sau:

Phun cát

Tẩy dầu

Sản phẩm thô

Rửa nước 1 nước DI 1Rửa

Oxsilan Rửa nước 2

Rửa nước DI 2

Sấy khô Phun sơn bột

Sấy sơn Thành phẩm

Tiền xử lý

Hình 1 6 Quá trình tiền xử lý bề mặt bằng công nghệ Oxsiland/Zincorbond

Sản phẩm sau quá trình phun cát để đánh nhám sẽ được tiến hành đi vào hầmphun tiền xử lý bề mặt Quá trình tiền xử lý bề mặt sẽ tẩy sạch dầu mỡ còn sót lại chềmặt sản phẩm, tạo một lớp nền giúp cho sơn bám dính tốt hơn, bề mặt mịn hơn, thẩm

mĩ tốt hơn Để có lớp phủ sơn đạt cơ tính tốt nhất và chất lượng nhất

Quá trình tiền xử lý bề mặt bao gồm có 6 bước:

- Bước 1 Tẩy dầu: Phun hóa chất tẩy dầu để rửa sạch lớp dầu trên bề mặt sảnphẩm cần sơn

- Bước 2 Rửa nước 1: Phun nước sạch của KCN để rửa bề mặt sản phẩm lần 1

Trang 30

- Bước 3 Rửa nước DI 1: Phun nước DI để rửa bề mặt lần 1 Ngay tại buồngrửa nước DI lần 1 sẽ có một đường ống xịt nước DI trực tiếp lên bề mặt sản phẩm(nước từ đường ống này được gọi là Fresh DI 1).

- Bước 4 Oxsilan/Zincorbond: Phun hóa chất Oxsilan/Zincorbond

- Bước 5 Rửa nước 2: Phun nước sạch của KCN để rửa bề mặt sản phẩm lần 2

- Bước 6 Rửa nước DI 2: Phun nước DI để rửa bề mặt lần 2 Ngay tại buồngrửa nước DI lần 2 sẽ có một đường ống xịt nước DI trực tiếp lên bề mặt sản phẩm(nước từ đường ống này được gọi là Fresh DI 2)

* Quy trình tóm tắt đường đi của con hàng khi đưa vào công đoạn tiền xử lý: Con hàng cần tiền xử lý bề mặt Tẩy dầu Rửa nước 1 Rửa nước DI 1

Rửa nước fresh DI 1 Oxsiland/Zincorbond Rửa nước 2 Rửa nước DI 2

Rửa nước fresh DI 2.

* Đường di chuyển của dòng nước trong quá tiền xử lý như sau:

- Tất cả các bể tẩy dầu, rửa nước 1, rửa nước DI 1, rửa nước 2 và rửa nước DI 2ban đầu đều chứa nước ở một mức nhất định

- Dòng nước 1 di chuyển như sau: nước rửa fresh DI 1  chảy tràn sang bểnước rửa DI 1  chảy tràn sang bể rửa nước 1  nước xả vào bể chứa nước thải sảnxuất 20m3 chung của Nhà xưởng PGTR và chờ đơn vị có chức năng đến hút đi xử lýtheo đúng quy định của pháp luật

- Dòng nước 2 di chuyển như sau: nước rửa fresh DI 2  chảy tràn sang bểnước rửa DI 2  chảy tràn sang bể rửa nước 2  nước xả vào bể chứa nước thải sảnxuất 20m3 chung của Nhà xưởng PGTR và chờ đơn vị có chức năng đến hút đi xử lýtheo đúng quy định của pháp luật

 Yêu cầu về chất lượng sản phẩm sau công đoạn tiền xử lý bề mặt bằng côngnghệ Oxsiland/Zincorbond: sản phẩm sau phủ phải có màu xám đều, mịn, không cómàu vàng ố, loang lổ

Trang 31

3.3 Sản phẩm của Dự án đầu tư

Sản phẩm của Dự án như sau:

Bảng 1 3 Sản phẩm của Dự án

Khối lượng trung bình (đơn vị/năm)

Giai đoạn hiện tại Giai đoạn ổn định Sản phẩm/

năm

Tấn/

năm

Sản phẩm/nă m

Trang 32

Bảng 1 4 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong giai đoạn vận hành Dự án

Khối lượng

Nguồn nhập Giai đoạn hiện tại Giai đoạn ổn định

7

Nhựa chịu nhiệt

Thành phần: Celazole, Polymer

Mục đích: Nguyên liệu trộn vật liệu để đúc

9

Nhựa Epoxy

Thành phần: Dioxyphenil propan, Glyxerin,

Diclohidrin.

