1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập)

138 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Community Services
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 4,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập) Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập) Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập) Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập) Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập) Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập) Smart world 6 hk2( lý thuyết+từ vựng+bài tập)

Trang 1

UNIT 6: COMMUNITY SERVICES

A VOCABULARY (T V NG) Ừ VỰNG) ỰNG)

Lesson 1

1 bus station (n) / b s ste n/ˈbʌs steɪʃn/ ʌs steɪʃn/ ɪʃn/ B n xe buýtến xe buýt

2 hospital (n) / h sp tl/ˈbʌs steɪʃn/ ɑːspɪtl/ ɪ B nh vi nệnh viện ệnh viện

3 library (n) / la breri/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Th vi nư viện ệnh viện

4 police station (n) /p li s ste n/əˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ɪʃn/ Đ n c nh sátồn cảnh sát ảnh sát

5 post office (n) / pˈbʌs steɪʃn/ əʊst ɑːfɪs/ ɑːspɪtl/ ɪst f s/ B u đi nư viện ệnh viện

16 plastic (n/adj) / plæst k/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Nh aựa

17 recycle (v) / ri sa kl/ˌriːˈsaɪkl/ ːspɪtl/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Tái chến xe buýt

17 reuse (v) / ri ju z/ˌriːˈsaɪkl/ ːspɪtl/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ Tái s d ngử dụng ụng

18 throw away (v) / rθrəʊ əˈweɪ/ / əʊst ɑːfɪs/ əˈbʌs steɪʃn/ we / /ɪ V tứt

Lesson 3

20 charity (n) / t ær ti/ˈbʌs steɪʃn/ ʃn/ ə H i t thi nội từ thiện ừ thiện ệnh viện

21 donate (v) / dˈbʌs steɪʃn/ əʊst ɑːfɪs/ ɪne t/ Quyên góp

22 free (adj) /fri /ːspɪtl/ Mi n phíễn phí

23 protect (v) /pr tekt/əˈbʌs steɪʃn/ B o vảnh sát ệnh viện

24 wildlife (n) / wa ldla f/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ Đ i s ng hoang dãời sống hoang dã ống hoang dã

Further words

26 environment (n) / n va r nm nt/ɪ ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə ə Môi trư việnời sống hoang dãng

27 supermarket (n) / su p rm rk t/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ə ɑːspɪtl/ ɪ Siêu thị

28 purpose (n) / p rp s/ˈbʌs steɪʃn/ ɜːspɪtl/ ə M c đíchụng

29 instruction (n) / n str k n/ɪ ˈbʌs steɪʃn/ ʌs steɪʃn/ ʃn/ Hư việnớng dẫnng d nẫn

30 newspaper (n) / nu zpe p r/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ɪ ə Báo chí

31 magazine (n) / mæˈbʌs steɪʃn/ ɡ/ə ːspɪtl/zi n/ T p chíạp chí

32 create (v) /kri e t/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Sáng t oạp chí

33 cleanup (n) / kli n p/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ʌs steɪʃn/ S thu d n, S d n d pựa ọ, hũ ựa ọ, hũ ẹp

34 take part in (v) /te k p rt n/ɪ ɑːspɪtl/ ɪ Join: Tham gia

35 organization (n) / rˌriːˈsaɪkl/ɔːspɪtl/ ɡ/ənai ze n/ˈbʌs steɪʃn/ ɪʃn/ T ch cổ chức ứt

Trang 2

B GRAMMAR (NG PHÁP) Ữ PHÁP)

I Articles: “a, an and the”

1 Cách dùng A/an

- Dùng trư việnớng dẫnc danh t đ m đừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít ở số ít ống hoang dãc s ít

- Dùng a khi danh t b t đ u b ng ph âm.ừ thiện ắt đầu bằng phụ âm ầu bằng phụ âm ằng phụ âm ụng

- Dùng an khi danh t b t đ u b ng nguyên âm ừ thiện ắt đầu bằng phụ âm ầu bằng phụ âm ằng phụ âm (nguyên âm a, o, i, e, u)

- Dùng a hay an ta căn c vào cách phát nh : a union, an uncle, an hour, ứt ư viện

* L u ý ưu ý s d ngử dụng ụng a/an đ nói v ngể nói về người, vật, nghề nghiệp ề người, vật, nghề nghiệp ư việnời sống hoang dãi, v t, ngh nghi p.ật, nghề nghiệp ề người, vật, nghề nghiệp ệnh viện

Ví d : ụng - He’s a teacher.

- He works as a teacher.

* Khi mô t v tóc: ảnh sát ề người, vật, nghề nghiệp hair

Danh t ừ thiện hair luôn d ng s ít và không có m o t đ ng trở số ít ạp chí ống hoang dã ạp chí ừ thiện ứt ư việnớng dẫnc

Ví d : ụng - She has a long nose.

- He’s got dark hair.

Không dùng a/an trong các tr ưu ý ờng hợp: ng h p: ợp: V i danh t không đ m đớng dẫn ừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít.c, v i s h u, sau ớng dẫn ở số ít ữu, sau kind

of, sort of: rice/ my book/ kind of tree.

2 Cách dùng The

“The” đ ưu ý ợp: c dùng tr ưu ý c danh t s ít và danh t s nhi u khi danh t đó đã đ ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ố ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ố ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ều khi danh từ đó đã được xác ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ưu ý ợp: c xác

đ nh ịnh.

Ví d : ụng - The dog that bit me ran away.

- I was happy to see the policeman who saved my cat.

- I saw the elephant at the zoo.

* L u ý: trong nh ng tr ưu ý ững trường hợp sau ta dùng ưu ý ờng hợp: ng h p sau ta dùng ợp: One mà không dùng a/an

- Trong s so sánh đ i chi u v i “another” hay “other” (s).ựa ống hoang dã ến xe buýt ớng dẫn

Ví d : ụng - One boy wants to play football, but the others want to play volleyball.

(M t c u thì thích ch i bóng đá nh ng nh ng c u khác l i thích ch i bóng r )ội từ thiện ật, nghề nghiệp ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ư viện ữu, sau ật, nghề nghiệp ạp chí ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ổ chức

- Dùng One day v i nghĩa: m t ngày nào đó.ớng dẫn ội từ thiện

Ví d : ụng - One day I’ll meet her again (M t ngày nào đó mình sẽ g p l i cô y.)ội từ thiện ặt ạp chí ấy.)

- Dùng v i ớng dẫn hundred và thousand khi ta mu n thông báo m t con s chính xác.ống hoang dã ội từ thiện ống hoang dã

Ví d : ụng - How many are there? About a hundred?

- Exactly one hundred and three.

(Có bao nhiêu? Kho ng m t trăm ph i không? Chính xác là m t trăm linh ba.)ảnh sát ội từ thiện ảnh sát ội từ thiện

- Ta dùng only one và just one

Ví d : - We have got plenty of sausages, but only one egg.ụng

(Chúng ta có r t nhi u xúc xích nh ng ch còn m t qu tr ng.)ấy.) ề người, vật, nghề nghiệp ư viện ỉ còn một quả trứng.) ội từ thiện ảnh sát ứt

II Prepositions of place

- Next to: bên c nh A tall handsome man sat ạp chí next to me on the plane to Ha Noi.

- Between: gi a I am sitting ở số ít ữu, sau between Ha and Lan.

- Opposite: đ i di n His house is ống hoang dã ệnh viện opposite a bookstore.

Gi i từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác N i ch n ơi chốn ố ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác Ví dụ

1 Next to/ beside

(bên c nh)ạp chí - My house is next to Lan’s house (Nhà tôi bên c nh nhà Lan.)ạp chí

- The restaurant is opposite the park

(Nhà hàng đ i di n v i công viên.)ống hoang dã ệnh viện ớng dẫn

4 Near/ close to

(g n đó)ầu bằng phụ âm - I live near my school (Tôi s ng g n trống hoang dã ầu bằng phụ âm. ư việnời sống hoang dãng.)

5 In (trong, )ở số ít a Kho ng không gian l n ảnh sát ớng dẫn - in space: trong vũ trụng

Trang 3

nh vũ tr , thành ph , th ư viện ụng ống hoang dã ị

tr n, qu c gia.ấy.) ống hoang dã

b Kho ng không gian ch a ảnh sát ứt

e In (không có m o t ): ch ạp chí ừ thiện ỉ còn một quả trứng.)

m t ngội từ thiện ư việnời sống hoang dãi đang n i nào ở số ít ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)đó

f Phư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng hư việnớng dẫnng

- in Viet Tri city: trong thành ph Vi t Trìống hoang dã ệnh viện

- in Vietnam: Vi t Namở số ít ệnh viện

- in the ocean: trong đ i dạp chí ư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng

- in the lake: trong hồn cảnh sát

- in a row: trong 1 hàng ngang

- in a queue: trong m t hàngội từ thiện

- in the room: trong phòng

- in the box: trong thùng

- in this office: trong c quan này.ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)

a V trí trên b m tị ề người, vật, nghề nghiệp ặt

b Trư việnớng dẫnc tên đư việnời sống hoang dãng

c Phư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng ti n đi l i (tr ệnh viện ạp chí ừ thiệncar, taxi)

d Ch v tríỉ còn một quả trứng.) ị

e C m c đ nhụng ống hoang dã ị

- on the floor: trên sàn

- on the chair: trên ghến xe buýt

- on the beach: trên bi nể nói về người, vật, nghề nghiệp

- on Le Loi Street: trên đư việnời sống hoang dãng Lê L iợc ở số ít

- on the train: trên tàu

- on the bus: trên xe buýt

- on the left/ right: bên trái/ ph iảnh sát

- on the top of: trên đ nh c aỉ còn một quả trứng.) ủy tinh

- on phone: nói chuy n trên đi n tho i.ệnh viện ệnh viện ạp chí

- on the average: trung bình

7 At ( )ở số ít

a Đ a đi m c thị ể nói về người, vật, nghề nghiệp ụng ể nói về người, vật, nghề nghiệp

b Ch s nhàỉ còn một quả trứng.) ống hoang dã

c Ch n i làm vi c, h c t pỉ còn một quả trứng.) ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ệnh viện ọ, hũ ật, nghề nghiệp

d Ch nh ng s ki n, ỉ còn một quả trứng.) ữu, sau ựa ệnh viện

nh ng b a ti cữu, sau ữu, sau ệnh viện

- at the airport: sân bayở số ít

- at the shop: shopở số ít

- at 50 Tran Hung Dao Street: s 50 đở số ít ống hoang dã ư việnời sống hoang dãng

