1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

107 32 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề mẫu địa lý 11 cd (ma trận, đề, đáp án: giữa học kỳ I, cuối học kỳ I, giữa học kỳ II, cuối học kỳ II)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 525,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án đề địa 11 HK I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II) Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II) Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II) Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II) Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

Trang 1

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, LỚP 11

1 Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì/cuối kì

T

T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổn g

% điểm Nhận biết

(TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

Q

T L

1.

2,0 điểm

2 Toàn cầu hoá, khu

vực hoá kinh tế và

an ninh toàn cầu

Trang 2

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

khu vực và quốc tế – An ninh toàn cầu

3 Nền kinh tế tri thức

2,0 điểm

4 Khu vực Mỹ Latinh

(30% - 3,0 điểm) – Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên

– Dân cư, xã hội – Kinh tế

– Cộng hoà Liên bang Brasil (Bra- xin): Tình hình phát triển kinh tế và những vấn đề xã hội cần phải giải quyết

3,5 điểm

điểm

30% - 3 điểm 20% -2 điểm 10% - 1 điểm

2 Đặc tả đề kiểm tra giữa kì/cuối kì

T

Trang 3

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

kiến thức

điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

Q

T L

xã hội

Nhận biết

– Trình bày được

sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh xã hội của các nhóm nước.

- Sử dụng được bản

đồ để xác định sự phân bố các nhóm nước

Trang 4

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

các nước trên thế giới theo trình độ phát triển kinh tế:

nước phát triển và nước đang phát triển với các chỉ tiêu về thu nhập bình quân (tính theo GNI/người);

cơ cấu kinh tế và chỉ số phát triển con người.

Vận dụng

– Phân tích được bảng số liệu về kinh tế - xã hội của các nhóm nước.

Trang 5

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

– Trình bày được các biểu hiện của khu vực hoá kinh tế.

– Trình bày được một số tổ chức khu vực và quốc tế:

Liên hợp quốc (UN), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).

Trang 6

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

– Trình bày được các hệ quả của toàn cầu hoá kinh tế.

– Trình bày được các hệ quả của khu vực hoá kinh tế.

- Phân tích được ảnh hưởng của toàn cầu hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới.

- Phân tích được ý nghĩa của khu vực hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới.

Vận dụng

- Nêu được một số vấn đề an ninh toàn cầu hiện nay và khẳng định được sự cần thiết phải bảo

vệ hoà bình.

Trang 7

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

Vận dụng cao

– Trình bày được

cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá đối với các nước đang phát triển.

– Các biểu hiện

Vận dụng

– Trình bày đặc điểm và các biểu hiện của nền kinh

tế tri thức.

2.a

*

2,0 điểm

tự nhiên – Dân cư,

xã hội – Kinh tế – Cộng hoà Liên bang

Brasil

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên, dân

cư và xã hội – Trình bày được vấn đề đô thị hoá, một số vấn đề về dân cư, xã hội của khu vực.

Trang 8

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh

tế - xã hội.

– Phân tích được ảnh hưởng của vấn

đề đô thị hoá, vấn

đề dân cư, xã hội của khu vực đến phát triển kinh tế –

xã hội.

– Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực.

Vận dụng

– Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét;

phân tích được số

Trang 9

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

liệu, tư liệu.

– Vẽ được biểu đồ, rút ra nhận xét.

Vận dụng cao

– Giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực.

– Trình bày tình hình phát triển kinh

tế Brasil và những vấn đề xã hội cần phải giải quyết

3 Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, MÔN ĐỊA LÍ 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Trang 10

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

I Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1 Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế-xã hội không sử dụng

chỉ tiêu nào sau đây?

A Thu nhập bình quân GNI/người.

B Cơ cấu nền kinh tế.

C Chỉ số phát triển con người.

D Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

Câu 2 Chỉ tiêu nào sau đây không đúng với các nước phát triển.

A GNI/người ở mức cao.

