1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo hoàn thành mường bi

35 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng
Trường học Trường THPT Mường Bi
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 124,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số: /BC-SGD&ĐT Hòa Bình, ngày 28 tháng 3 năm 2023BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG Công trình: Cải tạo sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Mường Bi v

Trang 1

Số: /BC-SGD&ĐT Hòa Bình, ngày 28 tháng 3 năm 2023

BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG Công trình: Cải tạo sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục

phụ trợ Trường THPT Mường Bi và Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường

THPT 19/5.

Kính gửi: Sở xây dựng tỉnh Hoà Bình

Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Mường Bi và Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất

và các hạng mục phụ trợ Trường THPT 19/5, với các nội dung sau:

1 Tên công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục

phụ trợ Trường THPT 19/5.

2 Địa điểm xây dựng:

- Trường THPT Mường Bi, xã Phong Phú, huyện Tân Lạc.

- Trường THPT 19/5, xã Tú Sơn, huyện Kim Bôi.

3 Tên và số điện thoại liên lạc của cá nhân phụ trách trực tiếp:

- Thông tin liên hệ: ……… - Chức vụ: ………

SĐT: ………

4 Quy mô đầu tư và các giải pháp thiết kế:

4.1 Theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư dự án Cải tạo, sửa chữa nâng cấp

cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Mường Bi và Cải tạo, sửa chữa nâng cấp cơ sở vật chất và các hạng mục phụ trợ Trường THPT 19/5, gồm:

a) Trường THPT Mường Bi, huyện Tân Lạc.

* Cải tạo nhà lớp học kết hợp các phòng học bộ môn: Nhà 03 tầng, diện tích 1.430 m2.

- Nội dung cải tạo:

+ Tháo dỡ toàn bộ cửa, khuôn cửa, hoa sắt cửa vách kính toàn nhà.

+ Trát bù má cửa bằng vữa XM mác 75 dày 15, sau đó sơn lại má cửa 03 nước mầu sắc tương đương với nhà đã có.

Trang 2

+ Thay mới cửa, vách kính bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn 02 lớp dày 6,38mm Cửa sổ có hoa sắt 12x12 bảo vệ.

* Cải tạo nhà đa năng:

- Nội dung cải tạo:

+ Tháo dỡ và thay mới ống thoát nước mái (cos + 7,2m).

+ Tháo dỡ mái tôn để xử lý chống thấm sê nô mái.

+ Tháo dỡ lớp vữa láng sê nô mái, sê nô sảnh, xử lý chống thấm sê nô bằng Masterseal 555, sau đó láng vữa XM mác 75 dày 30 dốc về họng thu nước + Cạo rêu mốc, lớp sơn cũ toàn nhà Lăn sơn toàn nhà 03 nước màu sắc trang nhã.

* Cải tạo, nâng cấp và mở rộng nhà lớp học 04 phòng 02 tầng, tổng diện tích sàn 426m2, thành khối phòng hỗ trợ học tập, phụ trợ 03 tầng, tổng diện tích sàn 838,89m2.

- Hiện trạng nhà lớp học 04 phòng 02 tầng: KT 7,8 x 2,7,3 tổng diện tích sàn 426m2, khẩu độ 6.0m, hành lang 1.8m, bước gian 3.9m, chiều cao tầng 13.8m, chiều cao tầng 2 3.6m, mái cao 2.5m, nền cao hơn sân hiện trạng 0.15m và thấp hơn nền nhà đang xây 0.25m Nhà xây tường chịu lực, sàn tầng 2 là sàn panel, sàn mái là sàn BTCT Nhà trát vữa tam hợp, cửa panô gỗ đã bị mối mọt, hoàn thiện quét vôi.

- Tháo dỡ: Tháo dỡ toàn nhà đến cos nền nhà, giữ lại tường trục 8 tầng 1, giữ lại móng tường các trục 1,4, B.

- Cải tạo nâng cấp thành nhà 03 tầng: Nhà 3 tầng, tổng diện tích sàn 838,89m2, chiều dài 27,3m, rộng 9,9m, khẩu độ 7,5m, hành lang 2,4m, bước gian 3,9m, gian cầu thang và vệ sinh 3,9m, chiều cao tầng 3,6m, mái cao 2,2m, chiều cao toàn nhà 13,0m Nền nhà cao hơn cốt sân 0,25m.