Tr n H ng Đ o.ầu bằng phụ âm ư viện ạp chí

- at work/ school/ college/ university: ch ở số ít ỗ làm/trư việnời sống hoang dãng/cao đ ng/đ i h c.ẳng ạp chí ọ, hũ

- at the party: t i bu i ti cạp chí ổ chức ệnh viện

- at the concert: t i bu i hòa nh cạp chí ổ chức ạp chí

8 In front of

(phía trư việnớng dẫnc)

- I am standing in front of your house

(Tôi đang đ ng trứt ư việnớng dẫnc nhà b n.)ạp chí

h n)ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)

- The dog is under the table

(Con chó n m dằng phụ âm ư việnớng dẫni bàn.)

- Among these cars, I love the red one

(Trong s nh ng chi c xe này, tôi thích cái ống hoang dã ữu, sau ến xe buýtmàu đ )ỏa

Trang 4

18 Around

(xung quanh) - The child is running around the garden (Đ a bé đang ch y quanh vứt ạp chí ư việnời sống hoang dãn.)

19 down (xu ng)ống hoang dã - The stone is falling down (T ng đá đang lăn xu ng.)ảnh sát ống hoang dã

20 up (lên trên) - I am going up the stairs (Tôi đang đi lên nh ng b c thang.)ữu, sau ật, nghề nghiệp.

III Imperatives

1 Đ nh nghĩa ịnh.

- Câu m nh l nh là câu dùng đ sai khi n, ra l nh ho c đ ngh m t ngệnh viện ệnh viện ể nói về người, vật, nghề nghiệp ến xe buýt ệnh viện ặt ề người, vật, nghề nghiệp ị ội từ thiện ư việnời sống hoang dãi khác làm m tội từ thiện

vi c gì đó Ch ng c a câu m nh l nh đệnh viện ủy tinh ữu, sau ủy tinh ệnh viện ệnh viện ư việnợc ở số ít.c ng m hi u là ầu bằng phụ âm ể nói về người, vật, nghề nghiệp “you”

- Câu m nh l nh luôn đệnh viện ệnh viện ư việnợc ở số ít.c dùng thì hi n t i đ n và d ng th c nguyên th (không có “to”)ở số ít ệnh viện ạp chí ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ạp chí ứt ể nói về người, vật, nghề nghiệp

c a đ ng t ủy tinh ội từ thiện ừ thiện

2 C u trúc ấu trúc

C u trúc ấu trúc Verb (đ ng t ) + ộng từ) + ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác object (tân ng ) ững trường hợp sau ta dùng Don’t + verb + object/ preposition

Verb (đ ng t ) + ộng từ) + ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác preposition (gi i t ) ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác

Ví dụ - Open the door (Hãy m c a ra)- Close the door (Hãy đóng c a l i)ở số ít ử dụngử dụng ạp chí

- Come in (M i vào)ời sống hoang dã

- Sit down (M i ng i xu ng)ời sống hoang dã ồn cảnh sát ống hoang dã

- Don’t open the window

(Đ ng m c a s )ừ thiện ở số ít ử dụng ổ chức

- Don’t cry (Đ ng khóc)ừ thiện

- Don’t stand up (Đ ng đ ng d y)ừ thiện ứt ật, nghề nghiệp

L u ý ưu ý

Có th dùng ể nói về người, vật, nghề nghiệp “please” (làm n, xin m i) trong câu m nh l nh làm cho câu nh nhàngơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ời sống hoang dã ệnh viện ệnh viện ẹp

và l ch s h n, có th đ t đ u ho c cu i câu.ị ựa ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ể nói về người, vật, nghề nghiệp ặt ở số ít ầu bằng phụ âm ặt ống hoang dã

Ví d : ụ

- Sit down, please (Xin m i ng i xu ng)ời sống hoang dã ồn cảnh sát ống hoang dã

- Please stand up (Làm n đ ng d y)ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ứt ật, nghề nghiệp

- Don’t make noise, please (Làm n đ ng làm n.)ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ừ thiện ồn cảnh sát

C EXERCISE (BÀI T P) ẬP)

PHONETICS

I Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others

in each group.

II Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other

in each group.

VOCABULARY

Trang 6

a. give money, food, clothes, etc to someone or something

b. Some drinks such as cola come in these metal containers

c. a place where doctors and nurses work

d. make sure that somebody or something is safe

e. a place where you buy stamps and send letters

f. an organization for helping people or animals

g. You throw this away

h. People can come here to read books for free

GRAMMAR

I Put the suitable article or no article in each blank to complete the sentences (Articles)

1 I would like to live by sea

Trang 7

17 We live at third house from the church

II Choose A, B, C or D to complete the sentences (Prepositions of place)

1 I eat home with my family

2 May comes April

3 There is a clock the wall in class

A near B across C on D at

4 Where is Susan? She is sitting Jim

5 We’re studying Ha Noi University

6 There are 40 students the class

7 My pen is the books and the computer

8 I saw a mouse the chair

9 My house is to the hospital

A close B near C opposite D across

10 We come Viet Nam

17 There is a primary school the park

18 The cat is the chair and the dog is lying the door

19 The monitor is standing the boys in our class He is explaining the trips rules

Trang 8

1 plastic bags (use) 2 old newspapers (recycle)

3 old clothes (throw away) 4 here (smoke)

5 your mobile phone! (switch off) 6 papers in the park (pick up)

7 old cans to grow flowers in

9 your car here! (park) 10 photos here (take)

IV Complete the sentences by using the positive or negative imperative statements

(Imperatives)

1. upstairs (go)

Trang 9

2. in this lake (not/ swim)

3. your homework (do)

4. football in the yard (not/ play)

5. your teeth (brush)

6. during the lesson (not/talk)

7. the animals in the zoo (not/ feed)

8. the instructions (read)

9. late for school (not/ be)

10. your mobiles (switch off)

11. our brother (ask)

12. a pencil (not/ use)

13. up (hurry)

14. quiet (be)

15. the police (not/ call)

16. your beds (make)

17 Please the gap (mind)

18. dad about my accident (not/ tell)

19 Please in this room (not/ smoke)

20 Let’s her mother in kitchen (help)

V Rearrange these following words to complete the sentences.

1. use/ umbrella/ do not/ my/ him/ let!

Trang 10

Our Recycling Project

Hello everyone, I am Jackson Last Thursday, my class learned about what we can do withthings we normally throw away, like plastic bottles Afterwards, our teacher asked us to makesomething useful out of trash and show the class on Monday I made toys out of toilet paper rolls

I painted the paper rolls and added eyes, hair, and hats My favorite toy is a silly monster withfour eyes I gave one (a cute witch) to my little sister My friend, Riley, reused cans and plasticcups to make plant pots She painted and drew eyes for them to make them look like rabbits andcats I thought recycling would be boring but it is not This project was really fun and useful I didnot know that we can make so many things from trash

1. Jackson learned about recycling last Wednesday

2. Jackson used to make his toys by toilet paper rolls

3. The toy Jackson likes most is “a cute witch”

4. Riley used to make plant pots by plastic bottles

5. Jackson thinks the project is fun and useful

II Choose A, B, C or D to fill in each bank.

Tom and Jenny are talking about different ways to protect the environment for Earth Day.Jenny says students shouldn't (1) food They should eat everything on their plates Shealso thinks everyone should (2) trash and put it in the trash can to keep the schoolclean Tom (3) his water bottle and fills it with water every morning He also takes hisfamily's (4) to the recycling bin because you can recycle metal He thinks everyoneshould reuse and (5) everything they can Tom and Jenny are trying their best toprotect the environment

III Read the article and answer the questions.

Trees for the Future

Why should we plant trees? Because they change our lives Trees give food to people andanimals We need trees to build houses and schools We burn wood from trees to keep warm inthe winter Trees help to keep our environment clean and green Trees for the Future work withfarmers and community groups to plant trees We also help people grow special forest gardenswith fruits and vegetables We help people all around the world have better lives by plantingtrees You can help, too, by donating money on the Trees for the Future website Every dollar youdonate can buy a new tree

1. What can we build with trees?

I Unscramble the words to make sentences.

1. for/ Collect/ recycling./ newspapers

_

Trang 11

What they do:

- work to save animals

- teach communities how to look after and protect wildlife all around the world

Where they work:

- in more than 40 countries

When they started:

C m n quý th y cô đã s d ng tài li u t ảnh sát ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ầu bằng phụ âm ử dụng ụng ệnh viện ừ thiện Fb Quang Nguy n & Zalo NQT ễn & Zalo NQT 0339981186 (Chính ch ) ủy tinh

D FURTHER PRACTICE (LUY N T P) ỆN TẬP) ẬP)

I Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others

in each group.

Trang 12

3 A stop B castle C station D stamp

II Underline the correct words.

1. Is there the post office near here?

Yes, a/ the post office is on Magnolia Street It's next to the park.

2 What do/ does WWF do?

3. What can I do to help save the environment?

Recycle/ Recycles plastic bottles.