B HDI ở mức cao trở lên.

C Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất.

D Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất.

Câu 3 Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước có trình độ kinh tế-xã hội phát triển

A A-rập Xê-út B U-ru-goay C Thái Lan D Nhật Bản.

Trang 11

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

Câu 4 Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước có trình độ kinh tế-xã hội đang phát triển

A Thụy Sỹ B Ác-hen-ti-na C Hoa Kỳ D Nhật Bản.

Câu 5 Toàn cầu hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

A Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

B Thương mại thế giới phát triển mạnh.

C Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu

D Sự ra đời của nhiều tổ chức liên kết khu vực.

Câu 6 Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

A Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng.

B Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

C Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết.

D Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành.

Câu 7 Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau.

Trang 12

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

B các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau.

C hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn.

D giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng.

Câu 8 Trụ sở của Liên hợp quốc đặc đặt ở

A Thành phố Niu Oóc, Hoa Kỳ B Xin-ga-po.

C Oa-sinh-tơn, Hoa Kỳ C Giơ-ne-vơ, Thụy Sỹ.

Câu 9 Thương mại thế giới phát triển được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng nhanh và luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế chung của nền minh tế.

B Tự do hóa lãi suất ngân hàng và việc di chuyển của các nguồn vốn quốc tế.

C Các tiêu chuẩn toàn cầu về quản lí môi trường, năng lượng được áp dụng rộng rãi.

D Công ty đa quốc gia có ảnh hưởng lớn đến nhiều lĩnh vực quan trọng trong sản xuất và dich vụ.

Câu 10 Quỹ tiền tệ quốc tế được viết tắt là

A APEC B IMF WTO D ASEAN.

Câu 11 Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh?

Trang 13

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

A Lục địa Bắc Mỹ B Eo đất Trung Mỹ

C Quần đảo Ca-ri-bê D Lục địa Nam Mỹ.

Câu 12 Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

B Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 13 Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?

A Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

B Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 14 Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

A Amadôn B Mixixipi C La Plata D Pampa.

Trang 14

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

Câu 15 Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là

A Bra-xin B Mê-hi-cô C Đô-mi-ni-ca D Nê-vít.

Câu 16 Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?

A Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.

B Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.

C Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.

D Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.

II Tự luận (6,0 điểm)

Trang 15

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

b) Hãy kể tên các tập đoàn xuyên quốc gia Theo em các tập đoàn xuyên quốc gia có ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế -xã hội của các nước? (1 điểm VDC)

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

+ Trình độ phát triển kinh tế cao(0,25 điểm)

+ Các ngành có hàm lượng KHCN, tri thức cao.(0,25 điểm)

+ Sản phẩm xuất khẩu về dịch vụ viễn thông, máy tính công nghệ thông tin 70%(0,25 điểm)

- Các nước đang phát triển

Trang 16

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

+ Trình độ phát triển kinh tế thấp, đang chú trọng phát triển các ngành có hàm lượng KHCN, tri thức cao.(0,25 điểm)

b) (2 điểm)

* Đặc điểm:

- Dịch vụ với các ngành cần nhiều tri thức là chủ yếu trong cơ cấu kinh tế (0,25 điểm)

- Công nghệ thông tin và truyền thông có tính chất quyết định.(0,25 điểm)

- Công nghệ cao và thành tựu của CM công nghiệp là động lực phát triển KTXH.(0,5 điểm)

- Giáo dục đóng vai trò quan trọng (0,5 điểm)

- Tài nguyên quan trọng nhất là tri thức và nguồn lao động kĩ thuật cao(0,5 điểm)

Câu 2 (3,0 điểm)

a) (2,0 điểm) Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đến phát triển kinh tế xã hội của khu vực Mĩ La Tinh (2 điểm -TH)

* Thuận lợi:

- Nằm trên tuyến đường biển quan trọng nối các đại dương lớn(0,5 điểm)

- Thiên nhiên đa dạng, thuận lợi cho giao lưu phát triển với các nước(0,5 điểm)