Mục đích: Nguyên liệu trộn vật liệu để đúc

10

Bột oxit nhôm

Thành phần: Al 2 O 3

Mục đích: Nguyên liệu trộn vật liệu để đúc

Trang 33

12 Vỏ tôn Tấn/năm 709,2 788 Việt Nam

13 Que hàn

Tổng khối lượng nguyên vật liệu sử dụng cho Nhà xưởng

Nhật Bản

Hàn Quốc

Việt NamTrung Quốc vàcác nước khác

5

Dây hàn

Thành phần: C <0,1%; Si ≤1,2; Mn≤1,9; S≤0,022;

P≤0,025

Tổng khối lượng nguyên vật liệu sử dụng cho Nhà xưởng

(Nguồn: Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam)

Trang 34

Bảng 1 5 Nhu cầu sử dụng hoá chất trong giai đoạn vận hành Dự án

Khối lượng

Mục đích sử dụng Giai đoạn

hiện tại

Giai đoạn

ổn định

I.1 Phân xưởng Spacer

1 Hóa chất QZ13

Naphtha (petroleum), hydrodesulfurizedheavy, contains <0,1% benzen 60%; solventnaphtha (petroleum), light arom 13%; xylene7%; ethybenzen 3%; 1,1,5,5,5-hexamethyl-3,3-bis[(trimethylsilyl)oxy]trisiloxane 3%

Tấn/năm 3,276 3,64

Hóa chất chống dínhkhuôn – công đoạntháo sản phẩm

2 Bột Phthalic Anhydride

(Hardener PSA NanYa) Phthalic Anhydride 100% Tấn/năm 86,49 96,1

Hóa chất đúc – côngđoạn đúc3

Acrylic polymer(s) 98%; CaCO3 2,95%;

Residual monomers < 0,05% Tấn/năm 1,674 1,86

7 Bột Irganox 1076 Octadecyl 3-(3,5-di-tert-butyl-4)

hydroxyphenyl) propionate Tấn/năm 0,144 0,16

Trang 35

10 Hóa chất Epoxy resin

Der 331 Epichlorohydrin & bisphenol A Tấn/năm 14,778 16,42

11 Hardener MNA for

Glycldether 100

methanolphthallcanhydride 100% Tấn/năm 19,323 21,47

1,2,3,6-tetrahydromethyl-3,6-Hóa chất tẩy rửa linh

kiện

Rửa sản phẩm – khuvực kiểm tra, đóng

gói

Hóa chất sử dụngcho khu vực đúc,phòng rửa và thửnước, kiểm tra sảnphẩm

14 Hóa chất Resyntal 597

Sơn lót – công đoạn

Dipropylene glycol dimethyl ether

Tấn/năm 0,306 0,34 Hóa chất tẩy rửa linh

kiện

16 Hóa chất NEP 1-ethylpyrrolidin-2-one ≤ 99,9% Tấn/năm 0,657 0,73 Hóa chất ngâm

Trang 36

khuôn – làm sạchkhuôn

17 Hóa chất Celerol –

Reacktionsgrund 914

2-methyl propan-1-ol; Xylene; Ethylbenzene;

Sơn lót cho vành đĩacách điện

18 Hóa chất Celerol –

Sơn nền cho vành đĩacách điện

I.2 Phòng thí nghiệm

Thí nghiệm phản ứnghóa học trước khi sảnxuất sản phẩm

26

Hóa chất Phthalic

Anhdride (Hardener

PSA NanYa)

Phthalic Anhydride 100% Tấn/năm 0,027 0,03

27 Hóa chất Solid Resin

Denatile CT 200

Bisphenol A p-tert-butylphenol(Chloromethyl) oxirane polymer Tấn/năm 0,009 0,0128

Bột Aluminum Oxit

Filler Martoxid

MDSL-6

I.3 Phân xưởng Interupter

29 Khí LPG Mercaptan 2%; Ethane 1%; Propane 58%; Tấn/năm 0,072 0,08 Công đoạn hàn

Trang 37

Butane 38%; Pentane 1%

33 Hóa chất Andox 9D1B Isopropanol; Acetone; Butane Tấn/năm 0,009 0,01 Test sản phẩm

A-bisphenol epoxy resin 13%; A-bisphenol epoxy resin 3%; terephthalic acid

F-diglycidylester 3%

Tấn/năm 0,081 0,09

37 Hóa chất KMC TS-1 Amin béo, Ethoxylan 25%; Alkoxylat rượu

đồng – công đoạn cắt

38 Hóa chất KMC 31 Cồn, C10-12, ethoxylan propoxylan 5%;

Cocoalkylanid hóa trị bốn 5% Tấn/năm 1,962 2,18

Trang 38

đoạn mạ

41 Hóa chất H2SO4 H2SO4 68%, H2O 32% Kg/năm 456,03 506,7 Hóa chất làm sạch

trước khi mạ - côngđoạn mạ

định kỳ cho máy rửa

44 Hóa chất DIRL RINSE H2O 85%, Nonylphenol, Ethoxylated 15% Lít/năm - 600

Hóa chất sử dụngcho hệ thống rửa chitiết Nhôm Poles

45 Hóa chất CL 1-2 Dung dịch kiềm, phụ gia không có vật liệu

Vệ sinh máy lọcnước

46 Hóa chất Asofclean

Hóa chất tẩy rửa, khuvực lắp ráp

Hóa chất tẩy dầu –khu vực chuẩn bị chi

xuất

50 Hóa chất Sectagon-K54 Kali methyldithiocarbamate Inerts 54%, H2O Tấn/năm 0,0036 0,004 Dung dịch rửa máy

Trang 39

Tấn/năm 0,297 0,33 Công đoạn gắn keo

II.1 Phân xưởng SPT

1

Dầu Transformer Oil

NYNAS (Nytro gemini

X)