4 You can/ doesn't donate money.

5 The/ A library is on Pine Street There's only one library on that street.

6 Don't/ Can't use plastic bags.

7 The police station is opposite/ between the bus station and the post office.

8 Where do/ are they work?

III Underline the correct words.

1 Mark: Excuse me, is there a/ an/ the restaurant near here?

2 Sandy: Yes, a/an/the restaurant is on Hung Vuong Street.

3 It’s next to/ between/ opposite the police station and the bakery.

4 Mark: Thank you And is there a/ an/ the bookstore near here?

5 Sandy: Yes, a/ an/ the bookstore is on

6 It’s next to/ between the bakery.

7 Is there a/ an/ the movie theater near here?

8 No, there isn’t.

IV Put the suitable article or no article in each blank to complete the sentences.

1 Mrs Lan went to school to meet her son's teacher

4 This morning I bought a newspaper and a magazine newspaper is in my bag but I

don't know where magazine

5 My parents have cat and dog The dog never bites the cat

6 We live in big house in middle of the village

7 I'm looking for job Did Mary get job she applied for?

8 Did police find person who stole your bicycle?

9 We went out for meal last night restaurant we went was excellent

10 As I was walking along the street, I saw $10 note on pavement

11 The Soviet Union was first country to send a man into space

12 Did you watch "Titanic" on television or at cinema?

Trang 13

13 After lunch, we went for a walk by sea

14 Peru is country in south America capital is Lima

15 I never listen to radio In fact I haven't got radio

16 It was a beautiful day sun shone brightly in sky

17 It is said the Robinhood robbed rich and gave the money to poor

18 Life is not so easy for unemployed

1 action (n) / æk n/ˈbʌs steɪʃn/ ʃn/ Phim hành đ ngội từ thiện

2 animated (adj) / æn me t d/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ ɪ Ho t hìnhạp chí

4 drama (n) / dr m /ˈbʌs steɪʃn/ ɑːspɪtl/ ə Phim chính k chị

5 horror (n) / h r r/ˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ə Phim kinh dị

6 science fiction (n) / sa ns f k n/ˌriːˈsaɪkl/ ɪə ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ʃn/ Phim khoa h c vi n tọ, hũ ễn phí ư việnở số ít.ng

Lesson 2

7 awful (adj) / fl/ˈbʌs steɪʃn/ɔːspɪtl/ Kinh kh ngủy tinh

8 boring (adj) / b r ŋ/ˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ɪ Chán

9 exciting (adj) / k sa t ŋ/ɪ ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ Thú vị

10 fantastic (adj) /fæn tæst k/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Tuy t v iệnh viện ời sống hoang dã

11 funny (adj) / f ni/ˈbʌs steɪʃn/ ʌs steɪʃn/ Hài hư việnớng dẫnc

12 great (adj) / re t/ɡ/ ɪ Tuy t v iệnh viện ời sống hoang dã

14 terrible (adj) / ter bl/ˈbʌs steɪʃn/ ə Kh ng khi pủy tinh ến xe buýt

Lesson 3

15 army (n) /ˈbʌs steɪʃn/ɑːspɪtl/rmi/ Quân đ iội từ thiện

16 battle (n) / bætl/ˈbʌs steɪʃn/ Tr n chi nật, nghề nghiệp ến xe buýt

17 general (n) / d enr l/ˈbʌs steɪʃn/ ʒ ə V tị ư việnớng dẫnng

19 soldier (n) / sˈbʌs steɪʃn/ əʊst ɑːfɪs/ ʒəld r/ Binh lính

20 win (v) /w n/ɪ Chi n th ngến xe buýt ắt đầu bằng phụ âm

21 invader (n) / n ve d r/ɪ ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə K xâm lẻ xâm lược ư việnợc ở số ít.c

Trang 14

Further words

22 happen (v) / hæp n/ˈbʌs steɪʃn/ ə X y ra, di n raảnh sát ễn phí

23 specific (adj) /sp s f k/əˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ C th , rõ ràng, rành m chụng ể nói về người, vật, nghề nghiệp ạp chí

25 president (n) / prez d nt/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə T ng th ng, ch t chổ chức ống hoang dã ủy tinh ị

26 male (adj) /me l/ɪ Gi ng đ cống hoang dã ựa

27 female (adj) / fi me l/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ɪ Gi ng cáiống hoang dã

28 historical (adj) /h st r kl/ɪˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ɪ Thu c v l ch sội từ thiện ề người, vật, nghề nghiệp ị ử dụng

29 leader (n) / li d r/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ə Ngư việnời sống hoang dãi lãnh đ oạp chí

30 leadership (n) / li d r p/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ə ʃn/ɪ Kh năng lãnh đ oảnh sát ạp chí

31 character (n) / kær kt r/ˈbʌs steɪʃn/ ə ə Nhân v tật, nghề nghiệp

32 European (adj) / j r pi n/ˌriːˈsaɪkl/ ʊst ɑːfɪs/ əˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ə Thu c v Châu Âuội từ thiện ề người, vật, nghề nghiệp

B GRAMMAR (NG PHÁP) Ữ PHÁP)

I Prepositions of time: On, at , in

Gi i từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác Th i gian ờng hợp: Ví dụ

On (vào)

Các ngày trong tu n, ầu bằng phụ âm

ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày

c th , c m t c ụng ể nói về người, vật, nghề nghiệp ụng ừ thiện ống hoang dã

đ nh.ị

- on Monday: Vào ngày th 2ứt

- on 10 March: vào ngày 10 tháng 3

- on 10 March 2019: vào ngày 10 tháng 3 năm 2019

- on Christmas Day: vào ngày l giáng sinh.ễn phí

- on time: đúng gi , chính xác.ời sống hoang dã

At (vào lúc) Th i gian trong ngày, các d p l , c m t c ời sống hoang dã ị ễn phí ụng ừ thiện ống hoang dã

đ nh.ị

- at 10 o’clock: lúc 10 gi đúngời sống hoang dã

- at midnight: vào gi a đêmữu, sau

- at Christmas: vào d p giáng sinhị

- at the same time: cùng lúc

- at the end of this year: cu i năm nayống hoang dã

- at the beginning of this year: đ u năm nayầu bằng phụ âm

- at the moment = at the present: ngày bây giời sống hoang dã

- in summer: vào mùa hè

- in the 1960s: vòa nh ng năm 1960.ữu, sau

- in the morning: vào bu i sáng.ổ chức

- in time: đúng lúc, k p lúcị

- in the end: cu i cùngống hoang dã

Before

(trư việnớng dẫnc khi) Các c m t ch th i gian ụng ừ thiện ỉ còn một quả trứng.) ời sống hoang dã

- before 10am: trư việnớng dẫnc 10 gi sángời sống hoang dã

- before 2015: trư việnớng dẫnc năm 2015

- before Christmas: trư việnớng dẫnc giáng sinh

After (sau khi) Các c m t ch th i gian.ụng ừ thiện ỉ còn một quả trứng.) ời sống hoang dã - After breakfast: sau b a đi m tâm- After school: sau gi h c.ời sống hoang dã ọ, hũữu, sau ể nói về người, vật, nghề nghiệp.

During

(trong su t)ống hoang dã Kho ng th i gian.ảnh sát ời sống hoang dã

- During my holiday: su t kỳ nghống hoang dã ỉ còn một quả trứng.)

- During September: su t tháng 9.ống hoang dã

By (trư việnớng dẫnc) Th i đi mời sống hoang dã ể nói về người, vật, nghề nghiệp - By 9 o’clock: tr- By Monday: trư việnớng dẫnư việnớng dẫnc th 2.c 9 giứtời sống hoang dã

For (trong

kho ng th i gian)ảnh sát ời sống hoang dã Kho ng th i gian.ảnh sát ời sống hoang dã - For 3 years: trong 3 năm- For a long time = for ages: trong m t th i gian dài.ội từ thiện ời sống hoang dã

Since (t khi)ừ thiện M c th i gianống hoang dã ời sống hoang dã - since 2008: t năm 2008- since yesterday: t ngày hôm qua.ừ thiện ừ thiện

Till/ until (cho M c th i gianống hoang dã ời sống hoang dã - till/ until 2 o’clock: cho đ n 2 giến xe buýt ời sống hoang dã

Trang 15

đ n khi)ến xe buýt - until tomorrow: cho đ n ngày mai.ến xe buýt

Between (gi a)ữu, sau Gi a hai kho ng th i gianữu, sau ảnh sát ời sống hoang dã

- between 2pm and 5 pm: t 2 gi đ n 5 giừ thiện ời sống hoang dã ến xe buýt ời sống hoang dã

- between September to October: t tháng 9 đ n ừ thiện ến xe buýttháng 10

vòng) Kho ng th i gianảnh sát ời sống hoang dã - within 2 minutes: trong vòng 2 phút- within 2 months: trong vòng 2 tháng

Ago (cách đây) Kho ng th i gianảnh sát ời sống hoang dã - 5 years ago: cách đây 5 năm

L u ý ưu ý : M t s t sau đây không đi kèm v i gi i t :ội từ thiện ống hoang dã ừ thiện ớng dẫn ớng dẫn ừ thiện tomorrow, yesterday, today, now, right

now, every, last, next, this, that.

II Past Simple with “to be”

Th kh ng đ nh ể khẳng định ẳng định ịnh.

I/ He/ She/ It/

Danh t s ítừ thiện ống hoang dã was

+ danh t / tính từ thiện ừ thiện

They/

Danh từ thiện sống hoang dã

nhi uề người, vật, nghề nghiệp

were

Ví d : ụ

- He was tired (Anh y đã r t m t.)ấy.) ấy.) ệnh viện

- They were in the room

(H đã trong phòng.)ọ, hũ ở số ít

Th ph đ nh ể khẳng định ủ định ịnh.