Trang 17

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

- Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, tiếp thu nhiều nền văn hóa(0,5 điểm)

* Khó khăn

- Nhiều thiên tai…(0,5 điểm)

b) Hãy kể tên các tập đoàn xuyên quốc gia Theo em các tập đoàn xuyên quốc gia có ảnh hưởng tích cực như thế nào đến kinh tế -xã hội của các nước? (1 điểm VDC)

- HS kể tên được 4 tập đoàn (0,5 điểm)

- Ảnh hưởng:

+ Thúc đẩy quá trình sản xuất, hợp tác quốc tế.(0,25 điểm)

+ Giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống(0,25 điểm)

( HS trình bày theo cách khác nhưng vẫn đáp ứng được theo yêu cầu của đáp án vẫn cho điểm tối đa)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, LỚP 11

1 Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì/cuối kì

Trang 18

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

- Toàn cầu hoá, khu vực hoá.

- Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu.

châu Âu (EU)

– Một liên kết kinh tế khu vực lớn – Vị thế của khu vực trong nền kinh

tế thế giới – Cộng hoà Liên bang Đức: Công nghiệp

– Hoạt động kinh tế đối ngoại

Trang 19

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Trang 20

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

2 Đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

- Sự khác biệt

về trình độ phát triển kinh

tế - xã hội của các nhóm nước.

- Toàn cầu hoá, khu vực hoá.

- Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu.

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ La tinh.

– Trình bày được vấn đề đô thị hoá, một số vấn đề về dân cư, xã hội của khu vực Mỹ La tinh.

- Trình bày được quy mô, mục tiêu, thể chế hoạt động của EU.

01

Trang 21

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

kinh tế và những vấn đề

xã hội cần phải giải quyết

3 Liên minh châu Âu

(EU)

– Một liên kết kinh tế khu vực lớn

– Vị thế của khu vực trong nền kinh tế thế giới

– Cộng hoà Liên bang Đức: Công nghiệp

– Kinh tế – Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) – Hoạt động kinh tế đối

Nhận biết

– Trình bày được tình hình phát triển kinh tế chung.

- Trình bày sự phát triển các ngành kinh tế của khu vực Đông Nam Á.

Thông hiểu

– Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội.

– Phân tích được tác động của các đặc

*

1(a,b)

Trang 22

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

– Chứng minh được sự hợp tác đa dạng và vai trò của Việt Nam trong ASEAN.

Vận dụng

– Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét;

phân tích số liệu, tư liệu.

– Vẽ được biểu đồ, nhận xét biểu đồ, phân tích bảng số liệu về hoạt động

du lịch; xuất, nhập khẩu của khu vực Đông Nam Á.

Tây Nam Á – Vị trí địa lívà điều kiện

tự nhiên – Dân cư, xã hội

– Kinh tế – Vấn đề dầu mỏ

Trang 23

ĐỀ MẪU ĐỊA LÍ 11 CD (ma trận, đề, đáp án: gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

– Phân tích được tác động của quy mô

và sự gia tăng dân số, sự đa dạng về chủng tộc, nhập cư, sự phân bố dân cư tới phát triển kinh tế - xã hội.

*

Trang 24

3 Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN ĐỊA LÍ 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

I Trắc nghiệm (7,0 điểm)

Câu 1 (NB) Một trong những biểu biểu của toàn cầu hóa kinh tế là

A các dòng hàng hóa – dịch vụ, vốn ngày càng được tự do di chuyển.

B các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư, tài chính bị thu hẹp

C thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng.

D gia tăng số lượng và quy mô các tổ chức khu vực trên thế giới.

Câu 2 (NB) Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng

về

A thành phần chủng tộc B mục tiêu và lợi ích phát triển.

C lịch sử dựng nước, giữ nước D trình độ văn hóa, giáo dục.

Câu 3 (NB) Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương được viết tắt là

A APEC B IMF WTO D ASEAN.