- Giải pháp thiết kế: Nhà khung BTCT chịu lực, móng đơn BTCT mác 200

đá 1x2 Toàn nhà xây gạch BT không nung VXM mác 75, trát VXM mác 75 dày 15 Các cấu kiện khung, cột, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, chắn nắng BTCT mác 200 đá 1x2.

Xà gồ thép C100x50x20x2.5, mái tôn liên doanh dày 0,4 mm.

- Giải pháp hoàn thiện: Nền nhà lát gạch Ceramic 600x600, bậc cầu thang, bậc sảnh, bậc tam cấp ốp đá Granite tự nhiên Lan can hành lang, lan can cầu thang, tay vịn Inox Cửa đi, cửa sổ, vách kính sử dụng nhôm định hình Shal-Việt Pháp, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, cửa số có sen hoa sắt đặc 12x12 bảo vệ Khu vệ sinh

ốp gạch men kính KT300x450 cao 2,7m, nền gạch chống trơn KT300x300 Toàn nhà lăn sơn trực tiếp 03 lớp.

- Cấp điện: Nguồn điện lấy từ cột điện hiện có của trường đến tủ điện của nhà dùng cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2, dây trục các tầng dùng cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2, dây các phòng Cu/PVC 2x6mm2 và Cu/PVC 2x4mm2 , dây ổ cắm Cu/PVC 2x4mm2 và Cu/PVC 2x2,5mm2, dây cáp ổ cắm âm sàn dùng cáp Cu/XLPE/PVC

Trang 3

2x10mm2, Cu/PVC 2x4mm2 và dây Cu/PVC 2x2,5mm2, dây điện luồn trong ống gen

đi ngầm trong tường.

- Chiếu sáng và thông gió: Chiếu sáng và thông gió tự nhiên, kết hợp các thiết bị đèn và quạt trần.

- Cấp thoát nước: Từ nguồn nước đã có lên téc nước INOX 2m3 trên mái bằng ống PPR D25, ống cấp xuống các thiết bị vệ sinh bằng ống PPR D40 và PPR D20 Thoát sàn, lavabô bằng ống PVC D60, D75 Thoát xí bằng ống PVC D110.

- Thoát nước mái: Thoát nước mái qua hệ thống sê nô thu, thoát xuống bằng ống thoát nước đứng PVC110 sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung.

- Giải pháp chống sét: Trên mái đặt kim thu sét D16, dây dẫn sét thép tròn D10, cọc tiếp địa L63x63x6 và dây tản sét thép 40x4.

- Bể phốt: (01 bể) được đặt dưới nền khu vệ sinh KT2,0x3,0m, đáy đổ BTCT

đá 1x2 mác 200 dày 100, lót BT mác 100 đá 4x6 dày 100, móng xây gạch BT không nung vữa xi măng mác 75 dày 20 có đánh mầu xi măng nguyên chất.

- Giải pháp cháy nổ: Hệ thống chữa cháy bằng nước được cấp tới họng chữa cháy vách tường bằng mạng đường ống thép tráng kẽm D82, D65, D50 Việc cấp nước và tạo áp cho mạng đường ống chữa cháy được sử dụng 02 máy bơm chữa cháy chính trục ngang (01 động cơ điện, 01 động cơ diezel dự phòng).

* Các hạng mục phụ trợ:

- Sân lát gạch: Diện tích S = 146m2, sân lát gạch Terrazzo 400x400, lót BT

đá 2x4 mác 100 dày 100.

- Bể nước phòng cháy: Kích thước hữu dụng 3,0x6,93 cao 1,4m; đáy + nắp

bể BTCT mác 200 đá 1x2, đáy lót BT mác 100 đá 4x6 dày 100, thành bể xây gạch bê tông không nung vữa xi măng mác 75 dày 330 Hoàn thiện trong bể trát vữa xi măng mác 75 dày 3cm (trát 2 lớp), trát ngoài bằng vữa xi măng mác 75 dày 20.

- Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga: Rãnh thoát nước dài L=109,23m, kích thước hữu dụng 300x680 Hố ga 4 cái kích thước hữu dụng (780x780x880) Đáy đổ

bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100, thành xây gạch chỉ tiêu chuẩn VXM mác 75 dày

110, trát VXM mác 75 dày 20, nắp tấm đan BTCT đá 1x2 mác 200 dày 80.

- Rãnh lấp: Dài 22,8m, KT rãnh lấp 300x550, lấp bằng cát đen đầm chặt.

b) Trường THPT 19/5, huyện Kim Bôi:

* Cải tạo Nhà hiệu bộ tầng Diện tích S=684,2m2:

+ Nội dung cải tạo:

- Cải tạo mặt bằng trước nhà.

- Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung vữa xi măng mác 75, làm mới trụ cột trước nhà.

- Phá dỡ, thay mới gạch lát nền toàn nhà bằng gạch Ceramic 600x600 (trừ nền khu vệ sinh không cải tạo).

Trang 4

- Phá dỡ lớp láng granito bậc cầu thang, bậc tam cấp Ốp bằng đá granite.

- Bóc dỡ lớp vữa trát toàn nhà, trát lại bằng VXM mác 75, chống thấm bằng Masterseal 555.

- Xây tường ngăn phòng tầng 1 và tầng 2 trục đoan C-D

- Cạo gỉ, sơn lại xà gồ mái.

- Tháo dỡ, thay mới mái tôn LD dày 0,4mm, thay mới hệ thống chống sét bằng kim thu sét D16, dây dẫn sét thép tròn D10, cọc tiếp địa L63x63x6 và dây tản sét thép 40x4.

- Tháo dỡ, thay mới lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox.

- Tháo dỡ xí bệt, tiểu nữ khu vệ sinh tầng 1, tầng 2, thay mới bằng hành lang liên doanh.

- Tháo dỡ, thay mới hệ thống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC D110.

- Tháo dỡ, thay mới hệ thống dây và thiết bị điện Dùng cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 từ tủ điện của trường đến tủ điện tổng của nhà Dây trục các tầng Cu/PVC 2x4mm2, dây các phòng Cu/PVC 2x6mm2, dây đến ổ cắm Cu/PVC 2x2,5mm2, dây đến thiết bị Cu/PVC 2x1,5mm2 Dây cấp cho điều hoà dùng dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2

- Thay mới 3 điều hoà 12000BTU đặt tại tầng 2.

- Giải pháp phòng chống cháy nổ: Đặt mỗi tầng 1 tủ chữa cháy 2 bình MT3,

01 bình MFZ4 và bảng tiêu lệnh PCCC.

- Hút bể phốt đã có.

* Cải tạo nhà A lớp học 12 phòng 2 tầng:

+ Nội dung cải tạo:

- Tháo dỡ toàn bộ cửa đi, cửa sổ, cạo gỉ sen hoa sắt cửa sổ Thay mới cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn, sơn lại song hoa sắt cửa sổ.

- Cạo lớp sơn tay vịn, song hoa sắt lan can cầu thang, sơn lại 3 nước màu sắt trang nhã.

- Cạo lớp vôi ve cũ toàn nhà Quét lại vôi ve toàn nhà màu sắc trang nhã.

* Các hạng mục phụ trợ:

+ Xây mới nhà vệ sinh học sinh diện tích S=61,5m: Nhà 01 tầng, kết cấu nhà tường chịu lực Móng, tường xây gạch bê tông không nung vữa XM mác 75, các kết cấu dầm, sàn, lanh tô, ô văng, giằng tường bằng BTCT đá 1x2 mác 200, nền lát gạch chống trơn 300x300mm, tường ốp gạch men kính 300x600mm cao tới trần, cửa đi, cửa sổ dùng cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dán an toàn, các thiết bị vệ sinh dùng hàng liên doanh trong nước Hoàn thiện lăn sơn 3 nước.