I/ He/ She/ It/

Danh t s ítừ thiện ống hoang dã was not/ wasn’t

+ danh t / tính từ thiện ừ thiện

They/

Danh từ thiện sống hoang dã

nhi uề người, vật, nghề nghiệp

were not/

weren’t

Ví d : ụ

- He wasn’t at school yesterday

(Hôm qua anh y đã không trấy.) ở số ít ư việnời sống hoang dãng.)

- They weren’t in the park

(H đã không trong công viên.)ọ, hũ ở số ít

Th nghi v n ể khẳng định ấu trúc Câu tr l i ng n ả lời ngắn ờng hợp: ắn Was I/ He/ She/ It/ Danh t s ítừ thiện ống hoang dã

+ danh t /ừ thiệntính từ thiện

Yes, I/ He/ She/ It/

Danh t s ítừ thiện ống hoang dã

was

Were You/We/ They/Danh từ thiện sống hoang dã

nhi uề người, vật, nghề nghiệp

Yes, You/We/ They/

Danh từ thiện sống hoang dãnhi uề người, vật, nghề nghiệp

were

Ví d : ụ

• Were they tired yesterday? (Hôm qua h đã m t ph i không?)ọ, hũ ệnh viện ảnh sát

 Yes, they were./ No, they weren’t

• Was he at home? (Anh y đã nhà ph i không?)ấy.) ở số ít ảnh sát

Trang 16

 Yes, he was./ No, he wasn’t.

L u ý: ưu ý Khi ch ng trong câu h i là ủy tinh ữu, sau ỏa “you” (b n) thì câu tr I i ph i dùngạp chí ảnh sát ời sống hoang dã ảnh sát “I” (tôi) đ đáp l i.ể nói về người, vật, nghề nghiệp ạp chí

C EXERCISE (BÀI T P) ẬP)

PHONETICS

I Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others

in each group.

II Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other

in each group.

VOCABULARY

I Write the suitable word for each picture (Films)

II Match the words with the descriptions

2 When you watch this kind of movie, you will laugh a lot _

Trang 17

III Match the adjectives in A with the adjectives in B (Closest meaning)

2 I sometimes work Saturdays

3 I never work the weekends

4 I see my family Christmas

5 I go on holiday August

6 I go to bed 11 p.m

7 I watch TV the evening

8 I do my English homework night

9 I read the newspaper the morning

10 I have lunch 1.30 p.m

11 I always go out Friday nights

12 I go to a restaurant New Year's Eve

13 I start a new school year September

14 I go skiing the winter

15 I was born 1977

16 I get up late Saturday mornings

17 I usually have a cup of coffee the afternoons

18 My birthday is July

19 The party is the first of October

20 We have a meeting the first Thursday of the month

II Choose “was, wasn’t, were or weren’t” to complete the sentences (Past Simple with “to be”1)

1 I loved this film It was/ wasn’tinteresting

2 What was/ were it about?

3 The film was/ wasn’t really exciting You should go to enjoy it.

4 Where was/ were you yesterday afternoon?

5 Was/ Were they at the movie theater?

6 Who was/ were Alexander the Great?

7 Uncle Ho was/ were born in 1890.

8 I watched an animated movie about Vietnamese history It was/ were really cool.

9 Vo Nguyen Giap was/ were a great general.

10 What was/ were he famous for?

III Using “was/ were” to fill in each blank (Past Simple with “to be”2)

1. My old teacher nice

2. The students very clever

Trang 18

3. But one student in trouble.

4. We sorry for him

5. He nice though

6. I in Canberra last spring

7. We at school last Saturday

8. Tina at home yesterday

9. He happy

10 Robert and Mike my closest friends when I Paris

11. You very busy on Friday

12 They in front of the supermarket

13 I in the museum

14 She in South Africa last month

15 Julia and Maria late for school yesterday

16 He a famous actor ten years ago

17 she late for work yesterday?

18 We enjoyed a hilarious movie last night, It really funny

19 your parents at home yesterday morning?

20 The story so exciting, we read it many times

READING

I Read and write True (T) or False (F) for the statements.

Ng ưu ý ờng hợp: i Anh Hùng Ao V i The story of Quang Trung ả lời ngắn

I watched an animated movie about Quang Trung It was really cool!

Quang Trung was a famous Vietnamese king He was born in 1753 He was a great general in

1785, he and his soldiers fought against an army from the south He won many battles andbecame king in 1788 The next year, invaders attacked again Two armies came from the northand Quang Trung went with his soldiers to meet them He rode on an elephant and won the greatBattle of Ng c H i - Đ ng Đa in 1789 Ngọ, hũ ồn cảnh sát ống hoang dã ư việnời sống hoang dãi Anh Hùng Áo V i was a very interesting movieảnh sátabout Vietnamese history, and the animation was great

1. Quang Trung was born in 1753

2. Quang Trung was a famous Vietnamese King in 1785

3. His army fought against an army from the south in 1789

4. He fought invaders from the north before he became king

5. He won a great battle on the back of an elephant

II Read the movie review Choose the correct answer (A, B, C or D)

ELIZABETH 1: THE GOLDEN AGE

Friday Review by Scott Kerry

I watched the movie Elizabeth I: The Golden Age last Thursday with a group of friends Wewatched it for a history project we're doing at school It is a drama about Queen Elizabeth I Shewas born in 1533 and became Queen of England in 1558 She was a really strong leader Herships won battles against Spanish ships in 1588 Before I watched it, I didn't know if I would like

it I don't like many dramas but this was fantastic The story of the movie was really interestingand so many exciting things happened It was great! All my friends loved it too You really shouldwatch it!

1 When did Scott watch the movie?

2 Why did Scott watch the movie?

A He likes dramas.

B For a history project

C His friends wanted to

D His teacher wanted him

Trang 19

3 Who was Elizabeth I?

4 Why didn't Scott want to watch the movie?

A He was busy

B He was with a group of friends

C He was excited about it

D He doesn't like many dramas

5 What did Scott think about the movie?

III Read the article and answer the questions.

WATERLOO - STORY OF FAMOUS LEADERS

Julie Durand, November 9

Waterloo is a movie about the last battle against Napoleon Bonaparte in Waterloo NapoleonBonaparte was a French general and leader He was born in 1769 and become o general at theage of 24 He won many battles against armies from different European countries and madeFrance become a powerful country However, he lost the Bottle of Waterloo in 1815 to the Duke

of Wellington It was the end of his ruling

The movie did a great job of showing the great minds of the two generals They were both verysmart and good at leading their soldiers Waterloo is a fantastic movie

 About: Henry V, famous king of England

 King: became king 1413

 General: beat the French army at the battle of Agincourt, 14 15

 Movie: interesting, exciting

II use the notes to make sentences about the famous American, George Washington.

1. George Washington/first president/USA

_

Trang 20

-C m n quý th y cô đã s d ng tài li u t ảnh sát ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ầu bằng phụ âm ử dụng ụng ệnh viện ừ thiện Fb Quang Nguy n & Zalo NQT ễn & Zalo NQT 0339981186 (Chính ch ) ủy tinh

D FURTHER PRACTICE (LUY N T P) ỆN TẬP) ẬP)

I Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest.

II Choose the best answer a, b, c or d to complete the sentence.

1. Who wants to be a millionaire? is at eight o’clock every Saturday night

2. Could you turn _ the volume please? It is so loud

3. I enjoy watching the news _ I want to know what is happening around the world

4. It’s a fantastic If you answer ten questions correctly, you can win a million dollars

5. The movie was I felt asleep in the middle

6. The story was very interesting very sad

7. does Sam watch the “Music Show”? - On every Sunday afternoon

8. Grandma never _ any episodes of her favorite series

9. Game shows are _ programs They can be both entertaining and educational

10. _ television do you watch a day? - About two hours

Trang 21

III Write the correct form of the words in brackets.

1. It was a very comedy I laughed and laughed (fun)

2. The children are very in animal programs (interest)

3. Discovery channel attracts millions of around the world (view)

6. Journalist Lai Van Sam is one of the Vietnamese television MCs (good)

7. This program is very to teens It can enrich their knowledge (use)

8. Watching TV is the most popular form of home (entertain)

9. There was an movie on television last night (animate)

10.I liked the action movie last Tuesday because it was (excite)

IV Write the past simple form of the verbs.

write (vi t)ến xe buýt stop (d ng l i)ừ thiện ạp chí

play (ch i)ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) run (ch y)ạp chí

stay ( )ở số ít begin (b t đ u)ấy.) ầu bằng phụ âm

try (c g ng)ống hoang dã ắt đầu bằng phụ âm build (xây)

V Give the correct form of the verbs in brackets to complete the sentences.

1. Yesterday, I (go) to the restaurant with a client

2. We (drive) around the parking lot for 20 minutes to find a parking space

3. When we (arrive) at the restaurant, the place (be) full

4. The waitress (ask) us if we (have) reservations

5. I (say) that he would come

6. The waiter (tell) us to come back in two hours

7. My client and I slowly (walk) back to the car

8. We (stop) in the grocery store and (buy) some cakes

9. My sister (get) married last month

10.Daisy (come) to her grandparents’ house 3 days ago

11.My computer (be) broken yesterday

12.He (buy) me a big teddy bear on my birthday last week

13.My friend (give) me a bar of chocolate when I (be) at school yesterday

Trang 22

14.My children (not do) their homework last night.

15.You (live) here five years ago?

16.They (watch) TV late at night yesterday

18.They (not be) excited about the film last night

19.Where (spend/you) your last holiday?