Câu 4 (NB) Phía Tây khu vực Mỹ La Tinh tiếp giáp với đại dương nào?

A Đại Tây Dương B Thái Bình Dương

Câu 5 (NB) Số lượng thành viên của tổ chức EU hiện nay là

A 24 B 25 C 23 D 27

Câu 6 (NB) Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

A Hội đồng Châu Âu B Hội đồng bộ trưởng EU.

C Ủy ban liên minh Châu Âu D Nghị viện Châu Âu.

Câu 7 (NB) Mục tiêu của EU khi thành lập được thể hiện qua hiệp ước nào?

A Ma – xtrích B Li – xbon C Pa – ri D Am – xtéc – đam.

Câu 8 (NB) Tháng 1/2020, quốc gia đã rời khỏi EU là

A Pháp B Thụy Sỹ C Hà Lan D Anh.

Trang 25

Câu 9 (NB) Đặc trưng nền nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là

A nhiệt đới B cận nhiệt C lúa nước D ôn đới.

Câu 10 (NB) Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á

đang chuyển dịch theo hướng

A công nghiệp hóa, hiện đại hóa B liên kết, liên doanh với nước ngoài

C xây dựng kinh tế thị trường D phát triển nền kinh tế tri thức.

Câu 11(NB) Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

A Hồi giáo B Thiên chúa giáo C Phật giáo D Do thái giáo.

Câu 12 (NB) Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu

kinh tế theo hướng

A sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công B phát triển công nghiệp dầu khí.

C phát triển nền kinh tế tri thức D công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

Câu 13 (NB) Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát

triển nông nghiệp theo hướng

A chuyên môn hóa B đa canh C công nghệ cao D liên kết.

Câu 14 (NB) Nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng bất ổn ở Tây Nam Á và

Trung Á hiện nay là

A đất đai và nguồn nước ngọt.

B vị trí địa lý- chính trị chiến lược.

C xung đột sắc tộc, tôn giáo.

D dầu mỏ và hồi giáo cực đoan.

Trang 26

Câu 15 (NB) Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

A bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

B quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

C quần đảo Ăng-ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ.

D quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

Câu 16 (NB) Phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

A cận nhiệt đới và hoang mạc B cận nhiệt đới và bán hoang mạc.

C cận nhiệt đới và ôn đới hả dương D hoang mạc và bán hoang mạc.

II Tự luận (3,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a Trình bày những thuận lợi của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên,

tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì (2,0 điểm)

b Lấy ví dụ chứng minh được sự hợp tác đa dạng và vai trò của Việt Nam trong ASEAN.

(1,0 điểm)

Câu 2 (2,0 điểm) Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ VÀ DOANH THU DU LỊCH Ở

KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2005 – 2019

5

201 0

Trang 27

==== HẾT====

Trang 28

II CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

1

a Trình bày những thuận lợi của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ,

đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì.

- Gồm 3 bộ phận: Bán đảo A-la-xca (TB châu Mỹ); Quần đảo Ha-oai (giữa Thái Bình Dương); Trung tâm lục địa Bắc Mĩ (> 8 triệu km2), Đ-T: 4500km, B-N: 2500km.

 Khí hậu có sự phân hóa sâu sắc giữa B-N và Đ-T;

Nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản; Phát triển GTVT

- Nằm ở bán cầu Tây;Giữa 2 đại dương lớn: Đại Tây Dương và Thái Bình Dương;Tiếp giáp Ca-na-da và khu vực Mĩ-la-tinh.

 Phát triển tổng hợp kinh tế biển Giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới bằng đường bộ và đường thủy Có nguồn cung cấp tài nguyên và thị trường rộng lớn Tránh được sự tàn phá của 2 cuộc chiến tranh thế giới và thu lợi từ chiến tranh từ buôn bán vũ khí.

