MỤC LỤC MỞ ĐẦU.........................................................................................................................9 Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ..........................................................15 1. Tên chủ cơ sở........................................................................................................15 2. Tên cơ sở...............................................................................................................15 2.1. Địa điểm thực hiện cơ sở................................................................................15 2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án......................................................................................20 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần.......................................................20 2.4. Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định về pháp luật đầu tư công) ......................................................................................................................20 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở........................................21 3.1. Công suất hoạt động
Trang 1BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN “NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH DREAMTECH VIỆT NAM ” Địa điểm: Lô đất số138B, số 100, đường Hữu Nghị và số 2 đường 9 và lô
số 030A/030B, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù
Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
BẮC NINH, THÁNG NĂM 2023
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 9
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 15
1 Tên chủ cơ sở 15
2 Tên cơ sở 15
2.1 Địa điểm thực hiện cơ sở 15
2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án 20
2.3 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần 20
2.4 Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định về pháp luật đầu tư công) 20
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 21
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 21
3.2 Công nghệ sản xuất 23
3.3 Sản phẩm đầu ra của dự án 46
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện nước của cơ sở 48
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hoá chất sử dụng của dự án 48
4.2 Nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 61
b Nhu cầu cung cấp điện của cơ sở 2 64
5 Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất phải nêu rõ: điều kiện kho, bãi lưu giữ phế liệu nhập khẩu, hệ thống thiết bị tái chế; phương án xử lý tạp chất, phương án tái xuất phế liệu 64
6 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 64
6.1 Các hạng mục công trình của cơ sở 64
6.2 Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở 82
6.3 Tổng vốn đầu tư 86
6.4 Tiến độ thực hiện dự án 87
6.5 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án 87
Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 89
Trang 41 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 89
2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) 95
2.1 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải 96
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận khí thải 97
2.3 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 97
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 98
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 98
1.1 Thu gom, thoát nước mưa 98
1.2 Thu gom, thoát nước thải 100
1.3 Xử lý nước thải 106
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 120
2.1 Tại cơ sở 1 120
2.2 Tại cơ sở 2 128
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 134
3.1 Đối với chất thải rắn sinh hoạt 134
3.2 Chất thải rắn công nghiệp thông thường 137
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 139
4.1 Tại cơ sở 1 139
4.2 Tại cơ sở 2 141
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có) 142
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 143
6.4 Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hoá chất 149
6.5 Phòng ngừa ứng phó sự cố cháy nổ 151
6.6 Tai nạn giao thông 154
6.7 Sự cố về ngộ độc thực phẩm 155
6.8 Sự cố về an ninh trật tự xã hội địa phương, tranh chấp về môi trường 155
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 156
8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
Trang 5Chương IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI
TRƯỜNG 162
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 162
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 162
2.1 Nguồn phát sinh khí thải 162
2.2 Lưu lượng xả khí tối đa 162
2.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm 164
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 167
Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐỊNH KỲ CỦA CƠ SỞ 169
Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 170
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 170
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 170
1.2 Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 171
2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 172
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 172
2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 173
2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động liên tục khác theo quy định của pháp luật liên quan hoặc đề xuất của chủ dự án 173
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 174
CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 175
Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CỞ SỞ 176
Trang 6DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Tọa độ định vị dự án tại cơ sở 1 16
Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của dự án tại cơ sở 1 48
Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hoá chất của dự án tại cơ sở 1 50
Bảng 1.5: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của dự án tại cơ sở 2 55
Bảng 1.6: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hoá chất của dự án tại cơ sở 2 58
Bảng 1.7: Nhu cầu sử dụng nước của cơ sở 1 61
Bảng 1.8: Nhu cầu sử dụng nước của cơ sở 2 63
Bảng 1.9: Quy mô sử đụng đất tại cơ sở 1 65
Bảng 1.10: Quy mô các hạng mục công trình của dự án tại cơ sở 1 65
Bảng 1.11: Tổng hợp khối lượng hạng mục thoát nước mưa tại cơ sở 1 71
Bảng 1.12: Tổng hợp thông số hệ thống xử lý nước thải sơ bộ tại cơ sở 1 72