20.I (visit) lots of interesting places I (be) with two friends of mine

-UNIT 8: THE WORLD AROUND US

A VOCABULARY (T V NG) Ừ VỰNG) ỰNG)

Lesson 1

1 campsite (n) / kæmpsa t/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Khu c m tr iắt đầu bằng phụ âm ạp chí

2 canyon (n) / kænj n/ˈbʌs steɪʃn/ ə H m núiẻ xâm lược

3 cave (n) /ke v/ɪ Hang đ ngội từ thiện

4 hiking (n) / ha k ŋ/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ Chuy n đi b đến xe buýt ội từ thiện ư việnời sống hoang dãng dài

5 kayaking (n) / ka æk ŋ/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ Trò chèo thuy n kayakề người, vật, nghề nghiệp

6 rafting (n) / ræft ŋ/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ Vi c đi bèệnh viện

Lesson 2

8 bottled water (n) / b tld w t rˈbʌs steɪʃn/ ɑːspɪtl/ ˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ə Nư việnớng dẫnc đóng chai

9 flashlight (n) / flæ la t/ˈbʌs steɪʃn/ ʃn/ ɪ Đèn pin

10 pillow (n) / p lˈbʌs steɪʃn/ ɪ əʊst ɑːfɪs// G iống hoang dã

11 sleeping bag (n) / sli p ŋ bæ /ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ɪ ɡ/ Túi ngủy tinh

12 tent (n) /tent/ L uề người, vật, nghề nghiệp

Lesson 3

15 beach (n) /bi t /ːspɪtl/ ʃn/ Bãi bi nể nói về người, vật, nghề nghiệp

16 forest (n) / f r st/ˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ɪ Khu r ngừ thiện

17 island (n) / a l nd/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə Hòn đ oảnh sát

18 mountain (n) / ma ntn/ˈbʌs steɪʃn/ ʊst ɑːfɪs/ Núi

19 waterfall (n) / w t rf l/ˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ə ɔːspɪtl/ Thác nư việnớng dẫnc

Further words

20 sneakers (n) / sni k rz/ˈbʌs steɪʃn/ ːspɪtl/ ə Giày ch i qu n v tơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ầu bằng phụ âm ợc ở số ít

21 sunglasses (n) / s n læs z/ˈbʌs steɪʃn/ ʌs steɪʃn/ ɡ/ ɪ Kính râm

22 confirm (v) /k n f rm/ə ˈbʌs steɪʃn/ ɜːspɪtl/ Xác nh nật, nghề nghiệp

23 decide (v) /d sa d/ɪˈbʌs steɪʃn/ ɪ Quy t đ nhến xe buýt ị

24 heritage (n) / her t d /ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪ ʒ Di s nảnh sát

Trang 23

25 information (n) / nf r me n/ˌriːˈsaɪkl/ɪ ə ˈbʌs steɪʃn/ ɪʃn/ Thông tin

26 snorkeling (n) / sn rkl ŋ/ˈbʌs steɪʃn/ ɔːspɪtl/ ɪ L n có ng thặt ống hoang dã ở số ít

28 international (adj) / nt r næ n l/ˌriːˈsaɪkl/ɪ ə ˈbʌs steɪʃn/ ʃn/ ə Thu c v qu c tội từ thiện ề người, vật, nghề nghiệp ống hoang dã ến xe buýt

29 dangerous (adj) / de nd r s/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ʒə ə Nguy hi mể nói về người, vật, nghề nghiệp

30 description (n) /d skr p n/ɪˈbʌs steɪʃn/ ɪ ʃn/ S miêu tựa ảnh sát

B GRAMMAR (NG PHÁP) Ữ PHÁP)

I Modals: “should, shouldn’t; can, can’t”

1 Should & shouldn’t:

“should” (nên) và “shouldn’t” (không nên) dùng đ đ a ra l i khuyên ể khẳng định ưu ý ờng hợp:

Should là đ ng t khuy t thi u, do đó nó không c n chia theo các ngôi và luôn c n m t ộng từ) + ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ết thiếu, do đó nó không cần chia theo các ngôi và luôn cần một ết thiếu, do đó nó không cần chia theo các ngôi và luôn cần một ần chia theo các ngôi và luôn cần một ần chia theo các ngôi và luôn cần một ộng từ) +

đ ng t nguyên th không ộng từ) + ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ể khẳng định “to” đi đ ng sau ằng sau.

Thể khẳng định Th kh ng đ nh / Th ph đ nh ể khẳng định ẳng định ịnh ể khẳng định ủ định ịnh Th nghi v n ể khẳng định ấu trúc

Ch c năng ức năng

Dùng đ di n t l i khuyên, hay ý nghĩể nói về người, vật, nghề nghiệp ễn phí ảnh sát ời sống hoang dã

đi u gì là đúng, nên làm ho c khôngề người, vật, nghề nghiệp ặtnên làm

Dùng đ h i ý ki n hay yêu c u m t l iể nói về người, vật, nghề nghiệp ỏa ến xe buýt ầu bằng phụ âm ội từ thiện ời sống hoang dãkhuyên

C u trúc ấu trúc S + should/ shouldn’t + V + (các thành ph n khác). ần chia theo các ngôi và luôn cần một

Should + S + V + (các thành ph n ần chia theo các ngôi và luôn cần một khác)?

Yes, S + should

No, S + shouldn’t

Ví dụ

We should brush our teeth twice a day

(Chúng ta nên đánh răng hai l n m tầu bằng phụ âm ội từ thiệnngày.)

We shouldn’t waste water

(Chúng ta không nên lãng phí nư việnớng dẫnc.)

Should we buy a new car?

(Chúng ta có nên mua m t chi c ô tôội từ thiện ến xe buýt

m i không?)ớng dẫnYes, we should

(Có, chúng ta nên mua.)

2 Can & can’t:

“can” (Có th ) ể khẳng định và “can’t” (Không th ) ể khẳng định là đ ng t khuy t thi u, do đó nó không c n chia theoội từ thiện ừ thiện ến xe buýt ến xe buýt ầu bằng phụ âm.các ngôi và luôn c n m t đ ng t nguyên th không ầu bằng phụ âm ội từ thiện ội từ thiện ừ thiện ể nói về người, vật, nghề nghiệp “to” đi đ ng sau.ằng phụ âm

Di n t kh năng c a m t ngễn phí ảnh sát ảnh sát ủy tinh ội từ thiện ư việnời sống hoang dãi có

th / không th làm để nói về người, vật, nghề nghiệp ể nói về người, vật, nghề nghiệp ư việnợc ở số ít.c gì ho c m tặt ội từ thiện

s vi c có th / không th x y ra ựa ệnh viện ể nói về người, vật, nghề nghiệp ể nói về người, vật, nghề nghiệp ảnh sát ở số ít

hi n t i.ệnh viện ạp chí

Dùng trong câu h i đ ngh , xin phép,ỏa ề người, vật, nghề nghiệp ịyêu c u.ầu bằng phụ âm

Ví d : ụ

- She can speak Spanish

(Cô y có th nói ti ng Tây Ban Nha.)ấy.) ể nói về người, vật, nghề nghiệp ến xe buýt

- It can rain (Tr i có th m a.)ời sống hoang dã ể nói về người, vật, nghề nghiệp ư viện

- Can I ask you a question?

(Tôi có th h i b n 1 câu không?)ể nói về người, vật, nghề nghiệp ỏa ạp chí

- Can you swim? (B n có th b iạp chí ể nói về người, vật, nghề nghiệp ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)không?)

II Conjunction: “so”

Liên t / T n i là t dùng đ k t h p các t , c m t , m nh đ hay câu v i nhau Trong ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ố ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ể khẳng định ết thiếu, do đó nó không cần chia theo các ngôi và luôn cần một ợp: ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ụ ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ệnh đề hay câu với nhau Trong ều khi danh từ đó đã được xác đó:

Liên t đ ng l p ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ẳng định ập Liên t ph thu c ừ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác ụ ộng từ) +

Trang 24

Ch c năng ức năng

Dùng đ n i các t , c m t cùng m tể nói về người, vật, nghề nghiệp ống hoang dã ừ thiện ụng ừ thiện ội từ thiện

lo i, ho c các m nh đ ngang hàngạp chí ặt ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp

nhau (tính t v i tính t , danh t v iừ thiện ớng dẫn ừ thiện ừ thiện ớng dẫndanh t )ừ thiện

Dùng đ n i các nhóm t , c m t ho cể nói về người, vật, nghề nghiệp ống hoang dã ừ thiện ụng ừ thiện ặt

m nh đ có ch c năng khác nhau -ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ứt

m nh đ ph v i m nh đ chính trongệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ụng ớng dẫn ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp.câu

V trí ịnh.

- Luôn luôn đ ng gi a 2 t ho c 2ứt ữu, sau ừ thiện ặt

m nh đ mà nó liên k t.ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ến xe buýt

- N u n i các m nh đ đ c l p thì luônến xe buýt ống hoang dã ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ội từ thiện ật, nghề nghiệp

có d u ph y đ ng trấy.) ẩy đứng trước liên từ ứt ư việnớng dẫnc liên t ừ thiện

- Thư việnời sống hoang dãng đ ng đ u m nh đ ph thu c.ứt ầu bằng phụ âm ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ụng ội từ thiện

- M nh đ ph thu c có th đ ng trệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ụng ội từ thiện ể nói về người, vật, nghề nghiệp ứt ư việnớng dẫnc

ho c đ ng sau m nh đ chính nh ngặt ứt ệnh viện ề người, vật, nghề nghiệp ư viện

ph i luôn đảnh sát ư việnợc ở số ít.c b t đ u b ng liên tắt đầu bằng phụ âm ầu bằng phụ âm ằng phụ âm ừ thiện

ph thu c.ụng ội từ thiện

Các liên từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác

Ch s thêm vào: ỉ còn một quả trứng.) ựa and (và) Di n t nguyên nhân, lý do: ễn phí ảnh sát because

(b i vì) ởi vì)

Ch s tỉ còn một quả trứng.) ựa ư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng ph n, đ i l p: ảnh sát ống hoang dã ật, nghề nghiệp but (nh ng) ưu ý Ch hai hành đ ng trái ngm t ặt logic: although (m c dù)ỉ còn một quả trứng.) ội từ thiện ặc dù) ư việnợc ở số ít.c nhau về người, vật, nghề nghiệp.