- Giàu khoáng sản……rừng… Đất đai màu mỡ, nhiều đồng cỏ, Thủy năng phong phúphát trển đa dang các ngành kinh tế như…

0,5đ

0,5đ

1,0đ

b Lấy ví dụ chứng minh được sự hợp tác đa dạng và vai trò

của Việt Nam trong ASEAN

- Trên tinh thần chủ động, tích cực và có trách nhiệm, Việt Nam có vai trò trong:

0,25đ 0,25đ

Trang 29

+ Kết nạp các thành viên mới như Lào, Mianma, Campuchia

+ Thúc đẩy kí kết các tuyên bố, thể chế

+ Phối hợp xây dựng Hiến chương ÁSAN

+ Đảm nhiệm nhiều vai trò, đăng cai nhiều Hội nghị tiêu biểu

(Thí sinh không dẫn chứng VD chỉ cho ½ tổng điểm)

0,25đ 0,25đ

Vẽ đúng dạng biểu đồ, đẹp, có tên, chú thích, đơn vị

HS thiếu tên, chú thích, đơn vị 0,25đ/1lỗi 1,5

b Nhận xét về sự phát triển hoạt động du lịch ở khu vực Đông

- Số lượt khách du lịch đến tăng nhanh và liên tục (DC)

- Doanh thu du lịch tăng nhanh và liên tục (DC)

(Thí sinh không dẫn chứng số liệu chỉ cho ½ tổng điểm)

0,25 0,25

2

(1,0

điểm)

Chứng minh nhận định sau: Công nghiệp khai thác dầu khí

là ngành kinh tế có ảnh hưởng lớn đến kinh tế, xã hội,

- Ảnh hưởng kinh tế: Đóng góp vào quy mô GDP của một

số nước, tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh (DC)

- Ảnh hưởng đến xã hội, chính trị: Là nơi các cường quốc cạnh tranh ảnh hưởng, gây sức ép lên vấn đề dầu mỏ =>

tình hình chính trị bất ổn định, đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn… (DC)

(- Thí sinh không dẫn chứng số liệu chỉ cho ½ tổng điểm

- HS có thể trình bày thêm các vấn đề thời sự khác khuyến khích cho điểm nếu chưa đạt điểm tối đa)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, LỚP 11

1 Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì/cuối kì

T

T Chươn g/

chủ đề

Nội dung/đơ

n vị kiến thức Mức độ nhận thức

Tổn g

% điể m Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

Trang 30

(TNKQ) (TL) (TL) cao (TL) TNK

4

1,0 điể m

cư, xã hội

– Kinh tế

– Công nghiệp khai thác dầu khí.

4,0 điể m

cư, xã hội

– Kinh tế

– Hoạt động kinh tế

*

1(a ,b* )

5,0 điể m

Trang 31

đối ngoại

Tổng

hợp

chung

40% - 4 điểm 30% - 3 điểm

20% -2 điểm

10% - 1 điểm

2 Đặc tả đề kiểm tra giữa kì/cuối kì

n vị kiến thức

Mức độ đánh

Tổn g

% điể m Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao

(TL) TNK

Q

T L

TNK

TNK Q

T L

Nhận biết

- Trình bày được sự phát triển, phân bố của các ngành kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ).

- Trình bày

chuyển dịch cơ cấu ngành nền kinh tế Hoa Kì.

4

1,0 điểm

cư, xã hội – Kinh tế

– Công nghiệp khai thác dầu khí.

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa

lí và điều kiện

tự nhiên; dân

cư, xã hội – Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế, đặc điểm nổi bật của một số vùng kinh tế.

.

- Phân tích được ý nghĩa của khu vực

4,0 điểm

Trang 32

hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới.

Vận dụng

- Nêu được một số vấn đề

an ninh toàn cầu hiện nay

và khẳng định được sự cần thiết phải bảo

vệ hoà bình.