Bảng 1.13: Tổng hợp khối lượng hạng mục thu gom nước thải sinh hoạt tại cơ sở 1 72
Bảng 1.14: Quy mô sử dụng đất tại cơ sở 2 76
Bảng 1.15: Quy mô các hạng mục công trình của dự án tại cơ sở 2 76
Bảng 1.16: Thống kê vật liệu thoát nước mưa ngoài công trình của cơ sở 2 80
Bảng 1.17: Danh mục máy móc thiết bị chính của dự án tại cơ sở 1 83
Bảng 1.18: Danh mục máy móc thiết bị chính của dự án tại cơ sở 2 84
Bảng 1.19: Tiến độ thực hiện đầu tư dự án 87
Bảng 3.1: Tổng hợp thông số hệ thống xử lý nước thải sơ bộ tại cơ sở 1 104
Bảng 3.2: Tổng hợp khối lượng hạng mục thu gom nước thải sinh hoạt tại cơ sở 1 104
Bảng 3.3: Thông số kỹ thuật của các bể xử lý nước thải sản xuất 107
Bảng 3.4: Định mức sử dụng hóa chất của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 30 m3/ngày.đêm 108
Bảng 3.5: Tổng hợp thiết bị hệ thống 113
xử lý nước thải sinh hoạt công suất 150 m3/ngày.đêm 113
Bảng 3.6: Định mức sử dụng hóa chất của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 150 m3/ngày.đêm 114
Bảng 3.7: Thông số của hệ thống xử lý khí thải tại cơ sở 2 130
Bảng 3.8: Lượng chất thải rắn công nghiệp 137
thông thường phát sinh tại nhà máy tại cơ sở 1 137
Bảng 3.9: Lượng chất thải rắn công nghiệp 138
thông thường phát sinh tại nhà máy tại cơ sở 2 138
Bảng 3.10: Lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở 1 139
Trang 7Bảng 3.12: Các sự cố có thể xảy ra trong quá trình hoạt động của dự án 146Bảng 4.1: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm tại các ống thoát
khí thải OK1, OK2, OK3, OK4, OK5, OK6, OK7, OK8 164Bảng 4.2: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm tại các ống thoát
khí thải OK9 165Bảng 4.3: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm tại các ống thoát
khí thải OK10,OK11, OK12 166Bảng 4.4: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm tại các ống thoát
khí thải OK13, OK14, OK15 166Bảng 4.5: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm tại các ống thoát
khí thải OK16 167Bảng 6.1: Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 171Bảng 6.2: Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý chất thải 171
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Vị trí thực hiện dự án tại cơ sở 1 17
Hình 1.2: Vị trí thực hiện dự án tại cơ sở 2 19
Hình 1.3: Quy trình lắp ráp modul vào bản mạch dùng cho chuyển nguồn và điều khiển motor 23
Hình 1.4: Quy trình sơn đối với modul cảm biến vân tay 26
Hình 1.5: Quy trình sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử 29
Hình 1.6: Quy trình mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa 32
Hình 1.7: Quy trình gia công, lắp ráp điện thoại di động 33
Hình 1.3: Quy trình sản xuất màn hình (LCD/OCTA) 34
Hình 1.8: Quy trình sản xuất bracket (linh kiện tạo khung) 36
Hình 1.9: Quy trình sản xuất rear (chỉnh ánh sáng) 37
Hình 1.10: Quy trình sản xuất PCB -1 39
Hình 1.11: Quy trình sản xuất PAB 42
Hình 1.12: Quy trình sản xuất PCB -2 43
Hình 1.12: Quy trình cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho các sản phẩm do Công ty lắp ráp và gia công 45
Hình 1.13: Sơ đồ cân bằng nước của cơ sở 1 62
Hình 1.14: Sơ đồ cân bằng nước của cơ sở 2 64
Hình 1.19: Mạng lưới thu gom nước thải, nước mưa của cơ sở 1 70
Hình 1.21: Tổ chức điều hành quản lý hoạt động của công ty 87
Hình 3.1: Sơ đồ thoát nước mưa tại cơ sở 1 99
Hình 3.2: Quy trình quản lý nước thải sinh hoạt của cơ sở 1 103
Hình 3.3: Quy trình quản lý nước thải sinh hoạt cơ sở 2 105
Hình 3.4: Quy trình xử lý nước thải dập bụi sơn 107
Hình 3.5: Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 109
Hình 3.6: Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất 150 m3/ngày.đêm 111
Hình 3.7: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 250 m3/ngày.đêm 115
Hình 3.8: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 420 m3/ngày.đêm 118
Hình 3.9: Quy trình xử lý khí thải từ khu vực sơn và sấy 122
Hình 3.10: Quy trình xử lý khí thải từ khu vực pha sơn, hàn và gắn keo 124
Hình 3.11: Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực CNC 127 Hình 3.12: Hệ thống xử lý khí thải từ quá trình in kem hàn, hàn thủ công (hàn) và
Trang 9DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
B
Trang 10QCVN Quy chuẩn Việt Nam
W
Trang 11MỞ ĐẦU
Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam được thành lập với Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp mã số 2300678819 đăng ký lần đầu ngày 10/10/2021, đăng ký thay đổi lần thứ 03 ngày 25/6/2018 và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 2112261733 do Ban Quản lý Các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh chứng nhận lần đầu ngày 10/10/2011, chứng nhận thay đổi lần thứ 16 ngày 12/9/2022 (Thay thế nội dung dự án đầu tư tại Giấy chứng nhận đầu tư mã số 212043.000400 do Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp) Mục tiêu để hoạt động dự án “Nhà máy Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam” tại các địa điểm sau:
+ Địa điểm 01,03: số 2, đường 9, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh và Lô số 030A/030B, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (Cơ sở 1);
+ Địa điểm 02: Lô đất số 138B, số 100 đường Hữu Nghị, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (Cơ sở 2);
Trong quá trình hoạt động của mình, Công ty luôn tuân thủ các quy định về công tác bảo vệ môi trường như sau:
+ Tại cơ sở 1: Đã được cấp Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam”- địa điểm 01,03 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh phê duyệt theo quyết định số 778/QĐ- STNMT ngày 10/12/2019 và Văn bản số 1568/STNMT-CCMT ngày 13 tháng 10 năm 2021 của
Sở Tài nguyên và Môi trường về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải để vận hành thử nghiệm; Văn bản số 379/STNMT- CCMT về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của Dự án ngày 10/3/2022 và Thông báo số 1187/STNMT- CCMT ngày 05/7/2022 về việc thực hiện tiếp tục các thủ tục môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
+ Tại Cơ sở 2: Đã được cấp Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam”- địa điểm 02 do Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phê duyệt theo quyết định số 54/QĐ- UBND ngày 28/01/2022
và - Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường đối với dự án Nhà máy Dreamtech - giai đoạn 2, Hạng mục công trình xử lý nước thải sinh hoạt số 35/XN – STNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 27 tháng 4 năm 2017