- Bể phốt: (02 bể) được đặt ngoài nhà, kích thước 2,0x3,0m, đáy đổ BTCT

đá 1x2 mác 200 dày 100, lót BT mác 100 đá 4x6 dày 100, móng xây gạch BT không

Trang 5

nung vữa xi măng mác 75, bể trát, láng VXM mác 75 dày 20 có đánh mầu xi măng nguyên chất.

- Cấp điện: Nguồn điện lấy từ cột điện hiện có của trường đến tủ điện của nhà dùng cáp Cu/PVC 2x2,5mm2, dây nối thiết bị thông thường Cu/PVC 2x1,5mm2, dây điện luồn trong ống gen đi ngầm trong tường.

- Cấp nước: Nước được lấy từ nguồn nước máy đã có của trường Ống cấp nước lên 2 téc Inox 1,5m3 bằng ống PPR D25 Ống cấp từ téc mái xuống khu vệ sinh

là ống PPR D60 Ống cấp nước vào thiết bị là ống PPR D20.

- Thoát nước: Thoát nước mái qua hệ thống sê nô thu, thoát xuống bằng ống thoát đứng PVC D90 sau đó thoát ra hệ thống thoát nước chung Thoát xí, tiêu nam, tiểu nữ bằng ống PVC D110, thoát xuống bể phốt Thoát nước sàn, chậu rửa bằng ống PVC D90 rồi thoát ra rãnh chung.

* Xây mới 2 nhà để xe ô tô giáo viên:

- Nhà để xe số 1: Diện tịch 154,4m2, KT (23,4x6,6)m Cột vì kèo thép D90x3,05mm, xà gồ thép hộp 100x50x2,5, mái lợp tôn LD dày 0,4mm Móng cột bê tông đá 1x2 mác 200, dưới lót bê tông mác 100 đá 4x6 dày 100 Nền đổ bê tông mác

200 đá 1x2 dày 120 trên nền bê tông đã có.

- Nhà để xe số 2: Diện tích 168,48m2, KT (23,4x7,2)m Cột vì kèo thép D90x3,05mm, xà gồ thép hộp 100x50x2,5, mái lợp tôn LD dày 0,4mm Móng cột bê tông đá 1x2 mác 200, dưới lót bê tông mác 100 đá 4x6 dày 100 Nền đổ bê tông mác

200 đá 1x2 dày 120 trên nền bê tông đã có.

* Cải tạo nhà để xe học sinh Diện tích S=147m2.

+ Nội dung cải tạo:

- Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, vì kèo, cột Làm mới nhà để xe diện tích 147m2,

KT (21,0x7,0)m Cột thép D120x2,5mm, vì kèo hộp 100x50x2,5 và 80x40x2, xà gồ thép hộp 80x40x2,5 mái lợp tôn LD dày 0,4mm Móng cột bê tông đá 1x2 mác 200, dưới lót bê tông mác 100 đá 4x6 dày 100 Nền đổ bê tông mác 200 đá 1x2 dày 120 trên nền bê tông đã có.

* San tạo mặt bằng, xây kè đá, tường rào, xây dựng vị nhà vệ sinh:

- San tạo mặt bằng diện tích 348m2, khối lượng đất đào hữu cơ, rác thải là 303m3 Khối lượng đất đắp nền 463,2m3 đầm chặt K90.

- Kè đá: Dài 40m, móng và thân kè xây đá hộc VXM mác 100 Thân kè đặt ống thoát nước PVC D90 Gồm 2 đoạn sau:

+ Đoạn B-C-D: Dài 26,0m, cao trung bình 2,5m.

+ Đoạn A-B: Dài 14,0m, trung bình 1,35m.

- Tường rào xây đặc trên kè: Dài 28,0m, cao 2,0m Tường xây gạch bê tông không nung VXM mác 75, giằng BTCT mác 200 đá 1x2 Trát trụ, tường VXM mác

75, lăn sơn 03 nước.

Trang 6

- Lan can trên kè: Dài 12,0m, cao 1,5m Trụ, tường xây gạch BT không nung VXM mác 75, giằng BTCT mác 200 đá 1x2, trụ KT220x220 Trát trụ, tường VXM mác 75, lăn sơn 03 nước.