Vận dụng cao

– Trình bày được cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá đối với các nước đang phát triển.

cư, xã hội – Kinh tế

– Hoạt động kinh tế đối ngoại

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa

lí và điều kiện

tự nhiên; dân

cư, xã hội

- Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế

Thông hiểu

– Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên

và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh

tế - xã hội.

– Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư,

xã hội tới phát triển kinh tế -

xã hội.

Vận dụng

– Đọc được bản đồ, rút ra

) 5,0 điểm

Trang 33

được nhận xét;

phân tích số liệu, tư liệu.

– Vẽ được biểu

đồ, nhận xét.

Vận dụng cao

– Giải thích được tình hình phát triển kinh tế; so sánh các vùng kinh tế theo những đặc điểm nổi bật – Trình bày được những nét nổi bật về hoạt động kinh

tế đối ngoại.

3 Đề kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, MÔN ĐỊA LÍ 11

(Thời gian làm bài: 45 phút)

I Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1 Nền kinh tế Hoa Kỳ

A đứng sau Trung Quốc B đứng đầu thế giới C đứng sau Nhật Bản D lớn gấp nhiều lần EU.

Câu 2 Hoa Kỳ có số sân bay nhiều thứ mấy trên thế giới

A nhất thế giới B thứ hai trên thế giới C thứ ba trên thế giới D thứ tư trên thế giới

Câu 3 Trong ngành công nghiệp khai khoáng, Hoa Kỳ đứng đầu thế giới về khai

thác

A vàng, bạc B chì, than đá C khí tự nhiên D dầu mỏ, đồng

Câu 4 Đóng góp phần lớn các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ

là khu vực nào?

A.Tư nhân B Cá thể C Tập thể.

D Nhà nước

Câu 5 Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu

A Nhiệt đới B Cận nhiệt C Ôn đới D Xích đạo.

Câu 6 Lãnh thổ LB Nga

Trang 34

A có diện tích rộng nhất thế giới B nằm hoàn toàn ở châu Âu

B giáp Ấn Độ Dương D liền kề với Đại Tây Dương.

Câu 7 Dân tộc nào sau đây chiếm 80% dân số của LB Nga ?

A Tác - ta B Chu - Vát C Nga.

D Bát - Xkia.

Câu 8 Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là

A Sản xuất ô tô, chế biến gỗ B Điện tử - tin học C Đóng tàu, hóa chất D Dệt may, thực phẩm.

Câu 9 LB Nga có diện tích rừng đứng thứ

A nhất thế giới B hai thế giới C ba thế giới D tư thế giới.

Câu 10 LB Nga xuất khẩu nhiều nhất là

A dầu thô và khí tự nhiên B máy móc và dược phẩm C sản phẩm điện, điện tử D xe cộ, đá quý, chất dẻo.

Câu 11 Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây ?

A Đông Á B Nam Á C Bắc Á.

D Tây Á.

Câu 12 Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản

A Hô - cai - đô B Hôn su C Kiu xiu D Xi – cô - cư.

-Câu 13 Dân cư Nhật Bản tập trung phần lớn ở

A đồng bằng ven biển B tập trung ở miền núi C dọc các thung lũng sông D tập trung ở các đảo nhỏ.

Câu 14 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

A dân số già B phân bố đều C tăng nhanh D dân số trẻ

Câu 15 Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

A Chế tạo B điện tử C xây dựng D dệt.

Câu 16 Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

A lương thực B tơ tằm C thuốc lá D chè

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Hãy trình bày đặc điểm dân cư của Liên Bang Nga.

b) Nêu đặc điểm vị trí địa lí Nhật Bản.

Câu 2 (3,0 điểm)

Trang 35

Cho bảng số liệu sau: Sản lượng thủy sản của LB Nga giai đoạn 2000 - 2020 Đơn vị

Câ u 11

Câ u 12

Câ u 13

Câ u 14

Câ u 15

Câ u 16

Tự luận( 6 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) (1,5 điểm) Hãy trình bày đặc điểm dân cư của Liên Bang Nga

- Dân số LB Nga đứng thứ 9 thế giới ( 0.25 đ).

- Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp, có giá trị âm trong nhiều năm ( 0.25 đ)

- Dân số tăng chậm, cơ cấu dân số già ( 0.25 đ)

- Mật độ dân số trung bình thấp ( 0.25 đ)

- Phân bố dân cư không đồng đều ( 0.25 đ)

- Có nhiều dân tộc( trên 100 dân tộc) ( 0.25 đ)

b) (1,5 điểm) Nêu đặc điểm vị trí địa lí Nhât Bản.

- Nhật Bản là một quốc đảo, nằm ở phía Đông của Châu Á ( 0.5 đ).

- Nằm trong khu vực kinh tế phát triển năng động ( 0.5 đ).

- Nằm trong vành dai lửa Thái Bình Dương ( 0.5 đ).

b) (1,0 điểm) Nông nghiệp dứng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản vì:

- Diện tích đất nông nghiệp ít ( 0.5 đ).

- Diện tích đất dang có xu hướng thu hẹp dần ( 0.5 đ).

- KHUNG BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Trang 36

ơn vị

kiến thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổn

g

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

cư, xã hội

– Kinh tế

cư, xã hội

– Kinh tế

– Công nghiệp khai thác dầu

Trang 37

cư, xã hội

– Kinh tế

– Hoạt động kinh tế đối ngoại

cư, xã hội

– Kinh tế

– Sự thay đổi của nền kinh tế

Trang 38

cư, xã hội

– Kinh tế

1 câu (b) TL

10.0 đ

% -

- - Với câu hỏi mức độ nhận biết thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ mô tả cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).

- - Các câu hỏi ở mức độ nhận biết nên kiểm tra bằng dạng câu hỏi TNKQ; các mức độ khác kiểm tra bằng dạng câu hỏi tự luận.

- - Với nhiều nội dung ở cùng 01 mức độ nhận thức, lựa chọn nội dung kiểm tra bằng cách chọn dấu * nghĩa chọn cho trường hợp (hoặc).

- - Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội

dung kiểm tra giữa kì được tính không quá 10% số điểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết

- KHUNG BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

n vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận biết g hiểu Thôn

Vận dụn g

Vận dụn g cao

1 Hợp

chúng – Vị trí địa lí và Nhận biết 2

Trang 39

xã hội – Kinh tế

- Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên; dân cư, xã hội.

- Trình bày được sự phát triển, phân bố của các ngành kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ).

- Trình bày được sự chuyển dịch cơ cấu ngành nền kinh tế Hoa Kì.

tự nhiên – Dân cư,

xã hội – Kinh tế – Công nghiệp khai thác dầu khí

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên; dân cư, xã hội – Trình bày được tình hình phát triển các ngành kinh tế, đặc điểm nổi bật của một số vùng kinh tế.

tự nhiên – Dân cư,

xã hội – Kinh tế – Hoạt động kinh tế đối ngoại

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên; dân cư, xã hội

- Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế

Thông hiểu

– Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí,

Trang 40

đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội.

– Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội.

Vận dụng

– Đọc được bản đồ, rút

ra được nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu.

– Vẽ được biểu đồ, nhận xét.

Vận dụng cao

– Giải thích được tình hình phát triển kinh tế;

so sánh các vùng kinh tế theo những đặc điểm nổi bật

– Trình bày được những nét nổi bật về hoạt động kinh tế đối ngoại.

tự nhiên – Dân cư,

xã hội – Kinh tế

Nhận biết

- Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên; dân cư, xã hội

- Trình bày được đặc điểm chung phát triển kinh tế, sự phát triển, phân bố của một số ngành kinh tế của Trung

Ngày đăng: 09/10/2023, 18:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu trên? - Đề mẫu địa lí 11 cd (ma trận, đề, đáp án gữa học kì I, cuối học kì I, gữa học kì II, cuối học kì II)
Bảng s ố liệu trên? (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w