và văn bản số 960/STNMT - CCMT ngày 10/8/2016 về việc đầu tư công trình bảo vệ môi trường
Tuy nhiên, trong các công trình bảo vệ môi trường dự án đã được xây dựng của Công ty còn hạng mục công trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất 250 m3/ngày.đêm
Trang 12đã được đầu tư so với cam kết trong quyết định phê duyệt ĐTM 778/QĐ- STNMT ngày 10/12/2019 cần thực hiện vận hành thử nghiệm trước khi đi đưa vào hoạt động chính thức của dự án
Thực hiện theo điểm c, khoản 3, điều 41 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 Chủ dự án là Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam đã phối hợp với đơn vị tư vấn tiến hành lập báo cáo giấy phép môi trường cho
dự án “Nhà máy Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam” trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp phép môi trường cho dự án
Báo cáo được thực hiện tuân thủ đúng theo phụ lục X của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Trang 13TT Nội dung Nội dung thay đổi, bổ sung Ghi chú
I Tại cơ sở 1 (Quyết định phê duyệt ĐTM số 787/QĐ – STNMT
ngày 10/12/2019)
I.1 Các công trình bảo vệ môi trường
1 Khí thải
- + 07 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực sơn và sấy
+ 01 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực pha sơn
+ 03 Hệ thống xử lý bụi thải từ khu vực CNC
+ 01 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực hàn và gắn keo
+ 07 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực phun sơn và sấy
+ 01 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực pha sơn
+ 01 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực hàn và gắn keo
+ 03 Hệ thống xử lý bụi thải từ khu vực CNC
Chưa lắp đặt + 03
hệ thống xử lý khí thải từ khu vực hàn, gắn keo; + 01 hệ thống xử lý khí thải từ khu vực
in kem hàn
2 Nước thải: Hệ thống xử lý nước thải công suất 250 m3/ngày.đêm Thay đổi quy trình xử lý và thông số kỹ thuật của bể
- Nước thải sinh hoạt (sau khi được xử lý sơ bộ) → Bể gom →Bể
điều hòa → Bể thiếu khí → Bể hiếu khí → Bể lắng → Bể khử
trùng → Nước thải đầu ra
Thông số kỹ thuật:
+ Bể tiếp nhận: 9 m3; + Bể điều hoà: 76,8 m3; + Bể anoxic: 76,8 m3; + Bể sinh học hiếu khí tiếp xúc: 76,8 m3; + Bể lắng 1: 100 m3;
+ Bể khử trùng: 12 m3; + Bể chứa bùn: 45,6 m3
Nhằm mục đích phù hợp với hoạt động của hệ thống
xử lý nước thải
Trang 14I.2 Thay đổi về nội dung đầu tư
1 Mục tiêu sản xuất
- + Sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử: Loa
ngoài và cảm biến; Khe cắm sim; Phím âm lượng; Loa ngoài và
đèn Led; Phím nguồn; Phím tiện ích bên sườn máy; Giắc cắm tai
nghe và cảm ứng; Loa siêu trầm (loa phụ); Phím Home; Giắc cắm
tai nghe; Giắc cắm tai nghe và loa ngoài; Lắp ráp module vào bản
mạch dùng cho chuyển nguồn và điều khiển motor; Sản xuất bản
mạch in (PCB assembly)
+ Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho các linh kiện điện
tử;
+ Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động khác liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo Giấy phép kinh doanh số
212043.0004000 - KD do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp lần
đầu ngày 03/10/2013, cấp thay đổi lần thứ 01 ngày 12/9/2014
+ Sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử:
Loa ngoài và cảm biến; Khe cắm sim; Phím âm lượng; Loa ngoài và đèn Led; Phím nguồn; Phím tiện ích bên sườn máy;
Giắc cắm tai nghe và cảm ứng; Loa siêu trầm (loa phụ); Phím Home; Giắc cắm tai nghe; Giắc cắm tai nghe và loa ngoài;
Lắp ráp module vào bản mạch dùng cho chuyển nguồn và điều khiển motor; Sản xuất bản mạch in (PCB assembly)
+ Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động khác liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo Giấy phép kinh doanh số 212043.0004000 - KD do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp lần đầu ngày 03/10/2013, cấp thay đổi lần thứ
01 ngày 12/9/2014
2 Quy mô sản xuất
- - Sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử với quy
mô:
+ Loa ngoài & cảm biến với quy mô 60.000.000 chiếc/năm, tương
đương khoảng 60 tấn/năm;
+ Khe cắm sim với quy mô 16.000.000 chiếc/năm, tương đương
- Sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử với quy mô:
+ Loa ngoài & cảm biến với quy mô 45.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 45 tấn/năm;
+ Khe cắm sim với quy mô 12.000.000 chiếc/năm, tương
chuyển một phần sản xuất về địa điểm 2
Trang 15+ Phím âm lượng với quy mô 80.000.000 chiếc/năm, tương đương
khoảng 120 tấn/năm;
+ Loa ngoài và đèn LED với quy mô 128.000.000 chiếc/năm,
tương đương khoảng 256 tấn sản phẩm/năm;
+ Phím nguồn với quy mô 36.000.000 chiếc/năm, tương đương
khoảng 36 tấn/năm;
+ Phím tiện ích bên sườn máy với quy mô 20.000.000 chiếc/năm,
tương đương khoảng 20 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe và cảm ứng với quy mô 168.000.000
chiếc/năm, tương đương 336 tấn/năm;
+ Loa siêu trầm (loa phụ) với quy mô 100.000.000 chiếc/năm,
tương đương khoảng 100 tấn/năm;
+ Phím Home với quy mô 50.000.000 chiếc/năm, tương đương
khoảng 50 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe với quy mô 8.000.000 chiếc/năm, tương
đương khoảng 8 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe và loa ngoài với quy mô 84.000.000
chiếc/năm, tương đương khoảng 84 tấn/năm;
+ Sản xuất bản mạch in (PCB assembly) với quy mô 169.000.000
chiếc/năm, tương đương khoảng 50,4 tấn/năm;
+ Phím âm lượng với quy mô 60.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 90 tấn/năm;
+ Loa ngoài và đèn LED với quy mô 96.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 192 tấn sản phẩm/năm;
+ Phím nguồn với quy mô 27.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 27 tấn/năm;
+ Phím tiện ích bên sườn máy với quy mô 15.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 15 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe và cảm ứng với quy mô 126.000.000 chiếc/năm, tương đương 252 tấn/năm;
+ Loa siêu trầm (loa phụ) với quy mô 75.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 75 tấn/năm;
+ Phím Home với quy mô 45.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 45 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe với quy mô 6.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 6 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe và loa ngoài với quy mô 63.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 63 tấn/năm;