Ch k t qu : so (vì v y, cho nên) ỉ kết quả: so (vì vậy, cho nên) ết thiếu, do đó nó không cần chia theo các ngôi và luôn cần một ả lời ngắn ập

Ch s l a ch n: ỉ còn một quả trứng.) ựa ựa ọ, hũ or (ho c) ặc dù)

- It is raining, so I can’t go camping

(Tr i đang m a nên tôi không th điời sống hoang dã ư viện ể nói về người, vật, nghề nghiệp

c m tr i đắt đầu bằng phụ âm ạp chí ư việnợc ở số ít.c.)

- I had a cold so I didn’t go to school

- We are going kayaking so you need tobring a towel

- We need to bring a tent so we cansleep

- We need to bring bottled water so wedon’t get thirsty

- We should bring a flashlight so wecan see at night

- Last night we came late because itrained heavily

(T i ống hoang dã qua chúng tôi đ n tr vì tr i m aến xe buýt ễn phí ời sống hoang dã ư việnto.)

Although the car is old, it is still reliable.(M c dù chi c ô tô đã cũ, nh ng nó v nặt ến xe buýt ư viện ẫnđáng tin c y.)ật, nghề nghiệp

C EXERCISE (BÀI T P) ẬP)

PHONETICS

I Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others

in each group.

phone

II Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other

in each group.

Trang 25

Indonesian

VOCABULARY

I Use the words in the box and write them for each picture (Activities)

1 _ 2 _ 3 _

4 _ 5 _ 6 _

II Write the suitable word for each picture (Things)

1 _ 2 _ 3 _

Trang 26

I Use “should/shouldn’t” to fill in the blanks to complete the sentences.

1 Tom _ eat so many lollipops It’s bad for his teeth

2 He’s fifteen He _ drive a car

3 Pregnant women _ smoke as it can damage the baby

4 We _ go somewhere exciting for our holiday

Trang 27

6 You _ ask the teacher for help you if you don’t understand the lesson

7 _ I buy the dress or the skirt?

8 She _ tell lies

9 That’s a fantastic book You _ read it

10 The doctor said: “You _ eat healthy food You _ eat fast food You

_ watch so much TV You _ walk 1 hour a day You _ drink fruit juice and water You _ drink wine or beer

11 You _ be so selfish

12 I don’t think you _smoke so much

13 You _ exercise more

14 I think you _ try to speak to her

15 You are overweight You _ go on a diet

16 Where _ we park our car?

17 You _ never speak to your mother like this

18 The kids _ spend so much time in front of the TV

19 _ I tell her the truth or should I say nothing?

20 I think we _ reserve our holiday in advance

II Use “can/can’t” to fill in the blanks to complete the sentences.

1 I (can/ can’t) speak French I picked it up while I was in France.

2 I (can/ can’t) come to the party I am really busy.

3 We (can/ can’t) hear you The music is so loud.

4 Where are my keys? I (can/ can’t) find them.

5 I (can/ can’t) believe it We won two million dollars.

6 We (can/ can’t) meet tomorrow if you want.

7 (Can/ Can’t) you make me a cup of tea, please?

8 He (can/ can’t) jump His leg hurts so much.

9 Illiterate people (can/ can’t) read and write.

10 Fish (can/ can’t) swim.

11 (Can/can’t) you swim? - Yes, I (can/can’t)

12 I’m sorry I (can/can’t) help you today, I’m really busy.

13 Please (can/can’t) you buy some milk on your way home? - I (can/can’t) leave the house

because I’m looking after the baby

14 I (can/can’t) ride a bike but I (can/can’t) drive a car.

15 I just (can/can’t) manage to wake up on time, I’m always late.

16 Hello, (can/can’t) I help you? - Actually, no you (can/can’t) This restaurant is awful and

we’ve been waiting here for half an hour We’re leaving

17 I have a special talent, I (can/can’t) touch my nose with my tongue (can/can’t) you?

18 (Can/Can’t) I go to the bathroom please?- Yes, of course you (can/can’t).

19 Look! It’s right there! (Can/Can’t) you see it? It’s so obvious!

20 I’ve never been able to eat breakfast in the mornings I (can/can’t) talk to anyone either!

III Choose A, B, C or D to complete the sentences.

1 I like English _ I like French very much

Trang 28

7 Would you like tea _ hot chocolate for your breakfast?

We could go scuba diving and snorkeling there Those places are famous for their deliciousseafood, too We can go to Phú Qu c by plane or boat.ống hoang dã

See you soon,

Phúc

1 Julian is coming to Vietnam for her vacation.

2 M c Châu Highland and Cúc Phội từ thiện ư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng National Park are in the south of Vietnam

3 You can’t go to M c Châu Highland by bus or train.ội từ thiện

4 If you love the beach, you should go to Phú Qu c Island on Lăng Cô Bay.ống hoang dã

5 You can eat seafood in Phu Quoc Island.

Trang 29

II Read and choose the correct answer (A, B, C or D)

Christine Robinson, August 12

Bali is a wonderful place for o vocation

A lot of visitors go to Bali for their vacations every year You can enjoy the white sand beaches,take photos, and moot friendly local people You can also go on cycling tours, scuba diving, andeven snorkeling Bali is one of the most beautiful islands in Indonesia You can go there by boat

or plane You should not go there between October and March because it is very rainy BetweenApril and October are the best times to visit Bali, during the dry season You can also go to theInternational Film Festival in Bali every September If you get the chance, you should spend yourvacation in this beautiful place

1 People can enjoy beautiful beaches with _

2 People can enjoy cycling and _

snorkeling

3 People can take a _ to Bali

4 People shouldn’t go there between _ and _ because of the rain

5 The Indonesian International Film Festival happens every _ in Bali

four years

III Read the article and answer the questions.

I am Kate, I live in Cairo, which is the capital of Egypt There are more than ten million peoplehere A lot of them come from the countryside because there are more jobs here

I live in an apartment near the city center It is a busy, exciting place It has cinemas and shops,but unfortunately there is a lot of traffic too Many tourists come from all over the world to see thePyramids, which are near the city

I like Cairo because it is big and exciting I have a lot of friends and it is easy to meet newpeople I am glad that I live here, but my mother doesn’t like it She used to live in the countryside,and she would like to go back one day

1 Is Cairo the capital of Egypt?

What to do: go rock climbing, go rafting

How to get there: 3 hours by car

Where to stay: a hotel by the canyon

Note: swimming: too dangerous!

THE GREEN CAVE

Interesting placeWhat to do: go hiking, go kayaking inside the cavesHow to get there: 5 hours by bus

Where to stay: a campsite near the caveNote: rock climbing: too dangerous!

Trang 30

D FURTHER PRACTICE (LUY N T P) ỆN TẬP) ẬP)

1 The water is too dangerous We can/can't go kayaking here.

2 The canyon is beautiful We should/shouldn't go hiking there.

3 The bus comes in five minutes We can/can't go back to the campsite.

4 We should/shouldn't take the bus It's too slow Let's go by train.

5 We can/can't stay at this campsite It's closed.

6 We should/shouldn't go hiking today It is raining very hard.

7 You should/shouldn't go to the beach It really is very beautiful.

8 What can/need we do in Đà N ng?ẵng.)

9 We need/should to bring a pillow because the campsite doesn't have any

10 It's very cold at night so/don't bring a jacket.

11 You should/can't swim in that water It's very dangerous.

12. The campsite has food so/should we don't need to bring any

II Complete the sentences by using “although/ because/ but/ so”.

1. _ Norway is a beautiful country, it is very cold in winter

2. It is warm and sunny today _ we are going to the beach

3. The car is very old _ it is reliable

4. Today is my daughter’s birthday, _ I need to buy her a present

5. You should take an umbrella _ it is going to rain

6. The camera is expensive _ it is very good

7. I love chips _ it is not healthy

8. His mother is not feeling well, _ he needs to take care of her

9. Your marks in English are low _ you don’t study hard enough

10 _ he is a good ski instructor, I don’t like him very much

11 I’d like to go with you _ I’m too busy right now

12 There are no buses this hour, _ we need to catch a taxi

13 _ it rains a lot in winter, I like walking the dog in the park

14 He fails his driving test, _ he needs to do it again

Trang 31

15 We invite them to the party _ they don’t want to come

16 I don’t like the concert _ the band doesn’t play well

17 We don’t go on holiday _ we don’t have a lot of money

18. I want to buy a car _ I need it for my job

19. I’m learning French _ I want to live in Paris

20 _ he’s got a car, he never drives to work

III Rearrange the words to make the full sentences.

1 accident / an / she’s / in / because / hospital / she / had.

1 earthscraper (n) / r skre p r/ɜːspɪtl/ θrəʊ əˈweɪ/ / ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə Nhà nhi u t ng dề người, vật, nghề nghiệp ầu bằng phụ âm ư việnớng dẫni lòng đ tấy.)