Distillate (petroleum), hydrotreated lightnaphthenic 50%; Distillate (petroleum),hydrotreated light paraffinic 24%; Distillate(petroleum), hydrotreated heavy paraffinic25%; 2,6-di-tert-butyl pcreso <0,6%

Làm mát máy biến

áp - công đoạn bơm

dầu

2 Dầu Transformer Oil

NYNAS (Nytro Libra)

Distillates (petroleum), hydrotreated lightnaphthenic 60%; Distillates (petroleum),hydrotreated light paraffinic 10%; Distillates(petroleum), hydrotreated heavy paraffinic10%; Lubricating oils (petroleum), C15-30,hydrotreated neutral oil-based 10%;

Distillates (petroleum), solvent-refined light

Trang 40

naphthenic 5%; Distillates (petroleum),solvent-refined heavy naphthenic 5%

3 Dầu Transformer Oil

4 Dầu Transformer Oil

5 Dầu Transformer Oil

Petronas Tranol 360 Plus

Hydrotreated Oil > 99%; Butylated

6 Paint intergard 251

Amide resin 40%; Xylene 40%; Ethyl

benzene 10%; Tris(dimethylaminomethyl)phenol 10%

Ngày đăng: 10/10/2023, 07:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 1. Vị trí địa lý của Dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 1. 1. Vị trí địa lý của Dự án (Trang 13)
Bảng 1. 1. Quy mô, công suất của Dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Bảng 1. 1. Quy mô, công suất của Dự án (Trang 15)
Hình 1. 2. Quy trình sản xuất đĩa cách điện - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 1. 2. Quy trình sản xuất đĩa cách điện (Trang 21)
Hình 1. 3. Quy trình sản xuất linh kiện máy ngắt mạch điện cao thế - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 1. 3. Quy trình sản xuất linh kiện máy ngắt mạch điện cao thế (Trang 23)
Hình 1. 6. Quá trình tiền xử lý bề mặt bằng công nghệ Oxsiland/Zincorbond - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 1. 6. Quá trình tiền xử lý bề mặt bằng công nghệ Oxsiland/Zincorbond (Trang 29)
Bảng 1. 3. Sản phẩm của Dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Bảng 1. 3. Sản phẩm của Dự án (Trang 31)
Bảng 1. 4. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong giai đoạn vận hành Dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Bảng 1. 4. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong giai đoạn vận hành Dự án (Trang 32)
Bảng 1. 6. Nhu cầu sử dụng nước cấp cho công đoạn tiền xử lý của Nhà xư ởng PGTR - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Bảng 1. 6. Nhu cầu sử dụng nước cấp cho công đoạn tiền xử lý của Nhà xư ởng PGTR (Trang 53)
Bảng 1. 7. Tiến độ thực hiện dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Bảng 1. 7. Tiến độ thực hiện dự án (Trang 56)
Bảng 1. 8. Danh mục, máy móc, thiết bị phục vụ vận hành của dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Bảng 1. 8. Danh mục, máy móc, thiết bị phục vụ vận hành của dự án (Trang 57)
Hình 1. 7. Tổ chức điều hành quản lý hoạt động của Dự án - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 1. 7. Tổ chức điều hành quản lý hoạt động của Dự án (Trang 65)
Hình 3. 1. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án 1.2. Thu gom, thoát nước thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 3. 1. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án 1.2. Thu gom, thoát nước thải (Trang 77)
Hình 3. 4. Cấu tạo bể tách dầu mỡ - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 3. 4. Cấu tạo bể tách dầu mỡ (Trang 90)
Hình 3. 5. Quy trình xử lý nước thải của Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 35m 3 /ngày đêm (Nhà xưởng PGHV) - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 3. 5. Quy trình xử lý nước thải của Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 35m 3 /ngày đêm (Nhà xưởng PGHV) (Trang 91)
Hình 3. 6. Sơ đồ dây chuyền thiết bị lọc nước phát sinh từ quá trình sản xuất công suất 4m 3 /5h/ngày (Nhà xưởng PGHV) - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của dự án đầu tư:  “Công ty TNHH Hitachi Energy Việt Nam, Chi nhánh Bắc Ninh”
Hình 3. 6. Sơ đồ dây chuyền thiết bị lọc nước phát sinh từ quá trình sản xuất công suất 4m 3 /5h/ngày (Nhà xưởng PGHV) (Trang 96)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w