+ Sản xuất bản mạch in (PCB assembly) với quy mô 169.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 50,4 tấn/năm;
- Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với doanh thu: Quyền nhập
Trang 16- Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các linh kiện điện tử
với quy mô 5.000.000 USD/năm, tương đương khoảng 20
tấn/năm;
- Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa với doanh thu: Quyền nhập khẩu
327.479.049 USD/năm; Quyền xuất khẩu và phân phối tại thị
trường Việt Nam 473.359.136 USD/năm, tương đương khoảng 30
tấn/năm;
- Lắp ráp module vào bản mạch dùng cho chuyển nguồn và điều
khiển motors với công suất 26.000.000 chiếc/năm, tương đương
với 26 tấn/năm
khẩu 327.479.049 USD/năm; Quyền xuất khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam 473.359.136 USD/năm, tương đương khoảng 30 tấn/năm;
- Lắp ráp module vào bản mạch dùng cho chuyển nguồn
và điều khiển motors với công suất 26.000.000 chiếc/năm, tương đương với 26 tấn/năm
II Tại quyết định số 54/QĐ- UBND ngày 28/01/2022 Không thay đổi
Trang 17Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở
CÔNG TY TNHH DREAMTECH VIỆT NAM
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: Dreamtech Vietnam Co.,Ltd
Người đại diện: Ông Choi Chang Ju
Nơi cấp: Bộ ngoại giao và thương mại Hàn Quốc
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số 9/159, đường 272, Hongjangnam-ro, Janggok-myeon, Hongseong-gun, Chungchoengnam-do, Hàn Quốc
Chỗ ở hiện tại: Tầng 5 số 8, tầng 5 số 6 đường Kiện Khang, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Trung Quốc (Đài Loan)
Địa điểm thực hiện dự án: + Số 2, đường 9 và lô số 030A/030B, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
+ Lô đất số 138B, số 100 đường Hữu Nghị, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Địa chỉ liên hệ: Lô đất số 138B, số 100 đường Hữu Nghị, KCN, đô thị và dịch
vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 2112261733 Ban Quản lý Các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp lần đầu ngày 10 tháng 10 năm 2011 và đăng ký thay đổi lần thứ 16 ngày 12 tháng 9 năm 2022
2 Tên cơ sở
NHÀ MÁY CÔNG TY TNHH DREAMTECH VIỆT NAM
2.1 Địa điểm thực hiện cơ sở
Địa điểm thực hiện của cơ cở:
- Cơ sở 1: Số 2, đường 9 và lô số 030A/030B, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Cơ sở 2: Lô đất số 138B, số 100 đường Hữu Nghị, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;
* Cơ sở 1:
Trang 18Tại địa điểm 1: Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam được thực hiện trên tổng diện tích 47.183 m2 tại số 2, đường 9 và lô số 030A/030B, KCN, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh theo Hợp đồng thuê lại đất tại khu công nghiệp Vsip Bắc Ninh số 1165-VSIP BN-LA (ngày 25 tháng 5 năm 2007) và Hợp đồng lại đất tại khu công nghiệp Vsip Bắc Ninh số VSIPBN/CSD/LA/030A/030B (ngày 01 tháng 7 năm 2019) giữa Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam và Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh
Phía Bắc giáp đường nội bộ KCN, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh;
Phía Nam giáp đường nội bộ KCN, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh;
Phía Tây giáp đường nội bộ KCN, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh;
Phía Đông giáp Công ty TNHH Lintec Hà Nội Việt nam
Bảng 1.1: Tọa độ định vị dự án tại cơ sở 1
Điểm Tọa độ (Hệ tọa độ VN2000)
(Nguồn: Theo biên bản bàn giao đất giữa Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam
và Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh)
Trang 19Hình 1.1: Vị trí thực hiện dự án tại cơ sở 1
Trang 20* Cơ sở 2:
Tại Lô đất số 138B, số 100, đường Hữu Nghị, KCN đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh có diện tích 38.662 m2 theo hợp đồng thuê lại đất tại Khu công nghiệp VSIP Bắc Ninh số VSIPBN/LA/138B giữa Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh và Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam ký ngày 21 tháng 09 năm 2017
Phía Bắc giáp đường Hữu Nghị;
Phía Nam giáp đường nội bộ KCN, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh;
Phía Tây giáp đường nội bộ KCN, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh;
Phía Đông giáp Nhà máy OJTEX
Trang 21Hình 1.2: Vị trí thực hiện dự án tại cơ sở 2
Trang 222.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Ban quản lý Các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
- Cơ quan cấp các loại giấy phép liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
2.3 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần
* Cơ sở 1
- Quyết định số 778/QĐ-STNMT phê duyệt 10/12/2019 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án Nhà máy Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam – Địa điểm 01,03;
- Văn bản của cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường về kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường của dự án:
+ Văn bản số 1568/STNMT-CCMT ngày 13 tháng 10 năm 2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải
để vận hành thử nghiệm;
+ Văn bản số 379/STNMT- CCMT về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của Dự án ngày 10/3/2022;
+ Thông báo số 1187/STNMT- CCMT ngày 05/7/2022 về việc tiếp tục thực hiện
hồ sơ môi trường;
- Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại số 27.000349.T do Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp lần 2 ngày 08/09/2016
* Cơ sở 2
- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 54/QĐ – UBND
do Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 28 tháng 01 năm 2022;
- Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường đối với dự án Nhà máy Dreamtech - giai đoạn 2 Hạng mục công trình xử lý nước thải sinh hoạt số 35/XN – STNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 27 tháng 4 năm 2017;
- Văn bản số 960/STNMT - CCMT ngày 10/8/2016 về việc đầu tư công trình bảo
vệ môi trường
2.4 Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định về pháp luật đầu tư công)
Cơ sở “Nhà máy Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam” của Công ty TNHH Dreamtech Việt Nam được thực hiện tại số 2, đường 9 và lô số 030A/030B, KCN, đô