2 eco-friendly (adj) / i kˌriːˈsaɪkl/ ːspɪtl/ əʊst ɑːfɪs/ ˈbʌs steɪʃn/ frendli/ Thân thi n v i môi trệnh viện ớng dẫn ư việnời sống hoang dãng

3 megacity (n) / meˈbʌs steɪʃn/ ɡ/ə ɪs ti/ Siêu đô thị

4 sea (n) /si /ːspɪtl/ Bi nể nói về người, vật, nghề nghiệp

5 smart home (n) /sm rt hɑːspɪtl/ əʊst ɑːfɪs/m/ Nhà thông minh

6 underground (adj) / nd r ra nd/ˌriːˈsaɪkl/ʌs steɪʃn/ ə ˈbʌs steɪʃn/ɡ/ ʊst ɑːfɪs/ Ng m dầu bằng phụ âm ư việnớng dẫn ấy.)i đ t

Lesson 2

7 3D printer (n) / ri di pr nt r/ˌriːˈsaɪkl/θrəʊ əˈweɪ/ / ːspɪtl/ ːspɪtl/ ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə Máy in 3D

8 automatic food machine (n) / t mæt k fu d m i n/ˌriːˈsaɪkl/ɔːspɪtl/ əˈbʌs steɪʃn/əˈbʌs steɪʃn/ʃn/ ːspɪtl/ ɪ ːspɪtl/ Máy làm th c ăn t đ ngứt ựa ội từ thiện

9 device (n) /d va s/ɪˈbʌs steɪʃn/ ɪ Thi t bến xe buýt ị

10 drone (n) /drəʊst ɑːfɪs/n/ Máy bay không ngư việnời sống hoang dãi lái

11 robot helper (n) / rˈbʌs steɪʃn/ əʊst ɑːfɪs/ ɑːspɪtl/ ˈbʌs steɪʃn/b t help r/ə Ngư việnời sống hoang dãi máy giúp vi cệnh viện

Trang 32

Lesson 3

14 astronaut (n) / æstr n t/ˈbʌs steɪʃn/ ə ɔːspɪtl/ Phi hành gia

15 earth (n) / r /ɜːspɪtl/ θrəʊ əˈweɪ/ / Trái đ tấy.)

17 gravity (n) / ræv ti/ˈbʌs steɪʃn/ɡ/ ə Tr ng l cọ, hũ ựa

17 lock (v) /l k/ɑːspɪtl/ Khóa l iạp chí

19 space station (n) / spe s ste n/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ɪʃn/ Tr m không gianạp chí

20 spacesuit (n) / spe ssu t/ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ːspɪtl/ B qu n áo vũ trội từ thiện ầu bằng phụ âm ụng

Further words

21 control (v) /k n trə ˈbʌs steɪʃn/ əʊst ɑːfɪs/l/ Đi u khi nề người, vật, nghề nghiệp ể nói về người, vật, nghề nghiệp

23 furniture (n) / f rn t r/ˈbʌs steɪʃn/ ɜːspɪtl/ ɪ ʃn/ə Đ đ cồn cảnh sát ạp chí

24 discuss (v) /d sk s/ɪˈbʌs steɪʃn/ ʌs steɪʃn/ Th o lu nảnh sát ật, nghề nghiệp

25 advantage (n) / d vænt d /ə ˈbʌs steɪʃn/ ɪ ʒ Thu n l iật, nghề nghiệp ợc ở số ít

26 equipment (n) / kw pm nt/ɪˈbʌs steɪʃn/ ɪ ə Thi t bến xe buýt ị

28 special (adj) / spe l/ˈbʌs steɪʃn/ ʃn/ Đ c bi tặt ệnh viện

29 information (n) / nf r me n/ˌriːˈsaɪkl/ɪ ə ˈbʌs steɪʃn/ ɪʃn/ Thông tin

30 exhibition (n) / eks b n/ˌriːˈsaɪkl/ ɪˈbʌs steɪʃn/ ɪʃn/ Tri n lãmể nói về người, vật, nghề nghiệp

B GRAMMAR (NG PHÁP) Ữ PHÁP)

I Future Simple (“Future simple tense” and “think”)

1 Đ nh nghĩa thì t ịnh nghĩa thì tương lai đơn ương lai đơn ng lai đ n ơng lai đơn

Thì tư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng lai đ nơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) trong ti ng anh (ến xe buýt Simple future tense) đư việnợc ở số ít.c dùng khi không có k ho ch hay ến xe buýt ạp chíquy t đ nh làm gì nào trến xe buýt ị ư việnớng dẫnc khi chúng ta nói Chúng ta ra quy t đ nh t phát t i th i đi m nói ến xe buýt ị ựa ạp chí ời sống hoang dã ể nói về người, vật, nghề nghiệp

Thư việnời sống hoang dãng s d ng thì tử dụng ụng ư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng lai đ n v i đ ng t to think trơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ớng dẫn ội từ thiện ừ thiện ư việnớng dẫnc nó

2 Cách dùng thì t ương lai đơn ng lai đ n ơng lai đơn

Cách dùng thì t ưu ý ơi chốn ng lai đ n ơi chốn Ví d v thì t ụ ều khi danh từ đó đã được xác ưu ý ơi chốn ng lai đ n ơi chốn

Di n đ t m t quy t đ nh t i ễn & Zalo NQT ạng ộng từ) + ết thiếu, do đó nó không cần chia theo các ngôi và luôn cần một ịnh ạng

th i đi m nói ờng hợp: ể khẳng định

We will see what we can do to help you

(Chúng tôi sẽ xem đ có th giúp gì cho anh.)ể nói về người, vật, nghề nghiệp ể nói về người, vật, nghề nghiệp

I miss her I will go to her house to see her

(Tôi nh cô y Tôi sẽ đ n nhà g p cô y)ớng dẫn ấy.) ến xe buýt ặt ấy.)

Đ a ra l i yêu c u, đ ngh , ưu ý ờng hợp: ần chia theo các ngôi và luôn cần một ều khi danh từ đó đã được xác ịnh.

l i m i ờng hợp: ờng hợp:

Will you open the door?

(Anh đóng c a giúp tôi đử dụng ư việnợc ở số ít.c không) → l i yêu c u.ời sống hoang dã ầu bằng phụ âm

Will you come to lunch?

(Tr a này c u t i ăn c m nhé ) ư viện ật, nghề nghiệp ớng dẫn ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) → l i m iời sống hoang dã ời sống hoang dãWill you turn on the fan?

(B n có th m qu t đạp chí ể nói về người, vật, nghề nghiệp ở số ít ạp chí ư việnợc ở số ít.c không ) → l i yêu c u.ời sống hoang dã ầu bằng phụ âm

Will you go to this party tonight?

(B n sẽ đ n b a ti c t i nay ch ) → l i m iạp chí ến xe buýt ữu, sau ệnh viện ống hoang dã ứt ời sống hoang dã ời sống hoang dã

* Di n đ t d đoán không có ễn & Zalo NQT ạng ự đoán không có

căn c ( ức năng think) I think people will live in megacities next century.I think people will not use computers after 25th century

Trang 33

My mother thinks people will live in smart homes in nearfuture

I don’t think we will live in a megacity

What do you think homes will be like in the future?

3 D ng th c c a thì t ạng thức của thì tương lai đơn ức của thì tương lai đơn ủa thì tương lai đơn ương lai đơn ng lai đ n ơng lai đơn

C u trúc ấu trúc Ví d v thì t ụ ều khi danh từ đó đã được xác ưu ý ơi chốn ng lai đ n ơi chốn

- I will visit Hue city next week

(Tôi sẽ đ n thăm thành ph Hu )ến xe buýt ống hoang dã ến xe buýt

- She will be fourteen years old on her next birthday

(Cô y sẽ ấy.) 14 tu i vào sinh nh t k ti p.)ổ chức ật, nghề nghiệp ến xe buýt ến xe buýt

- They will come to the party next Sunday

(Ch nh t tu n sau h sẽ đ n b a ti c.)ủy tinh ật, nghề nghiệp ầu bằng phụ âm ọ, hũ ến xe buýt ữu, sau ệnh viện

- Th ph đ nh: ể khẳng định ủ định ịnh.

S + will not+ Vo.

(will not = won’t)

S=I/You/We/They/He/She/It

Danh từ thiện

- She won’t forget me

(Cô y sẽ không quên tôi.)ấy.)

- Park will not go camping next Sunday

(Ch nh t t i Park sẽ không đi c m tr i.)ủy tinh ật, nghề nghiệp ớng dẫn ắt đầu bằng phụ âm ạp chí

- We won’t do some shopping tomorrow evening

(T i mai chúng tôi sẽ không đi mua s m.)ống hoang dã ắt đầu bằng phụ âm

? Th nghi v n & câu tr l i ể khẳng định ấu trúc ả lời ngắn ờng hợp:

- Will you go to Hanoi city next week?

(Tu n sau b n sẽ đi thành ph Hà N i à?)ầu bằng phụ âm ạp chí ống hoang dã ội từ thiện

 Yes, I will./ No, I won’t

- Will she meet her boyfriend tonight?

(T i ống hoang dã nay cô y sẽ g p b n trai ph i không?)ấy.) ặt ạp chí ảnh sát

 Yes, she will./ No, she won’t

- Will they arrive here next week?