+ Rãnh thoát nước, hố ga:

- Rãnh thoát nước loại 1 dài L=65m, kích thước hữu dụng 300x600 Đáy rãnh đổ bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100 Thành xây gạch bê tông không nung VXM mác 75 dày 220, trát, láng lòng rãnh VXM mác 75 dày 20, nắp tấm đan BTCT đá 1x2 mác 200 dày 120.

- Rãnh thoát nước loại 2 dài L=169m, kích thước hữu dụng 300x600 Đáy rãnh đổ bê tông đá 4x6 mác 100 dày 100 Thành xây gạch bê tông không nung VXM

75 dày 110, trát, láng lòng rãnh VXM mác 75 dày 20, nắp tấm đan BTCT đá 1x2 mác

200 dày 100.

- Hố ga 06 cái kích thước hữu dụng (560x560x800) Đáy đổ BT đá 4x6 mác

200 dày 100 Thành xây gạch bê tông không nung VXM mác 75 dày 220, trát, láng VXM mác 75 dày 20, nắp tấm đan BTCT đá 1x2 mác 200 dày 100.

5 Danh sách các nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng

công trình, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng) tham gia dự án:

5.1 Đơn vị tư vấn quản lý dự án: ……….

5.2 Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư

vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình.

5.3 Nhà thầu thi công xây lắp công trình: Liên danh nhà thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Cường Thịnh - Công ty TNHH một thành viên Huy Hoàng - Công

ty TNHH phòng cháy chữa cháy Hoà Bình.

5.4 Nhà thầu giám sát thi công xây dựng: Công ty CP đầu tư xây dựng và phát

triển hạ tầng Hoà Bình.

6 Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến):

- Ngày khởi công: 25/10/2021.

- Ngày hoàn thành: 20/06/2023.

7 Khối lượng công việc xây dựng đã thực hiện:

Trang 7

TT Mô tả công việc Đơn vị tính Khối lượng

A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THPT MƯỜNG BI

I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG BỘ MÔN

1 Phần phá dỡ

8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T m3 29,4631

11 Xây bổ sung lan can bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 m3 1,9325

12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 6,9892

13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 134,421

20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 6,9892

21 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 402,537

II CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG

2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái m2 287,8792

Trang 8

8 Tháo dỡ ống thoát nước mái, mái tôn để thi công chống thấm mái Công 10

10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T m3 8,6135

13 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác75 m2 287,8792

15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1.452,0588

16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn cácloại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1.203,8079

18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keod=90mm cái 12

19 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm cái 24

III MR NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH KHỐI PHÒNG HỌC 3 TẦNG

5 Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ, lan can sắt hành lang, lan can cầu thang m2 93,0223

6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực m3 87,5619

7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực m3 112,1794

10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T m3 204,2561

13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 100m3 0,1232

14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 0,7702

15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 m3 0,7702

Trang 9

16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tấn 0,0586

18 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 m3 3,3639

19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 m3 0,5328

20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm tấn 0,0563

21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 100m2 0,0226

22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu cấu kiện 5

32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 100m3 1,8063

33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 13,8249

34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,4m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 m3 32,798435

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ

cốt -0,4m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,

mác 200

36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm tấn 0,0841

37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm tấn 1,3546

38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm tấn 0,9851

40 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 m3 13,0316

41 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,4m, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 m3 14,7444

42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III m3 3,2115

43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 1,422

44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 m3 11,7163

Trang 10

45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép giằng móng,đường kính cốt thép <= 10mm tấn 0,261

46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép giằng móng,đường kính cốt thép > 18mm tấn 2,3471

48 Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 m3 2,3073

49 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 1,073

50 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 100m3 0,4776

51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 26,3543

53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 m3 17,1798

54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m tấn 0,4075

55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m tấn 0,9725

56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m tấn 2,8844

57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 100m2 2,6139

58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằngnhà, đá 1x2, mác 200 m3 45,7641

59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m tấn 1,5705

60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m tấn 2,3436

61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m tấn 6,0547

62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 100m2 5,0995

64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 m3 7,0571

65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0,7216

66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m tấn 0,2156

68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 m3 3,95

69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m tấn 0,2175

Trang 11

70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều

cao <= 28m

72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông nan cửa đầu hồi, đá 1x2, mác 200 m3 0,144