Trang 23sở 1) và Lô đất số 138B, số 100, đường Hữu Nghị, KCN đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh, phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (cơ sở 2) có tổng vốn đầu tư là: 4.043.657.500.000 VNĐ (Bốn nghìn, không trăm bốn mươi ba tỷ, sáu trăm năm mươi bảy triệu, năm trăm nghìn đồng Việt Nam), tương đương 180.000.000 USD (Một trăm tám mươi triệu đô la Mỹ) Do đó, dự án thuộc nhóm A (dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp
có tổng mức đầu tư từ 1.000 tỷ đồng trở lên) theo quy định tại khoản 4, điều 8 Luật Đầu
tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019 được Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 01/01/2020
- Căn cứ theo STT 17 Phụ lục II của Nghị định 08/2022/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, dự án thuộc nhóm I;
+ Căn cứ vào khoản 1 điều 39 của Luật bảo vệ môi trường năm 2020 thì dự án thuộc đối tượng phải lập giấy phép môi trường
+ Căn cứ mục c khoản 3 điều 41 của Luật bảo vệ môi trường năm 2020 thì dự án thuộc đối tượng lập giấy phép môi trường do UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở
a Tại cơ sở 1
* Công suất thiết kế
- Sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử với quy mô:
+ Loa ngoài & cảm biến với quy mô 45.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng
Trang 24+ Phím Home với quy mô 45.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 45 tấn/năm; + Giắc cắm tai nghe với quy mô 6.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 6 tấn/năm; + Giắc cắm tai nghe và loa ngoài với quy mô 63.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 63 tấn/năm;
+ Sản xuất bản mạch in (PCB assembly) với quy mô 169.000.000 chiếc/năm, tương đương khoảng 50,4 tấn/năm;
- Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với doanh thu: Quyền nhập khẩu 327.479.049 USD/năm; Quyền xuất khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam 473.359.136 USD/năm, tương đương khoảng 30 tấn/năm;
- Lắp ráp module vào bản mạch dùng cho chuyển nguồn và điều khiển motors với công suất 26.000.000 chiếc/năm, tương đương với 26 tấn/năm
* Công suất thực tế
Công suất thực tế đạt 100% công suất thiết kế
b Tại cơ sở 2
* Công suất thiết kế
+ Loa ngoài & cảm biến: 15.000.000 chiếc/năm, tương đương 15 tấn/năm; + Khe cắm sim: 4.000.000 chiếc/năm, tương đương 4 tấn/năm;
+ Phím âm lượng: 20.000.000 chiếc/năm, tương đương 30 tấn/năm;
+ Loa ngoài và đèn led: 32.000.000 chiếc/năm, tương đương 64 tấn/năm;
+ Phím nguồn: 9.000.000 chiếc/năm, tương đương 9 tấn/năm;
+ Phím tiện ích bên sườn máy: 5.000.000 chiếc/năm, tương đương 5 tấn/năm; + Giắc cắm tai nghe và cảm ứng: 42.000.000 chiếc/năm, tương đương 84 tấn/năm; + Loa siêu âm trầm (loa phụ): 25.000.000 chiếc/năm, tương đương 25 tấn/năm; + Phím home: 5.000.000 chiếc/năm, tương đương 5 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe: 2.000.000 chiếc/năm, tương đương 2 tấn/năm;
+ Giắc cắm tai nghe và loa ngoài: 21.000.000 chiếc/năm, tương đương 21 tấn/năm; + Gia công, lắp ráp điện thoại di động với quy mô 4.100.000 chiếc/năm, tương đương 8.400 tấn/năm;
+ Cụm phím chức năng với quy mô 251.000.000 chiếc/năm tương đương 251 tấn/năm; + Bản mạch đã lắp ráp với quy mô 65.000.000 chiếc/năm tương đương 325 tấn/năm; + Cung cấp dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng cho các sản phẩm do Công ty lắp ráp
và gia công với doanh thu 12.000.000 USD/năm, tương đương 100 tấn/năm
* Công suất thực tế
Trang 253.2 Công nghệ sản xuất
3.2.1 Tại cơ sở 1
a Quy trình lắp ráp module vào bản mạch dùng cho chuyển nguồn và điều khiển motors
Nguyên vật liệu → Kiểm tra IQC → CNC lần 1 → Lắp ráp → Sơn → CNC lần 2
→ Tra keo → Lắp ráp linh kiện→ Kiểm tra OQC → Đóng gói, Nhập kho → Xuất hàng
Hình 1.3: Quy trình lắp ráp modul vào bản mạch dùng
cho chuyển nguồn và điều khiển motor
Bụi, bavia thải Bao bì, linh kiện lỗi
Khí thải, CTNH Bụi, khí thải, CTNH, nước thải Bụi, bavia thải
Khí thải, CTNH Linh kiện lỗi, hỏng Sản phẩm lỗi, CTR
Sơn, dung môi
pha sơn
Keo Linh kiện
Bao bì đóng gói
Linh kiện,
Hàn
Trang 26Nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất gồm nhiều loại thiết bị, linh kiện điện
tử như IC, bo mạch, thiết bị cảm biến vân tay… được nhập từ các nhà cung cấp tin cậy Nguyên liệu nhập về được kiểm tra và lưu kho chờ phục vụ cho sản xuất
+ Kiểm tra nguyên vật liệu trước khi đưa vào sản xuất
Nguyên vật liệu được kiểm tra kỹ lưỡng về số lượng, lô hàng, mã hàng, ngoại quan trước khi nhập kho chờ phục vụ sản xuất
Các công đoạn trong quá trình gia công, lắp ráp modul cảm biến vân tay (phím Home) gồm các công đoạn như sau:
+ CNC lần 1: Linh kiện có kích thước nhỏ, để cắt các bavia thừa trên linh kiện là rất khó, do vậy việc cắt bavia này sẽ được thực hiện trên máy CNC và kín
+ Công đoạn lắp ráp linh kiện: Sau công đoạn CNC lần 1 cho bo mạch điện tử được chuyển sang dây chuyền SMD để gắn kinh kiện có kích thước lớn, modul nhận diện dấu vân tay (phím Home) trên bo mạch Quá trình này làm phát sinh khí thải hàn
Quá trình gắn linh kiện được thực hiện bằng máy Các linh kiện điện tử được gắn vào các vị trí đã bố trí sẵn trên bo mạch Kết thúc công đoạn này bán sản phẩm được chuyển sang công đoạn sơn
+ Công đoạn sơn phủ chi tiết linh kiện:
Quá trình sơn được thực hiện tại khu phòng sơn riêng (xưởng coating) của nhà máy, chi tiết của quá trình sơn thiết bị cảm biến nhận diện dấu vân tay (phím Home) được trình bày chi tiết tại quy trình công nghệ sơn riêng
Sau công đoạn sơn, bán sản phẩm được cho quay lại phòng laser để thực hiện công đoạn cắt CNC lần 2
+ Công đoạn CNC lần 2 (công đoạn cắt bavia):
Công đoạn CNC lần 2 đối với bo mạch nhằm mục đích loại bỏ các bavia còn sót lại sau công đoạn gắn kết thêm linh kiện lên bo mạch Quá trình CNC lần 2 được thực hiện như lần 1 Kết thúc công đoạn CNC lần 1, bán sản phẩm được chuyển sang phòng tra keo
+ Công đoạn tra keo trên bo mạch:
Sau khi hoàn tất các công đoạn gia công, gắn linh kiện: bán sản phẩm được tra keo tại các vị trí đã được gắn kết nhằm mục đích cố định linh kiện trên bo mạch Quá trình tra keo dán được thực hiện bằng máy tra keo tự động, công nhân vận hành máy chỉ thực hiện thao tác gắn ống tra keo và đưa bo mạch điện tử vào máy rồi quan sát máy qua cửa kính Máy tra keo hoạt động và thực hiện các thao tác tự động theo phần mềm đã lập trình sẵn của hệ thống máy Các vị trí gắn kết linh kiện sẽ được tra keo đều và không