(Tu n sau h sẽ đ n đây ph i không?)ầu bằng phụ âm ọ, hũ ến xe buýt ảnh sát

 Yes, they will./ No, they won’t

4 D u hi u nh n bi t ấu hiệu nhận biết ệu nhận biết ận biết ết

- Trong câu thì tư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng lai đ n thơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.) ư việnời sống hoang dãng xu t hi n các t sau: ấy.) ệnh viện ừ thiện

tonight (t i ống hoang dã nay); tomorrow (ngày mai); next week/ month/ year (tu n/ tháng/ năm sau),ầu bằng phụ âm

some day (m t ngày nào đó); ội từ thiện soon (ch ng bao lâu), ẳng

- Ngoài ra các t và c m t nh : ừ thiện ụng ừ thiện ư viện

I think, I promise, perhaps = probably (có lẽ, có th ), ể nói về người, vật, nghề nghiệp

II Indefinite quantifiers

1 Small quantities: a few/ some

A few:

+ Dùng trong câu kh ng đ nhẳng ị

+ Dùng v i danh t đ m đớng dẫn ừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít ống hoang dãc s nhi uề người, vật, nghề nghiệp

She enjoys her life here She has a few friends and they meet quite often

(Cô y thích cu c s ng đây Cô y có m t vài ngấy.) ội từ thiện ống hoang dã ở số ít ấy.) ội từ thiện ư việnời sống hoang dã ạp chíi b n và h g p nhau r t thọ, hũ ặt ấy.) ư việnời sống hoang dãng xuyên) đây a few friends nói đ n s l ng ng i b n mà cô y có là m t vài ng i ch không ph i

9 ến xe buýt ống hoang dã ư việnợc ở số ít ư việnời sống hoang dã ạp chí ấy.) ội từ thiện ư việnời sống hoang dã ứt ảnh sát

ám ch cô y có ít b n.ỉ còn một quả trứng.) ấy.) ạp chí

Some:

+ Dùng trong câu kh ng đ nhẳng ị

+ Đ ng trứt ư việnớng dẫnc danh t đ m đừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít ống hoang dãc s nhi u và danh t không đ m đề người, vật, nghề nghiệp ừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít.c

+ “Some” cũng đư việnợc ở số ít.c dùng trong câu h iỏa

I have some friends (Tôi có m y ngấy.) ư việnời sống hoang dã ạp chíi b n)

2 Large quantities: many/ lots of/ a lot of

Trang 34

+ Thư việnời sống hoang dãng dùng trong câu h i và câu ph đ nh, câu kh ng đ nh đỏa ủy tinh ị ẳng ị ư việnợc ở số ít.c dùng ít h nơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)

+ Đi v i danh t đ m đớng dẫn ừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít ống hoang dãc s nhi uề người, vật, nghề nghiệp

Do you have many cars? (B n có nhi u xe h i không?)ạp chí ề người, vật, nghề nghiệp ơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)

A lot of/ lots of:

+ Đư việnợc ở số ít.c dùng trong câu kh ng đinh và câu nghi v nẳng ấy.)

+ Đi v i danh t không đ m đớng dẫn ừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít.c và danh t đ m đừ thiện ến xe buýt ư việnợc ở số ít ống hoang dãc s nhi uề người, vật, nghề nghiệp

+ Thư việnời sống hoang dãng mang nghĩa “informal”

We spent a lot of money (Chúng tôi đã tiêu r t nhi u ti n)ấy.) ề người, vật, nghề nghiệp ề người, vật, nghề nghiệp

I have lots of things to do (Tôi có nhi u vi c đ làm)ề người, vật, nghề nghiệp ệnh viện ể nói về người, vật, nghề nghiệp

III Modal verb “might”(Có th ) ể)

1 “Might” là đ ng t khuy t thi u, do đó nó không c n chia theo các ngôi và luôn c n m t đ ngội từ thiện ừ thiện ến xe buýt ến xe buýt ầu bằng phụ âm ầu bằng phụ âm ội từ thiện ội từ thiện

t nguyên th không “to” đi đ ng sau.ừ thiện ể nói về người, vật, nghề nghiệp ằng phụ âm

Thể khẳng định Th kh ng đ nh ể khẳng định ẳng định ịnh Th ph đ nh ể khẳng định ủ định ịnh.

C u trúc ấu trúc S + might + V + (các thành ph n khác). ần chia theo các ngôi và luôn cần một S + might not/ mightn’t + V + (các thành ph n khác). ần chia theo các ngôi và luôn cần một

Ch c ức năng

năng

Dùng đ nói v nh ng hành đ ng,ể nói về người, vật, nghề nghiệp ề người, vật, nghề nghiệp ữu, sau ội từ thiện

s vi c có th x y ra trong tựa ệnh viện ể nói về người, vật, nghề nghiệp ảnh sát ư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng lai

nh ng không ch c ch n.ư viện ắt đầu bằng phụ âm ắt đầu bằng phụ âm

Dùng đ nói v nh ng hành đ ng,ể nói về người, vật, nghề nghiệp ề người, vật, nghề nghiệp ữu, sau ội từ thiện

s vi c không th x y ra trongựa ệnh viện ể nói về người, vật, nghề nghiệp ảnh sát

tư việnơi bóng đá nhưng những cậu khác lại thích chơi bóng rổ.)ng lai nh ng không ch c ch n.ư viện ắt đầu bằng phụ âm ắt đầu bằng phụ âm

Ví d : ụ

She might come here

(Có th cô y đ n đây.)ể nói về người, vật, nghề nghiệp ấy.) ến xe buýtTake an umbrella with you whenyou go out It might rain later

(Nh mang theo dù khi b n ra ngoài.ớng dẫn ạp chí

Tr i có th m a đó.)ời sống hoang dã ể nói về người, vật, nghề nghiệp ư viện

It might not be true

(Có th đi u đó không đúng.)ể nói về người, vật, nghề nghiệp ể nói về người, vật, nghề nghiệp

There might not be a meeting onFriday because the director is ill

(Bu i h p ngày th Sáu có thổ chức ọ, hũ ứt ể nói về người, vật, nghề nghiệp.không di n ra b i vì ông giám đ c bễn phí ở số ít ống hoang dã ịm.)

Trang 35

II Choose the word whose main stressed syllable is placed differently from that of the other

in each group.

technology

VOCABULARY

I Use the following words to write for each picture based on the definition (Places &

Things)

1 A large city with more than ten million

people living there 2 The salty water that covers a large part of the surface of the earth

3 Below the surface of the earth

4 A place where many people live, with many houses, stores, businesses,… and which

is bigger than a town

5 A house which is friendly to environment

6. Below the surface of the sea

Trang 36

7 A house with a computer to run it

8 A big apartment building under the ground

II Use the following words to write for each picture based on the definition (Things)

1 A like a TV or a mobile

phone, is a machine with a computer inside it

2 A is a flying machine It cancarry things

3 I use my TV by touching the

4 Aobjects. can make all kinds of

5 An will make anything you

want to eat 6.and cleaning at home.Get a to do your washing

III Use the following words to write for each picture based on each sentence (Things & People)

Trang 37

1 Things fall to the ground on Earth because of

this 2 This means to move slowly on water, in the air, or in space

3 This is special clothing to wear in space

4 You do this to shut a door with a key.

5 Pham Tuan is the first

Vietnamese in space 6.the sky around the earth and can The round object that moves in

be seen at night

7 a vehicle in which people can travel round

the earth, outside its atmosphere,

doing scientific tests

8. takes approximately 365 days to go round the sun

GRAMMAR

I Unscramble the following sentences.

1 I think/ will/ Vietnam/ the campaign/ win/ the Covid-19 soon./ in preventing

_

2 I think/ I/ buy/ will/ a new/ computer.

_

Trang 38

3 I think/ she/ come/ and/ won’t/ our party./ join

II Use the verbs in the box with “might” to complete the sentences

shop live bite change break need rain slip wake make

1 Take an umbrella with you when you go out It later

2 Don’t make too much noise You the baby

3 Be careful of that dog It you

4 I don’t think we should throw that letter away We it later

5 Be careful The footpath is very icy You

6 Don’t let the children play in this room They something

7 Home robot helper all our housework

8 We in smart homes

9 We online and drones will deliver our food

10 How homes in the future?

Trang 39

III Unscramble the sentences.

1. flying cars./might/we/have/the future,/In

The Future is Smart! by Professor Rendall

Do you have a smart device, like a mobile phone or a TV? In the future, smart technologywill be everywhere and it will make our lives easier Do you hate washing and cleaning? I know Ido! Well, soon we might have robot helpers to do the housework! Don't like cooking? Buy anautomatic food machine to do it for you Touch the screen to choose your meal and it will beready in seconds! If you want new clothes or furniture, get a 3D printer to make them for you.Some companies already make deliveries using drones But soon, everyone will use them Thesky will be full of these little machines The future is smart and I can't wait for it!

1 Professor Rendall doesn’t enjoy washing and cleaning

2. Now, smart technology are everywhere in the world

3. If you hate cooking, you can buy an automatic food machine to do it for you

4. We might not have robot helpers to do the housework soon

5. Some companies already make deliveries using drones

II Read the article Choose the correct answer (A, B, or C).

The Future Houses Exhibition

Helen Karter, November 12

Last weekend, my family went to the Future Houses Exhibition It was really interesting to seehow homes will change in the future People might live in a lot of different places, likeunderground or under the sea Many homes will be smart homes with robot helpers that do thechores Other smart devices will even cook for us I do not think I would like to live in a smarthome The technology might not work well Now, you go to the toilet In the future, you will use asmart toilet What if the computer breaks? No, thanks! I really want to live in an eco-friendlyhome somewhere in the country

1. What will robot helpers do?

Trang 40

A. nothing

B. homework

C. housework

2. What will other smart devices do?

A. play video games

B. do the shopping

C. make food

3. Why does Helen think living in a smart home is a bad idea?

A. She thinks that some devices might break

B. She cannot afford one

C. She doesn't like robots

4. Where does Helen want to live?

A. under the sea

B. in the country

C. underground

5. What kind of home does Helen want?

A. one that is good for the environment

B. one with a smart toilet

C. a smart home

III Read the article and answer the questions.

ASTRONAUTS' DAILY LIFE

Astronauts' lives are very different on a space station They cannot have showers becausethere is no gravity and everything floats in space The astronauts have to use soap and wettowels They have to use a special toilet, too Meal times are very different to the ones at home.The astronauts have to eat dried food in bags They have to sleep in sleeping bags when they aretired Astronauts tie their sleeping bags to the walls so they don't float around Life in space isnot the same as life on Earth

1 Why can't astronauts shower in space?

Ngày đăng: 09/10/2023, 20:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w