73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm tấn 0,0119

74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông đầu hồi 100m2 0,0139

75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg cái 8

76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 m3 92,5243

77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m tấn 8,7012

78 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 100m2 8,7224

80 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 m3 167,4499

81 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 m3 6,7977

82 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 m3 1,7325

85 Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 168,96

89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn vệ sinh tầng 2, đá 1x2, mác 150 m3 1,2722

97 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 59,1725

98 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện

+ lắp đặt hoàn chỉnh)

Trang 12

99 Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-ViệtPháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ

103 Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 63,9426

107 Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 7,5428

108 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 42,0672

109 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 133,0796

110 Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữaXM PCB30 mác 75 m2 702,5212

111 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 198,0998

112 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 55,05

113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30

118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 2.287,5103

119 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 879,2855

123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 150 m3 3,445

Trang 13

128 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A-ICU=10KA cái 1

146 Lắp đặt máng + đèn LED tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 bộ 44

147 Lắp đặt máng + đèn LED tube 1 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX02 18765 bộ 8

Trang 14

168 Rọ chắn rác mái cái 8

178 Lắp đặt zac co PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm cái 4

180 Lắp đặt zacco PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm cái 8

181 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính25mm, chiều dày 2,8mm 100m 0,2

182 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm cái 5

183 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm cái 1

185 Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm cái 2

186 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính40mm, chiều dày 3,7mm 100m 0,18

187 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm cái 2

188 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm cái 1

189 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm cái 1

190 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính20mm, chiều dày 2,3mm 100m 0,44

191 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm cái 34

192 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm cái 18

193 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm cái 18

194 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm cái 2

195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm 100m 0,17

196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keod=75mm cái 4

Trang 15

197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm cái 7

198 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75mm cái 3

199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=75-60mm cái 3

200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm 100m 0,22

201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm cái 6

202 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm cái 10

203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm 100m 0,33

204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keod=110mm cái 19

205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm cái 12

206 Lắp đặt tê nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm cái 4

207 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=125mm cái 3

214 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp tôn mái 100m2 3,0932

215 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu hoa sắt, lan can sắt tấn 0,6613

216 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn tường tấn 0,4199

217 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại 10m2 23,6618

218 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại 10m2 5,3519

219 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại m3 29,4451

220 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng tấn 9,3179

221 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà tấn 1

222 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước toàn nhà tấn 1,5

IV CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ

Trang 16

2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 m3 14,6

3 Lát sân trường bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 146

6 Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW m3 4,832

7 Phá dỡ thành giếng xây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW m3 0,9319

8 Tháo dỡ tấn đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọnglượng cấu kiện <=100 kg cấu kiện 23

9 Tháo dỡ tấn đan giếng bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg cấu kiện 1

10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T m3 6,8896

13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 m3 0,4223

14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm tấn 0,0345

15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 100m2 0,0103

16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu cấu kiện 1

20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 6,7723

21 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 m3 16,3408

22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 m3 4,5344

23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm tấn 0,2792

24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 100m2 0,2651

25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu cấu kiện 109

26 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 148,5528

27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền sân,đá 1x2, mác 200 m3 0,4144

28 3 Hố ga

Trang 17

31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 m3 0,269

32 Xây gạch không nung (10,6x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 m3 0,6963

33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 m3 0,1659

34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm tấn 0,0162

35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 100m2 0,0092

36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu cấu kiện 4

37 Trát thànhhố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 m2 4,886

44 Lắp đặt 01 bộ giữ điện cực PS-3S-AP + 03 điện cực F03-60-SUS304-1M + 01 sứ tách điện cực + 01 kẹp đàn hồi

F03-12

45 Lắp đặt 03 bộ giữ điện cực BS-1 + 03 điện cực F03-60-SUS304-1M + 01 sứ tách điện cực cái 1

52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính25mm, chiều dày 2,8mm 100m 1,51

60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù nền sân,đá 1x2, mác 200 m3 3,648

Ngày đăng: 09/10/2023, 19:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w