Trang 27+ Công đoạn lắp ráp linh kiện (dây chuyền ASSY):
Sau khi hoàn thiện các công đoạn CNC, gắn kinh kiện, sơn, bán sản phẩm sữ được chuyển sang dây chuyền ASSY để thực hiện công đoạn lắp ráp một số linh kiện có chi tiết rất nhỏ mà máy không thực hiện được Công đoạn này được thực hiện thủ công nhớ các thao tác của công nhân lắp ráp thiết bị
+ Công đoạn kiểm tra OQC:
Sau khi hoàn thiện các công đoạn của quy trình sản xuất, bán sản phẩm cho qua
bộ phận OQC của nhà máy Kiểm tra ngoại quan tổng thể sản phẩm như độ bóng, màu sắc của vị trí sơn phủ trên linh kiện… và các chi tiết nhỏ được soi bằng kính hiển vi theo bảng hướng dẫn quy định của sản xuất Sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang bộ phận đóng gói, nhập kho chờ xuất hàng Sản phẩm chưa đạt yêu cầu được chuyển về bộ phận
kỹ thuật để kiểm tra và khắc phục các lỗi có thể sửa để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh Sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng được loại bỏ và xử lý theo quy định
+ Đóng gói, xuất hàng: Sản phẩm đạt yêu cầu được chuyển sang bộ phận đóng thùng và nhập kho và xuất hàng
Trong quá trình sản xuất nhà máy phát sinh bụi, khí thải, CTNH, CTR, nhiệt
độ Nhiên liệu dùng trong quá trình sản xuất chỉ bao gồm điện năng
Đối với những sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được nhà máy làm sạch bằng cồn IPA trước khi chuyển vào máy kiểm tra để phân tích lỗi nhằm hạn chế các lỗi phát sinh về sau Sau đó, sản phẩm này được chuyển vào kho lưu chứa chất thải nguy hại
Trang 28* Chi tiết công nghệ sơn đối với modul cảm biến vân tay
Modul (phím Home) gắn vào Zig
Đưa Zig vào line máy
Trang 29Thuyết minh quy trình:
Bảng mạch PBA (bản mạch đã gắn linh kiện) được chuyển từ xưởng lắp ráp (SMD + ASSY) của nhà máy sang xưởng coating Bản mạch được gắn vào Zig, sau đó đưa vào line máy sản xuất để thực hiện quy trình sơn phủ bề mặt của modul nhận diện vân tay Công đoạn này được thực hiện thu công nhờ các thao tác của công nhân tại dây chuyền sản xuất
+ Tĩnh điện tự động lần 1:
Tĩnh điện tự động lần 1 thực chất là quá trình thổi điên tích ion blower để thổi bụi làm sạch tấm bo mạch PBA trước khi chuyển sang buồng phun sơn lót Quá trình thổi bụi lần 1 được thực hiện tự động trong thiết bị buồng kín
+ Sơn lót:
Thực hiện sơn lót cho bán sản phẩm (chủ yếu là sơn màu đen) sau công đoạn thổi bụi lần làm sạch lần 1 Quá trình sơn được thực hiện trong buồng sơn kín, có thiết bị súng phun sơn tự động Quá trình sơn được thực hiện tự động, thời gian sơn khoảng 5-
10 giây Sau khi sơn xong, bán sản phẩm được chuyển sang buồng sấy
Dây chuyền phun sơn là một hệ thống hoạt động tự động và kín Trong buồng phun sơn, sử dụng thiết bị súng phun sơn tự động có áp lực, nhờ vậy có khả năng làm giảm lượng sơn phun và đạt hiệu quả bám dính cao Tại buồng phun sơn, hệ thống đường ống hút khí và hệ thống nước dập bụi sơn được thiết lập sẵn để hấp thụ lượng bụi và khí sơn dư thừa phát sinh từ quá trình phun sơn
+ Sấy sau khi sơn lót:
Bán sản phẩm được sấy để làm khô lớp sơn sau phun Quá trình sấy được thực hiện trong buồng kín, thời gian sấy khô sơn dao động trong khoảng 20-45 phút (tùy theo từng loại modul của sản phẩm), nhiệt độ buồng sấy khoảng 600C
+ Tĩnh điện tư động lần 2: Được thực hiện tương tự như lần 1
+ Sơn màu:
Sau công đoạn tĩnh điện tự động lần 2, bản mạch PBA được phủ lớp sơn màu Tùy từng loại modul sản phẩm mà được sơn các màu khác nhau Quá trình phun sơn được thực hiện tự động bằng thiết bị súng phun sơn trong buồng kín Thời gian phun sơn khoảng 5-10 giây Sau khi sơn xong, bán sản phẩm được chuyển sang buồng sấy
+ Sấy sau khi sơn màu:
Bán sản phẩm được sấy để làm khô lớp sơn màu sau khi phun Quá trình sấy được thực hiện trong buồng kín, thời gian sấy khô sơn trung bình khoảng 2h (tùy thuộc từng loại modul của sản phẩm), nhiệt độ buồng sấy khoảng 600C
+ Tĩnh điện tự động lần 3: được thực hiện tương tự như lần 1
Trang 30+ Sơn bóng:
Sau khi qua các công đoạn sơn lót, sơn màu và sấy khô, bán sản phẩm được sơn phủ tiếp một lớp sơ bóng Sử dụng súng phun sơn tự động và thực hiện trong buồng kín với thời gian khoảng 10-15 giây Bán sản phẩm sau khi sơn bóng xong sẽ được chuyển sang buồng sấy UV để sấy khô bề mặt sơn
+ Sấy sau sơn bóng:
Đối với các modul sản phẩm không yêu cầu chất lượng cao, quá trình sấy sau sơn
là tự làm khô bán sản phẩm ở nhiệt độ thường trong buồng sấy
Đối với các modul sản phẩm yêu cầu chất lượng cao thì công đoạn sấy sau sơn bóng được thực hiện trong buồng sấy kín và tự động Sử dụng ánh sáng có tia UV để làm khô bề mặt bán sản phẩm Thời gian sấy và chế độ ánh sáng, nhiệt độ buồng sấy được cài đặt sẵn theo phần mềm và thể hiện trên màn hình vi tính để nhân viên vận hành
dễ dàng quan sát và kiểm tra
+ Sản phẩm:
Sau khi qua công đoạn sơn và sấy, bán sản phẩm được đưa ra ngoài hệ thống sơn Trước khi thực hiện công đoạn dán tape bảo vệ sản phẩm, bán sản phẩm được kiểm tra ngoại quan để loại bỏ các sản phẩm không đạt yêu cầu
b Quy trình sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử
Kiểm tra chất lượng đầu vào → Sấy FPCB → Gắn FPCB vào Jig (gắn bản mạch
và Jig) → In kem thiếc (hàn SMD) → Gắn chip, connector, diode (gắn phím âm lượng, nguồn, loa, tai nghe, đèn) → Kiểm tra chất lượng bằng máy AIO (kiểm tra tình trạng gắn linh kiện) → Kiểm tra ngoại quan bằng kính hiển vi → Thay thế hoặc sửa chữa linh kiện → Làm sạch và kiểm tra lại → Đóng gói nhập kho → Gắn FPCB Ass’y và RVC vào Jig (gắn các linh kiện điện tử lên bản mạch và cho vào Jig để giữ cố định) → Hàn RVC (hàn các linh kiện điện tử tại các vị trí đã được gắn) → Gắn keo → Dán Tape → Kiểm tra tính năng → Ngoại quan kính hiển vi → Ngoại quan kính lúp → Máy marking (máy in date lên sản phẩm) → Đóng gói, xuất hàng
Trang 31Hình 1.5: Quy trình sản xuất các sản phẩm điện tử, linh kiện điện và điện tử
Mùi khí hàn
Mực in
và dung
môi
Keo thừa Gắn FPCB ASS’Y và RCV vào JIG
(gắn các linh kiện điện tử lên bản
mạch và cho vào JIG để giữ cố
định)
Linh kiện rơi vãi
Kiểm tra chất lượng đầu vào
Kiểm tra chất lượng bằng
máy AIO (kiểm tra tình
Linh kiện lỗi
NG
Sản phẩm lỗi Sấy FPCB (Bản mạch)
Đóng gói nhập kho lần 1
Hơi thiếc
Sản phẩm lỗi
Mùi khí hàn
OK
Hàn RCV (hàn các linh kiện điện tử tại các vị trí
đã được gắn)
Bôi keo Dán Tape Kiểm tra tính năng
Ngoại quan kính hiển
vi Ngoại quan kính lúp
(OQC) kiểm tra ngoại quan và tính năng
Đóng gói xuất OQC
Máy Marking (máy in date lên sản phẩm)
Đóng gói xuất hàng Gắn FPCB vào JIG
(gắn bản mạch vào JIG)
Hơi cồn
Trang 32Thuyết minh quy trình hoạt động
Nhập nguyên liệu: Các nguyên liệu nhập về bao gồm (FPCB, IC, CHIP, LED,
TAPE, CONECTER,…) được nhập từ nhà cung cấp đã được đảm bảo về chất lượng Do nguyên liệu nhập về phải đóng gói để vận chuyển nên khi đưa vào sản xuất sẽ phát sinh các phế liệu thừa như: Thùng catton, bao bì nhựa, túi nilon bóng,…
Kiểm tra chất lượng đầu vào (IQC): Nguyên liệu đã được đảm bảo chất lượng từ
nhà cung cấp nhưng khi nhập về bộ phận IQC vẫn lấy mẫu theo quy định để kiểm tra chất lượng linh kiện nhập
Sấy FPCB trước khi gắn: FPCB trước khi gia công được đưa vào tủ bảo quản
nhiệt độ và độ ẩm sấy để đảm bảo chất lượng khi gia công Thiết bị tủ sấy sử dụng bằng năng lượng điện
Gắn FPCB vào JIG: FPCB (bản mạch mềm điện tử) được gắn cố định trên JIG
để gắn linh kiện vào bản mạch (khoảng 20 – 30ea trên một JIG)
In kem thiếc: Là in lên trên bề mặt FPCB (bản mạch) vị trí có gắn các linh kiện
điện tử Khi FPCB được gắn lên JIG sau đó sẽ được đưa đến vị trí hàn kem thiếc, tại những vị trí để gắn linh kiện điện tử sẽ được in kem thiếc Kem hàn thường có dạng bột nhão là hỗn hợp của hợp kim hàn và các hạt vật liệu hàn được quét lên bề mặt của mạch
in Trong quá trình sản xuất có thể lượng kem hàn không dùng hết do đó bắt buộc phải hủy bỏ (quy định không được sử dụng quá 24h)
Gắn linh kiện SMD (Connector, Chip, Led,…): Khi FPCB được in kem thiếc (quét
một lớp hợp kim hàn – kem hàn) lên trên bo mạch trần vào các vị trí trên đó có mạ sẵn chân hàn, sau đó được đưa đến máy gắn linh kiện Các linh kiện sẽ được gắn lên vị trí
đã quy định được lập trình sẵn Trong quá trình gắp linh kiện có thể một số linh kiện bị rơi ra ngoài và những linh kiện này không sử dụng lại và được thu gom để trả lại nhà cung cấp
Kiểm tra chất lượng linh kiện bằng máy kiểm tra tự động AOI (Automated Optical Insepction - kiểm tra tình trạng gắn linh kiện): Sản phẩm sau khi gắn linh kiện xong
được cho qua máy kiểm tra tự động đã được lập trình sẵn các tính năng để kiểm tra chất lượng gắn linh kiện Thiết bị này cho phép phát hiện lỗi vị trí, lỗi tiếp xúc của các linh kiện và kem hàn trên bề mặt của bản mạch in Các sản phẩm đạt chất lượng (OK) sẽ chuyển đến công đoạn tiếp theo, còn hàng không đạt chất lượng (NG) sẽ phân loại và đưa vào sửa chữa hoặc thay thế linh kiện
Kiểm tra chất lượng bằng kính hiển vi: Công nhân dùng kính hiển vi để kiểm tra
những hạng mục mà máy kiểm tra AIO không kiểm tra được Khi đó hàng OK sẽ chuyển
Trang 33đến công đoạn tiếp theo, còn hàng NG sẽ được phân loại và thu gom để đưa vào phòng sửa hàng để sửa chữa hoặc thay thế linh kiện
Thay thế linh kiện: Hàng NG tại công đoạn máy kiểm tra AIO và công đoạn ngoại
quan được tập chung tại phòng sửa hàng để sửa chữa hoặc thay thế linh kiện khác
Làm sạch và kiểm tra: Khi linh kiện thay thế hoặc sửa chữa xong sẽ có chất FLUX
do vậy cần làm sạch bằng dung dịch tẩy rửa (cồn làm sạch)
Đóng gói nhập kho lần 1: Hàng sau khi được kiểm tra OK đóng gói và nhập vào
kho SMT để chờ đưa vào ASS’Y lắp ráp
Gắn FPCB ASS’Y và RCV vào JIG: FPCB ASS’Y và RCV được gắn vào JIG để
hàn RCV
Hàn RCV: RCV được hàn vào FPCB bằng máy hàn tự động Khi hàn RCV vào
FPCB ASS’Y thì dùng dây thiếc không lẫn chì để hàn, dùng nhiệt làm nóng chảy (nhiệt
độ t0C khoảng 370-3800C) Tại công đoạn này làm phát sinh mùi khi làm nóng chảy dây thiếc hàn
Bôi keo bảo vệ mối hàn: Khi hàn xong RCV vào FPCB keo được bôi để bảo vệ
mối hàn (chống oxi hóa, chống ẩm cho mối hàn) Công đoạn này có thể phát sinh keo thừa, lượng keo này phải hủy bỏ
Dán Tape: Sản phẩm được dán Tape 2 mặt (lớp bảo vệ bên ngoài cho sản phẩm) để
khi sang SEV (Samsung Electric Việt Nam) sẽ cố định sản phẩm trên điện thoại di động
Kiểm tra tính năng: Sản phẩm sẽ được máy kiểm tra toàn bộ tính năng của sản
phẩm sau đó chuyển sang công đoạn kiểm tra ngoại quan bằng kính hiển vi
Kiểm tra ngoại quan bằng kính hiển vi: Công nhân dùng kính hiển vi quan sát
những vị trí trong bảng hướng dẫn quy định để kiểm tra chất lượng sản phẩm
Ngoại quan bằng kính lúp: Công nhân dùng kính lúp để ngoại quan xem sản
phẩm có đạt chất lượng hay không
Marking lên sản phẩm: Sản phẩm được quản lý Lot No theo ngày tháng sản xuất
lên sản phẩm (in date của lô hàng), Marking bằng mực in Khi đó phải dùng dung môi
để hòa mực, công đoạn này có mùi của dung môi và mực in
Đóng gói xuất hàng sang OQC: Hàng sau khi kiểm tra OK được đóng gói xuất
sang khâu OQC kiểm tra
OQC kiểm tra: OQC bốc mẫu theo quy định để kiểm tra ngoại quan và tính năng Đóng gói xuất hàng: OQC kiểm tra xong đóng gói và xuất hàng
Toàn bộ quá trình sản xuất phát sinh chất thải rắn, phát sinh khí thải Nhiên liệu dùng cho quá trình sản xuất là điện năng
Trang 34c Quy trình mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
Nhận đơn hàng → Nhập hàng → Bán lại cho đơn vị có nhu cầu
Hình 1.6: Quy trình mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
Thuyết minh quy trình:
Công ty sẽ tiến hành nhập với số lượng lớn (phân phối bán buôn) hoặc số lượng nhỏ (phân phối bán lẻ) để bán lại cho khách hàng với các mặt hàng từ linh kiện điện tử (Loa ngoài và cảm biến; Khe cắm sim; Phím âm lượng; Loa ngoài và đèn Led; Phím nguồn; Phím tiện ích bên sườn máy; Giắc cắm tai nghe và cảm ứng; Loa siêu âm trầm (loa phụ); Phím Home; Giắc cắm tai nghe; Giắc cắm tai nghe và loa ngoài, bản mạch PCB) Hàng hóa này không phải là hóa chất, không là hàng hóa dễ vỡ Quy trình này được giao dịch ở bên ngoài, khi có yêu cầu của khách hàng, hàng hóa được nhập từ nơi sản xuất và xuất luôn cho đơn vị yêu cầu Do vậy, tại Công ty không có thời gian lưu kho và không cần đầu tư kho chứa Và đặc biệt không phát sinh nguồn thải này
3.2.2 Tại cơ sở 2
a Quy trình gia công, lắp ráp điện thoại di động
Nguyên liệu → Kiểm tra ngoại quan → Lắp rear (chỉnh ánh sáng) vào màn hình (LCD/OCTA) → Ráp bộ phận chính → Kiểm tra Audio test → Lắp camera → Kiểm tra sóng → Kiểm tra tầm nhìn → Gắn mã sản phẩm (IMEI) → Bảo vệ → Kiểm tra → Đóng gói → Xuất hàng
Nhận đơn hàng
Nhập hàng
Bán lại cho đơn vị có
nhu cầu
Trang 35Hình 1.7: Quy trình gia công, lắp ráp điện thoại di động
Thuyết minh quy trình gia công, lắp ráp
Ghi chú:
: Khâu công nghệ
: Dòng thải
Nguyên liệu Kiểm tra ngoại quan
Lắp Rear (chỉnh ánh sáng) vào màn hình (LCD/OCTA)
Ráp bộ phận chính Kiểm tra Audio test Lắp camera Kiểm tra sóng Kiểm tra tầm nhìn Gắn mã sản phẩm (IMEI)
CTR
CTR CTR
Camera, tape
CTR CTR
Bảo vệ
Kiểm tra Đóng gói Xuất hàng
Bao bì đóng gói
CTR
Trang 36+ Nhập nguyên liệu: Các nguyên liệu cho quá trình gia công, lắp ráp điện thoại
di động bao gồm (PAB, PCB, màn hình (LCD/OCTA), PIN Camera, Rear, bracket (linh kiện khung), nguồn điện, Tape…) được sản xuất các bộ phận ở trên và một phần nhỏ được nhập về
Trong đó các linh kiện được sản xuất trong quá trình gia công, lắp ráp điện thoại
di động như sau:
* Quy trình sản xuất màn hình (LCD/OCTA)
Nguyên liệu → Kiểm tra IQC → Kiểm tra ngoại quan → Test chức năng LCD → Dán ép window tape → Dán LCD Sponge → Kiểm tra → Kiểm tra ngoại quan → Lưu kho
Hình 1.3: Quy trình sản xuất màn hình (LCD/OCTA)
Nhập nguyên liệu: Các nguyên liệu nhập về bao gồm (linh kiện LCD/OCTA,
Nguyên liệu Kiểm tra IQC Kiểm tra ngoại quan Test chức năng LCD Dán ép window tape Dán LCD Sponge Kiểm tra Kiểm tra ngoại quan Lưu kho
CTR CTR CTR
CTR CTR
Trang 37về chất lượng Do nguyên liệu nhập về phải đóng gói để vận chuyển nên khi đưa vào sản xuất sẽ phát sinh các phế liệu thừa như: Thùng carton, bao bì nhựa, túi nilon bóng,…
Kiểm tra chất lượng đầu vào (IQC): Nguyên liệu đã được đảm bảo chất lượng từ nhà cung cấp nhưng khi nhập về bộ phận IQC vẫn lấy mẫu theo quy định để kiểm tra chất lượng linh kiện nhập
Kiểm tra ngoại quan: Kiểm tra ngoại LCD/OCTA trước khi lắp các linh kiện khác Test chức năng LCD: Đặt từng LCD lên jig, tiến hành test chức năng LCD (check
ID, kích thước… ) -> lấy ra thả chuyền
Dán, ép windown tape: Lấy LCD tape đặt vào Jig, lấy tay ấn sau đó lấy ra đặt lên Jig ép -> nhấn vào nút start của máy ép cho máy thực hiện ép tape -> Lấy ra thả chuyền
Khi đó hàng OK sẽ chuyển đến công đoạn tiếp theo, còn hàng NG sẽ được phân loại và thu gom để đưa vào phòng sửa hàng để sửa chữa
Dán LCD Sponge: Lấy LCD Sponge tape đặt vào jig (4 tape nhỏ 4 góc ), đặt LCD đặt vào Jig ấn sau đó mở lắp jig ra ngoại quan và thả chuyền
Khi đó hàng OK sẽ chuyển đến công đoạn tiếp theo, còn hàng NG sẽ được phân loại và thu gom để đưa vào phòng sửa hàng để sửa chữa
Kiểm tra: Đặt LCD lên Jig ấn, thực hiện công việc kiểm tra sản phẩm Lấy sản phẩm ra và kiểm tra
OQC kiểm tra: OQC bốc mẫu theo quy định để kiểm tra ngoại quan và tính năng
Sau đó lưu kho để thực hiện quy trình lắp ráp điện thoại di động Toàn bộ quá trình sản xuất phát sinh chất thải rắn Nhiên liệu dùng cho quá trình sản xuất là điện năng
Trang 38* Quy trình sản xuất Bracket (linh kiện tạo khung)
Nguyên liệu → Kiểm tra IQC → Kiểm tra ngoại quan → Test điện từ → Lắp RCV motor → Kiểm tra → Kiểm tra ngoại quan → Lưu kho
Hình 1.8: Quy trình sản xuất bracket (linh kiện tạo khung)
Nhập nguyên liệu: Các nguyên liệu nhập về bao gồm (Linh kiện tạo khung, CRV Motor, Tape RCV Fix) được nhập từ nhà cung cấp đã được đảm bảo về chất lượng Do nguyên liệu nhập về phải đóng gói để vận chuyển nên khi đưa vào sản xuất sẽ phát sinh các phế liệu thừa như: Thùng carton, bao bì nhựa, túi nilon bóng,…
Kiểm tra chất lượng đầu vào (IQC): Nguyên liệu đã được đảm bảo chất lượng từ nhà cung cấp nhưng khi nhập về bộ phận IQC vẫn lấy mẫu theo quy định để kiểm tra chất lượng linh kiện nhập
Kiểm tra ngoại quan: Kiểm tra ngoại Bracket trước khi lắp các linh kiện khác Kiểm tra điện từ: Lấy linh kiện tạo khung đặt lên Jig và đóng lắp jig -> tiến hành Kiểm tra điện từ -> lấy ra thả chuyền
Lắp RCV motor: Lấy RCV motor và bóc tape, lấy bracket đặt lên jig và lắp RCV motor -> Lấy ra thả chuyền Kiểm tra Lấy BRT/Front đặt lên jig và đóng lắp jig (Kiểm
Nguyên liệu Kiểm tra IQC Kiểm tra ngoại quan Test điện từ Lắp RCV motor Kiểm tra Kiểm tra ngoại quan Lưu kho
CTR CTR CTR
CTR CTR RCV motor
Trang 39OQC kiểm tra: OQC bốc mẫu theo quy định để kiểm tra ngoại quan và tính năng
Sau đó lưu kho để thực hiện quy trình lắp ráp điện thoại di động Toàn bộ quá trình sản xuất phát sinh chất thải rắn Nhiên liệu dùng cho quá trình sản xuất là điện năng
* Quy trình sản xuất rear (chỉnh ánh sáng)
Nguyên liệu → Kiểm tra IQC → Kiểm tra ngoại quan → Nút xoay chỉnh sáng → Lắp áp (SPK) → Kiểm tra → Kiểm tra ngoại quan → Lưu kho
Hình 1.9: Quy trình sản xuất rear (chỉnh ánh sáng)
+ Nhập nguyên liệu: Các nguyên liệu nhập về bao gồm (REAR, ANT TOP (nút xoay chỉnh sáng)) được nhập từ nhà cung cấp đã được đảm bảo về chất lượng Do nguyên liệu nhập về phải đóng gói để vận chuyển nên khi đưa vào sản xuất sẽ phát sinh các phế liệu thừa như: Thùng carton, bao bì nhựa, túi nilon bóng,…
+ Kiểm tra chất lượng đầu vào (IQC): Nguyên liệu đã được đảm bảo chất lượng
từ nhà cung cấp nhưng khi nhập về bộ phận IQC vẫn lấy mẫu theo quy định để kiểm tra chất lượng linh kiện nhập
+ Kiểm tra ngoại quan: Kiểm tra ngoại Rear trước khi lắp các linh kiện khác + Lắp ANT TOP (nút xoay chỉnh sáng): Đặt ANT lên jig, lấy Rear đã ngoại quan đặt lên Jig và lắp ANT TOP
+ Lắp áp (SPK): Lấy SPK và bóc tape lắp vào rear -> Lấy ra thả chuyền
Nguyên liệu Kiểm tra IQC Kiểm tra ngoại quan Nút xoay chỉnh sáng Lắp áp (SPK) Kiểm tra Kiểm tra ngoại quan Lưu kho
CTR CTR CTR
CTR CTR
ANT TOP
Trang 40+ Rear Assy test và kiểm tra ngoại quan cuối chuyền : Lấy Rear assy đặt lên jig
và đóng lắp jig ( Kiểm tra âm thanh SPK, check ANT TOP ) -> Kiểm tra ngoại quan
OQC kiểm tra: OQC bốc mẫu theo quy định để kiểm tra ngoại quan và tính năng
Sau đó lưu kho để thực hiện quy trình lắp ráp điện thoại di động Toàn bộ quá trình sản xuất phát sinh chất thải rắn Nhiên liệu dùng cho quá trình sản xuất là điện năng
* Quy trình sản xuất linh kiện PCB -1
Kiểm tra chất lượng đầu vào → Sấy FPCB → Gắn FPCB vào Jig (gắn bản mạch
và Jig) → In kem thiếc → Gắn chip, connector, diode (gắn phím âm lượng, nguồn, loa, tai nghe, đèn) → Kiểm tra chất lượng bằng máy AIO (kiểm tra tình trạng gắn linh kiện)
→ Kiểm tra ngoại quan bằng kính hiển vi → Thay thế hoặc sửa chữa linh kiện → Làm sạch và kiểm tra lại → Đóng gói nhập kho → Gắn FPCB Ass’y và RVC vào Jig (gắn các linh kiện điện tử lên bản mạch và cho vào Jig để giữ cố định) → Hàn RVC (hàn các linh kiện điện tử tại các vị trí đã được gắn) → Gắn keo → Dán Tape → Kiểm tra tính năng → Ngoại quan kính hiển vi → Ngoại quan kính lúp → Máy marking (máy in date lên sản phẩm) → Đóng gói, xuất hàng